1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2019 - Sở GDĐT Hà Tĩnh

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 770,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tục cho HCl vào thì lúc đó NaOH đã bị trung hoà hết, đến lượt phản ứng tạo kết tủa của NaAlO 2 với HCl cho đến khi cực đại thì kết tủa Al(OH) 3 bị hoà tan và sau đó dung dịch t[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2019 Môn thi thành phần: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Câu 41: Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Câu 42: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

Câu 43: Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

C CH2=C(CH3)-COO-CH3 D CH2=C(CH3)-COOH

Câu 44: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý một lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí

nghiệm?

A Dung dịch natri clorua B Dung dịch axit clohiđric

Câu 45: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

Câu 46: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Saccarozơ B Tinh bột C Fructozơ D Glucozơ

Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 48: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi Công thức của isoamyl axetat là

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3 B CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5

C HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3 D CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3

Câu 49: Cho bột Cu vào dung dịch X, thu được dung dịch có màu xanh Chất tan trong dung dịch X là

Câu 50: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat Công thức của canxi photphat là

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D CaSO4

Câu 51: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 52: Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?

Câu 53: Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 54: Kết luận nào sau đây đúng?

A Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian

B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi

trường axit và môi trường kiềm

Trang 2

C Tơ nitron, policaproamit, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp

D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo

Câu 55: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam muối khan Phân tử khối của X là

Câu 56: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ như sau:

Hãy cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm và biến đổi của nó trong thí nghiệm

A Xác định H và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng

B Xác định C và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng

C Xác định N và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa

D Xác định O và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa

Câu 57: Cho dãy các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Al, ZnO Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 58: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng

(dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 59: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng lá nhôm vào dung dịch natri hiđroxit

(b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric

(c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat

(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là

Câu 61: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe2+, NO3-, H+, NH4+ B S2-, Cu2+, H+, Na+

C Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+ D Fe2+, Ag+, NO3-, SO42-

Câu 62: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ) Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là

Câu 63: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat,

Bông, CuSO 4(khan) Chất hữu cơ,

Dung dịch Ca(OH) 2

Trang 3

nilon-6,6 Số polime tổng hợp là

Câu 64: Thủy phân este không no, mạch hở X (có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125), thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 65: Dung dịch X chứa H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, dung dịch Y chứa KHCO3 0,3M và BaCl2 0,1M

Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng

khối lượng các chất trong dung dịch thu được giảm m gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Giá trị

của m là

Câu 66: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ

lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 Biết Y không có đồng phân bền nào khác Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

B Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng

C Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc

D Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C)

Câu 67: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit axetic phản ứng được với dung dịch NaOH

(b) Lysin làm quỳ tím ẩm hoá xanh

(c) Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaHCO3

(d) Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím

(e) Phenol (C6H5OH) có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2

(g) Stiren tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch nước

Số phát biểu đúng là

Câu 68: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì Cho tiếp

dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư Tiếp tục cho

từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi

NaOH dư Dung dịch X là

A dung dịch AlCl3 B dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl

C dung dịch NaAlO2 D dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,

oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X

bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

A 18,64 gam B 11,90 gam C 21,40 gam D 19,60 gam

Câu 70: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch chứa a mol NaAlO2 và b mol NaOH Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 4

Tỉ lệ a:b là

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí

CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 72: Cho các cặp chất sau:

(c) Khí H2S và dung dịch CuCl2 (d) Dung dịch K2Cr2O7 và dung dịch KOH

(e) Dung dịch NaH2PO4 và dung dịch Na3PO4 (g) Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3

(h) Dung dịch NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Câu 73: Cho 8,63 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)

tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí H2 (đktc) Cho 320 ml dung dịch HCl 0,75M vào

dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO, Mg, Al (trong đó oxi chiếm 25% về khối lượng) Cho khí CO qua

m gam X nung nóng một thời gian, thu được chất rắn Y, khí thoát ra cho tác dụng với dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối của các kim loại và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 (có tỉ khối so với

H2 bằng 19) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 75: Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:

Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ

đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất

Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 và 1 giọt dung dịch NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO và đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (hoặc nhúng trong cốc nước nóng 60oC vài phút), lúc này bạc tách ra và bám vào thành ống nghiệm phản chiếu như gương

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm tạo thành từ phản ứng tráng bạc của thí nghiệm trên gồm Ag, CH3COONH4 và NH4NO3

Trang 5

B Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm chúng ta phải luôn lắc đều hỗn hợp

phản ứng

C Trong bước 1 có thể dùng NaOH để làm sạch bề mặt ống nghiệm do thủy tinh bị dung dịch NaOH

ăn mòn

D Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn

chức mạch hở cần 2128 ml khí (đktc) O2, thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối

đa thu được là

Câu 77: Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY < MZ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được 3,92 lít khí CO2 (đktc)

và 2,7 gam H2O Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch

AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no Z (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, 0,45

mol X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

Câu 79: Hiện tượng ghi lại khi làm thí nghiệm với các dung dịch nước của X, Y, Z và T như sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung

dịch NaOH vào tới dư

Có kết tủa sau đó tan dần

Có kết tủa sau đó tan dần

Có kết tủa không

tan

Không có hiện tượng

Thí nghiệm 2: Thêm tiếp

nước brom vào các dung

dịch thu được ở thí nghiệm 1

Không có hiện tượng

Dung dịch chuyển sang màu vàng

Không có hiện tượng

Không có hiện tượng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là

A AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl B CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3

C MgCl2, CrCl3, MgCl2, KCl D CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl

Câu 80: Trong công nghiệp quá trình sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100 %) người ta thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3 (đktc) hỗn hợp

khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của m là

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

Trang 6

51D 52A 53C 54C 55B 56B 57A 58A 59D 60B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 57 Chọn A

Chất tan được trong dung dịch NaOH là Cr(OH)3, Al, ZnO

Câu 60 Chọn B

(a) 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

(b) CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

(c) 2Na + CuSO4 + 2H2O  Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2

(d) Ca(HCO3)2

o t

 CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 62 Chọn D

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là HOCH2CH2OH, CH3COOH và

C6H12O6 (fructozơ)

Câu 63 Chọn D

Polime tổng hợp là poli(vinyl clorua), policaproamit, polistiren, nilon-6,6

Câu 64 Chọn C

Ta có: MX = 100: C5H8O2 Các công thức cấu tạo của X là

HCOOCH=CH-CH2-CH3 ; HCOOCH=C(CH3)2 ; CH3COOCH=CH-CH3 ; C2H5COOCH=CH2

Câu 65 Chọn A

Dung dịch X chứa H2SO4: 0,1 mol và HCl 0,05 mol; Y chứa KHCO3: 0,15 mol và BaCl2: 0,05 mol

Khối lượng dung dịch giảm chính bằng khối lượng chất rắn được hình thành và khí thoát ra

 BaSO4 (0,05 mol) và CO2 (0,15 mol)  m = 18,25 (g)

Câu 66 Chọn B

T là HCHO hoặc R(CHO)2 Z là CH3OH hoặc R(CH2OH)2 mà X có k = 3 nên Z là ancol hai chức

X là CH2(COO)2C2H4 (mạch vòng)

A Sai, Z: HO-C2H4-OH hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

B Đúng, Anđehit T: (CHO)2 là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng

C Sai, Axit Y: CH2(COOH)2 không có tham gia phản ứng tráng bạc

D Sai, Ancol Z no, hai chức, mạch hở

Câu 67 Chọn A

(a) Sai, Anđehit axetic không phản ứng với dung dịch NaOH

(c) Sai, Phenol (C6H5OH) không phản ứng với dung dịch NaHCO3

Câu 68 Chọn D

Khi cho HCl vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2 thì phản ứng giứa HCl và NaOH xảy ra đầu tiên nhưng vì lượng HCl quá nhỏ nên không quan sát thấy hiện tượng Tiếp tục cho HCl vào thì lúc đó NaOH

đã bị trung hoà hết, đến lượt phản ứng tạo kết tủa của NaAlO2 với HCl cho đến khi cực đại thì kết tủa Al(OH)3 bị hoà tan và sau đó dung dịch trở nên trong suốt khi thêm HCl đến dư

Tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục do AlCl3 phản ứng với NaOH, sau

Trang 7

đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH dư do Al(OH)3 bị hoà tan bới NaOH

Câu 69 Chọn A

X có CTPT là C55H100O6 và nC H (OH)3 5 3 nX 0, 02 mol BTKL m 18, 64 (g)

Câu 70 Chọn A

Tại nHCl = 1 mol  b = 1 mol

Tại HCl

HCl

Câu 71 Chọn C

2

Khi cho 2,08 gam X tác dụng với NaOH thì: neste = 0,01 mol  naxit = 0,015 mol

BTKL

Câu 72 Chọn B

(a) Hg + S  HgS

(b) 2H2S + SO2 2S + 2H2O

(c) H2S + CuCl2 CuS + 2HCl

(d) K2Cr2O7 + 2KOH  2K2CrO4 + H2O

(e) NaH2PO4 + Na3PO4 2Na2HPO4

(g) 3AgNO3 + FeCl3 3AgCl + Fe(NO3)3

(h) 3Fe2+ + 4H+ + NO3- Fe3+ + NO + 2H2O

Câu 73 Chọn D

Theo đề ta có: 2 3 O(trong X)

Al O

Khi hòa tan hỗn hợp X bằng nước Xét dung dịch Y ta có:

BTDT

Khi cho dung dịch Y tác dụng với 0,24 mol HCl, vì:

2

3

Câu 74 Chọn C

Ta có: nCO2 n 0, 03 mol nO pư = 0,03 mol  nO (Y) = nO (X) – 0,03

Xét dung dịch T, ta có:

3

KL NO

mà m = mKL + mO (X) và mO (X) = 0,25m  3,08m = m – 0,25m + 62 2.0, 25m 0, 06 m 9, 48 (g)

16

Câu 75 Chọn D

D Sai, Kết tủa nâu xám là Ag2O (Bạc I oxit)

Câu 76 Chọn D

Trang 8

Quá trình:

3 3

2

0,095 mol 0,09 mol 0,06 mol 2

AgNO / NH

OHC CH CHO : x mol

X CH CHCHO : y mol

R COOR : z mol

O CO H O

Để lượng kết tủa thu được là tối đa thì este đó có dạng HCOOCH2=CH-R’ khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được HCOONa và R’CH2CHO Khi đó:

3 3

Ag

x mol 0,015 mol 0,015 mol y mol 0,02.2

AgNO / NH

CH (CHO) , HCOONa , R 'CH CHO , C H O m 108.(4x2y 2.0, 03) 10,8 g 

Câu 77 Chọn D

Nhận thấy: CM = 1,75  Y và Z lần lượt là HCHO và CH3HO

BT: O

Y,Z

X Y,Z

X là HCOOCH=CH2 (0,025 mol); HCHO (0,05 mol) và CH3HO (0,025 mol)

Khi cho X tác dụng với KOH thu được nAg 4nX4HCHO2nCH CHO3 0,35 molmAg 37,8 (g)

Câu 78 Chọn C

Vì nH O2 nCO2  Y là amino axit no, có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

Z

Trong 0,45 mol X có Ala 0,18 mol  mHCl = 0,18.36,5 = 6,57 (g)

Câu 80 Chọn A

Khi cho 0,1 mol X gồm vào dung dịch Ba(OH)2 thì: nCO2 0, 02 molnkhí còn lại = 0,08 mol

Hỗn hợp khí X gồm CO2 (x mol); CO (y mol) và CO2 (z mol)

-HẾT -

-

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 11:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm