1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm học 2019-2020 Trường THPT Tiên Lãng

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 764 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐÊ SỐ 1

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a, CH3COOC2H5 + NaOH → b, Lên men Glucozơ enzim →

c, CH3 NH2 + HCl → d, H2NCH2COOH + KOH →

e, nCH2 = CH2 xt, to, P cao → f, Fe + Cl2 →

h, Fe3O4 + Al t0 → k, AgNO3 + Cu →

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết dung dịch các chất đựng trong các lọ

riêng biệt sau: Glucozơ, Saccarozo, Glyxin

Câu 3: Cho g m t im lo i có hóa trị hông đổi tác d ng v i HCl dư, thu đư c , l t h H2 ở ℃

và atm H ác định tên c a im lo i đ d ng

Câu 4: (X) là m t -aminoa it có m ch cacbon hông ph n nhánh Cho , mol tác d ng v a đ

v i ml dung dịch HCl , M, sau ph n ng cô c n thu đư c 3,67 gam muối M t hác, trung h a , gam bằng m t lư ng v a đ dung dịch NaOH, cô c n dung dịch thu đư c 1,91 gam muối Xác định công th c phân tử c a X

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m t amin, no đơn ch c, m ch hở ta thu đư c 6,72 lít CO2 ở đ tc và 8, gam

hơi H2O ác định CTPT c a amin

Câu 6: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn h p NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư c dung dịch A ; ,89 l t đ tc hỗn h p khí B có khối lư ng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có m t khí hóa nâu trong không khí và còn l i 2,04 gam chất rắn không tan Cô c n cẩn thận dung dịch A thu đư c m gam muối han ác định giá trị c a m

(Cho KLPT c a Na = 23, Mg = 24, Zn = 65, Ca= 40, Cu = 64, Fe = 56, Al = 27,

K = 39, H = 1, O = 16, N= 14, S = 32, Cl = 35,5, C= 12, Ba =137 Ag = 108)

- HẾT -

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m t amin đơn ch c thu đư c 4,48 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các thể tích

h đo ở đ tc và , gam H2O Công th c phân tử c a X là: (cho H = 1, O = 16)

A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N

Câu 2: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nư c

(b) Tinh b t và enlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, t o ph c màu xanh lam

(d) Khi th y phân hoàn toàn hỗn h p gồm tinh b t và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu đư c m t

lo i monosaccarit duy nhất

e Khi đun nóng glucozơ ho c fructozơ v i dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu đư c Ag

Trang 2

g Glucozơ và saccarozơ đều tác d ng v i H2 úc tác Ni, đun nóng t o sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa gi m dần: Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

B Tính khử gi m dần: K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính oxi hóa gi m dần: Ag+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

D Tính khử gi m dần: Mg > Fe2+ > Sn > Cu > Fe3+ > Ag

Câu 4: Poli(vinyl clorua) có công th c là:

A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 5: Trong các lo i tơ dư i đ , tơ nào là tơ nh n t o:

A Tơ visco B Tơ nitron C Nilon -6,6 D Tơ tằm

Câu 6: Tính chất hóa học đ c trưng c a kim lo i là:

A t nh bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử

Câu 7: Cắm 2 lá kim lo i Zn và Cu nối v i nhau bằng m t s i dây dẫn vào cốc thuỷ tinh Rót dung dịch

H2SO4 loãng vào cốc thuỷ tinh đó, thấy khí H2 thoát ra t lá Cu Gi i th ch nào sau đ không đúng v i

thí nghiệm trên?

A Ở cực dương y ra ph n ng khử:

B Cu đ tác d ng v i H2SO4 sinh ra H2

C Ở cực âm x y ra ph n ng oxi hoá:

D Zn bị ăn m n điện hóa và sinh ra d ng điện

Câu 8: H p chất X có công th c cấu t o: CH3COOCH3 Tên gọi c a X là:

A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat

Câu 9: Khi thuỷ ph n tristearin trong môi trường a it ta thu đư c s n phẩm là:

A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol

C C17H35COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 10: Trong các amin sau:

CH3-CH-NH2

CH3 (1)

(2) H2N-CH2-CH2-NH2 (3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3 Amin bậc 1 là:

A (1), (2) B (2), (3) C (1), (2), (3) D (1), (3)

Câu 11: Cho các h p chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)

Đ m nh c a các bazơ đư c sắp xếp theo th tự tăng dần:

A 1 < 5 < 3 < 2 < 4 B 1 < 5 < 2 < 3 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5

Câu 12: Este nào sau đ đư c d ng để tổng h p th y tinh hữu cơ?

A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C CH2=C(CH3)-COO-CH3 D CH2=C(CH3)-COO-C2H5

Câu 13: Ph n ng giữa c p chất nào sau đ t o ra metyl fomat?

A Axit axetic và ancol metylic B axit fomic và ancol etylic

2 2H + 2e   H

2+

Zn  Zn + 2e

Trang 3

Câu 14: Mô t nào dư i đ không đúng v i glucozơ?

A Còn có tên gọi là đường nho

B Chất rắn, màu trắng, tan trong nư c và có vị ngọt

C Có , % trong máu người

D Có m t trong hầu hết các b phận c a cây, nhất là trong qu chín

Câu 15: Để xà phòng hóa 8,8 gam m t este no, đơn ch c X cần dùng v a đ 200 ml dung dịch NaOH

0,5M Vậy este X có CTPT là:

A C3H6O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C4H8O2

Câu 16: M t lo i polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng h p c a lo i polietilen đó ấp xỉ?

Câu 17: Tripeptit là h p chất

A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -amino axit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

Câu 18: Phương trình: nCO2 + 5nH2O as, clorophin (C6H10O5)n + 6nO2, là ph n ng hoá học chính c a quá trình nào sau đ ?

A quá trình hô hấp B quá trình oxi hoá C quá trình khử D quá trình quang h p

Câu 19: H p chất hữu cơ A là m t -amino axit chỉ ch a m t nhóm -NH2 và m t nhóm -COOH Cho 3,56g A tác d ng v i dung dịch NaOH dư đư c 4,44 g muối A là:

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 20: Cho m(g) hỗn h p glucozơ và fructozơ tác d ng v i lư ng dư dung dịch AgNO3/NH3 t o ra

3, g Ag Cũng m g hỗn h p này tác d ng v a hết v i 8g Br2 trong dung dịch Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn h p này lần lư t là:

A 0,15 mol và 0,05 mol B 0,05 mol và 0,15 mol

C 0,10 mol và 0,1 mol D 0,2 mol và 0,2 mol

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Viết các phương trình ph n ng: coi như điều kiện ph n ng đầ đ )

a Zn + Cl2

b Al + H2SO4loãng

c Mg + CuSO4

d Cu + HNO3 đ c

Câu 2: Cho 24,8 gam hỗn h p gồm Fe và Cu tác d ng v i dung dịch H2SO4 lo ng dư Sau ph n ng

thu đư c 2,24 lit khí H2 đ tc , dung dịch X và m gam chất rắn Y không tan

a Tính khối lư ng mỗi kim lo i trong hỗn h p ban đầu

b Đem m gam chất rắn Y tác d ng v i dung dịch HNO3 lo ng dư thu đư c V l t đ tc h NO s n phẩm khử duy nhất) Tính V?

Câu 3: Hỗn h p X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều đư c cấu t o bởi glyxin và alanin % khối lư ng

nitơ trong A và B theo th tự là 19,35% và 19,44% Th y phân hoàn 0,1 mol hỗn h p X bằng m t lư ng

Trang 4

dung dịch NaOH v a đ , thu đư c dung dịch Y Cô c n dung dịch Y thu đư c 36,34 gam hỗn h p muối Tính tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn h p X?

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Chất nào sau đ thu c lo i este no, đơn ch c, m ch hở?

A CH3-COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3

C CH3-COOCH=CH2 D CH3-COOC2H5

Câu 2 Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, enlulozơ, tinh b t Số chất trong dãy tham gia ph n ng

th y phân là

Câu 3 Khi cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh b t, dung dịch chuyển màu

A xanh tím B đỏ g ch

C không chuyển màu D vàng

Câu 4 Chất nào sau đ đư c dùng làm thuốc súng không khói?

A tơ visco B enlulozơ trinitrat

C tơ a etat D enlulozơ

Câu 5 Số đồng phân cấu t o amin bậc hai có cùng công th c phân tử C4H11N là

Câu 6 H p chất nào dư i đ thu c lo i amino axit ?

A H2NCH2COOH B CH3COOC2H5 C C2H5NH2 D HCOONH4

Câu 7 Công th c phân tử c a glyxin (axit aminoaxetic) là

A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H7O2N D C4H9O2N

Câu 8 Số gốc -amino axit trong phân tử tripeptit m ch hở là

Câu 9 Chất nào sau đ hông tham gia vào ph n ng màu biure?

A Ala-Val-Gly-Val B Gly-Ala-Ala C Val-Gly-Ala D Gly-Ala

Câu 10 Tơ visco thu c lo i polime

A bán tổng h p B thiên nhiên C tổng h p D trùng h p

Câu 11 Polime d ng để chế t o thuỷ tinh hữu cơ ple iglas đư c điều chế bằng ph n ng trùng h p

monome nào sau đ ?

A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3

C CH3COOCH=CH2 D C6H5CH=CH2

Câu 12 Tơ poliamit ém bền dư i tác d ng c a axit và kiềm là do

A chúng có ch a nitơ trong ph n tử

B số mắt xích trong m ch poliamit nhỏ hơn các polime hác

C chúng đư c t o t amino axit có tính chất lưỡng tính

D liên kết -CONH- (liên kết amit) ph n ng đư c v i c axit và kiềm

Câu 13 C p chất nào sau đ không ph i là đồng phân c a nhau ?

A glucozơ và fructozơ B et lamin và đimet lamin

C axit propionic và metyl fomat D alanin và amoni acrylat

Trang 5

Câu 14 Th ph n hoàn toàn mol pentapeptit , thu đư c 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val), 1 mol axit glutamic (Glu) và 1 mol lysin (Lys) Th y phân không hoàn toàn thu đư c hỗn h p ch a: Gly-Lys; Val-Ala; Lys-Val; Ala-Glu và Lys-Val-Ala Cấu t o c a X là

A Gly-Lys-Val-Ala-Glu B Gly-Val-Lys-Ala-Glu

C Gly-Lys-Val-Glu-Ala D Lys-Gly-Val-Ala-Glu

Câu 15 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy ph n ng

v i HCl trong dung dịch là

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

Fructozơ và glucozơ đều có kh năng tham gia ph n ng tráng b c;

(2) Saccarozơ và tinh b t đều không bị th y phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh b t đư c t o thành trong cây xanh nhờ quá trình quang h p;

enlulozơ và saccarozơ đều thu c lo i đisaccarit

Phát biểu đúng là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 17 S n phẩm hữu cơ c a ph n ng nào sau đ không d ng để chế t o tơ tổng h p?

A Tr ng ngưng a it -aminocaproic

B Tr ng ngưng he amet lenđiamin v i a it ađipic

C Trùng h p isopren

D Trùng h p vinyl xianua (acrilonitrin)

Câu 18 Khi tr ng ngưng m gam a it -aminocaproic v i hiệu suất 8 %, ngoài amino a it c n dư người

ta thu đư c , g polime và , g nư c Giá trị c a m là

A 183,40 B 157,20 C 170,30 D 196,50

Câu 19 Để trung hòa 3,1 gam m t amin đơn ch c X cần dùng v a đ 100 ml dung dịch HCl 1M Công

th c phân tử c a X là

A C3H9N B CH5N C C2H5N D C2H7N

Câu 20 Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch hở X chỉ thu đư c 3 mol Gly và 2 mol Ala Phân tử khối

c a X là

Câu 21 Thuỷ phân 13,2 gam etyl axetat bằng 300 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra

hoàn toàn, cô c n dung dịch, thu đư c m gam chất rắn khan Giá trị c a m là

Câu 22 Chất hữu cơ ch a vòng benzen) có công th c là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, mol tác d ng đư c tối đa v i bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

Câu 23 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp d ng c như hình vẽ sau:

Trang 6

Hóa chất đư c cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đ c B CH3COOH, CH3OH và HCl đ c

C CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đ c

Câu 24 Thuỷ ph n este trong môi trường a it thu đư c hai chất hữu cơ và Y MX < MY Bằng m t

ph n ng có thể chu ển hoá thành Y Cho các este sau:

(a) metyl propionat (b) metyl axetat

(c) etyl axetat (d) phenyl axetat

Số este tho m n các điều kiện trên là

Câu 25 Nhận ét nào sau đ đúng ?

A Khi th y phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu đư c muối và ancol tương ng

B Muối natri stearat không thể d ng để s n xuất xà phòng

C Vin l a etat, met l metacr lat đều có kh năng tham gia ph n ng trùng h p

D Ph n ng th y phân este trong môi trường axit là ph n ng m t chiều

Câu 26 Cho các nhận xét sau:

a Khi đun nóng, glucozơ o i hóa đư c dung dịch AgNO3 trong NH3 t o amoni gluconat và Ag

(b) Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

(c) Th ph n saccarozơ chỉ thu đư c m t lo i monosaccarit

d Glucozơ có thể t o este ch a 5 gốc axit axetic trong phân tử khi tham gia ph n ng v i anhiđrit a etic (CH3COO)2O, có m t piriđin

(e) Glucozơ và fructozơ là đồng phân c a nhau

(g) enlulozơ trinitrat đư c dùng làm thuốc súng không khói

Số nhận ét đúng là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 27 Khi th y phân hoàn toàn m t trigli erit , thu đư c các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic,

axit stearic Thể tích khí O2 đ tc cần dùng v a đ để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

A 17,472 lít B 16,128 lít C 20,160 lít D 15,680 lít

Câu 28 T m gam tinh b t điều chế đư c 575 ml ancol etylic 100 (khối lư ng riêng c a ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) v i hiệu suất c quá trình là 75% Giá trị c a m là

Câu 29 Chất M có công th c phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam M tác d ng v i 200 ml dung dịch NaOH

lạnh

Trang 7

M thu đư c dung dịch X và khí Y, tỉ khối hơi c a Y so v i H2 nhỏ hơn Cô c n dung dịch thu đư c m gam chất rắn Giá trị c a m là

Câu 30 Cho 0,2 mol m t amino axit (X) ph n ng v a đ v i , mol NaOH thu đư c 28 gam muối

natri M t khác 0,1 mol X ph n ng v a hết v i , mol HCl, thu đư c m gam muối Giá trị c a m là

Câu 31 Th y phân 28,35 gam m t tripeptit m ch hở X v i hiệu suất 8 % thu đư c 27 gam m t  -amino axit Y Công th c cấu t o c a Y là

A H2N-[CH2]2COOH B H2N-CH(CH3)COOH

C H2N-CH2COOH D H2N-CH(C2H5)COOH

Câu 32 Khi tiến hành đồng trùng h p buta-1,3-đien và acrilonitrin thu đư c m t lo i cao su buna-N ch a 8,9 % nitơ Tỉ lệ giữa số mắt ch butađien và số mắt xích acrilonitrin trong cao su buna-N trên gần giá trị nào nhất sau?

A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 3 : 1

Câu 33 Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác d ng v i 500 ml dung dịch KOH 1M Cô c n dung dịch thu đư c

sau ph n ng thu đư c m gam chất rắn khan Giá trị c a m là

Câu 34 Cho 38,8 gam peptit X m ch hở tác d ng v a đ v i dung dịch NaOH thu đư c 38,8 gam muối

natri c a glyin và 22,2 gam muối natri c a alanin Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 35 Hỗn h p Q gồm amin X có công th c d ng CnH2n+3N và amino axit Y có công th c d ng

CnH2n+1O2N trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) Cho 14,2 gam hỗn h p Q tác d ng hoàn toàn v i dung dịch HCl dư, thu đư c 21,5 gam hỗn h p muối M t khác, cho 14,2 gam hỗn h p Q tác d ng hoàn toàn v i m t lư ng v a đ dung dịch NaOH, thu đư c m gam muối Giá trị c a m là

Câu 36 Trong các kim lo i sau đ , im lo i nào dẻo nhất?

Câu 37 Kim lo i có các tính chất vật lí chung là

A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh im, t nh đàn hồi

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng ch y, ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính c ng

Câu 38 Để làm s ch m t mẫu thuỷ ngân có lẫn t p chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch muối

A Hg(NO3)2 dư B Pb(NO3)2

C Sn(NO3)2 dư D Zn(NO3)2 dư

Câu 39 Trong các kim lo i: Na, Ca, Fe và Cu, số kim lo i ph n ng v i nư c ở điều kiện thường là

Câu 40 Cho 5,6 gam Fe tác d ng hết v i dung dịch HNO3 dư , sinh ra V lít khí NO (ở đ t c, s n

phẩm khử duy nhất c a N+5) Giá trị c a V là

Trang 8

A 1,12 B 3,36 C 4,48 D 2,24

Câu 41 Cho 15,2 gam hỗn h p b t Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Sau hi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư c 2,24 lít khí H2 đ tc Khối lư ng Cu trong hỗn h p là

A 6,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 4,8 gam

Câu 42 Ph n ng nào sau đ không x y ra ?

A Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2AgNO3

C Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 D Hg + S  HgS

Câu 43 M t vật làm bằng gang, thép đ t trong không khí ẩm bị ăn m n điện hóa, t i anot

A sắt bị oxi hóa B o i h a tan trong nư c bị khử

C sắt bị khử D electron đư c chuyển đến t catot

Câu 44 S c 3,36 lít CO2 đ tc vào dung dịch có ch a 0,125 mol Ca(OH)2 Khối lư ng kết t a thu đư c

Câu 45 Cho hỗn h p b t gồm 0,54 gam Al và 1,12 gam Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi các ph n ng x ra hoàn toàn, thu đư c m gam chất rắn Giá trị c a m là

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

(a) Những tính chất vật lí chung c a kim lo i ch yếu do các electron tự do trong m ng tinh thể

kim lo i gây ra

(b) Nguyên tắc điều chế kim lo i là khử ion kim lo i thành nguyên tử

(c) Tính chất hóa học chung c a kim lo i là tính oxi hóa

(d) Nguyên tử c a hầu hết các nguyên tố kim lo i đều có ít electron ở l p ngoài cùng

(e) Ở điều kiện thường, các kim lo i đều có khối lư ng riêng l n hơn khối lư ng riêng c a nư c

(g) Các kim lo i đều chỉ có m t số oxi hoá duy nhất trong các h p chất

Số phát biểu đúng là

Câu 47 Điện trở đ c trưng cho tác d ng c n trở dòng điện c a m t vật dẫn Điện trở càng l n thì kh

năng dẫn điện c a kim lo i càng gi m Cho X, Y, Z, T là các kim lo i trong số bốn kim lo i sau: Ag, Al,

Fe, Cu Cho b ng giá trị điện trở suất c a các kim lo i như sau:

Điện trở suất Ωm 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8

Y là kim lo i

Câu 48 Cho hỗn h p b t Fe và Al vào dung dịch ch a Cu(NO3)2 và AgNO3, sau ph n ng thu đư c dung dịch ch a hai muối, đó là

A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Cu(NO3)2 và Al(NO3)3

C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)2

Câu 49 Cho 3,24 gam Mg tác d ng v i dung dịch HNO3 dư , sau hi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu

đư c ,3 l t h NO đ tc) và dung dịch X Khối lư ng muối t o thành trong dung dịch X là

A 19,98 gam B 20,88 gam C 13,32 gam D 9,78 gam

Trang 9

Câu 50 Đốt 8,4 gam b t sắt trong khí clo m t thời gian, thu đư c 15,5 gam chất rắn X Cho toàn b chất

rắn X vào dung dịch AgNO3 dư, huấ đều, sau khi các ph n ng x ra hoàn toàn, thu đư c m gam kết

t a Giá trị c a m là

–––––––––––HẾT––––––––––

Trang 10

Website HOC247 cung cấp m t môi trường học trực tuyến sinh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i

dung bài gi ng đư c biên so n công phu và gi ng d y bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến t các trường Đ i học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ , Chu ên Phan B i Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đ c

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán N ng Cao, Toán Chu ên dành cho các em HS

THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư du , n ng cao thành t ch học tập ở trường và đ t

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối l p , , Đ i ngũ Gi ng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đ t thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK t l p đến l p 12 tất c

các môn học v i n i dung bài gi ng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , ho tư liệu tham kh o phong phú và c ng đồng hỏi đáp sôi đ ng nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chu ên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí t l p đến l p 12 tất c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/05/2021, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w