1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi CD Hoa 10 lan 1 nam hoc 2010 2011

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36: Cho các oxit sau ñây tác dụng với dung dịch NaOH dư, trường hợp tạo ra hai loại muối là.. Dãy các hạt ñược sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là:.[r]

Trang 1

Trang 1/4 - Mã ñề thi 061

SỞ GIÁO DỤC & ðÀO TẠO

Trường THPT Trần Phú

www.thpttranphu.vn

ðỀ THI CHUYÊN ðỀ LẦN 1 (2010 - 2011)

MÔN: Hoá học 10

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

THÍ SINH KHÔNG ðƯỢC SỬ DỤNG BẢNG HTTH Mã ñề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu ñược 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai ñồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là

Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Mendeleev ñược sắp xếp theo chiều tăng dần:

Câu 3: Ion X− có 10 electron, hạt nhân có 10 nơtron Số khối của X là

Câu 4: ðể loại bỏ một lượng nhỏ sắt bám chắc trên bề mặt vật làm bằng ñồng, ta có thể ngâm vật ñó

trong:

Câu 5: Nguyên tử X có 11 electron trên các phân lớp p Số hạt mang ñiện trong nguyên tử M ít hơn

số hạt mang ñiện trong nguyên tử X là 10 Trong hợp chất tạo nên từ M và X (muối MX 2 ) có tổng số

electron là:

Câu 6: Mệnh ñề nào sau ñây không ñúng?

A Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở hạt nhân

B Chỉ có Na mới có 11 proton trong hạt nhân nguyên tử

C Fe và Ni2+ ñều có 26 e nên có cùng cấu hình electron.@

D Hầu hết các nguyên tử ñều ñược tạo thành từ 3 loại hạt

Câu 7: Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượng nhôm ñã phản ứng là:

Câu 8: ðể nhận biết các chất bột: Na2O, MgO, P2O5 ta dùng cách nào sau ñây?

A Hòa tan vào dung dịch HCl dư và dùng quỳ tím

B Hòa tan vào nước

C Hòa tan vào dung dịch HCl dư

D Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím@

Câu 9: Tổng số electron trong ion AB-2 là 34 Biết O (Z = 8), Al (Z = 13), N (Z = 7), Cl (Z = 17), Cr (Z = 24) Chọn công thức ñúng:

-2

-2

-2

CrO

Câu 10: Trộn dd NaOH 1M với dd NaOH 0,1M theo tỉ lệ thể tích 1 : 3 thu ñược dung dịch X Xác

ñịnh nồng ñộ mol của NaOH trong X?

Câu 11: Cố ñô Hoa Lư – Ninh Bình (gắn liền với tên tuổi của ðức Thái tổ Lý Công Uẩn) ñược bao bọc bởi những dãy núi ñá vôi uy nghi, trầm mặc Là một học sinh không những am hiểu về lịch sử dân tộc mà còn học giỏi môn Hóa học, em hãy cho biết thành phần chính của ñá vôi là gì?

Trang 2

Trang 2/4 - Mã ñề thi 061

Câu 12: Khi hòa tan hiñroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 20% thu ñược dung

dịch muối trung hoà có nồng ñộ 27,21% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)

Câu 13: Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe ñều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với ñá vôi giải phóng khí CO2 và chất ít tan, màu trắng

- Dung dịch này có trong Ac-quy lắp cho xe máy, ô tô

Dung dịch ñó là:

Câu 14: Cho nguyên tố Fe (Z = 26) ðiều nào sau ñây khi nói về sắt là không ñúng?

A Số electron hóa trị của sắt là 8 electron

B Cấu hình electron của iôn Fe2+ là [Ar]3d6

C Cấu hình electron của Fe là 1s22s22p63s23p64s23d6@

D Fe là một nguyên tố kim loại nhóm B

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa ñủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu ñược 1,344 lít hiñro (ở ñktc) và dung dịch chứa 8,98 gam hỗn hợp muối Giá trị của

a là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)

Câu 16: Ký hiệu nào sau ñây là ñúng?

Câu 17: Magiê có 3 ñồng vị: 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có 2 ñồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các ñồng vị của 2 nguyên tố ñó ?

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (ñktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2,5M thu ñược dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu ñược m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 19: Kí hiệu phân lớp nào sau ñây không ñúng?

Câu 20: Số electron tối ña ở lớp thứ n là

Câu 21: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn

số hạt không mang ñiện là 8 Kí hiệu ñúng của nguyên tử A là

A 16

9F@

Câu 22: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nào sau ñây chứa nhiều electron ñộc thân nhất?

Câu 23: Cho hiñroxit A thỏa mãn: A →to Oxit + B, B + CuSO4 khan → CuSO4.5H2O (Xanh lam) Hiñroxit A là:

Câu 24: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn

tổng số hạt không mang ñiện là 42 Số hạt mang ñiện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là:

Câu 25: Cấu hình nào sau ñây không ñúng?

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d54s1

C 1s22s22p63s23d64s2@ D 1s22s22p63s23p5

Câu 26: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu ñược muối X Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl cũng thu ñược muối X Kim loại M có thể là:

Trang 3

Trang 3/4 - Mã ñề thi 061

Câu 27: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) ñể làm khô khí:

Câu 28: Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58 Công thức phân tử của MX2 là

Câu 29: Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C↓ + 2H2O Các chất B và C lần lượt là:

Câu 30: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là

35 Số ñơn vị ñiện tích hạt nhân của X là

Câu 31: Nguyên tố hóa học là:

A Những nguyên tử có cùng ñiện tích hạt nhân@

B Những nguyên tử có cùng số nơtron

C Những nguyên tử có cùng số khối

D Những ion có cùng ñiện tích

Câu 32: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối nhỏ hơn 24 Số hạt electron của X là

Câu 33: Kim loại nào sau ñây vừa có khả năng tan trong nước, vừa có khả năng tan trong dung dịch

HCl?

Câu 34: Ion A2+ có cấu hình electron với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình electron của nguyên tử

A là

Câu 35: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về

Câu 36: Cho các oxit sau ñây tác dụng với dung dịch NaOH dư, trường hợp tạo ra hai loại muối là?

Câu 37: Cho các iôn và nguyên tử: F−, Ne, Na+, Mg2+ Dãy các hạt ñược sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là:

Câu 38: Cặp chất nào sau ñây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A MgCl2 và BaCl2 B Na2CO3 và BaCl2@ C NaCl và CuSO4 D KNO3 và MgCl2

Câu 39: Trong tự nhiên oxi có 3 ñồng vị 16O (x %) , 17O (y %) , 18O (4%), Giả sử nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14 Phần trăm ñồng vị 16O và 17O lần lượt là

Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố A và B ñều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số electron ở hai

phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

Câu 41: Ngâm một thanh kẽm trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh kẽm ra rửa sạch, sấy khô và ñem cân lại Giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám trên thanh kẽm thì khối lượng thanh kẽm

so với ban ñầu sẽ:

Câu 42: Chất rắn nào sau ñây tan tốt trong nước?

Câu 43: Nguyên tử có electron ñộc thân ở phân lớp p là:

Câu 44: Muối tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu xanh lam là:

Trang 4

Trang 4/4 - Mã ñề thi 061

Câu 45: Oxit nào sau ñây khi cho vào nước tạo thành dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành màu

ñỏ?

Câu 46: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố X có 6 electron s và có 2 electron ñộc thân, số

hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 47: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Ni, biết rằng trong tự nhiên Ni tồn tại các

ñồng vị với tỉ lệ % tương ứng: 58

28Ni (67,76%), 6028Ni (26,16%), 2861Ni (2,42%), 6228Ni (x %)

Câu 48: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu ñược dung dịch có chứa 6,525

gam chất tan Nồng ñộ mol của HCl trong dung dịch ñã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39)

Câu 49: Nguyên tố 27X có cấu hình electron: 1s2

2s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có:

Câu 50: ðể hòa tan tối ña lượng kim loại có trong 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu cần dùng 91,25 gam

dung dịch HCl 20% thu ñược dung dịch A và còn lại 12,8 gam chất rắn không tan Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

-

- HẾT -

Ngày đăng: 07/05/2021, 07:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w