1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC CỐNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC

255 5,1K 26
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bảng Tính Toán Thủy Lực Cống Và Mương Thoát Nước
Trường học University of Water Resources
Chuyên ngành Hydraulic Engineering
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 10,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách "Các bảng tính toán thủy lực cống và mương thoát nước" này dựa theo các bảng tính toán thủy lực của A.A.Lukinuc và G.L.Sac để tính toán thủy lực cho các loại ống khác nhau với các tiết diện khác nhau.

Trang 1

GS TSKH TRẦN HỮU UYỂN

Trang 2

GS TSKH TRAN HUU UYEN

CÁC BANG TINH TOAN THUY LUC CONG VA MUONG THOAT NUOC

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Để tính toán thuỷ lực ống thoát nước thường sử dụng bảng tính toán thuở lực

của A.A.Lukiufc, Œ.L Dắc hoặc của N.F.Phêđôrov

Các bảng tính toán thuỷ lực ống thoát nước của A.A.Lukinic và G.L.Đắc

được thành lập trên cơ sở công thức của viện sỹ M.N.Paolowski Các thông số của công thức này được xây dựng trên cơ sở thực nghiệm rộng rãi nên chúng là những dai lượng không cố định mà phụ thuộc vào hệ số nhắm và bán kính thuỷ lực Do đó, công thức của viện sỹ Paolovski có tính tt việt cao và được ứng

dựng rộng rấi để tính toán thuở lực cho kênh mương trong thờ lợi và cả ống

thoát nước trong hệ thống thoát nước thành phố

Giáo sư Phêdôrov đã nghiên cứa công thức mới để tính toán thuỷ lực ống thoát nước có kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, độ nhới của nước thải và hàm lượng cặn có trong nước Dựa trên cơ sở đó Giáo sư đã thành lập bảng tính toán thuỷ lực ống thoái nước cho nước thải sinh hoạt có nhiệt độ 10°C và hàm tượng can la 500 mgil

Với hoàn cảnh cụ thể của nước ta hiệu nay nhiệt độ trung bình của nước thái khá cao và tiêu chuẩn thải nước chưa cố định Trong khỉ chờ đợi những nghiên cứu mới về thành phần và tính chất của nước thải, để tính toán thuỷ lực nên sử dụng bảng tính toán thờ lực được thành lập cho công thức của viện số M.N.Paolovski

Vì vậy, chúng tôi biên soạn "Các bảng tính toán thuỷ lực cống và mương

thoát nước” này dựa theo các bảng tính toán thuỷ lực của A.A.Lukinức và G.L.Dắc để tính toán thuỷ lực cho các loại ống khác nhau với các tiết diện khác nhan,

Các bảng tính toán thuỷ lực này là tài liệu tham khảo cho Kỹ sư và cán bộ Kỹ thuật thuộc chuyên môn thoát nước độ thị

Rất mong được xự góp Ý của bạn đọc

Trang 4

L CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN ĐỀ TÍNH TOÁN THUỶ LỰC

ỐNG THOÁT NƯỚC

Khi tính toán thuỷ lực thì việc đầu tiên là phải xác định được lưu lượng tính toán Vì đó

là số liệu cơ bản để xác định vận tốc tính toán, tiết diện ngang của ống và độ đốc đặt ống Tính toán thuỷ lực mạng lưới thoát nước được tiến hành từ điều kiện chuyển động đều của dịch thể ở trong ống (tức là lưu lượng và diện tích mat cắt ướt của đoạn ống tính toán không đổi) theo các công thức cơ bản sau:

c - hệ số Sêzi có quan hệ đến độ nhám thành ống và bán kính thuỷ lực, m`3&

nào đó phụ thuộc vào hình dạng tiết diện ống và vận tốc nước chảy qua tiết diện đó, mà vận tốc lại phụ thuộc vào số Sêz4, bán kinh thuỷ lực và độ dốc

- Theo lưu lượng đã biết và độ đốc địa hình để xác định độ đốc đặt ống đường kính, độ

Trang 5

- Theo đường ống có sẵn, tức là đã biết đường kính ống, độ đốc ống, cho trước độ đây

nước trong ống để xác định lưu lượng và vận tốc

Để việc tính toán được nhanh chóng trong tính toán thuỷ lực thường được sử dụng các bang lập sẵn với các tiết diện ống khác nhau theo công thức của viện sỹ M.N Paolovski Những số chẩn có thể lấy trực tiếp trong bảng, còn những thông số tính toán không có trong bảng thì tìm theo phương pháp nội suy

II HÌNH THUC TIẾT DIỆN NGANG ỐNG THOÁT NƯỚC

1 Hình dạng tiết diện ngang của ống thoát nước

Để phù hợp với điều kiện địa hình và chế độ dòng chảy trong ống hiện nay hay dùng

các loại tiết điện ngang của ống thoát nước như sau: hình tròn, hình trứng, hình móng ngựa, hình chữ nhật, hình thang, tổ hợp hình chữ nhật nửa hình tròn và hình 5 cạnh (hình I)

2 Các yếu tố thuỷ lực của các tiết diện ngang

a) Tiết diện tròn (hình la)

Độ đây là tỷ số giữa lớp nước chiếm trong ống h trên đường kính ống D

Trang 6

Trị số bán kính thuỷ lực R phụ thuộc ¿ào độ đẩy của ống hình trứng và hình máng khi

r= I và của ống hình tròn khi D = I ghỉ vào bảng la

Trị số bán kính thuỷ lực khi độ đầy không hoàn toàn xác định theo công thức:

R' - bán kính thuỷ lực xác định theo bảng 1a;

Ð - đường kính ống thoát nước.

Trang 7

Hình I Hình thức tiết điện ngang của ống thoái nước.

Trang 8

Khi tính toán thuỷ lực cần tuân theo các điểm sau:

1 Đường kính tối thiểu

Đối với thoát nước sinh hoạt thì đường kính nhỏ nhất trong tiểu khu là 150mm,của đường phố là 200mm Của ống thoát nước mưa trong tiểu khu là 250mm và ngoài đường

phố là 300mm

Trang 9

3 Vận tốc tính toán và độ đốc tối thiểu

Vận tốc tính toán là vận tốc đòng chảy ứng với lưu lượng lớn nhất và độ đầy tính toán

Nó nằm trong giới hạn vận tốc lớn nhất cho phép và vận tốc tự làm sạch

Vận tốc lớn nhất cho phép của ống thép là 0,8m/s, của ống sành, bê tông là 4m/s

Vận tốc tự làm sạch có thể xác định theo công thức của N.F Phêđôrov như sau:

Vận tốc tự làm sạch phải phù hợp với độ đốc nhỏ nhất có thể xác định theo công thức

kinh nghiệm sau:

D - đường kính ống, mm

Trong trường hợp lưu lượng quá nhỏ sẽ dẫn đến chọn đường kính quá nhỏ nén

không phù hợp với quy định đường kính nhỏ nhất thì phải lấy bằng đường kính nhỏ nhất Khi đó độ dốc lấy theo độ đốc nhỏ nhất Những đoạn ống này gọi là đoạn ống không tính toán

Trang 10

IIL Vi DU TINH TOÁN THUY LUC ONG TU CHAY

Vi du 1: Theo số liệu đã cho q = 20,7 i/s và ¡ = 0,04 chọn đường kính ống D, xác định

vận tốc v và độ đầy h/D

Theo bảng 7 tìm được đường kính D = 250mm, vận tốc v = 0,750m/s và độ đây h = 0.533đ

nội suy

định vận tốc v và độ đầy h

lưu lượng 18,5//s sẽ là:

Đây là phương pháp để tìm các thông số không có trong bảng

q = 305 //s và vận téc v = 1,49m/s

Tìm q và v trong trường hợp Ì = 0,0042

Theo bảng 14 đối với ¡ = 0.0045 và

h=0,7D cho lưu lượng q = 323.8 l/s và vận tốc v= 1,53 m/s

Cũng với ống đó với độ đốc ¡ = 0,0042 ta có:

v14 +(1,53- 444) 0.0052 0.0080 _ | am /s 0,0045 - 0,004

Có thể xác định đại lượng q và v khi thay đổi độ đốc i

Cho rằng đối với đường kính nào đó, ứng với độ đầy và độ đốc nhất định thì xác định

Trang 11

q=oc VRị vec VR,

Khi lưu lượng thay đổi lớn q, và vận tốc thay đổi đến v„ thì ngay trong ống đó với độ day phải có độ đốc thay đổi ¡„

Đối với những trường hợp không thể sử dụng bảng được, để chuẩn bị cho việc chọn

đường kính yêu cầu theo lưu lượng tính toán q hoặc độ đốc ¡ người ta thành lập sẵn bảng 40

trong đó cho đường kính ống, lưu lượng ứng với độ đầy và vận tốc tính toán nhỏ nhất trung bình và lớn nhất

Các bảng 28 - 29 cho số liệu ứng dụng tương tự để tính toán kênh kèm khi chảy đây ống

lượng thì rõ ràng là lớn hơn khi đổ đầy một nửa chữ nhật

Yí đụ 4: Đối với mương kèm bẻ rộng b = Im, chiều cao H = 0,8m đặt với độ dốc

! = 0,001 Xác định lưu lượng q và vận tốc nước chảy qua

Theo bang 35 đối với mương hở bề rong b = Im khi độ đây P 0,4 (tức là h=0,5H) và

độ dốc ¡ = 0,001 Tìm được vận tốc là v = 0,84m/s, còn lưu lượng gấp 2 lần lưu lượng có trong bảng, tức là 2x335 = 670 1/s

12

Trang 12

IV TINH TOAN DIU - KE

Tổn thất của nước chảy qua điu-ke bao gồm tổn thất dọc đường và tổn thất cục bộ Tổn

Trong đó: D - đường kính ống điu - ke

Để xác định tổn thất áp lực theo đơn vị chiều đài ống (tổn thất đơn vị), theo công thức (21) khí n = 0,013 thành lập bảng 93,

Đối với trường hợp tính toán điu-ke khi n = 0,014 và độ đầy 1D sử dụng bảng 27 (xem thí dụ 6)

Tén thất vào ống điu - ke xác định theo công thức:

Trang 13

Tổn thất khi ra khỏi đỉu - ke xác định theo công thức:

Vy - van t6éc nude sau Ong diu - ke

Tổn thất chỗ cong xác định theo công thức:

Tổn thất theo chiều đài:

Trang 14

144.4~ 138,1 v=l,l+(,21-1З——————x~I.l5m/s

Cũng theo phương pháp tương tự có thể xác định được tổn thất theo chiéu dai của ống

diu - ke có tiết diện chữ nhật

Vi du 7: Diu - ke trong công trình xử lý cần cho qua lưu lượng q = 1500//S khi v = 1m/s

có chiều dài 32,9 với tiết điện chữ nhật H/b = Ì khi b = 1250mm

độ dốc 0,0009

Lưu lượng yêu cầu một nửa là 1500:2 = 750//s nhỏ hơn trong bảng (778,6//5) bởi vậy

phù hợp với vận tốc v và độ đốc ¡ tìm được theo nội suy

V TÍNH TOÁN ỐNG ÁP LỰC TRỌNG MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC

Để tính toán ống áp lực với độ nhám n = 0,013 Có thể xác định theo bảng 44, với độ nhám n = 0,014 - bảng 1-27 Khi độ đầy bằng 1

Ngoài ra tổn thất dọc đường theo chiều dài trong ống còn có các tốn thất cục bộ như khoá, chỗ cong thì sơ bộ có thể lấy 10% tổn that theo chiều dài

Chiều cao động bơm nước được xác định là chiều cao mức nước đọng và chiều cao phù hợp với tổn thất trong ống áp lực

Ví dụ 8: Yêu cầu xác định đường kính ống áp lực và chiêu cao động bơm nước khi lưu lượng q = 156,20//s, chiều dài ? = 4500m và chiều cao động bơm nước là Hụ = 28,4m Theo

Trang 15

Trị số = đối với vận tốc nước nhỏ hơn 0,3 và lớn hơn 2.99m/s được xác định theo bảng

48 theo cách nhân hay chia 100 khi tăng hay giảm tốc độ đi 10 lần

Ví dụ 9: Yêu cầu xác định đại lượng = đối với vận tốc v = 0,29 va 6,9m/s

v = 6,9/10 = 0,69m/s theo bang 48 tim duge:

Trang 16

| ect

rz

| eso

ov

| seo

| SE1

| (80

| SUL

61

| s80

z¿o

| ssgo

rợo

|

020

| c0

| 6£c0

| ó0

| zoco

| cco

|

to

| sợo

| cẽẽo

œo

| 11z0

e0

| s0

00

| coro

| 9#o

6£o

| (90

| sếo

s0

c60

| 6cZ£o

| s0

diếo

| seo

|

600

| yếo

| cgo0

|

00

| ri00

02

œ0o

| 6ro

| teo

| s€0

| 9e00

|

10

| cc00

cẽ0

| z100

| z£o

Trang 18

ces

| L9°0

s69 S8'0 seo

080

|

$9

| y0 0/1

890

| 0ŒS S60

011 S's

s60

|

€6'0 z6`9

s80

| z9

|

780 0U9 9/0

so 69'0 LVS 06'0

11 BSL

06

Luo

| 9S

oL'o

| 00'S cạo

680

| 86%

eso

| 09%

¿L0 gis 0/0 tí“

| 0/0 Ir’

cL'0

60T I9

R60

| eL’s

£60

| YE€

¿#0

| t's

zg0

| 6t

9/0

|

tt

690 sữy 0/0

/01 gis

£60 gis

sơt rls

€60

| 09Y

680

ogy

| +80 11%

s0 sạc zL0 ose

990 sét

(80

| 6%

90 see 0/10

Ie

tợ0

| bWc sso

¿60 eve

L80

|

ze

€8'0 STE s0 90£

E0

| 98%

L90 soz zø0

we

00

£60 6le cøo s8e

60 1#

t0 sez 0/0

vez

|

vO

| Oe?

6€0

| Z0 S0

880 ase 6/0 I6 s0 sve 0/0

90Z

|

990 c61

190 6/1

960 cø1 oro

z8'0 10%

£/0

|

081 0/0 0/1 9g0 19°

1910

og

¿eo

| 6ết z6'0

Le sco

z0

| POT

gro

|

860 0c0

s0 sơt

190

| /¿c60

|

090

0680

| ss‘o

| 6£#0

{co

| ps0

| LPO 9/0

|

£p0

| E990 svo

go

| 0/90

| r0

0090

| 1€0

|

6950

so

| 9tc0

| s0 c0oc0

| ør0

|

?90

geo

| Pero

go

oso

| zero

|

Sv zeg'o

| er’o

| STeO

or'o

|

¿60

| 8E0 8/0

| SE0

| L0

zea

| Sev STO

6£0

| 09/0

| SÈ0

£pIl0

|

€£E0

| 9EU0

£0 g£U0

|

60

| 61U0

¿Z0

|

1170

| sữ0 10/0 oro

Lz00

| LU0 cz00

Su qun 20p

Sued

Trang 33

801 OES z01 6'6y S60 Lov

£60

St 00T

9T

so TẾT

629 SếT o9 SIT 69S

IT Les +01 0S T01 CBr S60

ort 1's9 vel

to

§ế1 Sos tết POS vil TEs LOT

St

€ứT uly

060

trl c9 oe!

£09 0£1 SLs

9e

91 FIs

801 18p tữT Sor sso

tpl

16 9KT TLS 0£1T Svs cếT SIs 9T 99t

§0T ost +0'T Orr

Cry FLT Sir LO'T TOE

£O'T ULE 0/0

821 tóc

tT SLE

Ose

601

%E tơi

Te

860 ZOE

| cọc

| sv0

gết

s0

| ort

| coz

prt

| euz

#61

£øT

891 +60 SLI

760 sor

980 LST

€3'0

ZS

00

SOT ool

001

¥SI 96'0 9%ĩ

160

oT sg0 TẾT

080

TU tuo

#11 seo

160 ral

£60

«1

880

601 y#0

Ol 6/0 LU6 y0

sé 1o

| 9/0

| gếL

| 9E9

| sẽ0

| v8'z

|

sz

| st0

060

St sro

%0 LUT

co

TT Treo S0T EÌXU

860 Lro yớ0

Trang 34

|

89

| Sel

691

wee

| ust

| ose

CL TẾT POL ort gio

| OSL

| est

| 0'89 y1 e9 s80

61

vse

| pet

| tee

899

| est

| Sho

|

Bh

| c2

| p99

£Ø1

| v9 BST

66y

EFT

18 s9'0

| 68t

|

rs

|

tt 61T

$1

00 ØPT L8 sel

Le soo

| roe

| SEI

| 0Œ 0E'1 Sle

0610

0ST ŒœE ort ZTE Trl

€oE rế1 vóc

€ếT S87

871 SLE

el s%

sro

wt

SZ BET

ữc yế1 See 0£1 sez 9T Okt HAI

cá LIT

00

wet z0

ST

£6@1 Stl Tel

IT S81

¿1 GLI ell

Lt 60T LOL seo

el Ist SÚT Lvl

sv

vl ZIT sel S01 vel yữI

67 y0'[

ZI oc0

| tơo

| 9ø

| 6/0

| yết

io

| ese

| reo

| sre

|

tO

cếc

| 0o

| cếc

|

¿90

| 60€

sto

€9'0 19'T 19°0 Lgl 6x0

€S‘1 85'0 gr'l

940 ev'l

#0 Sel c0 eel 0/0

00

|

¿E0

| 6£0

| 9E0

| c£0

€E0 I0 sơ0

Trang 47

| 69%

|

£691

| 9£

681

|

€9y z1

al

S01

| 2°21

069 LẦU

080 c0 0/0 sơo

099 se0

0610 sy0 œ0 seo oc’

sz0

00 sĩo0

010 s00

Trang 49

69'T EGS

060

1/1 69y¿

08T Trez

ế£1 Iwtẽ 19T

691 co0

§S1I 0/81

991

#181 ssl 969I

PPT TEST

0U1

021 s90

8611 I'l CCl

Trang 50

| s81

|

€6 } Let ziạc

| 6Ø1

| Ove

ore

| zezé

} woe

| este

rot

| ozoe

| set

| 6/8

cut

| cet

| S60

tưc

sore

| pvt

|

#L€E

| 9£

| Loe

| LIE

081

| 01⁄£

| L9œ

61£

|

#Ie

| 0U

| ữ0t

tức

| 68z

| z61

| [9/2

zt

|

0797

| S80

sew

8c

| tức

| 860E

|

619

zs't

| 8c

| F687

00Z

| 96Z

| T6T pepe

| Ist

| elec

| Seo

I4

gwưZ

| tức

| v9

c1z

| sec

| Love

| 39t

61

| 6£1£

| 0/0

UZ

| OTe

c0c

| 61£Z

9/1

|

€Z6I s90

tư:

cơc

| tUe

|

đc

90%

| Z0

|

861 I26t

|

8061

090

Là K4 Eze

| LOZ

| LS01

00Z

| 68/1

#61

| 6UI

yet

| 9p9I

S¿1

| 0/61

9ø{

|

061 se0

L4

/y91

| 66T

|

€861

zet

| Lest

| set

| Lori

|

oT

| Seer os'0

LOT

SOE

| O6T Uzer

| ext

| elet

9/1

|

221

691 U/11

ze1

| E06

prt

| LS8 œ9

vel

198

BOT

| SEs

091 evo

eT

| PLS

Let

| 0SS

let

| Sts

sel

| Slt

6L

| Z0

pel

| SBE

§UI

| 9E

ZIT

| Bre sz‘o

¿z1

Lt

E71

| LLe

§ỨI

| 89%

pot

| Sez

s60

| Ướẽ

00

LOT est

cơi

| vét

660

| SFT

¿#0

| O'eT

eso

| v7 sT‘O

cao 93'9

y0

| t9

p90

| 17S oro

spo

| sel

ero

|

61

| I0 tết s00

Trang 53

+60 9'ọy

(024 đạp)

Trang 69

01 F69

OTT IIS

IFI

| 060£

Trang 70

PLT 1/18

961 0%8¿

60Z

cel lel Yzt6

II

| ếb§

Sel s‘seg

t91T /#Z8L

TST cyc(

Let 6/08

991 9L

€1

$‘00L s80

LOT ULIL

rez

01/6

| LỨC

Set e959

¥9'l gs19

Ist T69 0/0

#1 cao

| ZØ1

| Z6§t

#61 Voer

irl zZ§6£

tÉ1 cgcp

961 0Z6c

0610

0LZ

| 0ữ9P

| L6G1

9t cel

€00y

991 PSOE

61 99£E

| 6£1 090E

981 66rE

CLT orze

¿€1

9°S6z I1 crow

ET SLbt

| t1 L0€ẽ Tel e0

091 o'coz

81 tee1I sel LILI TếT S'est ert gel S01 Veet 0£0

sot

8161 srl

£201 z01 S'001

só0

| L6 seo

0/0

0EE sự0

Ngày đăng: 03/12/2013, 07:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w