1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt luận văn Thạc sĩ Toán học: Vành đa thức và tuyển chọn một số bài toán về đa thức

23 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 235,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu của luận văn này là xây dựng lại về vành đa thức; giới thiệu một số bài toán về đa thức, trong đó chú ý nhiều đến các bài toán trong các kì thi học sinh giỏi, thi Olympic Toán sinh viên toàn quốc và áp dụng giải một số bài toán về đa thức ở trường phổ thông.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

NGUYỄN THỊ THU HIỀN – Mã học viên: C00838

VÀNH ĐA THỨC VÀ TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

CHUYÊN NGÀNH: PHƯƠNG PHÁP TOÁN SƠ CẤP

MÃ SỐ: 8 46 01 13NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS BÙI HUY HIỀN

Trang 2

Mục lục

1.1 Xây dựng vành đa thức một ẩn 5

1.2 Bậc và định giá của đa thức 5

1.3 Phép nhân ngoài Cấu trúc A - đại số của A[X] 5

1.4 Phép đạo hàm 5

1.5 Hàm đa thức 5

1.6 Số học trong vành A[X] 5

1.7 Nghiệm của đa thức 5

1.8 Vành đa thức nhiều ẩn 6

1.9 Đa thức trên các trường số 6

1.9.1 Định lý cơ bản của đại số học số phức 6

1.9.2 Đa thức trên trường số thực 7

Chương 2 Tuyển chọn một số bài toán về đa thức 8 2.1 Một số bài toán về nghiệm của đa thức 8

2.1.1 Chứng minh đa thức không có nghiệm hữu tỉ 8

2.1.2 Chứng minh đa thức không có nghiệm thực 8

2.1.3 Chứng minh đa thức có nghiệm thực 9

2.1.4 Tìm mối liên hệ giữa các hệ số của phương trình khi biết mối quan hệ giữa các nghiệm của nó 10

2.2 Bài toán xác định đa thức 10

2.2.1 Xác định đa thức bởi phép biến đổi biến số 10

2.2.2 Xác định đa thức dựa vào đặc trưng hàm 11

2.2.3 Xác định đa thức dựa vào các đặc trưng nghiệm 12

2.2.4 Xác định đa thức theo các đặc trưng nội suy 13

Trang 3

2.3 Khai triển và biểu diễn đa thức 13

2.4 Ứng dụng của đa thức vào giải một số bài toán ở phổ thông 14

2.4.1 Tìm điểm đặc biệt của họ đường cong 14

2.4.2 Chứng minh đẳng thức 15

2.4.3 Chứng minh bất đẳng thức 16

2.4.4 Giải hệ phương trình 17

2.4.5 Một số bài toán lượng giác 18

2.4.6 Một số bài toán tổ hợp 19

Trang 4

MỞ ĐẦU

Đa thức là một trong những phần quan trọng của chương trình Toán học

ở bậc phổ thông Cùng với số nguyên, khái niệm đa thức đã được đề cập đếnrất sớm trong Toán học và đã được giảng dạy ở các trường học Trong chươngtrình phổ thông, học sinh đã làm quen với khái niệm đa thức từ bậc Trung học

cơ sở, với những phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức đến phân tích đa thức rathừa số, dùng sơ đồ Hocner để chia đa thức, giải các phương trình đại số .Các bài toán về đa thức được xem như những dạng toán khó ở THPT, được

đề cập nhiều ở phần đại số trong các kì thi học sinh giỏi Quốc gia, OlympicQuốc tế và kì thi Olympic sinh viên giữa các trường Đại học, Cao đẳng Chính

vì vậy, tôi chọn đề tài “ Vành đa thức và tuyển chọn một số bài toán về đathức”

Để bản luận văn được trình bày một cách có hệ thống, trước hết xây dựnglại về vành đa thức sau đó giới thiệu một số bài toán về đa thức, trong đó chú

ý nhiều đến các bài toán trong các kì thi học sinh giỏi, thi Olympic Toán sinhviên toàn quốc và áp dụng giải một số bài toán về đa thức ở trường phổ thông.Luận văn gồm phần mở đầu, hai chương, kết luận và danh mục các tài liệutham khảo

Trang 5

triển và biểu diễn đa thức và một vài ứng dụng của đa thức vào giải một sốbài toán ở phổ thông.

Dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn nội dung được trình bày trong luận vănkhông tránh khỏi thiếu sót, tôi rất mong nhận được sự góp ý của các thầy, cô

và tạo mọi điều kiện cho tôi trong xuyên suốt thời gian học tập và nghiên cứu.Trân trọng!

Hà Nội, tháng 12 năm 2018

Tác giả

Nguyễn Thị Thu Hiền

Trang 6

Chương 1

Vành đa thức

Trong chương này trình bày những nội dung sau:

1.1 Xây dựng vành đa thức một ẩn

1.2 Bậc và định giá của đa thức

1.3 Phép nhân ngoài Cấu trúc A - đại số của A[X]

1≤i 1 <i 2 <···<i k ≤n

Trang 7

1.9 Đa thức trên các trường số

1.9.1 Định lý cơ bản của đại số học số phức

Định lý 1.9.1 Mọi đa thức bậc n (n ≥ 1) với hệ số phức đều có ít nhất mộtnghiệm phức

Bổ đề 1.9.1 Mọi đa thức với hệ số thực có bậc lẻ có ít nhất một nghiệm thực

Trang 8

Bổ đề 1.9.2 Mọi đa thức bậc hai ax2

+ bx + c, với hệ số phức, bao giờ cũng

Hệ quả 1.9.2 Đa thức bất khả quy trên C[X] là và chỉ là đa thức bậc 1

Hệ quả 1.9.3 Mọi đa thức bậc n (n ≥ 2) với hệ số phức đều phân tích đượcthành tích n nhân tử bậc nhất

Hệ quả 1.9.4 Trường số phức C là trường đóng đại số

1.9.2 Đa thức trên trường số thực

Mệnh đề 1.9.1 Đa thức bất khả quy trên trường số thực là và chỉ là các đathức bậc nhất và đa thức bậc hai không có biệt thức ∆ = b2

Định lý 1.9.4 (Định lý Be’zout) Cho f(x) ∈ R[X] và α ∈ R Số α là nghiệmcủa f(x) khi và chỉ khi f(x) (x − α) Điều này có nghĩa là tồn tại đa thức

1, q 6= 0, (p, q ∈ Z) là nghiệm của f(x) thì p | a0, q | an Từ đó suy ra nếu

an = 1 thì các nghiệm hữu tỷ của đa thức này phải là số nguyên

Trang 9

Chương 2

Tuyển chọn một số bài toán về đa thức

2.1 Một số bài toán về nghiệm của đa thức

2.1.1 Chứng minh đa thức không có nghiệm hữu tỉ

P(x) = axn+1+ b1xn + · · · + bnx− akhông có nghiệm hữu tỉ

Ví dụ 2.1.2 Xét đa thức P (x) ∈ Z[X] thỏa mãn P(0), P(1) đều là các sốnguyên lẻ Chứng minh rằng đa thức này không có nghiệm nguyên

Ví dụ 2.1.3 Cho đa thức P (x) ∈ Z[X] thỏa mãn: tồn tại số k nguyên sao cho

P(2017k)P (2018k) = 2019k Chứng minh rằng đa thức này không có nghiệmnguyên

2.1.2 Chứng minh đa thức không có nghiệm thực

Phương pháp giải

Để chứng minh đa thức không có nghiệm thực ta dựa vào tính chất:Mọi đa thức khác không bậc n có không quá n nghiệm Từ đó xây

Trang 10

dựng một dãy vô hạn, đôi một khác nhau các nghiệm thực của đathức sau đó suy ra điều vô lý.

Ví dụ 2.1.4 (Đề thi học sinh giỏi quốc gia 1990) Giả sử P (x) = anxn +

an−1xn−1+ · · · + a1x+ a0 là đa thức với các hệ số thực, có an 6= 0 và thỏa mãnđẳng thức sau với

P(x)P (2x2

) = P (2x3

Chứng minh P (x) không có nghiệm số thực

Ví dụ 2.1.5 Cho 2 cấp số cộng (an), (bn) và số m nguyên dương, m > 2 Xét

mtam thức bậc hai Pk(x) = x2

+ akx+ bk với k = 1, 2, , m Chứng minh nếu

P1(x) và Pm(x) không có nghiệm số thực thì các tam thức còn lại cũng không

có nghiệm số thực

2.1.3 Chứng minh đa thức có nghiệm thực

Ví dụ 2.1.6 Chứng minh rằng nếu đa thức P (x) bậc n có n nghiệm thựcphân biệt thì đa thức P (x) + P′

(x) cũng có n nghiệm thực phân biệt

Ví dụ 2.1.7 Cho đa thức P (x) bậc 2018 có 2018 nghiệm dương Chứng minhrằng đa thức sau cũng có đúng 2018 nghiệm dương

(x) + x.(P′(x))2 có ít nhất 2n − 1 nghiệmthực phân biệt

Ví dụ 2.1.9 Cho đa thức f(x) ∈ R[X] có bậc 2014 và có 2014 nghiệm thực.Giả sử F (x) là nguyên hàm của f(x) và F (x) có ít nhất 2014 nghiệm thực.Chứng minh rằng với mọi α ∈ R, đa thức F(x) + αf(x) có 2015 nghiệm thực

Trang 11

Ví dụ 2.1.10 (Đề thi Olympic Toán sinh viên lần thứ IX – 2001) Cho

a, b, c, d, elà các số thực Chứng minh rằng nếu phương trình ax2

Ví dụ 2.1.11 (Đề thi Olympic Toán sinh viên lần thứ XXII – 2014) Cho P

là một đa thức bậc n với hệ số hữu tỉ Giả sử số thực a là một nghiệm của Pvới bội > n

2 Chứng minh a là một số hữu tỉ

Ví dụ 2.1.12 Cho P (x) ∈ Z[X] và P(x) = 1, P(x) = 2, P(x) = 3 có ít nhấtmột nghiệm nguyên lần lượt là x1, x2, x3 Chứng minh P (x) = 5 không có hơnmột nghiệm nguyên

Ví dụ 2.1.13 Xét phương trình x2

− an−1xn−1− an−2xn−2− · · · − a1x− a0 = 0với ai là các số thực dương Chứng minh phương trình này có không quá 1nghiệm dương

Ví dụ 2.1.14 Cho ab 6= 0 Chứng minh phương trình x3

) = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Ví dụ 2.1.15 Cho các đa thức Pk(x), k = 1, 2, 3 xác định bởi

2.1.4 Tìm mối liên hệ giữa các hệ số của phương trình khi biết mối

quan hệ giữa các nghiệm của nó

Trang 12

Ví dụ 2.1.18 Tìm a, b nguyên sao cho phương trình x4

2.2 Bài toán xác định đa thức

2.2.1 Xác định đa thức bởi phép biến đổi biến số

Ví dụ 2.2.1 (Olympic Moldova - 2004) Tìm đa thức P (x) ∈ R[X], thỏa mãn(x3

Trang 13

Ví dụ 2.2.6 Tìm đa thức P (x) ∈ R[X] sao cho

2.2.2 Xác định đa thức dựa vào đặc trưng hàm

Ví dụ 2.2.9 (Đề dự tuyển Olympic Toán sinh viên toàn quốc 2014 – Đại họcHùng Vương) Tìm tất cả đa thức P (x) ∈ R[X] thỏa mãn

P2(x) − P2

(y) = P (x + y)P (x − y), ∀x, y ∈ R (2.7)

Ví dụ 2.2.10 Tìm tất cả các đa thức f : R → R thỏa mãn điều kiện

Trang 14

Ví dụ 2.2.14 Tìm đa thức hệ số nguyên có bậc nhỏ nhất nhận x2

0 + x0+ 1làm nghiệm trong đó x0 là nghiệm của đa thức P (x) = x3

+ 7x − 7

Ví dụ 2.2.15 Tồn tại hay không đa thức

ax2012− ax2011+ b1x2010+ b2x2009+ + b2009x2− 20122cx+ c,

( a, b1, , b2009, c ∈ R) có đúng 2012 nghiệm thực dương phân biệt

Ví dụ 2.2.16 (Đề thi Olympic Toán sinh viên lần thứ XII – 2004) Xác định

Ví dụ 2.2.17 Tìm tất cả các đa thức f(x) ∈ R[X] bậc n có nghiệm thực vàthỏa mãn điều kiện

P(P (x)) = x4 có nghiệm thực

Ví dụ 2.2.19 Tìm tất cả các đa thức f(x) = x2

− px + q, biết f(x) có 2nghiệm nguyên dương phân biệt và p, q là số nguyên tố

2.2.4 Xác định đa thức theo các đặc trưng nội suy

Phần này tập trung vào bài toán xác định đa thức theo công thứcnội suy Lagrange

Ví dụ 2.2.20 Tìm tất cả các đa thức P (x) thỏa mãn điều kiện P (1) =1.P (2) = 2, P (3) = 4

Ví dụ 2.2.21 Tìm đa thức P (x) có bậc nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện P (−2) =

0, P (−1) = 1, P (0) = 1, P (1) = 2, P (2) = 3

Ví dụ 2.2.22 Xác định đa thức P (x) bậc 4 thỏa mãn điều kiện P (−1) = 0và

P (x) − P (x − 1) = x (x + 1) (2x + 1) (2.11)

Trang 15

Ví dụ 2.2.23 Cho đa thức P (x) bậc n thỏa mãn điều kiện P (k) = 1

C k n+1

Ví dụ 2.3.2 Biểu diễn đa thức f (x) = x4

+ x3

+ x2

+ x + 1 dưới dạng hiệubình phương của hai đa thức [P (x)]2

2.4 Ứng dụng của đa thức vào giải một số bài toán ở phổ thông2.4.1 Tìm điểm đặc biệt của họ đường cong

2.4.1.1 Tìm điểm cố định

a Bài toán: Xét họ đường cong (Cm) có phương trình y = f (x, m),trong đó f là hàm đa thức theo biến x với m là tham số Hãy tìmnhững điểm cố định thuộc họ đường cong khi m thay đổi

b Phương pháp giải

Bước 1: Giả sử M(x0, y0) là điểm cố định của họ (Cm) Khi đó

y = f (x0, m), ∀m (2.12)Bước 2: Nhóm (2.12) theo bậc của m rồi cho các hệ số bằng 0, được

hệ phương trình ẩn x0, y0

Bước 3: Kết luận

Trang 16

• Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong (Cm) không có điểm cốđịnh.

• Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (Cm)

Ví dụ 2.4.1 Tìm điểm cố định của họ đường cong (Cm)

2.4.1.2 Tìm điểm có tọa độ nguyên

a Bài toán: Cho đường cong (C) có phương trình y = f(x) (f(x) làhàm phân thức) Hãy tìm những điểm có tọa độ nguyên của (C)

Trang 17

Bước 1: Coi A, B là biểu thức của biến x nào đó.

Bước 2: Biến đổi đẳng thức A = B về đẳng thức P (x) = Q(x), trong

đó P (x), Q(x) là hai đa thức của biến x

Bước 3: Xác định max{deg P(x), deg Q(x)} = m Khi đó ta sẽ chỉ ra cónhiều hơn m số βi sao cho P (βi) = Q(βi), ∀i = 1, 2, , n, n ≥ m + 1.Theo nguyên lý so sánh hệ số ta có P (x) = Q(x) hay A = B

∗ Đa thức đối xứng cơ sở: Các vế của đẳng thức là các đa thức đốixứng nên đưa được về đa thức của các đa thức đối xứng cơ sở.Bước 1: Biểu diễn các đa thức đối xứng ở vế trái và vế phải của đẳngthức theo các đa thức đối xứng cơ sở

Bước 2: Ở dạng đa thức đối xứng cơ sở ta có đẳng thức cần chứngminh

∗ Nghiệm của đa thức: Sử dụng tính chất nghiệm của đa thức, đặcbiệt là tính chất: Mọi đa thức bậc n đều có không quá n nghiệm.Nếu đa thức có số nghiệm lớn hơn số bậc của nó thì đa thức đó đồngnhất 0

Ví dụ 2.4.9 Với a, b, c là những số thực bất kì, chứng minh

a(b + c)2+ b(c + a)2+ c(a + b)2 − 4abc = (b + c) (c + a) (a + b)

Ví dụ 2.4.10 Giả sử an

− bn = (a + b)n, n ∈ N, n > 1 Chứng minh rằngab(a + b) = 0

Trang 18

Ví dụ 2.4.12 Chứng minh rằng với mọi số thực x, y ta có

Phương pháp giải

Sử dụng đa thức đối xứng cơ sở

Ví dụ 2.4.13 Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c, ta có

(ab + bc + ca)2 ≥ 3abc (a + b + c)

Ví dụ 2.4.14 Chứng minh rằng

(x + y + z) 1

x + 1

y + 1z

Trang 19

với a, b, c khác nhau đôi một.

Ví dụ 2.4.18 (Đề thi học sinh giỏi lớp 12, tỉnh Phú Thọ năm học 2010 –2011) Giải hệ phương trình

xsin a + y sin 2a + z sin 3a = sin 4a

xsin b + y sin 2b + z sin 3b = sin 4b

xsin c + y sin 2c + z sin 3c = sin 4c

Trang 20

2.4.5 Một số bài toán lượng giác

Ví dụ 2.4.23 Chứng minh đẳng thức sau:

3

rcos2π

7 +

3

rcos4π

7 +

3

rcos6π

1sin2 3π7 +

1sin2 6π7 .

• Khai triển mũ bao nhiêu ?

• Tích của khai triển nào ?

Trang 21

Ví dụ 2.4.30 Chứng minh

Cn+4k = Cnk + 4Cnk−1 + 6Cnk−2+ 4Cnk−3+ Cnk−4,4 ≤ k ≤ n

Trang 22

KẾT LUẬN

Luận văn trình bày cấu trúc của vành đa thức một ẩn và nhiều

ẩn Tuyển chọn một số bài toán về đa thức trong đó chú ý nhiều đếncác bài toán trong các kì thi Olympic Toán sinh viên toàn quốc và

áp dụng giải một số bài toán về đa thức ở trường phổ thông

Nội dung chính của luận văn gồm:

- Trình bày xây dựng vành đa thức một ẩn và nhiều ẩn

- Phép nhân ngoài, phép đạo hàm, hàm đa thức

- Số học trong vành A[X]

- Nghiệm của đa thức

- Đa thức trên các trường số

- Tuyển chọn một số bài toán về đa thức: các bài toán về nghiệmcủa đa thức, bài toán xác định đa thức, khai triển và biểu diễn đathưc, ứng dụng của đa thức vào giải một số bài toán ở phổ thông

Trang 23

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[3] Nguyễn Hữu Điển (2003), Đa thức và ứng dụng NXB Giáo dục.[4] Nguyễn Văn Mậu (2006), Đa thức đại số và phân thức hữu tỉ.NXB Giáo dục

[5] Lê Hoành Phò, Nguyễn Văn Nho, Nguyễn Tài Chung (2016),Chuyên khảo đa thức NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội

[6] Vũ Hữu Bình (2013), Nâng cao và phát triển toán 9 (tập 2).NXB Giáo Dục Việt Nam

[7] Tạp chí toán học và tuổi trẻ (2007), Tuyển chọn theo chuyên đềtoán học và tuổi trẻ (quyển 1) NXB Giáo Dục

Tiếng Anh

[8] V.V Prasolov (2009), Polynomial, Springer

[9] Ronald S Irving (2008), Interger, polynomials, anh rings,Springer

Ngày đăng: 06/05/2021, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w