Câu 70: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) làA. Al tác dụng với CuO nung nóng..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT ĐƯỜNG
HOA CƯƠNG
ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
PHẦN 1: HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
I Cấu tạo kim loại
- Cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử của hầu hết kim loại có số electron ngoài cùng ít (1, 2, 3 e)
- Cấu tạo tinh thể: Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể; trong mạng tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở các nút mạng, các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
- Liên kết kim loại: là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do
sự tham gia của các e tự do
II Tính chất của kim loại
a) Tính chất vật lý chung: Các kim loại đều có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có màu sắc Nguyên nhân là
do các e tự do trong kim loại gây sra
b) Tính chất hóa học chung
Tất cả các kim loại đều có tính khử: MMn ne
Nguyên nhân: Các se hóa trị của nguyên tử kim loại liên kết yếu với hạt nhân nguyên tử, do đó các kim loại có khả năng nhường e hóa trị để tạo thành ion dương
c) Dãy điện hóa kim loại
- Đó là dãy các cặp oxi hóa – khử của kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử của kim loại yếu dần và tính oxi hóa của ion kim loại mạnh dần
2 2
K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Pb 2H Cu Fe Ag
K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Pb H Cu Fe Ag
- Giữa hai cặp oxi hóa – khử cho trước thì phản ứng xảy ra theo quy tắc α
III Điều chế kim loại
- Nguyên tắc: Khử ion kim loại trong hợp chất thành kim loại tự do
- Có 3 phương pháp điều chế kim loại đó là: Thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân
IV Ăn mòn kim loại
- Khái niệm: Là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất có trong môi trường xung quanh
- Phân loại: có 2 kiểu ăn mòn đó là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa
+ Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa – khử, trong đó các e của kim loại chuyển trực tiếp cho môi trường tác dụng
+ Ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tiếp xúc với dung dịch chất điện ly và phát sinh ra dòng điện
+ Hầu hết các kim loại bị ăn mòn diễn ra trong tự nhiên là ăn mòn điện hóa
PHẦN 2: BÀI TẬP HÓA HỌC
A CÂU HỎI GIÁO KHOA
1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Trang 2A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm
Câu 2: Kim loại nào sau đây mềm nhất?
Câu 3: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
Câu 4: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 5: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 6: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 7: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 8: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 9: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 13: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 14: Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng
Câu 15: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH
Câu 16: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại
X là
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 18: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
Câu 19: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 20: Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A MgCl2 B AgNO3 C FeCl3 D HNO3
Trang 3Câu 21: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại nào sau đây?
Câu 22: Hai kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A Mg và Ag B Zn và Cu C Cu và Ca D Al và Zn
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 24: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 25: Điều nào là không đúng?
A Nguyên tử kim loại có ít electron lớp ngoài cùng
B Các phân nhóm phụ trong bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại
C Kim loại chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học
D Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn
Câu 26: Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi–hóa khử
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit–bazơ
Câu 27: Trường hợp nào sau đây xẩy ra ăn mòn hóa học?
A Để một đồ vật bằng gang ngoài không khí ẩm
B Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH
D Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm
Câu 28: Khi gang thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây không đúng?
A Tinh thể Fe là cực dương xảy ra quá trình khử
B Tinh thể C là cực dương xảy ra quá trình khử
C Tinh thể Fe là cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
D Nguyên tố Fe bị ăn mòn, C không bị ăn mòn
Câu 29: Một vật bằng hợp kim Zn–Cu để trong không khí ẩm (có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hóa Quá trình gì xảy ra ở cực dương?
A Quá trình khử Cu B Quá trình khử Zn
C Quá trình khử ion H+ D Quá trình oxi hóa ion H+
Câu 30: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây có hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa
A Tôn (sắt tráng kẽm) B Hợp kim Mg–Fe
C Hợp kim Al–Fe D Sắt tây (sắt tráng thiếc)
Trang 4Câu 31: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 32: Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
Câu 33: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 34: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 35: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A CuSO4 B MgCl2 C FeCl3 D AgNO3
Câu 36: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 37: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 38: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 39: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất
trong dãy là
Câu 40: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 41: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A CuSO4 B MgCl2 C FeCl3 D AgNO3
Câu 42: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+
C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
Câu 43: Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu 44: Hai kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A Mg và Ag B Zn và Cu C Cu và Ca D Al và Zn
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 47: Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ag Kim loại không tác dụng với dung dịch FeCl3 là
Câu 48: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 49: Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Trang 5A MgCl2 B AgNO3 C FeCl3 D HNO3
Câu 50: Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 51: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư kim loại
Câu 52: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là
A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg
C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn
Câu 53: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 54: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dich AgNO3 là
A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn
Câu 55: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch FeCl3 là
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 57: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 58: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 59: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt(II)?
A CuSO4 B HNO3 loãng C MgSO4 D H2SO4 đ,nóng
Câu 60: Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
Câu 61: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 62: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Trang 6A điện phân dung dịch B nhiệt luyện
Câu 63: Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A Be, Na, Au, Ca, Rb B Li, Ba, Al, K, Na
C Al, Zn, Mg, Ca, K D K, Al, Ag, Au, Pt
Câu 64: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 65: Dãy kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
là
A Mg, Zn, Cu B Al, Fe, Cr C Fe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au
Câu 66: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Na và Fe B Mg và Zn C Al và Mg D Cu và Ag
Câu 67: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch (điện cực trơ) là
Câu 68: Tiến hành điện phân dung dịch hỗn hợp: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3 thứ tự các ion bị điện
phân tại catot là
A Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, Zn2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, Zn2+
C Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+ D Zn2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+ , Ag+
Câu 69: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A KOH, O2và HCl B KOH, H2và Cl2 C K và Cl2 D K, H2và Cl2
Câu 70: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với
điện cực trơ) là
A Ni, Cu, Ag B Li, Ag, Sn C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr
Câu 71: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
Câu 72: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 73: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A Al2O3, Cu, Mg, Fe B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Cu, MgO, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 74: Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A Chất rắn A gồm
A Cu, Al, MgO và Pb B Pb, Cu, Al và Al
C Cu, Pb, MgO và Al2O3 D Al, Pb, Mg và CuO
Trang 7Câu 75: Dẫn khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được
là
C Cu, Fe, Al2O3 và MgO D Cu, Fe, Al và MgO
Câu 76: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao
Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
2 MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr 3Sn 22Cr33Sn Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Cr3là chất khử, Sn2là chất oxi hóa B Sn2là chất khử, Cr3là chất oxi hóa
C Cr là chất oxi hóa, Sn2là chất khử D Cr là chất khử, Sn2 là chất oxi hóa
Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là
A AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3 B AgNO3, Br2, NH3, HCl
C KI, Br2, NH3, Zn D NaOH, Mg, KCl, H2SO4
Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 4: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất tan có trong dung dịch thu được gồm
A AgNO3 và Fe(NO3)3 B AgNO3 và Fe(NO3)2
C AgNO3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 5: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu
Câu 7: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với
anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e 2OH + H2
B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O O2 + 4H+ + 4e
C ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu Cu2+ + 2e
D ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e Cu
Câu 8: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp)
thì:
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
Trang 8C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 9: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
C Mg, Al, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X
(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm:
A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3
C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và Fe3O4
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch FeCl3 là
Câu 12: Cho lá Fe lần lượt vào các dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối Fe(II) là
Câu 13: Trường hợp không xảy ra phản ứng là
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 B Ngâm lá Cu trong dung dịch HCl
C Cho lá Cu vào dung dịch HNO3 loãng D Ngâm lá Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 14: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng
dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau
đây là đúng:
A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C Fe không tan được trong dung dịch CuCl2
D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
Câu 15: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 16: Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình:
A Sự oxi hoá ở cực âm B Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
C Sự oxi hoá ở cực âm D Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
Câu 17: Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản
ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, FeO, CuO, MgO B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, MgO
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là
A Cu(NO3)2 B Al và Cu(NO3)2 C Al và Zn D Al
Câu 19: Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học
Trang 9A Kim loại Zn trong dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2 D Ngâm Cu trong dung dịch HNO3 loãng
Câu 20: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 21: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 22: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 23: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
C Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
D Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2
Câu 25: (2019) Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 26: (2019) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Trang 10B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 29: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường gọi là
A Sự khử kim loại B Sự tác dụng của kim loại với nước
C Sự ăn mòn hóa học D Sự ăn mòn điện hóa học
Câu 30: Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV
Câu 31: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một
thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 32: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe–Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa
B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 34: Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau: Al–Fe; Zn–Fe; Sn–Fe; Cu–Fe để lâu trong không khí
ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A Al–Fe B Zn–Fe C Sn–Fe D Sn–Fe và Cu–Fe Câu 35: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 36: Xét phản ứng: t0
ZnO + XZn + XO X có thể là
A Cu B C C Sn D Pb
Câu 37: Để có thể thu được Ag từ AgNO3 người ta không dùng thí nghiệm nào sau đây?