1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap tong hop chuong 2 dai so 8

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chương 2 –PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2 3 7 3 4

x y x y

xy

2 2

2

2 2

x

x x

x

x

x

Bài 2:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau.

a) 6 22 3

2 3

 ;

Bài 3:Ba phân thức sau có bằng nhau không?

Rút gọn phân thức.

Bài 1: Rút gọn phân thức sau:

a)

3

7 ( 2 )

14 ( 2 )

xy x y

x y x y

18 (2 3)

12 (3 2 )

x y x

 c)16 2 9

4 3

x x

 d)

2 3

2(2 )

b a

 e)16 (2 7)2

6 9

x

 

  f)3 34 3

1

x

 g) 22 6

4 3

 

 

c

b

a

c

b

a

 2 2

y x xy x

y x xy x

 2

2

(x 2)(x 3)

(2 4)( 3) ( 2)(3 27)

xy z y x

2

2 2 2 2

2 2 2

Bài 2:Thực hiện phép tính và rút gọn:

x

x yxyy ; 3) x12 ( x 2)(41 x 7)

4( 2) 4 8

x

-+

+ + 5)113x x13 153  4 4x17x

  6) 2

3 5 25

5 25 5

7) 3 3 5 5 153

x y x y

2

xyyx ;

10)

5x y 5y x

6 2

3

x

6 2

6

2

x x

x

6 6

2

2

4 4

1

2

Bài3: Rút gọn các biểu thức:

x  x x  3/   

2

1

x

+

1

x

+

4

x y

xy

7/ 3 1 2

6 3 2 3

1

x

x

x

x

 

x

x x  xx 11/x3x x21 x 6x y2 34xy

3

1  x1 x1 x 1 x 1 x .

Bài 3:Tính và rút gọn :

2 8

    2/ 2 22 36

    3/ 22 5 6 : 2 24 4

2

:

5/

1 2

9 :

4

4

15

5

2 2

x x

x x

x

6/

1 2

64 :

7 7

48 6

2 2

x x

x x

x

7/

1 2

36 :

5 5

24 4

2 2

x x

x x

x

8/

1 2

49 :

5 5

21 3

2 2

x x

x x

x

Trang 2

9/ 1: 2: 3

Bài 4:Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

A =

2

x 10 x 2 x 10 x 2

2

A =

6 6

) 1 2 )(

1

(

3 2

x

x x

4 4 4

1

2 2

x x

x

( x x y) : ( )

x

2

2

2

Chứng minh đẳng thức

1/

2

x y xy y xy y

    3/1xx15x x(x 55)x35

*CM cỏc biểu thức sau khụng phụ thuộc vào x

a) x y xy  y z yz  z x zx ; b) (x y y z)(y ) ( y z z x)(z ) ( z x x y)(x )

Tỡm ĐKXĐ của phõn thức

Cho các phân thức sau:

A =

) 2 )(

3

(

6 2

x

x

x

B =

9 6

9

2 2

x x

x C =

x x

x

4 3

16 9

2 2

 D =

4 2

4 4 2

x

x

x

E =

4

2

2

2

x

x

x

F =

8

12 6 3

3 2

x

x x

2

3 1

5

x

x

 ;

2

2 1

x

;

2 2

3 2 1

x

 

;

2 2

2

4 4

;

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức A,B,C,D,E,F

Tỡm số chưa biết

Bài 1:Tỡm x, biết:

3

0

4 ( 2)

x

1

1 0

1 x

x  x   

Bài 2:Với giỏ trị nào của x thỡ giỏ trị của cỏc biểu thức sau bằng 0.

Trang 3

Bài 3: Với giá trị nào của x thì 2 biểu thức sau có giá trị = nhau:

1/ 3

x 1  và 2

2 ( 1)

x

2(x 3)

 và 2

2 9

x

Bài 4:

1/ Tìm x để biểu thức 3 2

1

x A x

 có giá trị bằng 1 2/ Tìm x để biểu thức 2 2

2 4 3( 1) :

B

  có giá trị bằng 1

2

Bài 5:Tìm giá trị của x để :

1/ Biểu thức A = 3

2

x  có giá trị dương, giá trị âm 2/ Biểu thức B = 5

2x 1

 có giá trị dương, giá trị âm 3/ Biểu thức C = 1

2

x x

 có giá trị dương, giá trị âm 4/ Biểu thức D = 2 3

1

x x

 có giá trị không âm

Bài 6:a)Tìm các số a và b sao cho phân thức 3 2 5

3 2

x

  viết được thành 2 ( 1) 2

x  x b)Tìm A, B, C để có : 2 32 3 2

 

c) Tìm a,b,c sao cho 2 2

1

ax b c

d)Tìm a,b,c sao cho x x( 1)(1x 2)  a x x b1x c2

Tính giá trị của biểu thức

TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

a) ax2 4 a x4 2

a ax x

  víi a = 3, x = 1

3 2 3

6 4

 

 víi x = 98 c) 33 3 5

3

x x

 víi x = 1

2

2

 víi x = 1

2

 ;

e) 10 2 5 2

16 8

ab a

 víi a = 1

6, b =

1

7

15 8

1

a

 víi a = 0,1;

g) 22 4 2

0, 2 0,8

 víi x + 2y = 5; h)

2 9 2

1,5 4,5

 víi 3x - 9y = 1

x 2x y : 1 1

x y

xy y xy x

  với x = 1; y =  12:

2/ Tính giá trị của biểu thức

  với x = 3,1 b) 2 2

  với y = -3 3/ Cho a 20

b  Tính giá trị các biểu thức :

Trang 4

a)a b

a

b)2a 3b

b

c)(a b)2

a b

 4/ Cho 3y – x = 6.Tính giá trị biểu thức : A x2 2x 36y

5/ Cho 3x – y = 3z và 2x + y = 7z Tính giá trị của biểu thức :

2

2 2

2

M

 ( với x 0,y 0)

Tìm x nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

Tìm những giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

1/ 3

2x 1 2/ 2

5 1

x

2

x

4

a a

 5/ 22 2

4

x x

5

x

 

 7/(x 3)2

x

Tìm GTNN,GTLN

Bài 1 :Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :

3

4

A

x

2

2 4

B

3

6 15

C

Bài 2 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau :

1

3

A

x

1

2 4

B

4

4 5

C

x 3

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1: Cho phân thức A = 2x2 3 2 x3 1 (2 x 63)(2x5x 1)

    (x   23 ; x   21 )

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = -1

Bài 2: Cho phân thức A = 15 25 ( 25)(10 5)

x x

a/ Rút gọn A b/ Cho A = -3 Tính giá trị của biểu thức 9x2 – 42x + 49

9

18 3

1 3

3

x x

x     (x 3; x -3)

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = 4

Bài 4: Cho phân thức A =

x x

x x

x x

x

5

5 50 10 2 25

2

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = - 4

Bài 5: Cho

1 x

x x 2 x 3 x

5 x 1 x

1 x 2 x 3 x

1 x 2 A

2 2

2 2

 a) Rút gọn A

Trang 5

Bài 6:Cho phõn thức:    

2 2

2

2x 2x x 3 P(x)

x x 9 x 1

a) Tỡm tọ̃p xỏc định của phõn thức

b) Rỳt gọn và tớnh giỏ trị của P(x) khi x = 0,5

c) Tỡm x sao cho P(x) = 0

Bài 7:Cho biểu thức :

2

1 4

2 2

1

x

x x

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0

c) Tìm x để A=

2 1

d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng

Bài 8: Cho biểu thức :

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

x x

x x

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5

c) Tìm x để B =

5

3

 d) Tìm x để B < 0

Bài 9 :Cho phaõn thửực A = 2 2

2 1 1

x

-a) Vụựi giaự trũ naứo cuỷa x thỡ giaự trũ cuỷa phaõn thửực A ủửụùc xaực ủũnh?

b) Ruựt goùn phaõn thửực treõn

c) Tỡm giaự trũ cuỷa x ủeồ giaự trũ cuỷa phaõn thửực A laứ moọt soỏ nguyeõn

Bài 10: Cho biểu thức:

2

4 : 4

4 2 8

8

2 3

3





x x

x x x

x x

x P

a) Rỳt gọn P

b) Tỡm x để P < 0

c) Tỡm x để P = 1  1

x

d) Tớnh P khi 2x 1  3

e) Tớnh giỏ trị nhỏ nhất của P

Ngày đăng: 06/05/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w