1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học nhóm GV MGB đề 7 file word có lời giải chi tiết

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Poli etylen terephtalat được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của axit terephtalic với chất nào sau đây?... Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau.. Th

Trang 1

ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC Năm học: 2020-2021

Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =137 Câu 1 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 2 Phèn chua có công thức hóa học là

A K SO Al2 4 2SO43.24 H O2 B Li SO Al2 4 2SO43.24H O2

C Na SO Al2 4 2SO43.24H O2 D NH42SO Al4 2SO43.24H O2

Câu 3 Mì chính là muối natri của axit glutamic, một amino axit tự nhiên quen thuộc và quan trọng Mì

chính không phải là vi chất dinh dưỡng, chỉ là chất tăng gia vị Nếu ăn nhiều bột ngọt hay mì chính thì sẽ

có cảm giác ngứa ran như kiến bò trên mặt, đầu hoặc cổ có cảm giác căng cứng ở mặt, nặng thì nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn Mì chính có tên hóa học là mononatri glutamat Công thức hóa học của muối đó là

A HOOC CH2 CH2 CH NH 2 COOH

B NaOOC CH2 CH2 CH NH 2 COOH

C HOOC CH2 CH2 CH NH 2 COONa

D NaOOC CH2 CH2 CH NH 2 COONa

Câu 4 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

C C Hn 2 n 2 O2n3 D C Hn 2 n 2 O4n4

Câu 5 Canxi oxit còn được gọi là

Câu 6 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A C Hn 2 n 5 n2 B C Hn 2 n 1 n1 C C Hn 2 n 1 n2 D C Hn 2 n 3 n1

Câu 7 Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

C cơ thể con người và động vật D protein của thực vật.

Câu 8 X là hợp chất màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit X là

Câu 9 Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của axit terephtalic với chất

nào sau đây?

Trang 2

A Etylen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic.

Câu 10 Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây khi thủy phân thu được 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ.

Câu 12 Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 13 Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 (dư), thu được 3,36 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 14 Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca OH 2 1M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 15 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt 3 chất lỏng trên là

C dung dịch NaOH D dung dịch phenolphtalein.

Câu 16 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được

100 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 17 0,1 mol   aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH tạo 16,8 gam muối Mặt khác, 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol HCl Công thức cấu tạo phù hợp của X là

A H NCH CH NH2 2  2COOH

B H N CH2  24CH NH 2COOH

C H N CH2  22CH NH 2COOH

D H N CH2  23CH NH 2COOH

Câu 18 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

Câu 19 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Trang 3

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ.

C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ.

Câu 21 Để tách được Ag từ hỗn hợp gồm Ag, Fe, Cu mà không làm tăng khối lượng Ag người ta

dùng

A dung dịch Fe NO 3 3 B dung dịch AgNO3

C dung dịch HNO3 đặc, nóng D dung dịch HCl.

Câu 22 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat?

A Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H SO2 4 đặc làm xúc tác

B Đun nóng hỗn hợp gồm ancol metylic và axit axetic, có H SO2 4 đặc làm xúc tác

C Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic.

D Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat.

Câu 23 Bằng một phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối

bằng 60 Chất X không thể là

Câu 24 Hợp chất của Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là

Câu 25 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ X tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại

X là

Câu 26 Cho m gam hỗn hợp E gồm este X (C H O2 4 2) và este Y (C H O5 8 2) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol kế tiếp và 13,22 gam muối Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,22 gam Giá trị của m là

Câu 27 Trong phản ứng giữa rượu etylic và axit axetic thì cân bằng sẽ chuyển theo chiều thuận tạo este

khi

A cho dư rượu etylic hoặc dư axit axetic B dùng H SO2 4 đặc để hút nước

C chưng cất ngay để lấy este ra D cả 3 biện pháp A, B, C.

Câu 28 Cho các chất Al, AlCl3 NH HCO , KHSO , NaHS, Fe NO4 3 4  3 2 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 29 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe O2 3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc)

Trang 4

Mặt khác, để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ là V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn X mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, thu được CO2 và 0,2 mol

2

H O Mặt khác, cho x mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,2 mol AgNO3

phản ứng Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe O2 3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H SO2 4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 32 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

(loãng, dư) để nguội Thêm vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.

B saccarozơ, triolein, lysin, anilin

C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.

D xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.

Câu 33 Điện phân dung dịch X chứa Cu NO 3 2 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I1A Số mol khí sinh ra ở cả hai điện cực (mol) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong nước

Trang 5

Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 11580 giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng dư Mg thấy có 0,01 mol NO thoát ra Dung dịch sau phản ứng chứa m gam chất tan Giá trị của m là

Câu 34 Cho m gam hỗn hợp X gồm đimetyl oxalat, phenyl axetat và etyl acrylat tác dụng tối đa với 250

ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 21,74 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 11,44 gam CO2 và 7,74 gam H O2 Giá trị của m là

Câu 35 Nung nóng 48,12 gam hỗn hợp gồm Al, Al O2 3 và Cr O2 3 trong khí trơ, sau một thời gian, thu được rắn X Chia X làm hai phần bằng nhau, phần một cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 13,6 gam; đồng thời thu được 7,68 gam rắn Hòa tan hết phần hai trong dung dịch HCl loãng, đun nóng (dùng dư), thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 61,57 gam muối Biết rằng trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr O2 3 chỉ bị khử thành Cr Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 36 Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H SO2 4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO / NH3 3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit

(b) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc

(c) Trong bước 2, có thể thay dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch KOH 14%

(d) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng (e) Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

(f) Dung dịch thu được sau bước 3 có chứa axit gluconic

Số phát biểu sai là

Câu 37 Để 26,88 gam phôi sắt ngoài không khí 1 thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe và các oxit

sắt Hòa tan hết X trong 288 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y chứa các muối và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí, trong đó oxi chiếm 61,11% về khối lượng

Cô cạn dung dịch Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm 67,84 gam Nồng độ Fe NO 3 3 có trong dung dịch Y là

Trang 6

A 26,72% B 25,05% C 24,47% D 28,16%.

Câu 38 Chất X (C Hn 2 n 4 O N4 2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y C Hm 2m 3 O N6 5 là pentapeptit được tạo bởi một amino axit Cho 0,26 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đun nóng, thu được etylamin và dung dịch chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần

trăm khối lượng của X trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca HCO 3 2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Sục khí H S2 vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 40 Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X C H O Nx y z 4 và Y C H O Nn m 7 t với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO , H O2 2 và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H O2 là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất Hg

- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án C

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án C

Câu 6: Đáp án D

Trang 7

Câu 7: Đáp án B

Quặng apatit có công thức: 3Ca3PO42CaF2

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án A

Poli (etylen terephtalat) hay còn gọi là tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng:

t ,xt,p

Câu 10: Đáp án A

Các kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Mg, Al, chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân

nóng chảy

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án D

PTHH:

Câu 13: Đáp án A

2

NO

Bte: ne   ne   0,15 mol

nên nFe 0,15 0,05 mol

3

Vậy m0,05.562,8 g 

Câu 14: Đáp án B

 2

Ca OH

OH

Ta có:

2

OH

CO

1, 4

Nên sau phản ứng tạo 2 muối Ca HCO 32, CaCO3

2

Trang 8

Ta có:  

OH 3

2

3

CaCO

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án D

lªn men

CO CaCO

2

glucozo (phan ung) CO

1

2

glucozo

Câu 17: Đáp án B

Amino axit X: H N2 xR COOH y

HCl NaOH

 X có dạng H N2 2RCOOH

H N2 2RCOOH NaOH  H N2 2RCOONaH O2

muèi

16,8

0,1

R

M 168 16.2 44 23   69

Suy ra X là H N CH2  24CH NH 2COOH

Câu 18: Đáp án A

Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo

Câu 19: Đáp án D

Chất điện li mạnh: HNO , Na CO , NaOH3 2 3

CH COOH CH COO H

Câu 20: Đáp án A

Trang 9

  H ,t

6 10 5 n 2 6 12 6

Sobitol

Câu 21: Đáp án

Giải thích: Chất được chọn phải tác dụng với Fe, Cu mà không tác dụng với Ag: AgNO , Fe NO3  3 3 Đồng thời không làm tăng khối lượng Ag: Fe NO 3 3

Câu 22: Đáp án A

H ,t

 

Câu 23: Đáp án A

t

men giÊm

xt,t

Câu 24: Đáp án A

Nguyên tố Fe trong FeO có số oxi hóa +2 là số oxi hóa trung gian giữa 0 và +3 Nên FeO vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa

Câu 25: Đáp án C

2

M H

M

Câu 26: Đáp án B

X chỉ có thể là este: HCOOCH : x3 mol

Hỗn hợp Z gồm hai ancol kế tiếp nên Z gồm CH OH : x3 mol và C H OH : y2 5 mol

 Este Y: CH2 CHCOOC H : y2 5 mol

Khối lượng bình tăng 6,22 gam do khối lượng ancol cho vào nhiều hơn khối lượng khí hiđro thoát ra là 6,22 gam

2

H ancol

2

ancol H ancol

2

Trang 10

m 60.0,07 100.0,09 13,2

Câu 27: Đáp án D

Cả 3 cách đều làm cho cân bằng phản ứng chuyển theo chiều thuận tạo ra este

Ghi chú: Cách làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa:

- Cho dư rượu etylic hoặc dư axit axetic

- Dùng H SO2 4 đặc để hút nước

- Chưng cất ngay để lấy este ra

Câu 28: Đáp án A

Những chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 29: Đáp án D

2

CO O   CO

 

CO O oxit

2

2HO   2H O

2

HCl H O

Câu 30: Đáp án B

3

n m

AgNO

C H

n

BTNT H: 0, 2.m 0, 4

m 2x

Với x 1 m2 (loại)

Với x 2 m 4 X có công thức: CH C CH2 C CH (64) (thỏa mãn)

5 2 2

C H Ag

0, 2

2

5 2 2

C H Ag

Câu 31: Đáp án A

t

2 3

2 3

Al Al

Y Fe

Fe O

Al O

 

 Phần 2: 2Al 2OH  2H O2  2AlO2 3H2

Trang 11

Al H

2

3

Phần 1:

 

3

2

 

2 2

Fe 2H  2Fe H 2

 

2

Fe H 2

t

2AlFe O   Al O 2Fe

2 3 Fe

Al : 2.0,025 0,05 mol

Y Fe : 2.0,1 0, 2 mol

1

2

Y

Câu 32: Đáp án B

X: Saccarozơ tạo phức xanh lam với Cu OH 2 trong môi trường kiềm

Y: Triolein thủy phân trong môi trường kiềm thu được glixerol tác dụng được với CuSO / NaOH4

Z: Metylamin hay lysin đều có tính bazơ làm quỳ tím hóa xanh

T: Phenol và anilin đều tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

Câu 33: Đáp án A

Giai đoạn 1: Khí Cl2 thoát ra Cl điện phân hết

2

Giai đoạn 2: Khí O2 thoát ra

e

t15440 n 0,16

Lúc này chỉ có khí O2 và Cl2, khí H2sẽ bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn sau, nên 2

Cu  điện phân hết

Cu ban ®Çu

1

2

e

t15440 n 0,12

2

2

BT e: nH 0,12 0,04 0,08

Trang 12

Vậy dung dịch sau điện phân chứa:

2

3

KCl

H : 0,08

NO : 0,16(BT §T)

K : 0,04 n

2

2

2

4

3

KCl

NH : 0,004

NO : 0,146

K : 0,04 n

Câu 34: Đáp án A

2

NaOH:0,25

Y

 

   

 

Vì CH COOC H3 6 52NaOH CH COONa3 C H ONa6 5 H O2

Chỉ có CH COOC H3 6 5 thủy phân không tạo ancol, nên sự chênh lệch số mol NaOH và ancol chính là số mol của CH COOC H3 6 5

NaOH CH COOC H Y CH COOC H

H O CH COOC H

m m m m 12.0,26 2.0, 43 16.0,17  6,7

BTKL: mX mNaOH mZ mTmH O2

X

Ghi chú:

Điểm quan trọng để giải bài toán này là xác định được: sự chênh lệch số mol NaOH và ancol chính là số mol của CH COOC H3 6 5 do CH COOC H3 6 5 thủy phân trong NaOH không tạo ancol

Trang 13

Câu 35: Đáp án A

2 3

NaOH Al O

NaOH:0,34

2 3

2 3

2 3

Cr

Al O : x

Cr O

Cr O : y

Cr : z

   

2 3

Al Al O

2

3

2 3 HCl

n

2 3

H : 0,11

Al : 0,19

Al O : 0,15

24,06 X

Cr O : y

2

2

2HO   H O

2

2 3 2 3

Al O Cr O

2

2H2e H

HCl

1

X

2

m 24,06 0,34.27 52 2y z 16 0, 45 3y 24,06 2

 

Hỗn hợp ban đầu gồm:

2 3

2 3

Al O : 0,12 BT O

Cr O : 0,06 BT Cr

Al : 0,1 BT Al

 Phản ứng nhiệt nhôm:

t

Hiệu suất phản ứng tính theo Al vì 0,1 0,06

0,06

0,1

Câu 36: Đáp án B

Những phát biểu đúng: (a), (b), (c), (d)

(a) đúng Monosaccarit là glucozơ

(b) đúng Glucozơ tác dụng với AgNO / NH3 3 sinh ra Ag

Trang 14

(c) đúng

(e) sai Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ

(f) sai Dung dịch thu được chứa muối amoni gluconat

Câu 37: Đáp án C

Fe

3 3

Y

BT N: nN  1, 44 0,32.3 0,16.2  0,16

N O

61,11

100

 

O

1

2

BT O: nO X   nO  nO muèi   nO H O  2   nO HNO  3  0, 46

BTKL: mX mdd HNO3 mdd saum  mdd sau 316, 48

 3 3

Fe NO

Câu 38: Đáp án D

n 2 n 4 4 2

m 2m 3 6 5

2 5 2 NaOH

2

C H NH : 0, 4

Z

   

 

BTKL: mZ 61,18

14n 96 0, 2 14m 163 0,06 61,18

Câu 39: Đáp án B

 1 Ca HCO 322NaOH CaCO3 Na CO2 3H O2

 2 NaAlO2HCl H O 2  NaCl Al OH  3

 3 Al OH 33HCl AlCl33H O2

Ngày đăng: 06/05/2021, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w