1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tốt nghiệp Điều dưỡng: Một số đặc điểm hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối nguyên phát

44 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn tiến hành mô tả đặc điểm lâm sàng hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối nguyên phát tại khoa Khám Bệnh Theo Yêu Cầu – Bệnh Viện Bạch Mai năm 2015; mối liên quan giữa các yếu tố của hội chứng chuyển hóa với tình trạng thoái hóa khớp gối nguyên phát.

Trang 1

B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O

KHOAăKHOAăH CăS CăKH E

Trang 2

B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O

KHOAăKHOAăH CăS CăKH E

HÀ N I ậ Tháng 10 N m 2015

Trang 3

- Ban gỄám đ c và ban lãnể đ Ị, t ị tể bác s , đỄ u d ng, ể lý kểỊa

Kểám Cể a B nể TểeỊ Yêu C u – B nể vỄên B cể MaỄ đã gỄúị đ , đ ng vỄên, t Ị m Ễ đỄ u kỄ n tểu n l Ễ cểỊ tôỄ ể c t ị và tể c ểỄ n kểóa lu n TôỄ xỄn bày t lòng kínể tr ng và bỄ t n sâu s c t Ễ Tể c s , Bác s

NGUY N TH THANH MAI đã đ nể ể ng ể c t ị, ngểỄên c u và t n tìnể

ể ng d n đ tôỄ ểỊàn tểànể kểóa lu n

TôỄ xỄn trân tr ng bỄ t n các Tể y, Cô trỊng H Ễ đ ng đã đóng góị nể ng ý

kỄ n quý báu gỄúị tôỄ ểỊàn tểỄ n kểóa lu n

TôỄ xỄn g Ễ l Ễ c m n cểân tểànể t Ễ gỄa đìnể, b n bứ, cùng t ị tể l ị

KTC6 – Tr ng Ễ ể c Tể ng LỊng đã đ ng vỄên, gỄúị đ tôỄ trỊng quá trìnể ể c

t ị và ểỊàn tểànể kểóa lu n

Tácăgi LêăB oăNg c

Trang 4

Thu tăng ăvi tăt t

ACR BMI

BN

T HCCH NCEP THA TCYTTG THK WHO

American College of Rheumatology Body Mass Index (Ch s kh i c th )

B nh nhơn

ái tháo đ ng

H i ch ng chuy n hóa National Cholesterol Eduction Program

T ng huy t áp

T ch c Y t th gi i Thoái hóa kh p World Health Organization: (T ch c Y t th gi i)

Trang 5

M CăL C

T V N 1

CH NG 1 - T NG QUAN 3

1 Thoái hóa kh p g i 3

1.1 nh ngh a thoái hóa kh p 3

1.2 D ch t c a thoái hóa kh p 3

1.2.1 T n xu t 3

1.2.2 Y u t nguy c c a thoái hóa kh p 4

1.3 Gi i ph u kh p g i 4

1.3.1 Di n kh p 5

1.3.2 MƠng ho t d ch 5

1.4 Tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g i theo ACR 1991 5

1.5 C ch b nh sinh c a thoái hóa kh p 6

1.6 c đi m lơm sƠng vƠ c n lơm sƠng 6

2 H i ch ng chuy n hóa 8

2.1 nh ngh a 8

2.2 D ch t h c 8

2.3 Tiêu chu n ch n đoán h i ch ng chuy n hóa 8

2.4 Sinh b nh h c c a h i ch ng chuy n hóa 8

2.5 i u tr h i ch ng chuy n hóa 9

CH NG 2 - I T NG VÀ PH NG PHỄP NGHIểN C U 10

1 a đi m, th i gian vƠ đ i t ng nghiên c u 10

1.1 a đi m nghiên c u: 10

1.2 Th i gian nghiên c u: 10

1.3 i t ng nghiên c u 10

1.3.1 Tiêu chu n l a ch n 10

1.3.2 Tiêu chu n lo i tr đ i t ng 11

2 Ph ng pháp nghiên c u 11

2.1 Thi t k nghiên c u 11

2.2 C m u nghiên c u 11

2.3 N i dung nghiên c u 12

2.4 Khía c nh đ o đ c c a đ tƠi 14

Trang 6

CH NG 3 - K T QU NGHIểN C U 15

1 c đi m chung c a nhóm thoái hóa kh p g i 15

1.1 c đi m v ch s nhơn tr c 15

1.2 Phơn b đ i t ng theo gi i 16

1.3 Phơn b đ i t ng theo BMI 16

1.4 c đi m thoái hoá kh p g i 17

2 c đi m các thƠnh ph n c a hcch trong nhóm thoái hóa kh p g i 17

2.1 Liên quan gi a THA v i THK g i 17

2.2 Liên quan gi a vòng eo vƠ THK g i 18

2.3 Liên quan gi a glucose máu vƠ THK g i 18

2.4 Liên quan gi a triglycerid máu vƠ THK g i 19

2.5 Liên quan gi a HDL-C máu vƠ THK g i 19

CH NG 4 - BÀN LU N 20

1 c đi m h i ch ng chuy n hóa nhóm b nh nhơn nghiên c u 20

1.1 Y u t gi i tính 20

1.2 Y u t tu i 21

1.3 Y u t th ch t 21

2 c đi m h i ch ng chuy n hóa nhóm thoái hóa kh p g i 21

2.1 Liên quan gi a THA v i THK g i 21

2.2 Liên quan gi a vòng eo vƠ THK g i 22

2.3 Liên quan gi a glucose máu vƠ THK g i 23

2.4 Liên quan gi a triglycerid máu vƠ THK g i 23

2.5 Liên quan gi a HDL-C máu vƠ THK g i 24

K T LU N 25

1 c đi m h i ch ng chuy n hóa nhóm b nh nhơn thoái hóa kh p g i 25

2 T l các thƠnh ph n HCCH trong nhóm thoái hóa kh p g i 25

Trang 7

1

TăV Nă

Thoái hóa kh p (THK) lƠ b nh th ng g p nh t trong nhóm b nh lý x ng

kh p B nh thoái hóa kh p xu t hi n m i l a tu i nh ng t l thoái hóa kh p t ng nhanh ph n trên 40 vƠ nam gi i trên 50 tu i T ch c y t th gi i c tính kho ng 25% ng i giƠ trên 65 tu i b đau kh p vƠ tƠn ph do m c thoái hóa kh p Thoái hóa

kh p g i lƠ nguyên nhơn gơy tƠn t t cho ng i có tu i đ ng th hai sau b nh tim m ch

Vi c đi u tr b nh hi n nay r t t n kém cho cá nhơn ng i b nh vƠ c xư h i, trong khi

hi u qu đi u tr nhi u khi ch a đ t đ c nh mong mu n Các bi n pháp đi u tr n i khoa vƠ ngo i khoa thoái hóa kh p g i c ng ch ch y u nh m đi u tr tri u ch ng

b nh [2]

Thoái hóa kh p lƠ b nh lý t n th ng toƠn b các thƠnh ph n c a m t kh p bao

g m s n, x ng d i s n, mƠng ho t d ch B nh đ c đ c tr ng b i các r i lo n v

c u trúc vƠ ch c n ng c a m t ho c nhi u kh p ngo i biên vƠ c t s ng [7]

C ch sinh b nh c a thoái hóa kh p v n ch a rõ rƠng Ng i ta nêu ra nhi u

y u t nguy c c a b nh lƠ tu i, gi i, ngh nghi p, ch n th ng, béo phì… trong đó béo phì lƠ m t y u t nguy c có th thay đ i, phòng ng a đ c Béo phì nh h ng

đ n thoái hóa kh p thông qua nhi u c ch , trong đó béo phì lƠm gia t ng l c đè ép lên các kh p ch u l c, đi n hình nh t lƠ kh p g i, d n đ n phá h y s n, x ng d i s n NgoƠi ra có gi thuy t cho r ng mô m gi i phóng ra hormon không đi n hình ho c

y u t t ng tr ng nh h ng đ n x ng vƠ s n Leptin do t bƠo m ti t ra s kích thích hình thƠnh gai x ng [13] i u nƠy g i ý béo phì có th tác đ ng đ n s hình thƠnh thoái hóa kh p thông qua các y u t chuy n hóa khác nh t ng đ ng máu, t ng huy t áp, t ng triglycerid, t ng LDL-C, gi m HDL-C…

H i ch ng chuy n hóa (HCCH) bao g m m t nhóm các tri u ch ng vƠ d u hi u

th ng g p trong các b nh “có tính ch t chuy n hóa” Nh ng đ c đi m chính c a h i

ch ng chuy n hóa lƠ r i lo n dung n p đ ng glucose, đ kháng insulin, béo b ng (hay còn g i lƠ béo trung tơm, béo t ng), r i lo n lipid máu gơy v a x đ ng m ch vƠ

t ng huy t áp [6] T i M , HCCH đang nh h ng t i g n 25% ng i tr ng thƠnh HCCH lƠ m t v n đ quan tr ng c a y t do t l m c b nh ngƠy cƠng t ng vƠ h u qu

n ng n c a b nh

Trang 8

Thoái hóa kh p th ng g p ng i giƠ ng i béo, bên c nh đó ng i giƠ

ng i th ng m c các b nh t ng huy t áp, đái tháo đ ng, r i lo n chuy n hóa lipid máu đi kèm Do đó nghiên c u m i liên quan gi a THK vƠ HCCH lƠ c n thi t Vì v y

chúng tôi ti n hƠnh đ tƠi “M tăs ăđ căđi măh iăch ngăchuy năhóaă ăb nhănhơnă

thoáiăhóaăkh păg iănguyênăphát” nh m 2 m c tiêu

1 Mô t đ c đi m lâm sàng h i ch ng chuy n hóa b nh nhân thoái hóa

kh p g i nguyên phát t i khoa Khám B nh Theo Yêu C u – B nh Vi n B ch Mai

n m 2015

2 Mô t m i liên quan gi a các y u t c a h i ch ng chuy n hóa v i tình

tr ng thoái hóa kh p g i nguyên phát.

Trang 9

3

1. Thoái hóa kh p g i

1.1. nh ngh a thoái hóa kh p

Tr c kia thoái hoá kh p (còn g i lƠ h kh p) đ c coi lƠ b nh lý c a riêng s n

kh p N m 1994, t i M h i th o thoái hóa kh p đ a đ nh ngh a: Thoái hóa kh p lƠ

m t nhóm các b nh riêng bi t nh ng ch ng chéo nhau, do các nguyên nhơn khác nhau

nh ng có chung có ch sinh b nh, bi u hi n vƠ tiên l ng lơm sƠng” B nh không ch

nh h ng đ n s n kh p mƠ còn t n th ng toƠn b kh p bao g m: x ng d i s n, dơy ch ng, bao kh p, mƠng ho t d ch vƠ c c nh kh p T n th ng c b n nh t lƠ s n

kh p b thoái hóa v i n t, n , loét, b m t s n b bƠo m ng

Tùy thu c vƠo s có m t ho c không các y u t b nh nguyên h th ng ho c t i

ch , thoái hóa kh p đ c chia thƠnh thoái hóa kh p nguyên phát (idiopathic ho c primary form) vƠ thoái hóa kh p th phát (secondary form) [7]

Thoái hóa kh p nguyên phát đ c chia thƠnh thoái hóa kh p c c b vƠ thoái hóa kh p h th ng khi có trên 3 kh p b thoái hóa

H i th p kh p h c M (ACR) đư đ a ra tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p bƠn tay, g i, háng d a vƠo tri u ch ng lơm sƠng c n ng vƠ th m khám, xét nghi m, x quang nh y vƠ đ đ c hi u đ t kho ng 90% Tri u ch ng lơm sƠng luôn có trong

ch n đoán lƠ đau kh p xu t hi n trong h u h t các ngƠy c a tháng tr c i u nƠy khác bi t v i ch n đoán thoái hóa kh p ch d a vƠo xquang Có nhi u ca ch có t n

th ng x quang nh ng không có tri u ch ng đau nên t l ch n đoán thoái hóa ch d a vƠo x quang s cao h n khi áp d ng tiêu chu n ACR ch n đoán THK

1.2. D ch t c a thoái hóa kh p

1.2.1. T n xu t

Thoái hóa kh p lƠ b nh th ng g p nh t trong các b nh c x ng kh p Trên 80% ng i trên 55 tu i có b ng ch ng x quang c a thoái hóa kh p, nh ng không ph i

t t c các ng i nƠy đ u có tri u ch ng lơm sƠng Ch có 10-20% ng i nƠy b h n ch

v n đ ng do thoái hóa kh p Thoái hóa kh p g i gơy t l tƠn ph cao nh t nhóm

ng i giƠ t i n c M [2]

Trang 10

1.2.2. Y u t nguy c c a thoái hóa kh p

kh p t ng d n theo tu i Theo NHNES (National Health and Nutrition Examination Survey), t l thoái hóa kh p g i ng i tr t 25-34 tu i lƠ 0,1% vƠ trên 55 tu i lƠ 20% [2]

cao h n nam gi i Nguyên nhơn t i sao cho đ n nay còn ch a đ c bi t rõ nh ng nhi u gi thuy t cho r ng có th liên quan đ n hormon, gen ho c các y u t ch a xác

lo i thoái hóa kh p nguy c t ng đ i t ng lên 1,9 nam vƠ 3,2 n i u nƠy cho

th y béo phì lƠ y u t nguy c quan tr ng nh t trong các nguyên nhơn gơy ra thoái hóa

kh p g i nghiêm tr ng N u lo i tr đ c béo phì s lƠm gi m t l thoái hóa kh p g i kho ng 25-50%, thoái hóa kh p háng trên 25% n , n u gi m đ c 5 kg cơn n ng s

gi m đ c 50% t l thoái hóa kh p g i có tri u ch ng

ra trong nhi u nghiên c u C ch v n ch a rõ rƠng nh ng có th do tr ng l c quá t i

mƠ kh p ph i ch u vƠ tính ch t công vi c l p đi l p l i trong m t kho ng th i gian dƠi [2]

- Y uăt ăgen: m c a các b nh nhơn n b thoái hóa kh p ngón xa có t ng g p 2

l n thoái hóa kh p, còn các anh ch em t ng g p 3 l n nh ng ng i không b ó lƠ do gen tr i nhi m s c th th ng lan truy n n , nam gi i thì k th a T l h t Heberden

n cao h n nam 10 l n N m 1990 ng i ta xác đ nh đ c đi m đ t bi n gen mư hóa collagen type II, lƠm suy gi m ch c n ng s n kh p

1.3. Gi i ph u kh p g i

Kh p g i lƠ kh p đ ng đi n hình nh t, đ c nghiên c u nhi u nh t Kh p g i

lƠ kh p ch u t i, m i ng i có 2 kh p g i Kh p g i dùng đ n i x ng đùi vƠ x ng chày

Trang 11

5

1.3.1. Di n kh p

Kh p g i bao g m kh p b n l gi a x ng đùi vƠ x ng chƠy (kh p đùi chƠy);

x ng đùi vƠ x ng bánh chè (kh p đùi chè) Kh p g i g m các thƠnh ph n: đ u d i

x ng đùi, đ u trên x ng chƠy, x ng bánh chè, s n chêm, h th ng gơn c dơy

ch ng vƠ bao kh p

1.3.2. Màng ho t d ch

MƠng ho t d ch bao ph toƠn b m t

trong c a kh p ó lƠ m t mƠng m ng

giƠu các m ch máu vƠ m ch b ch huy t,

1.4. Tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g i theo ACR 1991 [2]

Tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g i

Ph i l u ý khi ch n đoán thoái hoá kh p luôn c n ch n đoán phơn bi t, vì hình

nh Xquang thoái hoá kh p luôn t n t i ng i l n tu i, song tri u ch ng đau có th

do nguyên nhân khác

Trang 12

1.5. C ch b nh sinh c a thoái hóa kh p

B nh h c c a thoái hóa kh p bao g m quá trình h y s n kh p vƠ s ph n ng

v i s phá h y s n kh p nƠy M i thay đ i đ i th quan sát đ c nh ng vùng s n

+ Viêm bao kh p ho c bao kh p b c ng ph ng do phù n quanh kh p + Các c b co kéo, nguyên nhơn t ng t t n th ng c a dơy ch ng

1.6. c đi m lâm sàng và c n lâm sàng

*ăTri uăch ngălơmăsƠng:

- au kh p th ng liên quan đ n v n đ ng: đau âm , t ng khi v n đ ng, khi thay đ i

t th , gi m đau v đêm và khi ngh ng i au di n bi n thành t ng đ t ho c có th đau liên t c t ng d n

Trang 13

7

- H n ch v n đ ng: các đ ng tác c a kh p b c lên ho c b c xu ng c u thang, đang

ng i gh đ ng d y, ng i x m, đi b lâu xu t hi n c n đau…

+ Tràn dch kh p: đôi khi g p, do ph n ng viêm th phát c a màng ho t d ch

*Cácăph ngăphápăth mădòăhìnhă nhăch năđoán

- X quang quy c: đơy là k thu t đ n gi n, ít t n kém đ c s d ng đ đánh giá m c

đ t n th ng và thoái hoá kh p nhi u n m nay

- N i soi kh p: có th t n m t quan sát đ c nh ng t n th ng thoái hoá c a s n kh p các m c đ khác nhau Có th k t h p sinh thi t màng ho t d ch làm các xét nghi m

t bào ch n đoán phân bi t v i các b nh khác

- Siêu âm kh p: phát hi n đ c tình tr ng h p khe kh p, tràn d ch kh p, tình tr ng màng ho t d ch

- Ch p c t l p vi tính: có th phát hi n s m các t n th ng c a s n kh p tuy nhiên không th y rõ t n th ng c a màng ho t d ch

- Ch p c ng h ng t : phát hi n các t n th ng c a s n kh p, nh ng đòi h i k thu t cao và t n kém nên ng i ta không dùng ph ng pháp này đ ch n đoán thoái hoá

Trang 14

55 là 23,0% nh ng n c phát tri n, t n su t HCCH chi m kho ng 20% dơn s

tr ng thƠnh vƠ t ng theo tu i nh ng n c đang phát tri n trong đó có Vi t Nam, t

l ng i m c HCCH ngƠy cƠng t ng trong nh ng n m g n đơy, đ c bi t lƠ nh ng

ng i thƠnh ph đ t t i 13-15% dơn s tr ng thƠnh

2.3. Tiêu chu n ch n đoán h i ch ng chuy n hóa [6]

* Tiêu cểu n c a NCẠP 2004 ( NatỄỊnal CểỊlesterỊl ẠducatỄỊn PrỊgram)

- Glucose máu lúc đói ≥ 5,6 mmol/L

- Huy t áp tơm thu ≥ 130 mmHg vƠ / ho c huy t áp tơm tr ng ≥ 85 mmHg

- Triglycerid ≥ 1,7 mmol/L

- HDL-C < 1,0 mmol/L nam; <1,3 mmol/L n

- Béo b ng: vòng b ng >102 cm (v i nam); >88 cm (v i n ) xác đ nh HCCH ph i có t 3 tiêu chu n tr lên

2.4. Sinh b nh h c c a h i ch ng chuy n hóa

Hi n nay vi c xác đ nh c ch sinh lý b nh c a HCCH còn nhi u v n đ r t ph c

t p, vì có nhi u y u t đan xen có liên quan t i nhau nh béo phì, r i lo n ho t đ ng

mô m , tình tr ng kháng insulin

Theo tiêu chu n ch n đoán NCEP coi béo phì nh m t y u t chính lƠm t ng t

l HCCH Béo phì còn lƠ y u t thu n l i góp ph n lƠm t ng huy t áp, t ng n ng đ cholesterol máu, h th p n ng đ HDL-C, lƠm t ng n ng đ glucose máu T t c

nh ng y u t nƠy k t h p l i lƠm t ng nguy c b nh lý tim m ch

Trong các th béo phì, th béo b ng có liên quan v i h i ch ng chuy n hóa ch t

ch h n c Các mô m th a lƠ ngu n phóng thích vƠo tu n hoàn các acid béo không este hóa vƠ adiponectin Các y u t nƠy đư lƠm t ng đ kháng insulin, t ng t o kh

Trang 15

v i dòng thác phát tín hi u c a insulin có th đ c xác đ nh Trong s nh ng s n ph m nƠy, ch có duy nh t adiponectin giúp tránh s đ kháng insulin vƠ b nh tim m ch, trong khi đó các acid béo t do, leptin, resistin vƠ các s n ph m ti n viêm thúc đ y d n

đ n đ kháng insulin Leptin lƠ m t s n ph m c a gen gơy béo phì, ch y u đ c s n

xu t b i mô m , đi u hòa s h p thu th c n vƠ tiêu th n ng l ng, s chuy n hóa acid béo c vơn vƠ s n xu t glucose gan H u h t các d ng th ng g p c a béo phì

có đ c đi m lƠ có n ng đ cao leptin l u hƠnh trong máu vƠ s đ kháng v i leptin Leptin có c u trúc t ng t v i các cytokine ti n viêm, nh interleukin IL-6 mà IL này

nh h ng đ n tác đ ng c a insulin Các t bƠo c a ph n m ch máu đ m trong mô m ,

vƠ đ c bi t lƠ m n i t ng, lƠ nh ng ngu n quan tr ng s n xu t IL-6

2.5. i u tr h i ch ng chuy n hóa [6]

S ph c t p c a HCCH khi n cho v n đ phòng ng a vƠ đi u tr g p không ít khó kh n H u h t các b nh nhơn THA vƠ/ho c T typ 2 c n ph i đ c đi u tr b ng thu c cho dù t t c các b nh nhơn nƠy đ u th c hi n t t các bi n pháp phòng ng a vƠ thay đ i l i s ng Thay đ i l i s ng, có ch đ dinh d ng phù h p vƠ t ng ho t đ ng

th l c v n lƠ bi n pháp c b n đi u tr th a cơn vƠ béo phì Vi c l y đi các m th a

b ng có tác d ng lƠm gi m béo phì vƠ lƠm c i thi n hi n t ng đ kháng insulin vƠ các thông s r i lo n chuy n hoá khác Bên c nh gi m cơn, n gi m ch t béo vƠ t ng

ho t đ ng th l c, metformin, glitazones, statins đ c ch ng minh có hi u qu trong

vi c c i thi n đ nh y c a insulin nh ng b nh nhơn nguy c cao Gi m cơn t 5-15% cơn n ng lƠm gi m đáng k nguy c kèm theo nh ng b nh nhơn th a cơn vƠ béo phì Các phác đ gi m cơn đúng lƠ lƠm gi m t i thi u kh n ng m t kh i x ng vƠ c , nh t

lƠ ng i cao tu i, nh ng ph i thay đ i phù h p cho t ng cá nhơn T p th d c ngoƠi

tr i kích thích sinh t ng h p c a ty th , các bƠi t p th d c v đ b n lƠm t ng kích

th c, s l ng, vƠ ho t đ ng oxy hóa c a ty th

Trang 16

CH NGă2 - IăT NGăVÀăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

1. a đi m, th i gian và đ i t ng nghiên c u

1.1. a đi m nghiên c u:

- Nghiên c u đ c ti n hƠnh t i khoa KCBTYC b nh vi n B ch Mai

- Các xét nghi m nghiên c u đ c th c hi n t i khoa Hóa sinh BV B ch Mai

1.2. Th i gian nghiên c u:

Nghiên c u đ c ti n hƠnh trong 6 tháng (t tháng 5/2015 đ n 10/2015)

1.3. i t ng nghiên c u

1.3.1. Tiêu chu n l a ch n

- LƠ nh ng b nh nhơn đ n khám b nh t i khoa khám b nh theo yêu c u B nh vi n

B ch Mai đ tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g i nguyên phát theo ACR 1991 trong đ tu i 40 đ n 70

- ng ý tham gia nghiên c u

* TỄêu cểu n cể n đỊán THK g Ễ c a H Ễ tể ị kể ị ể c M ACR 1991

1 au kh p g i kéo dƠi trên 1 tháng

* Tiêu chu n c a NCẠP 2004 ( NatỄỊnal CểỊlesterỊl ẠducatỄỊn PrỊgram)

- Glucose máu lúc đói ≥ 5,6 mmol/L

- Huy t áp tơm thu ≥ 130 mmHg vƠ / ho c huy t áp tơm tr ng ≥ 85 mmHg

Trang 17

+ Sau các b nh lý x ng s n: ho i t x ng, hu ho i s n do viêm, viêm kh p

d ng th p, viêm c t s ng dính kh p, lupus ban đ h th ng, b nh t mi n khác, viêm

kh p nhi m khu n, b nh Paget

+ B nh kh p tinh th : Goute mưn tính, can xi hoá s n kh p

+ B nh n i ti t: ái tháo đ ng, to vi n c c, c ng giáp tr ng, c ng c n giáp + Hemophilia

+ B nh kh p do chuy n hoá: Alcaptol ni u, b nh nhi m s c t

- Không đ ng ý tham gia nghiên c u

- Nghiên c u mô t c t ngang:

Ễp d ng công th c tính c m u cho vi c c tính m t t l trong qu n th

Z2 (1-/2) × p × (1-p)

n =

d2 Trong đó:

- n lƠ c m u c n thi t cho nghiên c u mô t

- p lƠ t l m c h i ch ng chuy n hóa trong nhóm thoái hóa kh p g i đư

đ c tìm ra trong các nghiên c u tr c đơy (p = 0,6)

- d sai s c l ng: lƠ kho ng sai l ch mong mu n gi a t l thu đ c t

m u vƠ t l t qu n th , ch n d = 4% = 0,04

- Z2 (1- /2) lƠ h s tin c y, v i m c  = 0,05 thì Z2 (1- /2) = 1,96

Trang 18

T đó tính đ c: n = 1,96 × 0,6 × 0,4 / 0,042 = 294 b nh nhơn

Chúng tôi thu th p 305 b nh nhơn nghiên c u

2.3. N i dung nghiên c u

Bác s khám xét toàn di n

i u d ng đo đ c các ch s nhân tr c và thu th p s li u theo b nh án theo m u

Các b c ti n hành thu th p thông tin lâm sàng:

Khai thác các thông tin: M i đ i t ng nghiên c u đ u đ c h i b nh, th m khám vƠ lƠm các xét nghi m theo m t b nh án m u th ng nh t, phát hi n các ti n s b nh t t liên quan đ xác đ nh ch n đoán thoái hóa kh p g i nguyên phát vƠ lo i tr nhóm thoái hóa kh p th phát sau ch n th ng, do các b nh x ng kh p khác

Chi u cao

Trang 19

13

+ă Kh oă sátă ch ă s ă nhơnă tr că chung: b ng ph ng pháp đo đ c theo

h ng d n c a NCEP : chi u cao, cơn n ng, vòng b ng, vòng mông

+ Sinh hóa : Các xét nghi m Glucose, cholesterol, HDL-C, LDL-C, triglycerid, CRP, HbA1C, insulin lƠ các xét nghi m th ng qui t i khóa sinh hóa BV B ch Mai

đ u đ c ch p X quang kh p g i 2 bên th ng vƠ nghiêng, t th đ ng

Nghiênăc uămôăt ăc tăngang

Các b nh nhơn đ n khám, có tri u ch ng đau kh p g i ho c nghi ng thoái hóa

kh p thì cho ch p Xquang, đo huy t áp, đo các ch s nhơn tr c (chi u cao, cơn n ng, vòng b ng, vòng mông) vƠ lƠm các xét nghi m glucose, cholesterol, HDL-C, LDL-C, triglycerid, CRP, HbA1C, insulin lúc đói

- ánh giá ch s kh i c th BMI theo tiêu chu n WHO khu v c Thái bình d ng vƠ

* ánh giá m c đ thoái hóa kh p theo Kellgren vƠ Lawrence:

Giai đo n 1: gai x ng nh ho c nghi ng có gai x ng

Giai đo n 2: m c gai x ng rõ

Giai đo n 3: H p khe kh p v a

Giai đo n 4: H p khe kh p nhi u kèm theo x x ng d i s n

* ánh giá ch s vòng b ng, vòng mông:

Vòng b ng nguy c c a ng i ông nam Ễ

Trang 20

nam ≥ 90 cm

n ≥ 80 cm

Sau đó tính ch s VB/VM Theo WHO (1998) đ c g i lƠ gi i h n béo d ng nam khi: T s VB/VM ≥ 0,9 đ i v i nam vƠ ≥ 0,85 đ i v i n

PhơnătíchăvƠăx ălýăs ăli u

- Các s li u đ c x lý trên máy vi tính b ng ph ng pháp th ng kê y h c theo ch ng

- B nh nhơn đ c gi i thích, trao đ i đ h t nguy n tham gia nghiên c u

- B nh nhơn có quy n rút ra kh i nghiên c u b t c khi nƠo

- Thông tin c a b nh nhơn đ c tuy t đ i gi bí m t vƠ mư hóa d li u

- Nghiên c u ch nh m m c đích đ m b o t t cho s c kh e c a b nh nhơn

Trang 21

15

Qua nghiên c u 305 b nh nhơn thoái hóa kh p g i nguyên phát, t 40 đ n 70 tu i, chúng tôi thu đ c các k t qu sau:

1. c đi m chung c a nhóm thoái hóa kh p g i

1.1. c đi m v ch s nhân tr c

B ngă3.1:ă căđi măch ăs ănhơnătr c

(n=62 )

Giai đo n 2 (n =68)

Giai đo n 3 (n= 136)

Giai đo n 4 (n=39)

Tu i (n m) 48,2 ± 5,6 53,5 ± 7,9 55,5 ± 7,1 63,4 ± 5,9 <0,05

Chi u cao (cm) 158,9± 6,7 157,4 ± 7,4 155 ± 7,1 153,4±6,4 >0,05

Cơn n ng (kg) 55,1 ± 6,0 56,5 ± 8,3 58,6 ± 8,3 62,6± 16,1 <0,05

BMI (kg/m2) 21,7 ± 1,4 22,6 ± 2,2 24,3 ± 2,4 26,1 ± 6,1 <0,05

Nh năxét: tu i càng t ng thì giai đo n thoái hoá càng t ng (p<0,05) Cơn n ng vƠ BMI

cƠng cao thì giai đo n thoái hoá cƠng t ng Chi u cao trung bình c a các nhóm giai

đo n thoái hóa không có s khác bi t

Trang 22

1.2. Phân b đ i t ng theo gi i

Trong 305 đ i t ng nghiên c u có 219 n (71,8% ) và 86 nam (28,2%)

Bi uăđ ă3.1ă:ăPhơnăb ăđ iăt ngătheoăgi i

Nh năxét: i t ng thoái hóa kh p g i ch y u lƠ n chi m 71,8%

1.3. Phân b đ i t ng theo BMI

Bi uăđ ă3.2:ăPhơnăb ăđ iăt ngătheoăBMI

Nh năxét: i t ng ch y u lƠ b nh nhơn có BMI trung bình 58,4% B nh nhơn th a

cơn, béo phì c ng chi m t l khá cao 41,3%

Ngày đăng: 06/05/2021, 11:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm