Câu 14: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm ngu n nhiên liệu trong sinh hoạt nông thônC. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2
TỔ: HÓA – SINH – CN-TD
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN HÓA HỌC
Câu 1: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Câu 2: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:
A Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2
C Điện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D Điện phân dung dịch CaCl2
Câu 3: iến hành n th nghiệm sau:
h nghiệm : Nh ng thanh F vào ung ịch F 3
h nghiệm : Nh ng thanh F vào ung ịch u O4
h nghiệm : Nh ng thanh u vào ung ịch F 3
h nghiệm : ho thanh F tiếp c với thanh u r i nh ng vào ung ịch H
trư ng hợp uất hiện ăn mòn điện h a à:
Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào c c đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đ kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng
Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 6: ho , mo vào ung ịch h n hợp ch a , mo u NO3)2 và , mo gNO3 au phản ng thu được rắn hành phần s mo trong rắn à:
C Ag (0,3 mol), Cu (0,3 mol) D Ag (0,3 mol), Cu (0,5mol)
Câu 7: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các
nguyên t hóa học
A S th tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B S th tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB
C S th tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D S th tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 8: rong các câu sau đây, câu nào không đ ng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được o it azơ
C Crom có những tính chất hóa học gi ng nhôm
D Crom có những hợp chất gi ng hợp chất của S
Câu 9: Phản ng giữa cặp chất nào ưới đây không thể sử dụng để điểu chế các mu i Fe(II)?
Câu 10: Cation R 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl,
FeCl2 bằng phương pháp h a học, có thể dùng
Trang 2A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím
Câu 12: Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dung dịch H c ư thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Giá trị m là:
Câu 13: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A Nguyên tử kim loại thư ng có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng
B Nguyên tử kim loại c năng ượng ion hóa nhỏ
C Kim loại c u hướng nhận thêm ctron để đạt đến cấu trúc bền
D Nguyên tử kim loại c độ âm điện lớn
Câu 14: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm ngu n nhiên liệu trong sinh hoạt
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
A phát triển chăn nuôi
B đ t để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trư ng
C giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
D giảm giá thành sản xuất dầu, khí
Câu 15: Nhận ét nào sau đây không đúng về tinh bột?
A Là chất rắn màu trắng, vô định hình
B Có phản ng tráng bạc
C Là h n hợp của hai po isaccarit: ami ozơ và ami op ctin
D Thủy phân hoàn toàn cho g ucozơ
Câu 16: Công th c phân tử và công th c cấu tạo của n u ozơ ần ượt là
A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
Câu 17: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất:
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 18: Khái niệm đ ng về polime là
A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn
B Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử kh i nhỏ hơn
C Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D Polime là hợp chất cao phân tử g m n mắt xích tạo thành
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch alanin không làm giấy quỳ t m đổi màu
B ác amino a it đều tan được trong nước
C Tất cả các aminoaxit trong phân tử chỉ g m một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH
D Hợp chất amino a it c t nh ưỡng tính
Câu 20: Các chất sau được sắp xếp theo th tự t nh azơ tăng ần:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Câu 21: Cho 13,35 g h n hợp X g m CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung
Trang 3dịch NaOH M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
a) Hiđro h a hoàn toàn g ucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thư ng, g ucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
c) X n u ozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thu c súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit
) acarozơ ị h a đ n trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp ược phẩm, saccarozơ được ùng để pha chế thu c
Trong các phát biểu trên, s phát biểu đ ng à
Câu 23: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy ao nhiêu đip ptit?
Câu 24: Hiđro hoá hoàn toàn m gam) trio in g i ro trio at) thì thu được 89gam tristearin (glixerol
tristearat) Giá trị m là
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam h n hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch H ư thu được 2,24
lít khí H2 đktc) và m gam mu i Giá trị của m là
Câu 26: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ : ) vào nước được X và 6,7 t kh đktc) rung
hòa 1/10 dd X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là
A 0,6 lit B 0,3 lit C 0,06 lit D 0,8 lit
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 ư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 ư qua ột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 ư
(e) Nhiệt phân AgNO3 g) Đ t FeS2 trong không khí
h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ng, s thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 28: Cho 4,68g một kim loại M vào nước ư, sau khi phản ng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít
khí H2 đktc) Kim oại M là:
Câu 29: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất F III) nào ưới đây à đ ng nhất
A Hợp chất Fe2O3 là oxit axit, chỉ có tính oxi hóa
B Hợp chất Fe(OH)3 chỉ có tính khử
C Hợp chất FeCl3 chỉ có tính oxi hóa
D Hợp chất Fe2(SO4)3 chỉ có tính oxi hóa
Câu 30: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên ượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đ thị sau :
Trang 4Phát biểu sau đây đ ng à
A X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch g m HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3
B X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3
C X là khí CO2; Y là dung dịch Ca(OH)2; Z là CaCO3
D X là khí CO2; Y là dung dịch g m NaOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn h n hợp g m 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch h n hợp
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3
ư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 trong các phản ng Giá trị của m là
Câu 32: Cho h n hợp X g m 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ng hoàn
toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z ch a 3 cation kim loại Cho Z phản ng với dung dịch
NaOH ư trong điều kiện không c không kh , thu được 1,97 gam kết tủa Nung trong không kh đến
kh i ượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ ch a một chất duy nhất Giá trị của m là
Câu 33: Đ t cháy hoàn toàn h n hợp X g m st no, đơn ch c mạch hở kế tiếp nhau trong ãy đ ng
đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 34: Hai chất hữu cơ X và Y,thành phần nguyên t đều g m C, H, O, có cùng s nguyên tử cacbon
(MX < MY) Khi đ t cháy hoàn toàn m i chất trong o i ư đều thu được s mol H2O bằng s mol CO2
Cho 0,1 mol h n hợp g m X và Y phản ng hoàn toàn với ượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu
được 28,08 gam Ag Phần trăm kh i ượng của X trong h n hợp an đầu là
Câu 35: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Chất nào
khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
Câu 36: Cho 11,5g h n hợp g m metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl
thu được m gam mu i Giá trị của m là
Câu 37: Chất X có công th c phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đim ty t hất Y phản ng
với dung dịch H2SO4 oãng ư), thu được chất T Cho T phản ng với HBr, thu được hai sản phẩm là
đ ng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đ ng?
Trang 5A Chất không c đ ng phân hình học B Chất X phản ng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có công th c phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH ư, thu được m2 gam ancol
Y (không có khả năng phản ng với Cu(OH)2) và 15 gam h n hợp mu i của hai a it cac o y ic đơn
ch c Đ t cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng o i ư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1
là
Câu 39: Hợp chất X có thành phần g m C, H, O ch a vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung
dịch NaOH , M ư % so với ượng cần phản ng) đến phản ng hoàn toàn, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đ t cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công th c phân tử trùng với công th c đơn giản nhất Giá trị
của m là
Câu 40: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn m gam h n hợp g m X và Y thu được amino a it, trong đ c gam g y in và 8, 8 gam
alanin Giá trị của m là
Đáp án
11-A 12-B 13-B 14-B 15-B 16-B 17-D 18-D 19-C 20-A
21-A 22-B 23-D 24-B 25-A 26-A 27-A 28-A 29-D 30-D
31-B 32-A 33-D 34-C 35-C 36-B 37-A 38-D 39-B 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Fe bị oxi hóa khi ghép với kim loại có tính khử yếu hơn → tạo thành pin điện với Fe là Anot(-) → Cu
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án B
Xuất hiện ăn mòn điện hóa khi đ ng th i c điều kiện :
+ điện cực khác nhau về bản chất
+ điện cực cùng nhúng vào 1 dung dịch chất điện ly
+ điện cực n i trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
Các thí nghiệm thỏa mãn : 2 ; 4
Câu 4: Đáp án B
Phản ng : Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 + 2H2O
Câu 5: Đáp án C
Dựa vào ãy điện hóa kim loại, Kim loại đ ng sau Zn thì mu i của n đều bị Zn khử thành kim loại
Câu 6: Đáp án C
Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag
Trang 60,1 ← 0,3 → 0,3
2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu
0,2 → 0,3 → 0,3
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án B
B Sai Vì Cr tạo Cr(OH)3 à o it ưỡng tính
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án B
R2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3d6
→ R có cấu hình e lớp ngoài là 4s2
Vậy cấu hình e hoàn chỉnh của R là : 1s22s22p63s23p64s2 → Ca
Câu 11: Đáp án A
Nếu dùng dung dịch NaOH :
+ MgCl2 : Kết tủa trắng không đổi màu theo th i gian để ngoài không khí
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
+ AlCl3 : Kết tủa keo trắng r i tan
AlCl3 + NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
+ KCl : không có hiện tượng gì
FeCl2 : kết tủa trắng h a nâu đỏ trong không khí
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 + ½ H2O + ¼ O2 → Fe(OH)3
Câu 12: Đáp án B
Al + 3HCl → AlCl3 + 1,5H2
0,1 ← 0,15 mol
→ m = 2,7g
x + y = 0,02 ; 90x + 107y = 1,97g (Do kết tủa g m Fe(OH)2 và Fe(OH)3 )
→ x = y = 0,01 mol
Bảo toàn e : 3nAl + 2Fe2+ + 3nFe3+ = nAg = 0,08 mol
→ mAg = 8,64g
Câu 33: Đáp án D
Est no đơn ch c mạch hở có CTTQ là CnH2nO2 khi đ t cháy tạo nCO2 = nH2O
→ nCO2 = 0,2 mol → VCO2 = 4,48 lit
Câu 34: Đáp án C
X và Y đ t cháy thu được nCO2 = nH2O
→ X và Y có dạng : CnH2nOt (X và Y cùng s C)
Có : nAg = 0,26 mol > 2nhh
→ n = 1 và 2 chất là HCHO và HCOOH
HCHO → 4Ag
HCOOH → 2Ag
→ nHCHO + nHCOOH = 0,1 và nAg = 4nHCHO + 2nHCOOH = 0,26 mol
Trang 7→ nHCHO = 0,03 ; nHCOOH = 0,07 mol
%mHCHO = 21,84%
Câu 35: Đáp án C
Câu 36: Đáp án B
Các chất trong h n hợp đều có dạng : A-NH2 + HCl → A-NH3Cl
Bảo toàn kh i ượng : mhh + mHCl = m = 18,8g
Câu 37: Đáp án A
X → Y + 2Z
Z → dimetyl ete
→ Z là CH3OH
→ X là este 2 ch c : C2H2(COOCH3)2
Y : C2H2(COONa)2
Vì T + HBr tạo 2 sản phầm à đ ng phân cấu tạo của nhau
→ T phải là : CH2=C(COOH)2
→ không c đ ng phân hình học
Câu 38: Đáp án D
Đ t cháy Y thu được CO2 và H2O
→ nC : nH = 0,3 : 0,8 = 3 : 8
Mặt khác X mạch hở + NaOH → Y + 2 mu i hữu cơ
→ Y là ancol 2 ch c Và Y không phản ng với Cu(OH)2
→ Y không có 2 nhóm OH kề nhau
Y : HO-CH2-CH2-CH2-OH
→ nY = nCO2 : 3 = 0,1 mol → nNaOH = 2nY = 0,2 mol
Bảo toàn kh i ượng : mX + mNaOH = mY + mmu i
→ mX = 14,6g
Câu 39: Đáp án B
Khi đ t cháy X : nO2 = 0,35 mol ; nCO2 = 0,35 mol
Bảo toàn kh i ượng : mX + mO2 = mCO2 + mH2O
→ nH2O = 0,15
Bảo toàn O : nO(X) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,15 mol
→ nC : nH : nO = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3
X có CTPT trùng với ĐGN à 7H6O3
Có : nX = 0,05 mol ; nNaOH đ = 0,18 mol → nNaOH p = 0,15 mol = 3nX
→ X là este của phenol : HCOOC6H4OH
Vậy chất rắn khan sau phản ng g m :
0,03 mol NaOH ; 0,05 mol HCOONa ; 0,05 mol C6H4(ONa)2
→ m = 12,3g
Câu 40: Đáp án B
Phương pháp : bài toàn thủy phân peptit :
(*)Thủy phân trong H2O ( H+ , OH- ) → a - aa an đầu
Ax + (x – 1) H2O → x A
Trang 8- S pt H2O = s lk peptit
- BTKL : mpeptit + mH2O = maa an đầu
- Lời giải :
X và Y có s mol lần ượt là x và y
→ nGly = 2x + 2y = 0,4 mol
Và nAla = 2x + y = 0,32 mol
→ x = 0,12 ; y = 0,08
m = 83,2g
Trang 9
Website HOC247 cung cấp một môi trư ng học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trư ng Đại học và các trư ng chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các rư ng ĐH và HP anh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trư ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trư ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình oán Nâng ao, oán huyên ành cho các m H
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư uy, nâng cao thành t ch học tập ở trư ng và đạt điểm t t ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: B i ưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các kh i lớp , , Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đ ng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí