Câu 15: Cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào yêu nước chống thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX.. đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là khởi nghĩa A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA NGHĨA
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nội dung nào sau đây nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) của thực dân Pháp?
A Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ, tấn công chiến lược ở Trung Bộ
B Mở thế tiến công quy mô lớn nhằm tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc
C Kết hợp oanh tạc bằng phi pháo kết hợp với chiến tranh tâm lí, chiến tranh kinh tế
D Thiết lập hệ thống phòng ngự trên đường số 4 để khóa biên giới Việt – Trung
Câu 2: Hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp là
A Hiệp ước Nhâm Tuất
B Hiệp ước Giáp Tuất
C Hiệp ước Hác măng
D Hiệp ước Pa-tơ-nốt
Câu 3: Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam
là gì?
A Dùng người Việt đánh người Việt
B Dùng quân Mĩ để tiến hành chiến tranh
C Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương
D Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 4: Tháng 9-1945, Việt Nam Giải phóng quân được chấn chỉnh và đổi thành
A Quân đội quốc gia Việt Nam
B Vệ Quốc đoàn
C Cứu quốc quân
D Quân đội nhân dân Việt Nam
Câu 5: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản bắt đầu đưa ra chính sách đối ngoại mới thể
hiện trong học thuyết
A Hasimoto B Phucưđa
C Kaiphu D Miyadaoa
Câu 6: Nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước được đề ra trong
A Kì họp đầu tiên của Quốc hội Việt Nam khóa VI (24-6 – 3-7-1976)
B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973)
C Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)
D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
Câu 7: Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời
B đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước
C giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức
D lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế
Câu 8: Tháng 12-1973, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định thể chế
A Dân chủ Cộng hòa
Trang 2B Tổng thống Liên bang
C Quân chủ Lập hiến
D Dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 9: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, Pháp đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Khai mỏ
B Nông nghiệp
C Giao thông vận tải
D Công nghiệp nhẹ
Câu 10: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới
B sự tăng cường, sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
C sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước
D sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực
Câu 11: Hội nghị Ban Chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7-1936 xác định nhiệm
vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương là đấu tranh chống
A đế quốc Pháp và tay sai
B đế quốc và phong kiến
C đế quốc phát xít Pháp – Nhật
D chế độ phản động thuộc địa Pháp
Câu 12: Đại diện tiêu biểu cho xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam từ
đầu thế kỉ XX là
A Phan Châu Trinh
B Phan Bội Châu
C Lương Văn Can
D Nguyễn Trường Tộ
Câu 13: Thắng lợi của quân dân Việt Nam làm thất bại bước đầu âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của
thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945-1954)?
A Cuộc chiến đấu trong các đô thị năm 1946
B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
D Cuộc tiến công chiến lược đông – xuân 1953-1954
Câu 14: Nội dung nào sau đây không nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
A Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
B Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam
C Hai bên tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt
D Hoa Kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam
Câu 15: Cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào yêu nước chống thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX
đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là khởi nghĩa
A Hương Khê B Ba Đình
C Bãi Sậy D Yên Thế
Câu 16: Liên minh giữa các nước phát xít Đức – Italia – Nhật Bản (hình thành năm 1937) được gọi tắt là
A phe Trục
B phe Liên minh
Trang 3C phe Hiệp ước
D phe Đồng minh
Câu 17: Một trong những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2-1945) là
A thành lập phe Đồng minh để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
B phân chia thế giới thành hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
C thỏa thuận việc đóng quân tại các nước để giải giáp quân đội phát xít
D thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc
Câu 18: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ
nào lên hàng đầu?
A Chống phản động thuộc địa
B Chống đế quốc và tay sai
C Chống đế quốc Pháp – Nhật
D Chống quân phiệt Nhật
Câu 19: Năm 1904, Phan Bội Châu và các đồng chí của mình thành lập tổ chức nào?
A Hội Duy tân
B Hội Phục Việt
C Việt Nam Quang phục hội
D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 20: Để góp phần xây dựng hậu phương kháng chiến năm 1952, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa đã
A quyết định phát động phong trào thi đua yêu nước
B mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm
C phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất
D chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam
Câu 21: Nội dung nào phản ánh đầy đủ về quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A Các quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
B Bản đồ chính trị thế giới có sự thay đổi to lớn và sâu sắc
C Sự phát triển và tác động mạnh mẽ của các tổ chức quốc tế
D Sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
Câu 22: Kể từ năm 1950, biểu hiện nào cho thấy cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp ngày càng
chịu sự tác động của cục diện hai cực – hai phe?
A Các nước XHCN công nhận, ủng hộ Việt Nam, trong khi Mĩ viện trợ ngày càng nhiều cho Pháp
B Các nước phương Tây ra sức viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến để chống lại Việt Nam
C Việt Nam nhận được sự hỗ trợ của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới
D Mĩ muốn thông qua viện trợ kinh tế - quân sự, từng bước gạt Pháp ra khỏi cuộc chiến tranh
Câu 23: Kế hoạch Macsan (1947) của Mĩ có mục đích quan trọng nhất là
A viện trợ cho các nước Châu Âu phục hồi kinh tế sau chiến tranh
B thể hiện sức mạnh vượt trội của nền kinh tế Mĩ đối với Tây Âu
C chống chế, lôi kéo các nước Tây Âu liên minh với Mĩ chống Liên Xô
D thiết lập trật tự thế giới đơn cực do Mĩ đứng đầu và chi phối
Câu 24: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) và Chiến tranh cục bộ
(1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
A được tiến hành bằng quân đội Mĩ
Trang 4B mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc
C tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”
D loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ
Câu 25: Yếu tố quyết định để khuynh hướng dân chủ tư sản du nhập và trở thành khuynh hướng chủ đạo
của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Khuynh hướng cứu nước theo ngọn cờ phong kiến thất bại
B Sự chuyển biến của các văn thân, sĩ phu thức thời
C Khuynh hướng dân chủ tư sản có sức sống mãnh liệt trong nhân dân
D Xã hội Việt Nam xuất hiện thêm những lực lượng mới, tiến bộ hơn
Câu 26: Bài học kinh nghiệm nào của phong trào cách mạng 1936-1939 được Đảng Cộng sản Đông Dương
vận dụng vào Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Kết hợp giữa lực lượng vũ trang và lực lượng chính trị nổi dậy giành chính quyền
B Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất, phát huy sức mạnh đoàn kết của toàn dân tộc
C Tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền đồng loạt ở cả thành thị, nông thôn và rừng núi
D Tổ chức lãnh đạo nhân dân kiên quyết đấu tranh giành và giữ chính quyền cách mạng
Câu 27: Yếu tố nào quyết định việc Việt Nam phải tiến hành đổi mới đất nước (từ năm 1986)?
A Xu thế quốc tế hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên thế giới
B Cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội ở Việt Nam diễn ra trầm trọng
C Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật với những thành tựu phi thường
D Liên Xô và các nước Đông Âu tiến hành công cuộc cải tổ, cải cách
Câu 28: Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là do
A sự suy yếu của chủ nghĩa đế quốc
B có sự giúp đỡ của các lực lượng dân chủ, tiến bộ trên thế giới
C sự đoàn kết của các nước trong từng khu vực
D ý thức dân tộc và sự lớn mạnh của các lực lượng cách mạng
Câu 29: Yếu tố nào dưới đây làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới
B Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
C Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới
D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 30: Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô phản ánh điều gì?
A Mô hình xã hội chủ nghĩa được xây dựng chưa phù hợp
B Sự lớn mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa
C Sự thất bại của phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội
D Sự thắng lợi trong việc triển khai chiến lược toàn cầu của Mĩ
Câu 31: Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng lao động
Việt Nam là
A kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của các lực lượng vũ trang
B bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thời cơ
C kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng
D quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi
Trang 5Câu 32: So với cuộc Tổng tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954, hướng tiến công của ta trong hè
năm 1954 có gì thay đổi?
A Ta chuyển sang tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu
B Ta đánh vào nơi địch đông và mạnh nhất
C Đánh vào nơi quan trọng về chiến lược nhưng địch sơ hở
D Tập trung lực lượng tiến công cơ quan đầu não của địch
Câu 33: Phong trào cách mạng trong những năm 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào đấu tranh
A chỉ có tính dân chủ
B mang tính dân tộc sâu sắc
C vừa có tính dân tộc vừa có tính dân chủ
D mang tính chất dân chủ tư sản
Câu 34: Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh do Mĩ
tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1954-1975)?
A Đều nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ
B Đều dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn
C Đều chủ trương thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân
D Đều đẩy mạnh chiến tranh phá hoại để ngăn chặn chi viện của miền Bắc
Câu 35: Chủ trương của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài
(từ sau ngày 2-9-1945 đến trước 19-12-1946) được đánh giá là
A vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
B mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
C cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc
D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
Câu 36: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu cách mạng Việt Nam thực hiện được mục tiêu: “Nước Việt Nam
là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Mĩ kí Hiệp định Pari, rút quân khỏi Việt Nam (1973)
B Mùa xuân 1975, giải phóng hoàn toàn miền Nam
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)
D Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội (1976)
Câu 37: Quan điểm của Nguyễn Ái Quốc về lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của
Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) phù hợp với
A địa vị kinh tế, thái độ chính trị và khả năng cách mạng của các giai cấp
B quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về cách mạng vô sản
C số lượng và địa vị kinh tế của các giai cấp trong xã hội Việt Nam lúc bấy giờ
D mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
Câu 38: Sự tồn tại hai nhà nước Đông Đức và Tây Đức tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế ở châu
Âu trong những năm 1945-1973?
A Làm cho tình trạng chiến tranh lạnh bao trùm các nước châu Âu
B Làm cho nước Đức trở thành tâm điểm đối đầu ở châu Âu của hai cực Xô – Mĩ
C Kéo theo sự xuất hiện hai khối TBCN – XHCN đối lập nhau
D Buộc Tây Âu phải liên minh với Mĩ để thúc đẩy quá trình thống nhất nước Đức
Trang 6Câu 39: Khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo nhấn mạnh nhiệm vụ dân tộc vì Cương lĩnh
A chỉ chủ trương đánh đổ đế quốc và tay sai để giành độc lập cho dân tộc
B không chủ trương đánh đổ phong kiến để làm cách mạng ruộng đất
C chủ trương đánh đổ đế quốc trên cả hai phương diện kinh tế và chính trị
D tách rời hoàn toàn hai nhiệm vụ đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến
Câu 40: Sau thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883) thái độ và hành động của thực dân Pháp có gì khác
so với trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1874)?
A Quân Pháp lo sợ, chủ động thương thuyết với nhân dân
B Pháp hoang mang, tìm cách thương lượng với triều đình
C Pháp càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam
D Tàn quân Pháp tháo chạy về Hà Nội, rút hết quân khỏi Bắc Kì
Trang 7Câu 1 Phong trào Cần vương mang tính chất là một phong trào yêu nước theo
A sự tự phát của nông dân
B hệ tư tưởng tư sản
C xu hướng vô sản
D hệ tư tưởng phong kiến
Câu 2 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A Bình Giã (Bà Rịa)
B Đồng Xoài (Bình Phước)
C Ba Gia (Quảng Ngãi)
D Ấp Bắc (Mĩ Tho)
Câu 3 Sự kiện nào đánh dấu mốc mở đầu thời kì lịch sử thế giới hiện đại?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
B Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi
Câu 4 Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có điểm gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước
B Giành chính quyền bằng khởi nghĩa vũ trang
C Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 5 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo và
Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo là
A các giai đoạn cách mạng và giai cấp lãnh đạo
B lực lượng và giai cấp lãnh đạo
C xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
D thấy được mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội
Câu 6 Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) là
A Biên giới thu - đông năm 1950
B Điện Biên Phủ năm 1954
C cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân (1953 – 1954)
D Việt Bắc thu - đông năm 1947
Câu 7 Biến đổi lớn nhất ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Có tốc độ phát triển kinh tế khá nhanh
B Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
C Mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Âu
D Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
Trang 8Câu 8 Quyết định của Hội nghị Ianta (2 - 1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên Xô,
Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A các nước thắng trận được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh
B xác lập trên toàn thế giới cục diện hai cực, hai phe
C đã dẫn tới sự thất bại của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa
D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận
Câu 9 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế
B cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt
C nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn
D tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi
Câu 10 Có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại, có
mối quan hệ gắn bó với nông dân Đây là đặc điểm của giai cấp nào ở Việt Nam?
A Địa chủ phong kiến
C Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
D cấp cao ba nước Đông Dương (Việt Nam – Lào – Campuchia)
Câu 13 Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào Cần Vương chống Pháp ở nước ta?
A Khởi nghĩa Hương Khê
B Khởi nghĩa Bãi Sậy
C Khởi nghĩa Yên Thế
D Khởi nghĩa Ba Đình
Câu 14 Yếu tố nào không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh
lạnh?
A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ
B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu
C Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang
D Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
Câu 15 Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của nhân dân ta kết
thúc?
Trang 9A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi
C Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà
D Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô Hà Nội
Câu 16 Mục đích của Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì?
A Khai thác triệt để nguồn than và cao su cho chính quốc
B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế Việt Nam theo hướng tư bản
C Bù đắp thiệt hại cho Pháp trong lần khai thác thứ nhất
D Bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra cho Pháp
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mỹ latinh,
biến nơi đây này thành
A "Lục địa mới trỗi dậy"
B “Lục địa bùng cháy"
C "Châu Mỹ thức tỉnh"
D "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc"
Câu 18 Đâu là yếu tố khách quan giúp Nhật Bản có thêm cơ hội để phát triển đất nước trong những năm
1950 – 1953?
A Nhật Bản coi trọng nhân tố con người, xem đây là nhân tố quyết định hàng đầu
B Nhận được đơn đặt hàng quân sự của Mĩ trong cuộc chiến tranhTriều Tiên
C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung vốn đầu tư cho kinh tế
D Các công ty của Nhật Bản năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt
Câu 19 Nội dung quan trọng nhất của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam
(9 - 1960) là gì
A Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
B Đề ra nhiệm vụ chiến lược cách mạng cả nước và cách mạng từng miền
C Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội
D Nhanh chóng tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc
Câu 20 Điểm chung trong kế hoạch Bôlae (1947) và kế hoạch Rơve (1949) của thực dân Pháp khi thực
hiện cuộc tiến công lên căn cứ địa Việt Bắc là
A chứng tỏ sức mạnh và tiềm lực quân sự của mình
B giành thắng lợi để nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C bao vây và cô lập cho bằng được căn cứ địa Việt Bắc
D cắt đứt con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 21 Lãnh đạo cuộc đấu tranh chống Pháp ở Yên Thế (1885-1913) là
A triều đình nhà Nguyễn
B thủ lĩnh nông dân
C sĩ phu, văn thân
D Tiểu tư sản trí thức
Trang 10Câu 22 Lực lượng chủ yếu của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên
của Đảng là
A công nhân và nông dân
B công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ
C công nhân, nông dân, tiểu tư sản, địa chủ
D công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức
Câu 23 Tính chất của Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là cách mạng
A dân chủ Tư sản triệt để
B Tư sản không triệt để
C dân chủ tư sản kiểu mới
D Xã hội chủ nghĩa
Câu 24 Phe Liên minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) gồm những nước nào?
A Đức, Áo – Hung, Italia
B “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ TW Đảng
D Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh
Câu 26 Hành động của Pháp sau Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946 cho thấy Pháp
A muốn khẳng định thế mạnh ở Đông Dương
B chỉ cần một số quyền lợi về kinh tế và văn hóa
C muốn đàm phán với ta để kết thúc chiến tranh
D quyết tâm xâm lược nước ta lần nữa
Câu 27 Sự kiện nào được xem là mốc khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh do Mỹ phát động?
A Công bố chiến lược toàn cầu mới của Tổng thống Kennedy
B Diễn văn “phục hưng châu Âu” của ngoại trưởng Mĩ - Mác san
C Thông qua chính sách viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
D Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ
Câu 28 Chiến dịch nào của ta đánh bại hoàn toàn âm mưu “Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?
A Chiến dịch Việt Bắc thu- đông năm 1947
B Chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950
C Chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Trang 11Câu 29 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với “Điện Biên Phủ trên không” năm
1972 là những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải
A rút quân về nước, đề ra chiến lược mới
B kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược
C ký hiệp định với ta
D chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương
Câu 30 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật ngày nay là gì?
A Khoa học trở thành một lực lượng sản xuất gián tiếp
B Khoa học trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp
C Khoa học và kỹ thuật có sự phát triển độc lâp
D Mọi phát minh kỹ thuật đều liên quan đến khoa học
Câu 31 Hiệp định Pari (1973) có ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
của dân tộc ta
A Tạo thời cơ thuận lợi để ta đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
B Cơ sở để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, “ngụy nhào”
C Tạo điều kiện thuận lợi để ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”
D Phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ
Câu 32 Điểm khác nhau trong nguyên nhân thắng lợi của ta ở Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) với cuộc
Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 – 1954 là
A sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc
C tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
D hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân
Câu 33 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội nước nào vào nước ta ở phạm vi từ vĩ tuyến 16 trờ vào
Câu 34 Chiến thắng Vạn Tường (18 - 8 - 1965) của quân và dân ta đã chứng tỏ điều gì?
A Quân và dân miền Nam đã đánh bại chiến lược "Chiến tranh cục bộ"
B Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu
C Quân dân miền Nam có khả năng đánh thắng Mĩ trong "Chiến tranh cục bộ"
D Lực lượng vũ trang ở miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt
Câu 35 Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam là
A hệ thống "ấp chiến lược" sụp đổ, nhiều vùng nông thôn được giải phóng
B Mặt Trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
C giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
D làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Trang 12Câu 36 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng trong những năm 1858 – 1859 đã bước đầu làm thất
bại âm mưu nào của Pháp?
A quân đội Sài Gòn
B quân đội Mĩ và quân đồng minh
B Đốt kho thuốc súng của Pháp
C Bỏ thuốc độc vào các giếng nước uống
D Tìm cách thỏa hiệp với Pháp
Câu 39 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào?
A Hội Duy tân
B Hội Phục Việt
C Việt Nam Quang phục hội
D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 40 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936
- 1939?
A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp
B Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây Chiến tranh thế giới thứ hai
C Ở Đông Dương có viên Toàn quyền mới
D Pháp cử một phái đoàn sang điều tra tình hình Đông Dương
Trang 13B Tạo điều kiện để phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ phát triển sang giai đoạn đỉnh cao
C Là chính đảng của giai cấp tư sản, có khả năng giải phóng dân tộc cho nhân dân Ấn Độ
D Đánh dấu sự thức tỉnh của giai cấp tư sản Ấn Độ, hòa chung vào trào lưu dân tộc dân chủ của nhiều
nước châu Á
Câu 2: Tham dự Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1 - 1930) gồm đại diện của các tổ chức
cộng sản nào?
A Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
B Đông Dương Cộng sản liên đoàn, Tân Việt Cách mạng đảng
C An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng
Câu 3: Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A siêu cường tài chính số một thế giới
B một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất thế giới
Câu 4: Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là
A phi nghĩa thuộc về các bên tham chiến
B chính nghĩa thuộc về phe Liên minh
Trang 14C chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước
D chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa
Câu 5: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ phong trào Cần vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX là
A mâu thuẫn dân tộc gay gắt
B sự phân hóa trong nội bộ triều đình phong kiến
C thực dân Pháp quyết tâm trừ khử phe chủ chiến
D triều đình phong kiến xuống chiếu Cần vương
Câu 6: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước Đồng minh tại Hội nghị Ianta là
A giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại
B tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
D nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
Câu 7: Thể chế chính trị của nước Nga trước Cách mạng tháng Hai năm 1917 là
A xã hội chủ nghĩa
B cộng hòa
C quân chủ chuyên chế
D quân chủ lập hiến
Câu 8: Điểm khác nhau căn bản giữa cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại so với cách mạng công nghiệp
thế kỉ XVIII là mọi phát minh kĩ thuật đều
A dựa trên các ngành khoa học cơ bản
B bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C xuất phát từ nhu cầu chiến tranh
D bắt nguồn từ thực tiễn
Câu 9 Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Đức trong Chiến
tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?
A chấm dứt việc chạy đua vũ trang
B thủ tiêu tên lửa tầm trung
C chấm dứt Chiến tranh lạnh
D hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt
Câu 11: Nền kinh tế Việt Nam những năm 1936 - 1939 có đặc điểm gì?
A Suy thoái và khủng hoảng
B Phát triển không ổn định
C Phục hồi và phát triển
Trang 15A khởi nghĩa Nam Xương
B khởi nghĩa Vũ Xương
C phong trào Nghĩa Hòa đoàn
D phong trào Ngũ tứ
Câu 14: Tháng 5 - 1904, trong quá trình hoạt động cách mạng Phan Bội Châu đã thành lập
A Hội Phục Việt
B Tâm tâm xã
C Hội Duy tân
D Việt Nam Quang phục hội
Câu 15: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX là
A Bãi Sậy
B Hương Khê
C Ba Đình
D Yên Thế
Câu 16: Đặc điểm nổi bật của kinh tế Liên bang Nga năm 1996 là
A tăng trưởng âm
B khủng hoảng và phát triển đan xen
C phục hồi
D bắt đầu có những tín hiệu phục hồi
Câu 17: Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp
C cuối những năm 60 của thế kỉ XX
D đầu những năm 60 của thế kỉ XX
Trang 16Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai có xu hướng liên
kết khu vực là
A sự hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính
B sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế
C sự phát triển nhanh chóng của lực lượng sản xuất
D sự cạnh tranh quyết liệt giữa các cường quốc về kinh tế
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là
A thiếu đường lối đấu tranh đúng đắn, khoa học
B kẻ thù còn mạnh đủ sức đàn áp
C diễn ra lẻ tẻ, thiếu tính thống nhất
D chưa có những hình thức đấu tranh phù hợp
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không thể hiện tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930-1931?
A Kết hợp lợi ích của cách mạng Việt Nam với lợi ích của cách mạng thế giới
B Nhằm đúng hai kẻ thù của cách mạng Việt Nam là đế quốc và phong kiến
C Đề ra khẩu hiệu “độc lập dân tộc”, “người cày có ruộng” kết hợp đòi cải thiện đời sống
D Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng và có tính thống nhất cao trong cả nước
Câu 22: Ngoài một nền quốc phòng hùng mạnh, sức mạnh của mỗi quốc gia trên thế giới sau Chiến tranh
lạnh còn dựa chủ yếu vào những yếu tố nào dưới đây?
A Sản xuất phát triển, tài chính vững chắc, công nghệ trình độ cao
B Xuất cảng tư bản, thị trường rộng lớn, khoa học phát triển
C Chính trị ổn định, sản xuất phát triển, trình độ tập trung tư bản cao
D Xã hội ổn định, đất nước phồn vinh, thị trường rộng lớn
Câu 23: Đâu là nguyên nhân quyết định hàng đầu dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế các nước tư bản
chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Phát huy tối đa vai trò của con người
B Vai trò quản lí của Nhà nước
C Tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển
D Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 24: Nội dung nào không phải là đặc điểm của quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở Nhật Bản
trong những năm 30 thế kỉ XX?
A Gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược
B Có sẵn chế độ chuyên chế Thiên hoàng
C Quá trình quân phiệt hóa kéo dài
D Thỏa hiệp giữa giai cấp tư sản và lực lượng phát xít
Câu 25: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc về hình thức truyền bá chủ nghĩa
Mác - Lênin vào Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A Qua các tác phẩm lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
B Qua các tác phẩm yêu nước mà Người sáng tác
C Qua các tác phẩm kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin