1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Trung Mầu

18 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:.. A.?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG MẦU ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CO2, B Na2O C SO2, D P2O5

Câu 2: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

A CO2 B O2 C N2 D H2

Câu 3: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A CO2 và BaO B K2O và NO

C Fe2O3 và SO3 D MgO và CO

Câu 4: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức oxit

sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO2

Câu 5: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

A Mg B CaCO3 C MgCO3 D Na2SO3

Câu 6: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng Ta dùng một kim loại:

A Mg B Ba C Cu D Zn

Câu 7: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh

sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

Câu 8 Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

C dd H2SO4 D.dd HCl

Câu 9 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho

tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh vẫn không thay đổi B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ D Màu xanh đậm thêm dần

Câu 10 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M Dung dịch thu được sau phản ứng:

A Làm quỳ tím hoá xanh B Làm quỳ tím hoá đỏ

C Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô D Không làm đổi màu quỳ tím

Câu 11: Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:

A NO B N2O C N2O5 D O2

Câu 12: Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được

hỗn hợp khí là:

A H2 và O2 B H2 và Cl2 C O2 và Cl2 D Cl2 và HCl

Câu 13:Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch có nồng độ là:

Trang 2

A 15% B 20% C 18% D 25%

Câu 14: Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

A/ NH4NO3 B/NH4Cl C/(NH4)2SO4 D/ (NH2)2CO

Câu 15: Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại:

A Na B Zn C Al D K

Câu 16: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch

FeCl2 trên:

Câu 17: Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH:

Câu 18: Khối lượng Cu có trong 120g dung dịch CuSO4 20% là:

Câu 19: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

C Từ 2% đến 5% D Trên 5%

Câu 20:Khử một lượng quặng hemantit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần

lấy là:

Câu 21:Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được ?

A CO, CO2 B CO, H2 C CO2, O2 D Cl2, CO2

Câu 22:Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ

cao Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 50% và 50% B 20% và 80% C 57% và 43% D 65% và 35%

Câu 23:Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2 Có thể làm sạch CO

bằng :

A dung dịch nước vôi trong B H2SO4 đặc C dung dịch BaCl2 D CuSO4 khan

Câu 24:Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

A Na2CO3, CaCO3 B K2SO4, Na2CO3 C Na2SO4, MgCO3 D Na2SO3, KNO3

Câu 25:Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch

A HNO3, KHCO3 B Ba(OH)2, Ca(HCO3)2 .C Na2CO3, CaCl2 D K2CO3, Na2SO4

Câu 26: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

A K, Ba, Mg, Fe, Cu B Ba, K, Fe, Cu, Mg C Cu, Fe, Mg, Ba, K D Fe, Cu, Ba, Mg, K

Câu 27:Thành phần chính của xi măng là

A Canxi silicat và natri silicat B Nhôm silicat và kali silicat

C Nhôm silicat và canxi silicat D Canxi silicat và canxi aluminat

Câu 28:Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

A C2H6, C4H10, C2H4 B CH4, C2H2, C3H7Cl

C C2H4, CH4, C2H5Cl D C2H6O, C3H8, C2H2

Trang 3

Câu 29: Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ:

A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 1 : 1

Câu 30:Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

A tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom B tham gia phản ứng cộng với khí hiđro

C tham gia pư trùng hợp D tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước

Câu 31: Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4

gam brom đã phản ứng Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

A 50 % ; 50% B 40 % ; 60% C 30 % ; 70% D 80 % ; 20%

Câu 32:Cấu tạo phân tử axetilen gồm

A Hai liên kết đơn và một liên kết ba B Hai liên kết đơn và một liên kết đôi

C Một liên kết ba và một liên kết đôi D Hai liên kết đôi và một liên kết ba

Câu 33:Đốt hoàn toàn 24 ml hỗn hợp axetilen và metan phải dùng 54 ml oxi ( các thể tích khí đo ở đktc)

Thể tích khí CO2 sinh ra là

A 24 ml B 30 ml C 36 ml D 42 ml

Câu 34:Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

A 78,30C B 87,30C C 73,80C D 83,70C

Câu 35: Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

A pư oxi hóa - khử B pư hóa hợp C pư phân hủy D pư trung hòa

Câu 36:Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

A Hiđro (H2) B Hiđro clorua ( HCl ) C Hiđro sunfua (H2S) D Amoniac (NH3)

Câu 37 : Bệnh nhân khi truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào?

A Sacarozơ B Frutozơ C Glucozơ D Mantozơ

Câu 38: Chọn câu đúng nhất

A Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước

B Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan trong nước

C Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng

D Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan một phần trong nước nóng Còn xenlulozơ không tan cả trong nước lạnh và nước nóng

Câu 39: Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC Số mắt xích (-C6H10O5-) trong phân tử tinh bột

Câu 40: Để trung hòa 10ml dung dịch CH3COOH cần 15,2 ml dung dịch NaOH 0,2M Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là

A 0,05 M B 0,10 M C 0,304 M D 0,215 M

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Oxit bazơ là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Trang 4

Câu 2: Dãy chất gồm các oxit bazơ:

A CuO, SO2, MgO, CaO B CuO, CaO, MgO, Na2O

C CaO, CO2, K2O, Na2O D K2O, FeO, P2O5, CO

Câu 3: Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là:

A CuO B ZnO C PbO D CaO

Câu 4: Công thức phân tử của axetilen là

A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:

A CaCO3 và HCl B Na2SO3 và H2SO4

C CuCl2 và KOH D K2CO3 và HNO3

Câu 6: Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

A CH4, C2H6 B C2H4, C2H6

C CH4, C2H4 D C2H4, C2H2

Câu 7: Dãy chất gồm toàn axit là :

A CaCO3, HCl, NaOH B NaOH, KOH, NaCl

C HCl, H2SO4, HNO3 D NaOH, HNO3, H2SO4

Câu 8: Cho các chất sau: CH4, CH3Cl, CO2, CH3COOH, C2H5ONa, C6H6, BaCO3,C2H4, C2H6 Trong dãy

đó có bao nhiêu dẫn xuất của hiđrocacbon:

Câu 9: Trên nhãn của chai rượu có ghi 46o, ý nghĩa là:

A Trong 100 ml dung dịch rượu 46o có 46 ml rượu nguyên chất và 54 ml H2O

B Trong 100 ml dung dich rượu 46o có 54 ml rượu nguyên chất và 46 ml H2O

C Trong 1 lít dung dịch rượu có 46 ml rượu nguyên chất và 54 ml H2O

D Rượu này phải bảo quản ở 46o

Câu 10: Để phân biệt Al, Fe ta dùng chất nào sau đây ?

A H2O B NaOH C HCl D H2SO4

Câu 11: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu

C Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag D Al, Zn, Fe, Ni, Ag, Cu

Câu 12: Clo là chất khí có màu

A nâu đỏ B vàng lục C lục nhạt D trắng xanh

Câu 13: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ?

A Sự hô hấp của động vật và con người B Cây xanh quang hợp

C Đốt than và khí đốt D Quá trình nung vôi

Câu 14: Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2 Có thể làm sạch CO bằng

A dung dịch Ca(OH)2 B H2SO4 đặc

C dung dịch BaCl2 D CuSO4 khan

Câu 15: Thành phần chính của xi măng là

Trang 5

A canxi silicat và natri silicat B nhôm silicat và kali silicat

C nhôm silicat và canxi silicat D canxi silicat và canxi aluminat

Câu 16: Hàm lượng của cacbon trong thép thường là:

A Dưới 2% C Trên 2%

Câu 17: Khí X có tỉ khối so với H2 là 13 Khí X là:

A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

Câu 18: Trong số các phương trình hoá học sau, phương trình nào được viết đúng:

A CH4 + Cl2 C2H6 + HCl

B CH4 + Cl2 CH3 + HCl

C CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

D CH4 + Cl2 CH3Cl + H2

Câu 19: Dãy chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom:

A CH4, C2H6 B C2H4, C2H6

C CH4, C2H4 D C2H4, C2H2

Câu 20: Trước những năm 50 của thế kỉ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là

axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở

thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là

A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

Câu 21: Cho 1 viên Natri vào dung dịch FeCl3 , hiện tượng xảy ra:

A viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam

B viên Natri tan dần, không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam

C viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

D viên Natri tan dần, không có khí thoát ra, có kết tủa màu nâu đỏ

Câu 22: Phương trình hóa học điều chế nước javen là

A Cl2 + NaOH  NaCl + HClO B Cl2 + NaOH NaClO + HCl

C Cl2 + H2O HCl + HClO D Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ

A Benzen B Rượu etylic C Axit axetic D Natri clorua

Câu 24: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy ?

Câu 25: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm:

¸nh s¸ng

¸nh s¸ng

¸nh s¸ng

¸nh s¸ng

Trang 6

Để tránh khí clo bay ra ngoài gây độc thì người ta tẩm vào miếng bông chất nào:

Câu 26: Để phân biệt dung dịch axit axetic và rượu etylic ta dùng chất nào:

A Nước B Na C Quỳ tím D Dung dịch phenolphtalein

Câu 27: Chất phản ứng được với rượu etylic là:

A Na B CuO C NaOH D CaCO3

Câu 28: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

A L àm quỳ tím hoá xanh

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 29 Etilen có công thức cấu tạo là:

Câu 30: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 đi qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :

A CO B CO2 C SO2 D CO2 và SO2

Câu 31: Cho 8,96 lít hỗn hợp khí gồm (CH4, C2H4) vào dung dịch brom dư Lượng brom tham gia phản

ứng là 16 gam ( các khí đo ở đktc) Thể tích khí CH4, C2H4 lần lượt là:

A 4,48 lít và 4,48 lít B 2,24 lít và 6,72 lít

C 6,72 lít và 2,24 lít D 7,84 lít và 1,12 lít

Câu 32: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là :

A 50 gam B 40 gam C 60 gam D 73 gam

Câu 33: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3% Công thức của oxit kim

loại là:

A CaO B CuO C FeO D ZnO

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 5 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O), dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, khối lượng bình tăng thêm 5,4 gam Thành phần phần trăm khôi lượng của hiđro trong X là

Câu 35: Hàng năm trên thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn khí clo Nếu dùng NaCl để điều chế clo

thì khối lượng NaCl cần dùng là (hiệu suất 100%)

A 70,15 triệu tấn B 74,15 triệu tấn C 75,15 triệu tấn D 80,15 triệu tấn

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí etilen (đktc) đi qua bình đựng dung dịch nước Brom thấy có 24 gam

Brom tham gia phản ứng Giá trị của V là:

A 3,36 lít B 6,72 lít C 1,68 lít D 13,44 lít

Câu 37: Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 50% và 50% B 20% và 80% C 57% và 43% D 65% và 35%

Trang 7

Câu 38: Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen tác dụng với dung dịch brom dư, lượng brom

đã tham gia phản ứng là 5,6 gam Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu

lần lượt là:

A 20%; 80% B 30%; 70%

C 40%, 60% D 60%; 40%

Câu 39 Hấp thụ hết V lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 2,24 B 4,48 C 2,24 hoặc 6,72 D 2,24 hoặc 4,48

Câu 40: Cho một lá đồng (dư) vào 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ X mol/1 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng lá đồng tăng thêm 3,04 gam so với ban đầu Giả thiết toàn bộ lượng Ag tạo ra bám hết vào lá đồng Giá trị của X là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Oxit axit là

A những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 2: Dãy chất gồm toàn oxit ?

A CaO, HCl, SO2, MgO B CaO, SO2, MgO, P2O5

C SO2, Ca(OH)2, P2O5, NaCl D.CaO, NaCl, NaOH , SO2

Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CO2 B Na2O C SO2, D P2O5

Câu 4: Dãy chất gồm toàn bazơ là:

A NaOH, HCl, Ca(OH)2 C HCl, H2SO4, Ca(OH)2

B NaCl, NaOH, NaNO3 D NaOH, Ca(OH)2, KOH

Câu 5: Công thức hóa học của axit sunfuric là:

A H2SO4 B H2S C H2SO3 D HNO3

Câu 6: Sắt (III) clorua có công thức hóa học là:

Câu 7: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

A 25% B 20% C 2% - 5% D 0,2% -0,5%

Câu 8 Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy:

A CaCO3 B Na2CO3 C KNO3 D MgCO3

Câu 9 Dung dịch nào sau đây phản ứng với kim loại sắt:

C MgCl2 D FeSO4

Câu 10 Axetilen có công thức cấu tạo là:

Trang 8

C CH = CH D CH-CH3

Câu 11 Cho các nguyên tố thuộc nhóm VII: clo, iot, flo, brom Nguyên tố có tính phi

kim mạnh nhất là

Câu 12: Cho các chất sau: CH4, CH3Cl, CO2, CH3COOH, C2H5ONa, C6H6, BaCO3, C2H4, C2H6 Trong

dãy đó có bao nhiêu hiđrocacbon:

Câu 13 Các dạng thù hình của cacbon là

A than chì, cacbon vô định hình, vôi sống

B than chì, kim cương, canxi cacbonat

C cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat

D kim cương, than chì, cacbon vô định hình

Câu 14 Loại than nào sau đây có tính chất hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc ?

A Than cốc B Than chì C Than hoạt tính D Than mỡ

Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Kim loại Ag có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

B Kim loại Al không phản ứng với dung dịch NaCl

C Kim loại Na phản ứng mạnh với H2O

D Kim loại Cu không tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 16 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?

A Protein B Glucozo C Chất béo D Tinh bột

Câu 17 Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ ?

A CH4 B CaCO3 C CH3COOH D C2H5OH

Câu 18 Ở điều kiện thường, chất nào sau đầy không tan trong nước ?

A Axit axetic B Rượu etylic C Benzen D Glucozo

Câu 19 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom ?

A.C2H4 B C6H6 (benzen) C CH4 D C2H5OH

Câu 20 Axit axetic và rượu etylic đều phản ứng với

Câu 21 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl ?

A Mg(OH)2 B AgCl C BaSO4 D Cu

Câu 22 Hỗn hợp khí X gồm: O2, Cl2, CO2, SO2 Dẫn từ từ X vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Chất khí thoát ra khỏi dung dịch là

Câu 23 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng ?

A CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl B C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr

C 2C2H2 + O2 → 4CO2 + 2H2O D CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br - CH2Br

Câu 24 Chất nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch bazơ tương ứng ?

Trang 9

A CO2 B CaO C CuO D P2O5

Câu 25 Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây

A Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B Khí Cl2 (có mặt bột Fe, đun nóng)

C Dung dịch Br2 D Khí O2 (đun nóng)

Câu 26: Hoà tan hết 12g một kim loại ( hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2

(đktc) Kim loại này là:

Câu 27 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:

Công thức hoá học của Y là

Câu 28 Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NH3, lắc nhẹ Thêm tiếp dung dịch X (chứa một chất tan) vào ống nghiệm rồi đặt vào cốc nước nóng Sau một thời gian, có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm Dung dịch X chứa chất tan nào sau đây ?

A Rượu etylic B Axit axetic C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 29 Khí X có tỉ khối so với H2 là 14 Khí X là:

A CH4 B C2H4 C C2H6 D C2H2

Câu 30 Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột ở nhiệt độ thường, sẽ

thấy xuất hiện

A màu hồng B màu xanh c màu đỏ D màu vàng

Câu 31 Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng, thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 32 Cho Na2O vào dung dịch muối X, thu được kết tủa màu trắng Muối X là chất nào

sau đây?

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí axetilen thì thu được bao nhiêu lít khí CO2 Thể tích các khí đo ở đktc

A 4,48 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 13,44 lít

Câu 34 Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C2H2 tác dụng với dung dịch nước brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 6,08 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của C2H4 có trong X là

Câu 35 Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch chỉ có muối trung hòa Giá trị của V là

Trang 10

A 250 B 400 c 500 D 125

Câu 36 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí etilen (đktc) đi qua bình đựng dung dịch nước Brom thấy có 24 gam

Brom tham gia phản ứng Giá trị của V là:

A 3,36 lít B 6,72 lít C 1,68 lít D 13,44 lít

Câu 37 Cho 23 gam rượu etylic tác dụng với axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng, hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60%) Khối lượng etyl axetat (tính theo lượng rượu etylic) thu được là

A 26,4 gam B 30,8 gam C 44,0 gam D 32,1 gam

Câu 38 Cho 2,06 gam hỗn họp X gồm MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HC1 dư, thu được 336 ml (đktc) khí CO2 Thành phần phần trăm theo khối lượng của MgO và MgCO3 trong X lần lượt là:

A 38,83% và 61,17% B 29,13% và 70,87%

C 70,8% và 29,13% ' D 61,17% và 38,83%

Câu 39 Hấp thụ hết V lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2, thu được 5 gam kết tủa Giá trị của V là

A 2,24 B 1,68 C 1,12 hoặc 2,24 D 1,12 hoặc 3,36

Câu 40: Cho một lá đồng (dư) vào 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ X mol/1 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam so với ban đầu Giả thiết toàn bộ lượng Ag tạo ra bám hết vào lá đồng Giá trị của X là

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

Câu 2 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

A SO2, NaOH, Na, K2O B CO2, SO2, K2O, Na, K

C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

Câu 3 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau:

A K2SO4, NaOH B K2SO4 và BaCl2

Câu 4 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:

A CaSO4, CuCl2, BaSO4 B AgNO3, BaCl2, CaCO3

C Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 D AgCl, BaCO3, BaSO4

Câu 5 Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:

Câu 6 Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí,

cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:

Ngày đăng: 07/05/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w