1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề cương luyện tập chương kim loại kiềm - kiềm thổ môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Hoàng Quốc Việt

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời, thấy xuất hiện kết tủa trắng. Phương pháp trao đổi ion có thể làm mềm nước cứng toàn phần. Không thể dùng vật liệu bằng nhôm để chứa dung dị[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG LUYỆN TẬP CHƯƠNG KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM MÔN HÓA

HỌC 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT HOÀNG QUỐC VIỆT

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM

Vị trí trong BTH

Cấu hình

e ở lớp ngoài cùng

Kim loại

kiềm

(Li, Na, K,

Rb, Cs)

Nhóm IA 1

ns Có tính khử mạnh nhất trong các

kim loại

MM1e

Cụ thể:

2

1

M HCl MCl H

2

1

M H O M OH H

2

Điện phân muối halogenua nóng chảy

dpnc

2 2NaCl2NaCl

Kim loại

kiềm thổ (Be,

Mg, Ca, Sr,

Ba)

Nhóm IIA

2

ns Có tính khử rất mạnh, chỉ sau kim

loại kiềm (so sánh cùng chu kỳ)

2

MM  2e

Điện phân muối halogenua nóng chảy

dpnc

CaCl CaCl

Nhôm (Al)

Ô 13, chu

kỳ 3, nhóm IIIA

2 1

3s 3p Tính khử mạnh, chỉ sau kim loại

kiềm và kiềm thổ

3

AlAl 3e

- Thực tế, nhôm không phản ứng với

O2 và H2O do có màng oxit bảo vệ

- Al bị phá hủy bởi dung dịch kiềm

do có phản ứng

3

Al H O OH AlO H

2

Điện phân nhôm oxit nóng chảy có mặt chất trợ chảy là criolit

crolit,dpnc

2Al O 4Al 3O

II MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG

1 Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm

NaOH: là baz mạnh, tan nhiều trong nước và phân ly hoàn toàn thành ion

NaOHNa OH, dung dịch NaOH có pH >7

NaHCO3: có tính chất lưỡng tính, dễ phân hủy khi đun nóng

Na CO : tan nhiều trong nước, có đầy đủ tính chất chung của muối, bền, khó phân hủy bởi nhiệt

Trang 2

2 Một số hợp chất của kim loại kiềm thổ

Ca(OH)2 (vôi tôi): Là baz mạnh, yếu hơn NaOH, rẽ tiền, sử dụng nhiều trong thực tế

Dung dịch Ca(OH)2 được gọi là nước vôi trong, phản ứng giữa CO2 với nước vôi trong

CO Ca(OH) CaCO  H O(dung dịch bị đục)

Sau đó dung dịch trong lại khi CO2 dư và phản ứng đến cùng

CaCO CO H OCa(HCO )

CaCO3 (đá vôi): rất ít tan trong nước, bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao, tan trong dung dịch axit

mạnh, tan trong nước có chứa CO2

0

900 C

CaCO CaO CO

CaCO 2HCl CaCl CO H O

CaCO CO H O Ca(HCO )

CaSO4 (thạch cao): Tùy thuộc vào lượng nước kết tinh có trong thành phần thạch cao mà ta có 3 loại

- Thạch cao sống: CaSO 2H O4 2

- Thạch cao nung: CaSO H O4 2

- Thạch cao khan: CaSO4

3 Nước cứng

- Khái niệm: Nguồn nước có chứa nhiều ion Mg2và Ca2được gọi là nước cứng Nguồn nước không

chứa hoặc chứa ít hai ion trên được gọi là nước mềm

- Phân loại:

+ Nước cứng tạm thời có chứa muối Ca(HCO ) ;Mg(HCO )3 2 3 2

+ Nước cứng vĩnh cửu: chứa muối clorua và sunfat của canxi, magie

+ Nước cứng toàn phần: có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cữu

- Phương pháp làm mềm nước cứng:

+ Phương pháp kết tủa

+ Phương pháp trao đổi ion

4 Hợp chất của nhôm

Nhôm oxit (Al O2 3) là chất rắn màu trắng bạc giống nhôm, rất bền, không tan trong nước, không thấm

nước, có tính chất lưỡng tính

3

Al O 6H 2Al 3H O

Al O 2OH AlO H O

Nhôm hidroxit (Al(OH)3) là hidroxit có tính chất lưỡng tính, nó tan dung dịch axit và dung dịch kiềm

mạnh

3

Al(OH) 3H Al 3H O

Al(OH) OH AlO 2H O

Al(OH) 3 bị phân hủy khi đun nóng

Trang 3

0 t

2Al(OH) Al O 3H O

Nhôm sunfat: Al (SO )2 4 3

- Phèn chua: là phèn nhôm – kali có công thức K SO Al (SO ) 24H O2 4 2 4 4 2 ; viết gọn:

4 2 2

KAl(SO ) 12H O

- Một số loại phèn nhôm khác, nhưng không phải là phèn chua có công thức viết gọn là

MAl(SO ) 12H O,(M là Na ; Li ; NH )   

B CÂU HỎI ÔN TẬP

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Kim loại không phản ứng với axit HNO3 đặc, nguội nhưng tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 2: Chất nào sau đây không khử được FeO ở nhiệt độ cao?

Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là

Câu 5: Muối nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao?

Câu 6: Thành phần hóa học chính của thạch cao sống là

A CaSO4.H2O B CaSO4.2H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 7: Hòa tan phèn chua vào nước thu được dung dịch X Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Y vào X thì thu được kết tủa Y là dung dịch

Câu 8: Quặng nào sau đây là quặng chứa nhôm oxit?

Câu 9: Hỗn hợp tecmit gồm bột kim loại X và bột sắt oxit được sử dụng để hàn đường ray Kim loại X là

Câu 10: Canxioxit không phản ứng với

A H O.2 B HNO 3 C CO 2 D Al O 2 3

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 12: Kim loại nào sau đây có màu trắng bạc, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng, thường được sử dụng làm giấy gói kẹo?

Câu 13: Ở trạng thái rắn, canxi hiđroxit còn được gọi là

Câu 14: Một loại nước cứng có chứa các ion:Mg , Ca , Cl 2 2  Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?

Trang 4

A Na3PO4 B Ca(OH)2 C NaOH D H2SO4

Câu 15: Công thức hóa học của nhôm sunfat là

A Al(OH) 3 B AlCl 3 C Al(NO ) 3 3 D Al (SO ) 2 4 3

Câu 16: Để phân biệt hai dung dịch BaCl2 và KCl, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 17: Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, ở anot thu được

A khí Cl2 B kim loại Na C khí H2 D khí O2

Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

Câu 19: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 20: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 21: Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) ở catot thu được

A kim loại Cu B Khí O2 C Khí H2 D Khí CO2

Câu 22: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3?

A thấy xuất hiện kết tủa, tăng dần đến cực đại, đồng thời xuất hiện bọt khí

B xuất hiện kết tủa, đồng thời dung dịch tách lớp

C thấy xuất hiện kết tủa, tăng dần đến cực đại, sau đó giảm dần nhưng kết tủa không tan hết

D thấy xuất hiện kết tủa, tăng dần đến cực đại, sau đó tan dần đến hết, dd trong suốt

Câu 23: Dãy gồm các chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch FeCl3?

A Mg, CuO, KOH B K, AgNO3, NaOH C Ca, KOH, HNO3 D Na, MgO, AgNO3

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Al, Cu và Fe3O4 (các chất có tỉ lệ mol bằng nhau) Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch

Câu 25: Có 4 ống nghiệm đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: CuCl2, Na2SO4, FeCl3, AlCl3 Cho từ từ đến

dư dung dịch Ba(OH)2 vào 4 ống nghiệm trên, số ống nghiệm thu được kết tủa là

Câu 26: Vôi bột (vôi sống) là một hợp chất rất quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Trong công nghiệp, người ta sản xuất vôi bột bằng cách

A nung CaCO3 ở nhiệt độ cao B nung Ca(OH)2 ở nhiệt độ cao

C hòa tan CaO vào nước D Sục khí CO2 đến dư vào nước vôi trong

Câu 27: Hai chất nào sau đây đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước?

A HCl, Na3PO4 B NaCl, Na2CO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D H2SO4, Ca(OH)2

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn kim loại X bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào Y, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt X là kim loại nào sau đây?

hỗn hợp rắn X Hòa tan X trong dd NaOH thì thấy có bọt khí thoát ra (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Trang 5

Thành phần của chất rắn X gồm

A Al, Al2O3, Mg, Cu, Fe B Al, Al2O3, Mg, CuO, Fe

C Al2O3, MgO, CuO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Cu, Fe

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn tác dụng với dung dịch AgNO3

(2) Cho mặt Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4

(4) Dẫn khí CO qua bột CuO, đun nóng

Sau khi phản ứng xong, các thí nghiệm thu được kim loại là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 31: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3 và Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A Al(OH)3 B Fe(OH)3. C BaCO3 D K2CO3

Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3 Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CO2, KHCO3, BaCl2 B CaCl2, KHCO3, Ca(HCO3)2

C Ca(OH)2, KHCO3, K2CO3, D CO2, Ba(HCO3)2, K2CO3

Câu 33: Cho phương trình phản ứng hóa học: aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dNH4NO3 + eH2O

Tổng (b+d) là

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ vài giọt dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3

(b) Nhỏ vài giọt dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(e) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

Số lượng thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời, thấy xuất hiện kết tủa trắng

B Phương pháp trao đổi ion có thể làm mềm nước cứng toàn phần

C Không thể dùng vật liệu bằng nhôm để chứa dung dịch HNO3 đặc, nguội

D Dung dịch Al2(SO4)3 có thể làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch NaOH vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn T là

A CuO và Fe2O3 B Fe2O3 C FeO và Fe2O3 D FeO và CuO

Câu 37: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

Câu 38: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 6

a) Sục khi CO2 dến dư vào dung dịch NaAlO2

b) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

c) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3

d) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2

e) Cho dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH

f) Cho dung dịch NaAlO2 đến dư dung dịch HCl

Số thí nghiệm thu được Al(OH)3 là

Câu 40: Hỗn hợp X chứa Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) trong lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y Các chất tan trong Y gồm có

A FeCl ;FeCl 2 3 B CuCl ;FeCl 2 2

C CuCl ;FeCl 2 3 D CuCl ;FeCl ;FeCl 2 2 3

III PHẦN VẬN DỤNG THẤP

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dịch X và 0,672 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 9,36 gam một kim loại M vào nước thì thu được 2,688 lít khí (đktc) Kim loại

M là

Câu 43: Cho 100ml dd NaOH 1M tác dụng với 15ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thì thu được x mol kết tủa Giá trị của x là

tủa Giá trị m là

Khối lượng muối MgCl2 có trong Y là

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 bằng lượng dư dd H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 47: Cho 10g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

Câu 48: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2SO4 và 0,01 mol Al2(SO4)3 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần thêm vào X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Câu 49: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn X Cho

X tác dụng NaOH dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Trang 7

Câu 50: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 07/05/2021, 09:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w