1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 về Động năng cực đại của con lắc lò xo trong quá trình dao động

16 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(150123BT) Hai vật cùng dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox, vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vu[r]

Trang 1

ĐỘNG NĂNG CỰC ĐẠI CỦA CON LẮC

LÒ XO TRONG QUÁ TRÌNH DAO ĐỘNG

Câu 1 Hai con lắc lò xo giống hệt nhau, đầu trên của mỗi lò xo được cố định trên một giá đỡ nằm ngang.

Vật nặng của mỗi con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ của con lắc 1 là A, của con lắc 2 làA 3 Trong quá trình dao động chênh lệch độ cao lớn nhất là A Khi động năng của con lắc 1 cực đại

và bằng 0,12 J thì động năng của con lắc 2 là

Hướng dẫn

Động năng cực đại của con lắc 1: Wd1max W1 m A2 2 0,12 H 

2

Trong quá trình dao động chênh lệch độ cao lớn nhất là A, đây chính là khoảng cách cực đại theo phương thẳng đứng của hai vật trong quá trình dao động

Mà khoảng cách cực đại tính theo công thức

2 2

1 2 1 2

B A A 2A A cos

A A 3A 2A 3 cos

6

  

Có thể chọn: 1

2

v A cos t

v A 3 cos t

6

và khi động năng con lắc 1 cực đại chọn t = 0

 

1

2

2 2

d2

v A cos 0 A

6

     

 Chọn A

Câu 2 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, nhưng vuông pha nhau,

có biên độ tương ứng là A1và A2 Biết dao động tổng hợp có phương trình x = 16cosωt (cm) và lệch pha so

Trang 2

tăng lên 15lần (nhưng vân giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên

độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhât một góc α2 , với    1 2 / 2 Giá trị ban đầu của biên độ A2là

(Trích đề thì thử chuyển Vinh lần 3 − 2017)

Hướng dẫn

A 15A   16  A  4 cm Chọn A

Câu 3 Tồng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là

x A cos 10t    / 2 cm ;x  A cos 10t   / 3 cm là dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/6) cm Chọn phương án đúng

1 2

A A  50 3 cm

Hướng dẫn Cách 1:

* Mọi t thì

2

1

x x x

2,5 3 0,5A cos10t A 0,5 3A 2,5 sin10t 0; t

A 10

 



Chọn D

Trang 3

Cách 2:

 

5

tan 30 5

sin 30





Chọn D

Câu 4 Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương

trình lần lượt

x 1,5a cos t     (cm);x  A cos t    (cm);x  A cos t    (cm)

với     3 1 Gọi x12= x1+ x2và x23= x2+ x3 Biết đồ thị sụ phụ thuộc x12

và x23theo thời gian như hình vẽ Tính A2

A A2= 3,17 cm B A2= 6,15 cm

C A2= 4,87 cm D A2= 8,25 cm

Hướng dẫn

Từ đồ thị: T/4 = 0,5 s → T = 2 s → ω = 2π/T = π (rad/s)

Tại thời điểm t = 0,5 s, đồ thị x12ở vị trí nửa biên âm đi xuống và đồ thị x23ở vị trí biên âm nên:

 

12

23

1 3 12 23

2

2

         

Mặt khác:

 

1

1 3

2,5a cos t

0,i

2,5a 4 3 a 1,6 3 cm

Tương tự:

Trang 4

 

 

31 3 1

12 23 31

2

2

2

0,8 3 cos t

x

4 37

x

5

A 4,866 cm

   

Chọn C

Câu 5 (150179B) Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao

động điều hòa cùng phương cùng tần số có đồ thị li độ phụ thuộc

vào thời gian như hình vẽ Tốc độ cực đại của vật là

A 10,96 cm/s B 8,47 cm/s.

C 11,08 cm/s D 9,61 cm/s.

Hướng dẫn

Chu kỳ (ứng với 12 ô): T 12s 2 rad / s

 

* Đường x1cắt trục hoành sớm hơn đường x2cắt trục hoành 1 ô T 2

12 12

1

x

 sớm pha hơn x2là π/6

* Tại điểm cắt:

 

 

 

1

2

2 2

1 2 1 2

max

4 3

A 8 cm

A 8 3 cm

a A A 2A A cos 8 7 cm

6

v 11,08 cm / s



 



 Chọn C

phương:x 1  A cos t 1    / 2 (cm);;x 2  A cos t cm ;x 2    3  A cos t 3    / 2 cm Tại thời điểm t1các giá trị li độ lần

Trang 5

lượt là: −10 3 cm; 15cm; 30 /3 cm Tại thời điểm t2các giá trị li độ làx t 1 2   20cm;x t 2 2  0 Biên độ dao động tổng hợp là

Hướng dẫn

Vì x1vuông pha với x2nên khi x2= 0 thì x 1   A 1 Tại thời điểm t2thì x2= 0

Nên x1  A1  20cm  A1 20cm.

Cũng vị x1vuông pha với x2nên:

 

1

2 2

      

Vì x3 ngược pha với x1 và tại thời điểm t1 có x 1   10 3cm 0,5A 3  1 thì tại thời điểm đó

 

3

x 0,5A 3 hay 0,5A 3 30 3cm

Tổng hợp dao động điều hòa bằng phương pháp số phức:

 

1 1 2 2 3 3

20 30 60

50 0,93

x 50cos t 0,93 cm

A 50 cm

     

  

Chọn D

Câu 6 Hai chất điểm dao động điều hòa hên hai đường thẳng song song rất gần nhau, vị trí cân bằng trùng

tại gốc tọa độ 0 với phương trình lần lượt là x1= 6cos(4πt + π/6) cm, x2= 8cos(4πt + 2π/3) cm Tại thời điểm khoảng cách giữa hai chất điểm lớn nhất, vận tốc tương đối của chất điểm 1 so với chất điểm 2 là

A 19,2πt (cm/s) B −19,2π (cm/s) C 25,2π (cm/s) D 0 (cm/s).

Hướng dẫn

Trang 6

 

1 2

1 2

max

x x x 10cos 4 t 0,404



 Chọn D

Câu 7 Hai chất điểm dao động điều hòa vị trí cân bằng là gốc tọa độ.

Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian li độ cùa hai chất điểm Tỉm khoána

cách lớn nhất giữa hai chất điểm trong quá trình dao động

Hướng dẫn

* Chu kì T = 3 s Khoảng thời gian từ 2,5s đến 3,0s là 0,5s = T/6 → Tọa độ khi gặp nhau ở thời điểm t = 3s là 0,5A /3 Lúc này một đồ thị đi theo chiều dương một theo chiều âm nên:

 

1

2

1 2

max

6

6

2

    

Chọn C

Câu 8 Hai chất điếm M và N dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ Ox (O là vị trí cân bằng của

chúng), coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Biết phương trình dao động của chúng lần lượt là: x1= 10cos2πt cm và x2=10 3 cos 2 t    / 2 ) cm Thời điểm hai chất điểm gặp nhau lần thứ

2016 là

A 1007,42 s B 1007,92 s C 1006,92 s D 1007,42 s.

Hướng dẫn

* Tính

Trang 7

 

 

2 1

2016

2

3 2

1

t n.0,5 t 0 n 1,2

12

1

t 2016.0,5 1007,92 s

12

 

 Chọn B

Câu 9 Hai chất điểm M và N dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ Ox (O là vị trí cân bằng của

chúng), coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Biết phương trình dao động cùa chúng lần lượt là: x1= 4cos(4πt − π/3) cm và x2= 4cos(4πt + π/6) cm Thời điểm hai chất điểm gặp nhau lần thứ 2016 là

A 24145/48s B 24181/48s C 24193/48s D 24169/48 s.

Hướng dẫn

* Tính

 

2 1

2016

5

x x x 4 2 cos 4 t 0

12 5

12 2

1

t n.0,25 t 0 n 0,1,2

45

 

 Chọn B

Câu 10 Hai chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, vị trí cân bằng của chúng lần lượt là O1và O2 Gốc tọa độ O trùng với O1và chiều dương hướng từ O1đến O2 Phương trình dao động lần lượt là x1= 4cos(4πt + π/3) cm và x2= 12 + 4cos(4πt − π/6) cm Trong quá trình dao động khoảng cách gần nhất giữa hai chất điểm là

Hướng dẫn

* Khoảng cách đại số:

Trang 8

 

 

2 1

min

5

12

Chọn B

Câu 11 Hai điểm sáng dao động động trên hai trục tọa độ vuông góc Oxy (O là vị trí cân sáng) với phương

trình lằn lượt là x1= 4cos( 10πt + π/6) cm và x1= 4cos(10πt + π/3) cm Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là

Hướng dẫn

2 2

1 2

2

16 8cos 20 t 8cos 20 t

16 8 3 cos 20 t 5,46

2

Chọn D

Câu 12 Hai điểm sáng dao động trên hai trục tọa độ vuông góc Oxy (O là vị trí cân bằng của hai điểm sáng)

với phương trình lần lượt là x1 2 3 cos t / 9   / 3 cm ;x  1 3cos t / 9   / 6 cm  Tính từ lúc t = 0, thời điểm lần thứ 2017 khoảng cách giữa hai điểm sáng là

A 18143 s B 18147 s C 18153 s D 18150 s.

Hướng dẫn

* Khoảng cách:

 

2 2

1 2

2017

2 t 2

2 t 2 k2

t 3 9k t 0 k 1,2,

t 3 9.2017 18150 s

Trang 9

Câu 13 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2 = 3 cm, lệch pha nhau một góc  sao cho  / 2     Khi t = t1thì dao động 1 có li độ −2 cm và dao động tổng hợp có li độ

−3,5 cm Khi t = t2thì dao động 2 và dao động tổng họp đều có li độ 1,5 V3cm Tìm biên độ dao động tổng hợp

Hướng dẫn

* Mọi thời điểm thì x = x1+ x2

*Khi t = t2thì x2= x – x1= 0 và x 2  A 3 / 2 2 nên véc tơ A1và A2có vị trí như hình b

*Tính được    / 6;    2 / 3.

* Khi t = t1 thì x2 = x – x 1 = − 1,5 = −A2/2 nên véc tơ A1 và A2 có vị trí như hình a, tính được

 

 

1

1

2 2

1 2 1 2

2 A cos / 3

A 4 cm

 Chọn D

Câu 14 (150175BT)Haì dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, biên độ dao động thứ nhất là A1= 10

cm Khi x1= −5 cm thì li độ tổng hợp x = −2 cm Khi x2= 0, thì x   5 3cm Độ lệch pha của dao động của hai dao động nhỏ hơn π/2 Tính biên độ của dao động tổng hợp

Hướng dẫn

Trang 10

Ta luôn có x = x1+ x2 Khi x2= 0 thì x x  1  5 3cm   A 3 / 21

Nghĩa là lúc này véc tơ A2 hợp với trục hoành một góc π/2 và véc tơ A1 hợp với chiều dương của trục hoành một góc 5π/6 Vậy x1sớm pha hơn x2lả π3

Khi x1 = −5cm = −A1/2 véc tơ A1 hợp với chiều dương của trục hoành một góc 2π/2 và x2 = x – x1= −2 – (−5) = 3 cm>0 Lúc này A2 hợp với chiều dương của trục hoành một góc π/3 nên x2

=A2cosπ/3  3 A cos / 3 2   A 2  6 cm 

Biên độ dao động tổng hợp:

 

2 2

2 2

A A A 2A A cos

10 6 2.10.6cos 14 cm

3

Chọn A

Câu 15 (150176BT) Hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc

theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc 1 là 3 cm, của con lắc 2 là 6 cm Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là 3 3 cm Khi động năng con lắc1 là cực đại bằng w thì động năng của con lắc 2 là

Hướng dẫn

Có thể chọn:

Trang 11

1 1

2

v A cos t

3

t 0 :

1

2

     



 



Chọn D

Câu 16 (150178BT) Ba vật giống hệt nhau dao động điều hòa cùng phương (trong quá trình dao động không

va chạm nhau) với phương trình lần lượt là x1= Acos(ωt + φ1) (cm), x2= Acos(ωt + φ2) (cm), x3= Acos(ωt +

φ3) (cm) Biết tại mọi thời điểm thỉ động năng của chất điểm thứ nhất luôn bằng thế năng của chất điểm thứ hai và li độ của ba chất điểm thỏa mãn (trừ khi đi qua vị trí cân bằng) 2

1 2 3

x x x

  Tại thời điểm mà

2 1

x  x  2A / 3 thì tỉ số giữa động năng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ ba là:

Hướng dẫn

Vì mọi thời điểm thì động năng của chất điểm thứ nhất luôn bằng thế năng của chất điểm thứ hai nên x1 vuông pha với x2:

2 2 2

1

2

2A

x x A ;x x

3

3 2 2

6

3 2 2

6



 



Tỉ số giữa động năng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ ba:

2 2 2

2 2 2

2 2

1

2 1

2

2

A x 1 0,0286 0,97

x 1 0,0286

A

0,9714 x

Chọn B

Câu 17 Hai dao động điều hoà cùng phưong, cùng tần số có phương trình x 1  A cos t 1    / 6 (cm) và

Trang 12

các giá trị hợp lý của A1và A2tìm giá trị của A1để A2có giá trị cực đại.

Hướng dẫn

 

 

2 2 2

2 2

1 2 1 2 1

2max

2

1

1

A A A 2A A cos

3A

2

A 8 3 cm

 

Chọn B

Câu 18 (150123BT) Hai vật cùng dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song

song với trục Ox, vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biết phương trình dao động của hai vật lần lượt là x1= 4cos(4πt + π/3) cm và x2 = 4 2 cos(4πt + π/12) cm Tính từ thời điểm t1 = 1/24 s đến thời điểm t2= 1/3 s thì thời gian khoảng cách giữa hai vật theo Ox không nhỏ hơn 2 3 cm là bao nhiêu?

Hướng dẫn

Khoảng cách đại số hai vật:  x x x 1  2  4cos 4 t 5 / 6 cm    

Theo bài ra: x 2 3cm x 2 3cm

 

  



Khi t = t1 = 1/24s thì Δx = − 4cm

Khi t = t2 = 1/3 s thì Δx  2 3

Góc quét từ t1đến t2là: t2 t1 4 1 1 7

Tổng số góc quét theo yêu cầu bài toán là:

 

Trang 13

Câu 19 (150116BT) Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng chu kì T, lệch pha nhau π/3 với biên độ lần

lượt là A2, A2trên hai trục tọa độ song song cùng chiều, gốc tọa dộ nằm trên đường vuông chuna với hai trục Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần chúng ngang nhau là

Hướng dẫn

Vì Δx = x2– x1luôn có dạng Δx = Acos(2πt/T + φ) nên khoảng thời gian hai lần liên tiếp để Δx = 0 là T/2  Chọn A

Câu 20 (15017BT) Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ Ox (O là vị trí cân bằng của

chúng), coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Biết phương trình dao động của chúng lần lượt là: x1 = 4cos(πt + π/6) cm và x2 = 8cos(πt + π/2) cm Hai chất điểm cách nhau 6 cm ở thời điểm lần thứ 2016 kể từ lúc t = 0 là

A 1008,5 s B 1007,5 s C 6043/6 s D 1006,5 s.

Hướng dẫn

2

 

2

3

Hai chất điểm cách nhau 6 cm thì   x 6cmvà vòng tròn lượng giác

Đẻ tìm các thời điểm để   x 6cmta dùng vòng tròn lượng giác

Thời điểm lần 1, lần 2, lần 3 và laanf 4 lần lượt là t1, t2, t3, t4với t41,5 1,5 s 

Ta xét 2016 503

4  dư 4   t 503T t   4 5.3.2 1,5 1007,5 s     Chọn B

Trang 14

Câu 21 Hai con lắc lò xo giống hệt nhau, được kích thích dao động điều

hòa dọc theo hai đường thẳng song song và song song với trục Ox, vị trí

cân bằng của các con lắc nằm trên đường thẳng đi qua gốc tọa độ o và

vuông góc với Ox Đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ của các con lắc như

hình vẽ (con lắc 1 là đường 1 và con lắc 2 là đường 2) Chọn mốc thế năng

ở vị trí cân bằng, lấy π2 = 10 Khi hai vật dao động các nhau 3 cm theo

phương Ox thì thế năng con lắc thứ nhất là 0,00144 J Tính khối lượng vật

nặng của mỗi con lắc

A 0,1 kg B 0,15 kg.

C 0,2 kg D 0,125 kg.

Hướng dẫn

* Phương trình:   

 

1

x 3 cos 4 t 0,2 1

2 1

x 6cos 4 t cm

A

5

x x x 15cos 4 t cm

    

 

t1

2 W 0,00144 2

2 2 t1 1 1 1 1 1 160;A 0,0036

  

Câu 22 Ba vật cùng khối lượng dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1, x2, x3, với x3= x1+ x2 có

cơ năng tương ứng là W, 2W, 3W Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Tại thời điếm t, tỉ số độ lớn li độ của vật 2

và độ lớn li độ của vật 1 là 9/8 thì tỉ số tốc độ của vật 2 và tốc độ của vật 1 gầngiá trị nào nhất sau đây?

Hướng dẫn

2 2

W  W W   A  A  x  x

* Không làm mất tính tổng quát ta có thể chọn: 1 1 1 1

x A sin t v A cos t

x A cos t v A sin t

2

2 1

v 1,78 v

   Chọn B

Câu 23 Môt vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1= 2Acos(ωt + φ1) và

x2= 3Acos((ωt + φ2); vận tốc tương ứng là v1và v2 Tại thời điểm t1, v2/v1= 1 và x2/x1= −2 thì li độ tổng

hợp là 15 cm Tại thời điểm t2, v2/v1= −2 và x2/x1= 1 thì độ lớn li độ tổng hợp là

Trang 15

A. 5cm B. 2 5cm C. 21 cm D. 2 21 cm.

Hướng dẫn

· Từ

1 2 1

x x 15 2

 

    

 

* Từ

 

2

1

2

x

2

    

 Chọn D

Câu 24 Môt vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 A 3 cos t  1 và

x  2Acos t    vận tốc tương ứng là v1và v2 Tại thời điểm t1, v/v1= 2 và x2/x1= 2/3 thì li độ tổng hợp là 2,5 cm Tại thời điểm t2, v2/v1= 2/3 và x2/x1= 2 thì độ lớn li độ tổng hợp là

Hướng dẫn

* Từ

1 2 1

x x 2,5 2

2 1

x 1,5

x 1

 

  

 

 

* Từ

2

2

 

 

Chọn D

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG.

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam

Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia.

III Kênh học tập miễn phí

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.

từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w