Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức, Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu đượ[r]
Trang 1BỘ 3 ĐỀ THI THỬ THPT QG CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÔN HÓA HỌC NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2
B Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 2 Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
A 36,2 gam B 39,12 gam C 43,5gam D 40,58 gam
Câu 6 Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu
được lượng kết tủa lớn nhất thì X là
A Ba(OH)2 B Ca(OH)2 C NaOH D Na2CO3
Câu 7 Chất có phản ứng màu biure là
A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo
Câu 8 Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A 21,6 B 10,8 C 16,2 D 32,4
Câu 9 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
đung dich X và một lượng chất rắn không tan Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B Cu C Fe D Cl2
Câu 10 Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehít acrylic, axit acrylic, triolein Số chất
khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số
mol H2O lớn hơn số mol CO2 là:
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 11 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m
Trang 2là
A 30,90 B 17,55 C 18,825 D 36,375
Câu 12 Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:
A axetanđehit B etyl axetat C ancol etyliC D ancol metylic
Câu 13 Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch NaHCO3 là:
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 14 Tơ visco không thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ hóa học D tơ tổng hợp
Câu 15 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C Fe + Cl2 → FeCl2
D Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Câu 16 Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A vinyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl acrylat
Câu 17 Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A nâu đỏ B xanh lam C vàng nhạt D trắng
Câu 18 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch
A HCl B HNO3 C Na2SO4 D NaOH
Câu 19 Số amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 20 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Giá trị của m là
A 11,2 B 8,4 C 16,8 D 5,6
Câu 21 Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2 Cho a mol Al tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giũa x và y là
A x = y B x < y C x < y D x > y
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % vể khối lượng của K2O trong phân
B Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4 hoặc NO3
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân
D Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 B Điện phân nóng chảy CuCl2
C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 24 Đun nóng m gam etyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối Mặt khác, đốt
cháy hoàn toàn lượng este trên bằng O2 dư thu được bao nhiêu mol CO2 ?
A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4
Câu 25 Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
Trang 3loãng là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 26 Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3
0,1M Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 4,73gam B 4,26gam C 5,16 gam D 4,08 gam
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn a gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) gồm hỗn hợp
hai khí NO và N2O có tỉ lệ số mol là 1: 3 Giá trị của a là
A 32,4 B 24,3 C 15,3 D 29,7
Câu 28 Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng a mol X
tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
A a mol B 2a mol C 4a mol D 3a mol
Câu 29 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A 4 B 2 C 3 D l
Câu 30 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 2 gốc C15H31COO B 3 gốc C17H35COO
C 2 gốc C17H35COO D 3 gốc C15H31COO
Câu 31 X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung
hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Giá trị của m T là
A 55,92 B 25,2 C 46,5 D 53,6
Câu 32 Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gốm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu
được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O
Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là
A 21,43% B 26,67% C 31,25% D 35,29%
Câu 33 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:
Giá trị của b là:
Trang 4A 0,08 B 0,11 C 0,12 D 0,1
Câu 34 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO2 và 5,76 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung
dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối
lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với O2 là 1
Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là
nhất Công thức cấu tạo của X, Y là:
A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3 B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3
C CH3-CH2-OOC-COOCH3, CH3COOC2H3 D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3
Câu 37 Một bình kín chir chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hidro (0,65 mol),
và một ít bột Niken Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng
19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn
hợp khí Y (điều kiện tiêu chuẩn) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol brom trong dung dịch Giá trị của
m là:
A 91,8 B 75,9 C 76,1 D 92,0
Câu 38 Cho 37,38 gam hỗn hợp E gồm peptit X (x mol), peptit Y (y mol) và peptit Z (z mol) đều mạch
hở; tổng sổ nguyên tử oxi trong ba phân tử X, Y, Z là 12 Đốt cháy hoàn toàn X mol X hoặc y mol Y
cũng như z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Đun nóng 37,38 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 55,74 gam hỗn họp T gồm ba muối của Gly, Ala, Val Phần trăm khối
lượng muối Ala trong T là:
Câu 40 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,96 mol
NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch X và X mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch X,
thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 4; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm
11,76 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá
trình Giá trị của x là
A 0,12 B 0,10 C 0,13 D 0,09
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Chọn đáp án A
Không xảy ra phản ứng
E Al2(SO4)3 + 3Mg → 2Al + 3MgSO4
F Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
G 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO
Câu 2 Chọn đáp án C
Sai Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
(2) Sai Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(3) Sai Na không đẩy được kim loại Cu ra khỏi muối
Trong nguyên tử, số electron luôn bằng số proton
Trong ion dương, số electron luôn bé hơn số proton
Trong ion âm, số electron luôn lớn hơn số proton
Vậy Cl có số electron nhiều hơn số proton
Lượng kết tủa thu được lớn nhất khi:
- X chứa cation cũng tạo được kết tủa với
2 3
- Cation có nguyên tử khối lớn nhất
Kết hợp hai điều kiện trên chọn được chất X phù hợp là Ba(OH)2
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3↓ + 2H2O + BaCO3↓
Câu 7 Chọn đáp án C
Chỉ có protein có phản ứng màu biure
Câu 8 Chọn đáp án D
Trang 6Chất rắn không tan là Cu => X chứa HCl dư, FeCl2, CuCl2
X không tác dụng với Cu
Câu 10 Chọn đáp án B
Các chất đốt cháy cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 đều là những chất có độ bội liên kết = 0
=> Các chất khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm có độ bội liên kết = 0 là: isopren, ancol allylic, anđehit acrylic
Có nHCl nNaOHnalanin 0,3 0,15 0, 45 mol
Các phương pháp điều chế acid acetic:
- Lên men giấm là phương pháp cổ nhất, hiện nay chỉ dùng để sản xuất giấm ăn
- Đi từ methanol và CO nhờ xúc tác thích hợp là phương pháp hiện nay hay được dùng nhất vì giá thành
rẻ nhất, cho hiệu suất cao
Có 3 dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3: HNO3, Ca(OH)2, KHSO4
HNO3 + NaHCO3 → NaNO3 + H2CO3
Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + 2H2O + Na2CO3
2NaHCO3 + 2KHSO4 → 2H2O + Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2
Câu 14 Chọn đáp án D
Tơ visco không thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 15 Chọn đáp án C
Trang 7Phương trình C sai Sửa lại:
Tên của X: metyl acrylat
Câu 17 Chọn đáp án B
Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH xảy ra phản ứng:
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Kết tủa thu được có màu xanh lam
Kết tủa keo trắng, tan trong NaOHdư
Không có hiện tượng gì Câu 19 Chọn đáp án B
Các amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là:
A sai Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của P2O5 trong phân
B đúng NH4 và NO3 là 2 dạng ion cung cấp đạm mà dễ tan, cây dễ hấp thụ
C sai Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của K2O trong phân
D sai Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Trang 8Các kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là: Mg, Fe
2
2 2
Các chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là: metyl acrylat, tristearin, glyxyl- alanin Ala)
0, 0640
Trang 9Đặt công thức chung cho các ancol trong X là CnH2n+2O (x mol)
Ba(OH)2 + ZnSO4 → BaSO4 + Zn(OH)2
Zn(OH)2 + Ba(OH)2 → BaZnO2 + 2H2O
Dựa vào đồ thị ta quan sát được:
Khi ab thì kết tủa đạt cực đại
Y :
kx mol E
Trang 11Quy đổi hỗn hợp tương đương với hỗn hợp gồm a mol Fe, b mol OH và c mol O
Câu 1 Este CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A metyl vinylat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl acrylat
Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A K B Ag C Fe D Cu
Câu 3 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C HCOONH4 D C2H5NH2
Câu 4 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D HNO3 đặc, nguội
Câu 6 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 7 Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ag+ B Cu2+ C Zn2+ D Ca2+
Câu 8 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucoza B Xenluloza C Saccaroza D Tinh bột
Câu 9 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Xenluloza B Saccaroza C Glucoza D Tinh bột
Câu 10 Cho 0,46 gam kim loại Na tác dụng hết với H2O (dư), thu được X mol khí H2 Giá trị của x là
Trang 12A 0,04 B 0,02 C 0,01 D 0,03
Câu 11 Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Fe B Cu C Au D Al
Câu 12 Công thức của alanin là
A H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH B HOOC-CH(NH2)CH2-COOH
C H2N-CH(CH3)COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 13 Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Cu B Ag C Mg D Fe
Câu 14 Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Anilin B Glyxin C Metylamin D Alanin
Câu 15 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
II Thông hiểu
Câu 17 Este X được điều chế từ một amino axit và ancol etylic Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam X thu
được 16,20 gam H2O; 17,92 lít CO2 và 2,24 lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc Công thức cấu tạo của X
là
A H2NCH(CH3)COOC2H5 B H2N[CH2]2COOC2H5
C H2NCH2COOC2H5 D H2NC(CH3)2COOC2H5
Câu 18 Phưong trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe(OH)3+3HCl → FeCl3 + 3H2O B Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 19 Trong các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3 Chất có lực baza mạnh nhất
trong dãy trên là
A NH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3
Câu 20 Cho 0,12 mol tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
A 11,04 B 5,52 C 33,12 D 17,28
Câu 21 Trùng hợp 1,0 tấn etilen với hiệu suất 80% thì khối lượng polietilen (PE) thu được là
A 1600 kg B 800 kg C 600 kg D 1250 kg
Câu 22 Cho dãy các chất: metyl axetat, tristearin, anilin, glyxin Số chất có phản ứng với NaOH trong
dung dịch ở điều kiện thích hợp là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 23 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản nhất Tổng (a + e) bằng
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 24 Cho 8,2 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Trang 13A 6,4 B 1,7 C 1,8 D 6,5
Câu 25 Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:
X, Y lần lượt là
A Mg, Fe B Fe, Mg C Fe, Cr D Fe, Al
Câu 26 Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 Sau một thời gian, hiện tượng quan sát được là
A dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh
B dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng
C dung dịch nhạt dần màu xanh
D dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu xanh
Câu 27 Cho dung dịch chứa 27,0 gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là
A 48,6 B 16,2 C 24,3 D 32,4
Câu 28 Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng vừa
hết V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 200 B 150 C 300 D 400
Câu 29 Cho 6,72 gam bột sắt vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m
là
A 1,92 B 12,24 C 8,40 D 6,48
Câu 30 Đốt cháy 5,64 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 25,52 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 3,136 lít B 4,928 lít C 12,544 lít D 6,272 lít
Câu 31 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH nóng vừa đủ
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 3,84 B 9,84 C 15,60 D 11,76
Câu 32 Hoàn tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N5+) Giá tri của X là
A 0,06 B 0,18 C 0,30 D 0,12
Câu 33 Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?
A Là hợp chất este B Là đồng phân của axit axetic
C Có công thức phân tử C2H4O2 D Là đồng đẳng của axit axetic
Câu 34 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic có hiệu suất toàn bộ quá trình là 75% Toàn bộ
lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 30
gam kết tủa Giá trị của m là
A 20,25 B 36,00 C 32,40 D 24,30
Câu 35 Phát biểu nào sau đây sai?