1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi HK2 môn Hóa 12 năm 2019 - Trường THCS, THPT Nguyễn Khuyến, HCM (có lời giải chi tiết)

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 713,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot (đktc).. Nếu [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS &THPT

NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 12 NĂM 2019 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Câu 1 Phương trình phản ứng nào sau đây đúng?

A 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu B Ca(HCO3)2 + Na3PO4 → Ca3(PO4)2 + NaHCO3

C BaSO4 + 2HCl → BaCl2 + H2SO4 D Al + H2O + NaOH → Al(OH)3

Câu 2: Cho các kim loại sau: Na, K, Ba, Fe, Be, Ca Số kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện

thường là

Câu 3: Hiđrocacbon X mạch hở, thuộc dãy đồng đẳng của axetilen Công thức phân tử có thể có của X là

A C3H6 B C2H6 C C4H4 D C3H4

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

A 6,4 B 17,6 C 8,8 D 4,8

Câu 5: Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch CuSO4 2M đến khi dung dịch không còn màu xanh, lấy

thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam Giá trị của V là

A 267 B 200 C 160 D 100

Câu 6: Công thức của amin bậc 2 là

A CH3CH2NH2 B (CH3)2NC2H5 C CH3NHCH2CH3 D CH3CH(NH2)CH3

Câu 7: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?

A Xenlulozơ B Tristearin C Anbumin D Metyl axetat

Câu 8: Chất không điện li là

A Saccarozơ B Axit axetic C Natri clorua D Amoni axetat

Câu 9: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là

A Mg B Na C K D Al

Câu 10: Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Mg Số kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl3

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 11: Khối lượng isoamyl axetat thu được bằng bao nhiêu gam khi đun nóng 10,56 gam ancol

isoamylic với 10,8 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%?

A 19,50 gam B 12,48 gam C 15,60 gam D 18,72 gam

Câu 12: Cho 180 gam dung dịch glucozơ 2% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được m gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 2,16 B 8,64 C 4,32 D 1,08

Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

A CuO + H2Cu + H2O B Fe + CuSO4FeSO4 + Cu

C Mg + H2SO4MgSO4 + H2 D 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3

Trang 2

Câu 14: Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm

phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…Công thức của thạch cao nung là

A CaSO4.2H2O B CaSO4.0,5H2O C CaCO3 D CaSO4

Câu 15: Hãy chỉ ra trường hợp nào vật dụng bị ăn mòn điện hóa?

A Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt

B Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có sự hiện diện khí clo

C Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất

D Ống dẫn hơi nước bằng đồng

Câu 16: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là

A Mg B Cu C Fe D Ag

Câu 17: Cho m gam etylenglicol tác dụng vừa đủ với kim loại K, sau phản ứng thu được (m + 8,74) gam

muối Khối lượng của K tham gia phản ứng là

A 8,790 gam B 4,485 gam C 8,970 gam D 5,290 gam

Câu 18: Chọn hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch sau: H2SO4, HCl, NaOH?

A Qùy tím B Mg(OH)2 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2

Câu 19: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho chất béo lỏng tác dụng với H2 ở nhiệt độ và áp suất cao có Ni xúc tác

B Đun nóng chất béo lỏng với dung dịch KOH

C Cô cạn chất béo lỏng bằng nhiệt độ

D Làm lạnh chất béo ở nhiệt độ rất thấp

Câu 20: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nguyên tố nào sau đây?

A Silic B Photpho C Nitơ D Cacbon

Câu 21: Cho 9,96 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa

ba chất tan có số mol bằng nhau Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, kết thúc các phản

ứng thu được m gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

Giá trị của m là

A 99,06 B 116,28 C 106,56 D 89,34

Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư

(b) Cho Ag vào dung dịch HCl dư

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4 dư

Số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn chỉ tạo ra dung dịch trong suốt là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 23: Cho các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOCH3, CH3OH, NaOH Xem như điều kiện phản

ứng có đủ Số phản ứng xảy ra khi cho các dung dịch phản ứng với nhau theo từng đôi một là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư

Trang 3

Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư

Dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3

C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2

Câu 25: Chọn phát biểu đúng?

A Ag tác dụng với dung dịch HCl thu được kết tủa trắng

B Trong dung dịch ion Ag+ oxi hóa được ion Fe3+

C Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì tại cực âm thu được khí H2

D Trong tự nhiên, kim loại kiềm và kiềm thổ đều tồn tại dưới dạng đơn chất

Câu 26: Quá trình làm đậu phụ được tiến hành như sau:

+ Xay đậu tương cùng với nước lọc và lọc bỏ bã được “nước đậu”

+ Đun nước đậu “đến sôi” và chế thêm nước chua được “óc đậu”

+ Cho “óc đậu” vào khuôn và ép, được đậu phụ

Mục đích chính khi cho thêm nước chua vào “nước đậu”:

A Làm protein trong nước đậu bị đông tụ B Làm tăng lượng đạm cho đậu phụ

C Tạo vị chua cho đậu phụ D Làm cho đậu phụ dai hơn

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm BaO và Ba vào bình đựng 150 gam dung dịch H2SO4 x% (dùng dư

20% so với dung dịch lượng phản ứng) Kết thúc phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc) đồng thời khối

lượng dung dịch giảm 16,2 gam Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6,5 B 5 C 14 D 13

Câu 28: Một cốc nước chứa: Ca2+ (0,02 mol); HCO3- (0,14 mol); Na+ (0,1 mol); Mg2+ (0,06 mol); Cl

-(0,08 mol); SO42- (0,02 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước

còn lại trong cốc là

A là nước mềm B có tính cứng vĩnh cửu

C có tính cứng toàn phần D có tính cứng tạm thời

Câu 29: Cho các polime sau: poliacrilonitrin, polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etylen-terephtalat),

polibutađien Số polime được dùng để sản xuất tơ là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 30: Cho khí CO dư qua ống sứ nung nóng chứa MgO, CuO, Fe3O4, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thoát ra 5,376 lít khí

(đktc) Dẫn toàn bộ Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 86,68 gam kết tủa Số mol của CuO có

trong hỗn hợp đầu là

A 0,36 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,12 mol

Câu 31: X là một peptit mạch hở được tạo bởi các aminoaxit no có công thức phân tử C13H24NxO6 Thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol các chất):

(X) + 4NaOH → (X1) + H2NCH2COONa + (X2) + 2H2O

(X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl

Nhận định nào sau đây đúng?

A Trong dung dịch X1 làm quỳ tím hóa đỏ

B X1 được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

Trang 4

C X là một tetrapeptit

D X2 tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C7HyOzNt) và peptit Y (C11H20N4O5) tác dụng vừa đủ với

100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin, alanin và valin Trong đó

muối của Val bằng 8,34 gam Biết X, Y đều mạch hở Giá trị của m là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường kiềm

(b) Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở luôn thu được ancol

(c) Đốt cháy tơ olon và tơ nilon-6 đều thu được khí N2

(d) Axit ađipic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime

(e) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

(f) Có thể phân biệt dung dịch metyl amin và dung dịch anilin bằng quỳ tím

Số phát biểu sai là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V1 là

A 6,72 B 11,20 C 10,08 D 8,96

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit có khí thoát ra đồng thời thu được kết tủa trắng

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng

(c) Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

(d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm

(e) Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch hở,

MX < MY; Z chứa vòng benzen) cần vừa đủ 2,22 mol O2; thu được 20,16 gam H2O Mặt khác m gam E

tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 9,2%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 5,68)

gam muối khan và hỗn hợp T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Tỉ khối của T so với

He bằng 9,4 Biết ba este đều không tham gia phản ứng tráng bạc Phần trăm khối lượng của Y trong E có

giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 31% B 29% C 32% D 30%

Câu 37: Cho 30 gam hỗn hợp E gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,

Trang 5

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO, H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 46% B 20% C 19% D 45%

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa 2a mol CuSO4 và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được V lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân

là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 8,96 lít (dkdtc) và dung dịch sau điện phân

hòa tan vừa hết 12 gam MgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4,0 B 4,5 C 2,2 D 3,3

Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) tác dụng với dung dịch chứa

FeCl3 0,6M và CuCl2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và m gam rắn Z Cho

lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y, thu được 136,4 gam kết tủa Cho m gam rắn Z vào dung dịch HCl dư,

kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 4,256 B 7,840 C 5,152 D 5,376

Câu 40: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z; trong đó X và Z đều

mạch hở; X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 1 Cho E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được một muối T duy nhất và 10,24 gam ancol metylic Đốt cháy hết T cần vừa đủ 0,96 mol

O2; thu được Na2CO3 và tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 43,44 gam Công thức phân tử của axit X là

A C3H2O2 B C4H4O2 C C4H6O2 D C5H6O2

-HẾT -

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN 1B 2C 3D 4B 5C 6C 7A 8A 9A 10A

11B 12C 13B 14B 15C 16C 17C 18D 19A 20D

21C 22D 23D 24B 25C 26A 27C 28B 29A 30D

31D 32B 33B 34D 35A 36D 37C 38A 39A 40B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 21 Chọn C

Ba chất tan trong X gồm FeCl2, AlCl3, HCl có số mol bằng nhau  nFe nAl 0,12 mol

Kết tủa thu được gồm

BT: Cl

AgCl BT: e

Ag FeCl NO FeCl H

n 0,12.6 0, 72 mol

m 106,56 (g)



Câu 22 Chọn D

(a) CaCO3 + 2CH3COOH  (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

(b) Ag không tan trong dung dịch HCl dư

(c) 2Na + CuSO4 + 2H2O  Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2

Trang 6

(e) Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

Câu 23 Chọn D

+ H2NCH2COOH tác dụng được với CH3OH, NaOH

+ CH3COOCH3 tác dụng được với NaOH

Câu 27 Chọn C

Theo đề, ta có:

2

H Ba

n n 0,1 mol mdd giảm =

H BaSO Ba BaO

0,18.1, 2.98

150

Câu 29 Chọn A

Polime được dùng để sản xuất tơ là poliacrilonitrin, poli(etylen-terephtalat)

Câu 30 Chọn D

Khi cho X tác dụng với HCl thì:

n n 0, 24 moln 0, 08 mol Sục khí CO2 vào Ba(OH)2 dư thì:

CO O CuO Fe O CuO

n n n 4n 0, 44n 0,12 mol

Câu 31 Chọn D

GlyGluLys (X) + 4NaOH → Glu(Na)2 (X1) + H2NCH2COONa + LysNa (X2) + 2H2O

Glu(Na)2 (X1) + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl

A Sai, Trong dung dịch X1 làm quỳ tím hóa xanh

B Sai, Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

D Sai, X là một tripeptit

Câu 32 Chọn B

Ta có:

3

GlyVal : x mol 2x 4y 0, 2

(Ala) Gly : y mol x 0, 06

Câu 33 Chọn B

(a) Sai, Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường axit

(b) Sai, Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở có thể thu được ancol

(e) Sai, Dung dịch của các amino axit (có nhóm 1-NH2 và 1-COOH) thì không làm đổi màu quỳ tím

Câu 34 Chọn D

Tại thể tích CO2 là V thì: V 3a

22, 4100

Tại thể tích CO2 là V1 thì:

2

1

Ca(OH)

n

22, 4100  (*)

Tại thể tích CO2 là V + 12,32 thì:

2

Ca(OH)

Thay a vào (*) suy ra V1 = 8,96

Câu 35 Chọn A

(a) Sai, CaCO3.MgCO3 (đolomit) tác dụng với HCl sinh ra khí CO2

(b) Sai, Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được muối Ba(HCO3)2

Trang 7

(d) Sai, Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì [H+] giảm  pH của dung dịch tăng

Câu 36 Chọn D

Hỗn hợp E gồm X, Y (este đơn chức, mạch hở): a mol và Z (este của phenol): b mol

Khi cho E tác dụng với NaOH thì: nNaOH a 2b0, 46(1)

Hai ancol liên tiếp nhau có MT = 37,6  CH3OH (3x mol) và C2H5OH (2x mol)  a = 5x (2)

BTKL

ancol

m 18, 4 m 5, 68 m 18b 12, 72 32.3x 2x.46 18b

Từ (1), (2), (3) suy ra x = 0,06 ; a = 0,3 ; b = 0,08

2

O H O

CO

2

tb

m 5, 68

0, 46

    Trong muối có thể có CH3COONa, C2H5COONa, CH2=CHCOONa

CHCCOONa Trong 3 muối trên thì chỉ có CHCCOONa thỏa mãn:

(kX,Y – 1).0,3 + (kZ – 1).0,08 = 0,92 (kZ = 5, kX,Y = 3)

Hỗn hợp E gồm CHCCOOCH3; CHCCOOC2H5; C2H5COOC6H5

Vậy Y là CHCCOOC2H5: 0,12 mol  %mY = 30,35%

Câu 37 Chọn C

Dung dịch X gồm Fen+, Mg2+, NH4+, Cl- BTDT nCl nOH 1, 02 mol

2

HCl H O

Đặt

4

3

NH BT: N

24x 56y 180z 20, 72

Mg : x mol

40x 160.(0, 04 0, 5y 0, 5z) 26, 4 FeCO : 0, 08 mol

24x 56.(0, 08 y z) 18 n 18,12

Fe : y mol

Giải hệ ta được x = 0,18; y = 0,1; z = 0,06 %mFe = 18,67%

Câu 38 Chọn A

Dung dịch sau phản ứng có chứa H+ nH 2nMgO0, 6 mol

Tại thời điểm 2t (s), tại anot có catot có Cu (2a mol) và H2 (b mol) còn tại Cl2 (0,5a mol) và O2

với

2

2b 0,6

b 0,1

Tại thời điểm t có ne (1) = 0,5 mol  Cl2 (0,1 mol) và O2 (0,075 mol)  V = 3,92 (l)

Câu 39 Chọn A

Hỗn hợp X gồm Mg (4x mol) và Fe (3x mol) và dung dịch chứa FeCl3 (6y mol) và CuCl2 (y mol)

Dung dịch Y chứa Fe2+, Mg2+ (4x mol) và Cl- (20y mol) 2

BTDT

Fe

n  10y 4x mol

Vi mX = mZ 56.(10y - 4x) + 24.4x = 6y.56 + 64y (1)

Kết tủa thu được gồm

BT:Cl

136,4

AgCl : 20 y

143,5.20y 108.(10y 4x)

Ag :10y 4x



Trang 8

Từ (1), (2) suy ra: x = 0,05 và y = 0,04

Rắn Z có chứa Fe với

BT: Fe

Câu 40 Chọn B

Hỗn hợp E gồm RCOOH (2x mol); CH3OH (3x mol)và RCOOCH3 (x mol)

Ta có: 3x + x = 0,32  x = 0,08 mol  nNaOH = 0,24 mol

Na CO

Khi đốt cháy muối T BTKL

     X là C4H4O2

-

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w