- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐÊ SỐ 1
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a, CH3COOC2H5 + NaOH → b, Lên men Glucozơ enzim →
c, CH3 NH2 + HCl → d, H2NCH2COOH + KOH →
e, nCH2 = CH2 xt, to, P cao → f, Fe + Cl2 →
h, Fe3O4 + Al t0 → k, AgNO3 + Cu →
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết dung dịch các chất đựng trong các lọ
riêng biệt sau: Glucozơ, Saccarozo, Glyxin
Câu 3: Cho g m t im lo i có hóa trị hông đổi tác d ng v i HCl dư, thu đư c , l t h H2 ở ℃
và atm H ác định tên c a im lo i đ d ng
Câu 4: (X) là m t -aminoa it có m ch cacbon hông ph n nhánh Cho , mol tác d ng v a đ
v i ml dung dịch HCl , M, sau ph n ng cô c n thu đư c 3,67 gam muối M t hác, trung h a , gam bằng m t lư ng v a đ dung dịch NaOH, cô c n dung dịch thu đư c 1,91 gam muối Xác định công th c phân tử c a X
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m t amin, no đơn ch c, m ch hở ta thu đư c 6,72 lít CO2 ở đ tc và 8, gam
hơi H2O ác định CTPT c a amin
Câu 6: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn h p NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư c dung dịch A ; ,89 l t đ tc hỗn h p khí B có khối lư ng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có m t khí hóa nâu trong không khí và còn l i 2,04 gam chất rắn không tan Cô c n cẩn thận dung dịch A thu đư c m gam muối han ác định giá trị c a m
(Cho KLPT c a Na = 23, Mg = 24, Zn = 65, Ca= 40, Cu = 64, Fe = 56, Al = 27,
K = 39, H = 1, O = 16, N= 14, S = 32, Cl = 35,5, C= 12, Ba =137 Ag = 108)
- HẾT -
ĐỀ SỐ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m t amin đơn ch c thu đư c 4,48 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các thể tích
h đo ở đ tc và , gam H2O Công th c phân tử c a X là: (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 2: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nư c
(b) Tinh b t và enlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, t o ph c màu xanh lam
(d) Khi th y phân hoàn toàn hỗn h p gồm tinh b t và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu đư c m t
lo i monosaccarit duy nhất
e Khi đun nóng glucozơ ho c fructozơ v i dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu đư c Ag
Trang 2g Glucozơ và saccarozơ đều tác d ng v i H2 úc tác Ni, đun nóng t o sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa gi m dần: Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
B Tính khử gi m dần: K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C Tính oxi hóa gi m dần: Ag+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
D Tính khử gi m dần: Mg > Fe2+ > Sn > Cu > Fe3+ > Ag
Câu 4: Poli(vinyl clorua) có công th c là:
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 5: Trong các lo i tơ dư i đ , tơ nào là tơ nh n t o:
A Tơ visco B Tơ nitron C Nilon -6,6 D Tơ tằm
Câu 6: Tính chất hóa học đ c trưng c a kim lo i là:
A t nh bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử
Câu 7: Cắm 2 lá kim lo i Zn và Cu nối v i nhau bằng m t s i dây dẫn vào cốc thuỷ tinh Rót dung dịch
H2SO4 loãng vào cốc thuỷ tinh đó, thấy khí H2 thoát ra t lá Cu Gi i th ch nào sau đ không đúng v i
thí nghiệm trên?
A Ở cực dương y ra ph n ng khử:
B Cu đ tác d ng v i H2SO4 sinh ra H2
C Ở cực âm x y ra ph n ng oxi hoá:
D Zn bị ăn m n điện hóa và sinh ra d ng điện
Câu 8: H p chất X có công th c cấu t o: CH3COOCH3 Tên gọi c a X là:
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 9: Khi thuỷ ph n tristearin trong môi trường a it ta thu đư c s n phẩm là:
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 10: Trong các amin sau:
CH3-CH-NH2
CH3 (1)
(2) H2N-CH2-CH2-NH2 (3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3 Amin bậc 1 là:
A (1), (2) B (2), (3) C (1), (2), (3) D (1), (3)
Câu 11: Cho các h p chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Đ m nh c a các bazơ đư c sắp xếp theo th tự tăng dần:
A 1 < 5 < 3 < 2 < 4 B 1 < 5 < 2 < 3 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5
Câu 12: Este nào sau đ đư c d ng để tổng h p th y tinh hữu cơ?
A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH2=C(CH3)-COO-CH3 D CH2=C(CH3)-COO-C2H5
Câu 13: Ph n ng giữa c p chất nào sau đ t o ra metyl fomat?
A Axit axetic và ancol metylic B axit fomic và ancol etylic
2 2H + 2e H
2+
Zn Zn + 2e
Trang 3Câu 14: Mô t nào dư i đ không đúng v i glucozơ?
A Còn có tên gọi là đường nho
B Chất rắn, màu trắng, tan trong nư c và có vị ngọt
C Có , % trong máu người
D Có m t trong hầu hết các b phận c a cây, nhất là trong qu chín
Câu 15: Để xà phòng hóa 8,8 gam m t este no, đơn ch c X cần dùng v a đ 200 ml dung dịch NaOH
0,5M Vậy este X có CTPT là:
A C3H6O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C4H8O2
Câu 16: M t lo i polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng h p c a lo i polietilen đó ấp xỉ?
Câu 17: Tripeptit là h p chất
A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Câu 18: Phương trình: nCO2 + 5nH2O as, clorophin (C6H10O5)n + 6nO2, là ph n ng hoá học chính c a quá trình nào sau đ ?
A quá trình hô hấp B quá trình oxi hoá C quá trình khử D quá trình quang h p
Câu 19: H p chất hữu cơ A là m t -amino axit chỉ ch a m t nhóm -NH2 và m t nhóm -COOH Cho 3,56g A tác d ng v i dung dịch NaOH dư đư c 4,44 g muối A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 20: Cho m(g) hỗn h p glucozơ và fructozơ tác d ng v i lư ng dư dung dịch AgNO3/NH3 t o ra
3, g Ag Cũng m g hỗn h p này tác d ng v a hết v i 8g Br2 trong dung dịch Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn h p này lần lư t là:
A 0,15 mol và 0,05 mol B 0,05 mol và 0,15 mol
C 0,10 mol và 0,1 mol D 0,2 mol và 0,2 mol
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết các phương trình ph n ng: coi như điều kiện ph n ng đầ đ )
a Zn + Cl2
b Al + H2SO4loãng
c Mg + CuSO4
d Cu + HNO3 đ c
Câu 2: Cho 24,8 gam hỗn h p gồm Fe và Cu tác d ng v i dung dịch H2SO4 lo ng dư Sau ph n ng
thu đư c 2,24 lit khí H2 đ tc , dung dịch X và m gam chất rắn Y không tan
a Tính khối lư ng mỗi kim lo i trong hỗn h p ban đầu
b Đem m gam chất rắn Y tác d ng v i dung dịch HNO3 lo ng dư thu đư c V l t đ tc h NO s n phẩm khử duy nhất) Tính V?
Câu 3: Hỗn h p X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều đư c cấu t o bởi glyxin và alanin % khối lư ng
nitơ trong A và B theo th tự là 19,35% và 19,44% Th y phân hoàn 0,1 mol hỗn h p X bằng m t lư ng
Trang 4dung dịch NaOH v a đ , thu đư c dung dịch Y Cô c n dung dịch Y thu đư c 36,34 gam hỗn h p muối Tính tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn h p X?
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đ thu c lo i este no, đơn ch c, m ch hở?
A CH3-COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3
C CH3-COOCH=CH2 D CH3-COOC2H5
Câu 2 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, enlulozơ, tinh b t Số chất trong dãy tham gia ph n ng
th y phân là
Câu 3 Khi cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh b t, dung dịch chuyển màu
A xanh tím B đỏ g ch
C không chuyển màu D vàng
Câu 4 Chất nào sau đ đư c dùng làm thuốc súng không khói?
A tơ visco B enlulozơ trinitrat
C tơ a etat D enlulozơ
Câu 5 Số đồng phân cấu t o amin bậc hai có cùng công th c phân tử C4H11N là
Câu 6 H p chất nào dư i đ thu c lo i amino axit ?
A H2NCH2COOH B CH3COOC2H5 C C2H5NH2 D HCOONH4
Câu 7 Công th c phân tử c a glyxin (axit aminoaxetic) là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H7O2N D C4H9O2N
Câu 8 Số gốc -amino axit trong phân tử tripeptit m ch hở là
Câu 9 Chất nào sau đ hông tham gia vào ph n ng màu biure?
A Ala-Val-Gly-Val B Gly-Ala-Ala C Val-Gly-Ala D Gly-Ala
Câu 10 Tơ visco thu c lo i polime
A bán tổng h p B thiên nhiên C tổng h p D trùng h p
Câu 11 Polime d ng để chế t o thuỷ tinh hữu cơ ple iglas đư c điều chế bằng ph n ng trùng h p
monome nào sau đ ?
A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH3COOCH=CH2 D C6H5CH=CH2
Câu 12 Tơ poliamit ém bền dư i tác d ng c a axit và kiềm là do
A chúng có ch a nitơ trong ph n tử
B số mắt xích trong m ch poliamit nhỏ hơn các polime hác
C chúng đư c t o t amino axit có tính chất lưỡng tính
D liên kết -CONH- (liên kết amit) ph n ng đư c v i c axit và kiềm
Câu 13 C p chất nào sau đ không ph i là đồng phân c a nhau ?
A glucozơ và fructozơ B et lamin và đimet lamin
C axit propionic và metyl fomat D alanin và amoni acrylat
Trang 5Câu 14 Th ph n hoàn toàn mol pentapeptit , thu đư c 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val), 1 mol axit glutamic (Glu) và 1 mol lysin (Lys) Th y phân không hoàn toàn thu đư c hỗn h p ch a: Gly-Lys; Val-Ala; Lys-Val; Ala-Glu và Lys-Val-Ala Cấu t o c a X là
A Gly-Lys-Val-Ala-Glu B Gly-Val-Lys-Ala-Glu
C Gly-Lys-Val-Glu-Ala D Lys-Gly-Val-Ala-Glu
Câu 15 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy ph n ng
v i HCl trong dung dịch là
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
Fructozơ và glucozơ đều có kh năng tham gia ph n ng tráng b c;
(2) Saccarozơ và tinh b t đều không bị th y phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh b t đư c t o thành trong cây xanh nhờ quá trình quang h p;
enlulozơ và saccarozơ đều thu c lo i đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)
Câu 17 S n phẩm hữu cơ c a ph n ng nào sau đ không d ng để chế t o tơ tổng h p?
A Tr ng ngưng a it -aminocaproic
B Tr ng ngưng he amet lenđiamin v i a it ađipic
C Trùng h p isopren
D Trùng h p vinyl xianua (acrilonitrin)
Câu 18 Khi tr ng ngưng m gam a it -aminocaproic v i hiệu suất 8 %, ngoài amino a it c n dư người
ta thu đư c , g polime và , g nư c Giá trị c a m là
A 183,40 B 157,20 C 170,30 D 196,50
Câu 19 Để trung hòa 3,1 gam m t amin đơn ch c X cần dùng v a đ 100 ml dung dịch HCl 1M Công
th c phân tử c a X là
A C3H9N B CH5N C C2H5N D C2H7N
Câu 20 Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch hở X chỉ thu đư c 3 mol Gly và 2 mol Ala Phân tử khối
c a X là
Câu 21 Thuỷ phân 13,2 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra
hoàn toàn, cô c n dung dịch, thu đư c m gam chất rắn khan Giá trị c a m là
Câu 22 Chất hữu cơ ch a vòng benzen) có công th c là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, mol tác d ng đư c tối đa v i bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 23 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp d ng c như hình vẽ sau:
Trang 6Hóa chất đư c cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đ c B CH3COOH, CH3OH và HCl đ c
C CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đ c
Câu 24 Thuỷ ph n este trong môi trường a it thu đư c hai chất hữu cơ và Y MX < MY Bằng m t
ph n ng có thể chu ển hoá thành Y Cho các este sau:
(a) metyl propionat (b) metyl axetat
(c) etyl axetat (d) phenyl axetat
Số este tho m n các điều kiện trên là
Câu 25 Nhận ét nào sau đ đúng ?
A Khi th y phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu đư c muối và ancol tương ng
B Muối natri stearat không thể d ng để s n xuất xà phòng
C Vin l a etat, met l metacr lat đều có kh năng tham gia ph n ng trùng h p
D Ph n ng th y phân este trong môi trường axit là ph n ng m t chiều
Câu 26 Cho các nhận xét sau:
a Khi đun nóng, glucozơ o i hóa đư c dung dịch AgNO3 trong NH3 t o amoni gluconat và Ag
(b) Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
(c) Th ph n saccarozơ chỉ thu đư c m t lo i monosaccarit
d Glucozơ có thể t o este ch a 5 gốc axit axetic trong phân tử khi tham gia ph n ng v i anhiđrit a etic (CH3COO)2O, có m t piriđin
(e) Glucozơ và fructozơ là đồng phân c a nhau
(g) enlulozơ trinitrat đư c dùng làm thuốc súng không khói
Số nhận ét đúng là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 27 Khi th y phân hoàn toàn m t trigli erit , thu đư c các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic,
axit stearic Thể tích khí O2 đ tc cần dùng v a đ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 17,472 lít B 16,128 lít C 20,160 lít D 15,680 lít
Câu 28 T m gam tinh b t điều chế đư c 575 ml ancol etylic 100 (khối lư ng riêng c a ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) v i hiệu suất c quá trình là 75% Giá trị c a m là
Câu 29 Chất M có công th c phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam M tác d ng v i 200 ml dung dịch NaOH
lạnh
Trang 7M thu đư c dung dịch X và khí Y, tỉ khối hơi c a Y so v i H2 nhỏ hơn Cô c n dung dịch thu đư c m gam chất rắn Giá trị c a m là
Câu 30 Cho 0,2 mol m t amino axit (X) ph n ng v a đ v i , mol NaOH thu đư c 28 gam muối
natri M t khác 0,1 mol X ph n ng v a hết v i , mol HCl, thu đư c m gam muối Giá trị c a m là
Câu 31 Th y phân 28,35 gam m t tripeptit m ch hở X v i hiệu suất 8 % thu đư c 27 gam m t -amino axit Y Công th c cấu t o c a Y là
A H2N-[CH2]2COOH B H2N-CH(CH3)COOH
C H2N-CH2COOH D H2N-CH(C2H5)COOH
Câu 32 Khi tiến hành đồng trùng h p buta-1,3-đien và acrilonitrin thu đư c m t lo i cao su buna-N ch a 8,9 % nitơ Tỉ lệ giữa số mắt ch butađien và số mắt xích acrilonitrin trong cao su buna-N trên gần giá trị nào nhất sau?
A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 3 : 1
Câu 33 Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác d ng v i 500 ml dung dịch KOH 1M Cô c n dung dịch thu đư c
sau ph n ng thu đư c m gam chất rắn khan Giá trị c a m là
Câu 34 Cho 38,8 gam peptit X m ch hở tác d ng v a đ v i dung dịch NaOH thu đư c 38,8 gam muối
natri c a glyin và 22,2 gam muối natri c a alanin Số liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 35 Hỗn h p Q gồm amin X có công th c d ng CnH2n+3N và amino axit Y có công th c d ng
CnH2n+1O2N trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) Cho 14,2 gam hỗn h p Q tác d ng hoàn toàn v i dung dịch HCl dư, thu đư c 21,5 gam hỗn h p muối M t khác, cho 14,2 gam hỗn h p Q tác d ng hoàn toàn v i m t lư ng v a đ dung dịch NaOH, thu đư c m gam muối Giá trị c a m là
Câu 36 Trong các kim lo i sau đ , im lo i nào dẻo nhất?
Câu 37 Kim lo i có các tính chất vật lí chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh im, t nh đàn hồi
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng ch y, ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính c ng
Câu 38 Để làm s ch m t mẫu thuỷ ngân có lẫn t p chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch muối
A Hg(NO3)2 dư B Pb(NO3)2 dư
C Sn(NO3)2 dư D Zn(NO3)2 dư
Câu 39 Trong các kim lo i: Na, Ca, Fe và Cu, số kim lo i ph n ng v i nư c ở điều kiện thường là
Câu 40 Cho 5,6 gam Fe tác d ng hết v i dung dịch HNO3 dư , sinh ra V lít khí NO (ở đ t c, s n
phẩm khử duy nhất c a N+5) Giá trị c a V là
Trang 8A 1,12 B 3,36 C 4,48 D 2,24
Câu 41 Cho 15,2 gam hỗn h p b t Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Sau hi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư c 2,24 lít khí H2 đ tc Khối lư ng Cu trong hỗn h p là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 4,8 gam
Câu 42 Ph n ng nào sau đ không x y ra ?
A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3
C Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 D Hg + S HgS
Câu 43 M t vật làm bằng gang, thép đ t trong không khí ẩm bị ăn m n điện hóa, t i anot
A sắt bị oxi hóa B o i h a tan trong nư c bị khử
C sắt bị khử D electron đư c chuyển đến t catot
Câu 44 S c 3,36 lít CO2 đ tc vào dung dịch có ch a 0,125 mol Ca(OH)2 Khối lư ng kết t a thu đư c
là
Câu 45 Cho hỗn h p b t gồm 0,54 gam Al và 1,12 gam Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi các ph n ng x ra hoàn toàn, thu đư c m gam chất rắn Giá trị c a m là
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Những tính chất vật lí chung c a kim lo i ch yếu do các electron tự do trong m ng tinh thể
kim lo i gây ra
(b) Nguyên tắc điều chế kim lo i là khử ion kim lo i thành nguyên tử
(c) Tính chất hóa học chung c a kim lo i là tính oxi hóa
(d) Nguyên tử c a hầu hết các nguyên tố kim lo i đều có ít electron ở l p ngoài cùng
(e) Ở điều kiện thường, các kim lo i đều có khối lư ng riêng l n hơn khối lư ng riêng c a nư c
(g) Các kim lo i đều chỉ có m t số oxi hoá duy nhất trong các h p chất
Số phát biểu đúng là
Câu 47 Điện trở đ c trưng cho tác d ng c n trở dòng điện c a m t vật dẫn Điện trở càng l n thì kh
năng dẫn điện c a kim lo i càng gi m Cho X, Y, Z, T là các kim lo i trong số bốn kim lo i sau: Ag, Al,
Fe, Cu Cho b ng giá trị điện trở suất c a các kim lo i như sau:
Điện trở suất Ωm 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8
Y là kim lo i
Câu 48 Cho hỗn h p b t Fe và Al vào dung dịch ch a Cu(NO3)2 và AgNO3, sau ph n ng thu đư c dung dịch ch a hai muối, đó là
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Cu(NO3)2 và Al(NO3)3
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 49 Cho 3,24 gam Mg tác d ng v i dung dịch HNO3 dư , sau hi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu
đư c ,3 l t h NO đ tc) và dung dịch X Khối lư ng muối t o thành trong dung dịch X là
A 19,98 gam B 20,88 gam C 13,32 gam D 9,78 gam
Trang 9Câu 50 Đốt 8,4 gam b t sắt trong khí clo m t thời gian, thu đư c 15,5 gam chất rắn X Cho toàn b chất
rắn X vào dung dịch AgNO3 dư, huấ đều, sau khi các ph n ng x ra hoàn toàn, thu đư c m gam kết
t a Giá trị c a m là
–––––––––––HẾT––––––––––
Trang 10Website HOC247 cung cấp m t môi trường học trực tuyến sinh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i
dung bài gi ng đư c biên so n công phu và gi ng d y bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến t các trường Đ i học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ , Chu ên Phan B i Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đ c
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán N ng Cao, Toán Chu ên dành cho các em HS
THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư du , n ng cao thành t ch học tập ở trường và đ t
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối l p , , Đ i ngũ Gi ng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đ t thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK t l p đến l p 12 tất c
các môn học v i n i dung bài gi ng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , ho tư liệu tham kh o phong phú và c ng đồng hỏi đáp sôi đ ng nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chu ên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí t l p đến l p 12 tất c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí