1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Đông Sơn 1

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C 17 H y COONa).. [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Dung dịch có thể cùng tồn tại các ion với hàm lượng lớn là:

A NH+4, Na , Cl , OH+ - - B NH , Na ,Cl ,SO+4 + - 2-4

C Ba , Na ,Cl ,SO2+ + - 2-4 D - 2+ +

3

-NO , Fe ,Cl , H

Câu 2: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Nghành sản xuất dưới

đây không thuộc về công nghiệp silicat là:

A Sản xuất thủy tinh hữu cơ B Sản xuất xi măng

C Sản xuất gạch, ngói D Sản xuất gốm, sứ

Câu 3: Nhận xét nào sau đây là không đúng? Trong nhóm nitơ

Các nguyên tố đều là phi kim

tính axit của các oxit cao nhất giảm dần theo chiều điện tích hạt nhân tăng

Nitơ có tính phi kim mạnh nhất

hợp chất với hiđro RH3 có độ bền nhiệt giảm dần

Câu 4: Trong số các dung dịch sau, có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh: NH4Cl, KOH, AlCl3, Na2SO4, Na2CO3, CH3COONa, H2SO3

Câu 5: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,05M với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 6: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là:

A K2HPO4 và K3PO4 B K3PO4 và KOH

C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng :

Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 8: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

2KOH + 2NaHCO3 K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O

2Cu(NO3)2t o 2CuO + 4NO2 + O2

2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 + H2O

NH4NO3

o t

NH3 + HNO3

Câu 9: Sục từ từ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

Trang 2

toàn thu được 6 gam kết tủa Giá trị V là:

A 1,344 lít và 1,792 lít B 1,344 lít và 3,136 lít

C 0,672 lít và 1,568 lít D 0,672 lít và 1,344 lít

Câu 10: Khi cho từ từ dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2CO3 đun nóng Hiện tượng xảy ra là:

A Chỉ có kết tủa B Chỉ có sủi bọt khí

C Vừa có kết tủa vừa có sủi bọt khí D Không có hiện tượng gì cả

Câu 11: Trong các loại khẩu trang phòng độc, người ta có gắng với một lớp than hoạt tính Đó là vì:

Than hoạt tính tạo ra khí khác để át khí độc

Than hoạt tính tác dụng với khí độc tạo thành chất không độc

Than hoạt tính sinh ra chất hấp thụ khí độc

Than hoạt tính có thể hấp thụ được khí độc này

Câu 12: Cho các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 

(3) H2SO4 + BaSO3  (4) CuSO4 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:

A (1), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3)

Câu 13: Dung dịch X có chứa các ion: Cu2+, Al3+, Zn2+, Mg2+, Na+ và Cl

- Cho từ từ đến dư dung dịch

NH3 vào dung dịch X Số chất kết tủa được tạo ra là:

Câu 14: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, và Al2O3 nung nóng Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thì được 8 g kết tủa Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 160g Giá trị m là:

Câu 15: Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường có lẫn một ít khí HCl và hơi H2O.Có thể dùng hóa chất theo thứ tự nào sau đây để thu được CO2 tinh khiết nhất:

A P2O5 và KHCO3 B K2CO3 và P2O5

C P2O5 và NaOH D H2SO4 đặc và NaOH

II Tự luận (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

Câu 2:(1 điểm) Tính hằng số Ka của dung dịch CH3COOH 0,2M Biết độ điện li α = 0,014

Câu 3:(1,5 điểm) Trộn dung dịch X chứa: 0,3 mol Na+; 0,1 mol K+ và a mol CO với dung dịch Y 3 2-chứa: 0,25 mol H2SO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí (đo ở đktc) và 1 lít dung dịch T Tìm a, V và pH của dung dịch T

Câu 4:(1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại R và 2,4 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư Sau

phản ứng thu được dung dịch và 1,12 lít hỗn hợp khí X chứa N2 và N2O (không có sản phẩm khử khác đo

ở đktc), biết tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 18,8 Xác định kim loại R

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Trắc nghiệm:

II Tự luận:

Câu 1: Mỗi phản ứng đúng 0,2 điểm:

Ca3(PO4)2 + 5C +3SiO2

0

1200 C

3CaSiO3 + 2P + 5CO

P + 5HNO3 đặc

0

t

H3PO4 + 5NO2 + H2O

H3PO4 + 2KOH K2HPO4 +2H2O

4P + 5O2 dư

0

t

2P2O5

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Câu 2: CH3COOH CH3COO

+ H+, Cpứ=0,2.0,014=0,0028

bđ 0,2 0 0

pứ 0,0028 0,0028 0,0028

spứ 0,1972 0,0028 0,0028

-5 a

0, 0028.0, 0028

0,1972

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A K2HPO4 B NaHSO4 C NaHCO3 D KCl

Câu 2 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen

Câu 3 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A H2SO4 B NaCl C Na2SO4 D KCl

Câu 4 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là:

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2

Câu 5 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:

Câu 6 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là:

A đá vôi B muối ăn C thạch cao D than hoạt tính

Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 8 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

Câu 9 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

Trang 4

A Axetilen B Propilen C Etilen D Metan

Câu 10 Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là:

Câu 11 Tên gọi của hợp chất CH3COOH là:

A axit fomic B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic

Câu 12 Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

Câu 13 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m là:

Câu 14 Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4

và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

Câu 15 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 16 Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 17 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 18 Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:

Câu 19 Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong

bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

A có kết tủa màu nâu đỏ

B có kết tủa màu vàng nhạt

C dung dịch chuyển sang màu da cam

D dung dịch chuyển sang màu xanh lam

Câu 20 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch I2 Có màu xanh tím

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Trang 5

+CO 2 (dư) + H 2 O (dư)

Các chất X; Y; Z lần lượt là:

A tinh bột; anilin; etyl fomat B etyl fomat; tinh bột; anilin

C tinh bột; etyl fomat; anilin D anilin; etyl fomat; tinh bột

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác, 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là:

Câu 23 Tiến hành các thí nghiệm sau:

1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

2 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

3 Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

4 Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

5 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

6 Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 24 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch

chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 25 Cho kim loại M và các chất X; Y; Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Các chất X và Z lần lượt là:

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 26 Tiến hành các thí nghiệm sau:

1 Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

2 Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

3 Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

4 Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là:

Câu 27 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch

chứa m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc

của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol)

được biểu diễn trong đồ thị bên Giá trị của m là:

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 6

1 Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

2 Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

3 Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

4 Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

5 Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

6 Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 29 Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:

Câu 30 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH

0 t

X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4

0

t xt

poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X3 + 2X2   0

H SO dÆ c ;t

X5 + 2H2O

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ

khác nhau Phân tử khối của X5 là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

A HCl B Na2SO4 C K2SO4 D KNO3

Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 3: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 4: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

Câu 5: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A CH3COOH B NaOH C H2SO4 D NaCl

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A NaOH B Na2SO4 C Mg(NO3)2 D HCl

Câu 8: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Trang 7

Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen

C Poli(hexametylen adipamit) D Polibutadien

Câu 10: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 11: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe(NO3)2

Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 13: Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa

Câu 14: Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí Công thức của

hidro sunfua là

Câu 15: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 16: Chất X có công thức là FeO Tên gọi của X là

A sắt (III) hidroxit B sắt (II) oxit C sắt (III) hidroxit D sắt (III) oxit

Câu 17: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của canxi

hiđroxit là

Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

A Axit glutamic B Metylamin C Alanin D Glyxin

Câu 19: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat

Câu 20: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau

Amino axit có tính chất lưỡng tính

Đipeptit có phản ứng màu biure

Câu 22: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?

Câu 23: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh

nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y tác dụng với H2 tạo sorbitol B X có phản ứng tráng bạc

Trang 8

C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh

Câu 25: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa

trắng Chất X là

A Glixerol B Axit axetic C Etanol D Phenol

Câu 26: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X Cho

X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

A Fe(NO3)2 và NaNO3 B Fe(NO3)3 và NaNO3

Câu 27: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2 Kim loại R là

Câu 28: Hòa tan hết 3,24 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al

Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O

Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2 thu được CO2 và m gam nước Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/05/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w