1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Lý thuyết và bài tập chuyên đề Este - Lipit năm 2020 Trường THPT Chuyên Quang Trung

73 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; ha[r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ ESTE – LIPIT TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG

TRUNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

I Khái niệm –Danh pháp –Đồng phân:

1 Khái niệm: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxylic bằng nhóm OR ta được este

VD: CH3 –COOH + HO –C2H5 (to, H2SO4 (đặc)) → ………

- Công thức chung của este no, đơn chức: RCOOR’ Trong đó, R là gốc HC hoặc H; R’ là gốc HC

- Công thức phân tử của este no, đơn chức: C n H 2n O 2 ( với n2)

2 Danh pháp: của RCOOR’

Tên gốc R’ + tên gốc RCOO-(đuôi “at”)

TÊN GỌI MỘT SỐ CHẤT VÀ GÔC

CH2=CHCOOH: axit acrylic

HOOC-COOH: axit oxalic

3 Đồng phân: Từ 3C trở lên este mới có đồng phân

HCOOH: axit fomic

CH3COOH: axit axetic

CH3CH2COOH: axit propionic

CH3CH2CH2COOH: axit butiric

CH3CH2CH2CH2COOH: axit valeric

C6H5COOH:

C6H5CH2COOH

Trang 2

C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H9O2 C3H4O2 C4H6O2 C8H8O2

C3H4O2: H-COO-CH=CH2

C4H6O2: H-COO-C=C-C; H-COO-C-C=C; H-COO-C(CH3)=C; C-COO-C=C; C=C-COO-C

C8H8O2: H-COO-CH2-C6H5; H-COO-C6H4-CH3; CH3-COO-C6H5; C6H5-COO-CH3

(có 3 đồng phân: o,p,m)

4 Phân loại:

Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2)

Este không no, đơn chức, 1 liên kết đôi, mạch hở: CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

Este có vòng Benzen: CnH2n-6O2 (n ≥ 7)

Este no, 2 chức, mach hở: CnH2n-2O4

Este no, 3 chức, mach hở: CnH2n-4O6

II Tính chất vật lí:

- Là chất lỏng ( hoặc chất rắn) hầu như không tan trong nước, có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và rượu tương ứng M

VD: CH3COOC2H5(M=88) sôi ở 77 o C, không tan trong nước

CH3(CH2)3CH2OH (M=88) sôi ở 132 o C, tan ít trong nước

CH3CH2CH2COOH(M=88) sôi ở 163,5 o C, tan nhiều trong nước

- Các este có mùi thơm đặc trưng: iso amyl axetat có mùi chuối chín; etyl butirat và etyl propionat

có mùi dứa…

III Tính chất hóa học:

1 Phản ứng thủy phân: Este + H 2 O H + ↔ Axit + Ancol

* Thuỷ phân trong môi trường axit:

VD: CH3COOC2H5 + H2O ↔ CH3-COOH + C2H5OH (đun hồi lưu)

* Thuỷ phân trong môi trường kiềm (pứ xà phòng hóa): Este + NaOH → Muối Na + Ancol

VD: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3-COONa + C2H5OH

2 Phản ứng ở gốc HC: este có thể tham gia pứ thế, cộng, trùng hợp,…

* HCOOR’, HCOOH, HCOONa : Có tính andehit (tác dụng AgNO3/NH3  2Ag)

* CH3-COO-CH=CH-R’ + NaOH  CH3-COONa + R’-CH2-CHO ( muối + andehit)

*CH3-COO-C(R)=CH-R’ + NaOH  CH3-COONa + R-CO-CH2-R’ ( muối + xeton)

Trang 3

*CH3-COO-C6H4-R’ + 2NaOH  CH3-COO-Na + R’-C6H4-ONa (muối + muối)

IV Điều chế:

1 PP chung: bằng pứ este hóa RCOOH + HOR’ → RCOOR’ + H2O

2 PP riêng: CH3COOH + CHCH  xt ,t o

CH3COOCH=CH2

(CH3CO)2O + C6H5COOH  CH3-COO-C6H5 + CH3-COOH

VI este đa chức

1 Rượu 2 chức + axit đơn chức

2R-COOH + R’-(OH)2  (R-COO)2-R’ + H2O

(R-COO)2-R’ + 2NaOH  2R-COONa + R’(OH)2

CH3-COOH + C2H4(OH)2  (CH3-COO)2-C2H4 + 2H2O (CH3-COO-C2H4-OCO-CH3)

2 Rượu 1 chức + axit 2 chức

R-(COOH)2 + R’OH  R-(COO-R’)2 + 2H2O

CH2-(COOH)2 + C2H5OH  CH2-(COO-C2H5)2 + 2H2O ( C2H5-OCO-CH2-COO-C2H5)

R-(COO-R’)2 + 2NaOH  R-(COONa)2 + 2R’-OH

3 Rượu 3 chức + axit đơn chưc

R-COOH + R’(OH)3  (R-COO)3-R’ + H2O

CH3-COOH + C3H5-(OH)3  (CH3-COO)3-C3H5 + 3H2O

(R-COO)3-R’ + NaOH  3R-COONa + R’-(OH)3

- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglyxerol

- Các axit béo thường có trong chất béo là:

* No: axit pamitic ( C15H31COOH), axit stearic ( C17H35COOH),

* không no: axit oleic (C17H33COOH) Axit linoleic ( C17H31COOH)

Công thức cấu tạo chung của chất béo: (RCOO)3C3H5

R1COO – CH2

R2COO – CH

Trang 4

R3COO – CH2

Trong đó, R1, R2, R3 là gốc HC có thể giống nhau hay khác nhau

Lưu ý: 2 axit béo tạo được tối đa 6 chất béo

3 axit béo tạo được tối đa 18 chất béo

2 Tính chất vật lí:

- Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn

+ Khi trong phân tử có gốc HC không no, chất béo ở trạng thái lỏng

+ Khi trong phân tử có gốc HC no, chất béo ở trạng thái rắn

3 Tính chất hoá học: giống este

* Trong môi trường kiềm (pứ xà phòng hóa):

VD: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH to C17H35-COONa + C3H5(OH)3

b Phản ứng cộng H 2 của chất béo lỏng:

VD: (C17H33COO)3C3H5 (lỏng) + H2  Ni,t o

(C17H35COO)3C3H5 (rắn)

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có

dạng A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B Metyl propionat C metyl axetat D.propyl axetat

Câu 3: etyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOH

Câu 4: Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 5: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 6: Chất nào dưới đây không phải là este?

A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu 7: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH CH3COOH,CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Câu 8: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , số đồng phân có thể tham gia pứ tráng gương là:

Câu 9: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì

Trang 5

B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác

Câu 10: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:

A Phản ứng xà phòng hóa B hidrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 11: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic

CTCT là:

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 12: Chất X có CTPT là C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COO C2H5 C C2H5COOH D HCOOCH3

Câu 13: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic Công thức của X

là:

A C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3

Câu 14: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với

A etanol B phenol C glixerol D etylen glicol

Câu 17: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 18: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 19: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng

C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 20: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 21: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5 X, Y , Z lần lượt là:

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 22: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3,

Trang 6

CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nĩng Số phản ứng xảy ra là:

A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp

Câu 25:Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 26: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 27: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là

A HCOOH và NaOH B HCOOH và CH3OH

C HCOOH và C2H5NH2 D CH3COONa và CH3OH

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức

C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

D Xà phịng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

Câu 29: Đun nĩng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A CH3COOH và C6H5OH B CH3COOH và C6H5ONa

C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 30: Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây pứ với nhau tạo thành metyl axetat?

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 31: Chất X cĩ cộng thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C metl fomat D metyl axetat

Câu 32: Chất nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 33: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A metyl axetat là đồng phân của axit axetic B Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ

C metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic D các est thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein cĩ cơng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là :

Trang 7

A 3 B 2 C 4 D 1

Dạng 1: Lý thuyết về este

Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D không đủ dữ kiện để xác định

Câu 2: Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn

chức là:

A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1 C CnH2n+1COOCmH2m–1 D

CnH2n+1COOCmH2m+1

Câu 3: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại C Dung dịch AgNO3 trong ammoniac D Cả (A) và (C) đều đúng

Câu 4: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 5: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:

A CH2=CHCl B C2H2 C CH2=CHOH D CH3CHO

Câu 6: Chất nào dưới đây không phải là este?

A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu 7:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D B, C đều đúng

Câu 8:Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:

A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D Cả A, C đều đúng

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:

Câu 10: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

Câu 11:Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:

Câu 14: Este có mùi dứa là

A isoamyl axetat B benzyl axetat C etyl propionat D metyl fomiat

Câu 15: Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D dều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 16: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B Metyl propionat C metyl axetat D.propyl axetat

Câu 17: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Trang 8

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 18: Chất X Có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na CTCT của X là:

A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3

Câu 19: Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y,Z trong đó Z có

dZ/H2 =23 Tên của X là:

A etylaxetat B.metylpropionat C metylaxetat D propylfomat

Câu 20 Este có mùi chuối chín là

A isoamyl axetat B benzyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Tự luyện

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit 2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng 4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

A 2, 3, 5, B 1, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5

Câu 2: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?

A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen

Câu 3: Khi thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit, để tăng hiệu suất phản ứng thủy phân ta nên dùng biện pháp

nào?

1) thêm H2SO4 2) thêm HCl 3) thêm NaOH 4) thêm H2O

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp đúng là:

A 1, 2 B 3, 4 C chỉ có 3 D chỉ có 4

Câu 4: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHOC.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH,

CH3CH2OH

Câu 5: Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este

khi:

A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ

C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este D Cả 2 biện pháp A, C

Câu 6: Este có mùi hoa nhài là

A isoamyl axetat B benzyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 7 Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X

A CH3COOCH= CH2 B HCOOCH2- CH= CH2

C HCOOCH2- CH= CH2 D CH3COOCH2CH3

Câu 8 : Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:

A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit

C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton

Câu 9: Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol

Trang 9

A etyl axetat B Metyl acrylat C allyl axetat D Vinyl axetat

Câu 10: Este có mùi tỏi là

A isoamyl axetat B benzyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 11: Este có mùi dứa là

A isoamyl axetat B benzyl axetat C etyl propionat D metyl fomiat

Câu 12: Chất X Có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H5OH CTCT của X là:

A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3

Câu 13: Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y,Z trong đó Z có

dZ/H2 =16 Tên của X là:

A etylaxetat B.metylpropionat C metylaxetat D propylfomat

Câu 14: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là:

A CnH2nO2 B CnH2n–1COOCmH2m–1 C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2nCOOCmH2m+1

Câu 15: Công thức tổng quát của este no, 2 chức là:

A CnH2n–2O4 B CnH2nO4 C CnH2n+1O4 D CnH2n-4O4

Câu 16: Este có công thức CH2=CH-COOCH3 , tên được gọi là

A Metyl acrylat B metyl axetat C vinyl axetat D metyl fomiat

Câu 17: cho các nhận xét:

1, este tan ít trong nước, nặng hơn nước; 2, este tan nhiều trong nước, trong dung môi hữu cơ

2, trong công thức este gốc ancol bao giờ cũng đứng sau ;

3 một số este có mùi thơm của hoa quả, mùi hoa hồng là etyl butirat

4, este tồn tại dạng lỏng hoặc rắn; 6, gọi tên este phải gọi tên gốc ancol trước

5 este có thể no hoặc không no tùy vào gốc hidrocacbon ; 8, este còn được dùng để pha sơn

Số nhận xét sai là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 18: cho các nhận xét:

1, este tham gia phản ứng thủy phân trong axit, trong kiềm

2, este tác dụng với kiềm thuận nghịch ; 3, este không có phản ứng cộng

3, este chỉ được điều chế từ ancol và axit ; 5, este cháy chỉ cho sp là CO2 , H2O

4, anđêhit có tráng bạc còn este thì không; 7, ancol, axit, phenol tác dụng với Na este thì không

5, chỉ có anken mới trùng hợp, este không có phản này

6, số đồng phân este và axit bằng nhau

Số nhận xét đúng là

A 6 B 4 C 7 D 3

Câu 19: Este có công thức CH2=CH-OOCH tác dụng với chất nào say đây:

A Na, NaOH, NaHCO3, Br2, trùng hợp

B NaOH, KOH, Br2, HBr, trùng hợp, AgNO3/NH3, O2, H2O/HCl

C NaOH, NaHCO3, Br2, trùng hợp

D NaOH, KOH, Br2, HBr, trùng hợp, trùng ngưng, AgNO3/NH3, O2, H2O/HCl

Câu 20: Khi đốt cháy một este no,đơn chức ta luôn thu được tỉ lệ T =số mol H2O /số mol CO2 là:

A >1 B =1 C <1 D =1/2

Trang 10

DẠNG 2 : TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Lưu ý: mmuối khan = mRCOONa + mkiềm dư

Câu 1: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:

Câu 6 Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn

dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28g B 8,56g C 8,2g D 10,4g

Câu 7: Để xà phong hoàn toàn 6,6g etyl axetat người ta dùng 120g dd NaOH 5% Cô cạn dung dịch sau

pứ thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ HIỆU SUẤT

Câu 1: Cho a gam axit axetic phản ứng với b gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu được

m gam este Tính

Trang 11

a Nếu m = 41,25 gam và hiệu suất 62,5% thì giá trị b là:

A 34,5 gam B 36,0 gam C 35,2 gam D 38,8 gam

b Nếu m = 61,6 gam và giá trị b = 46 gam thì hiệu suất là:

c Nếu a = 45 gam và b =69 gam và hiệu suất là 65% thì giá trị m là:

A 44,5 gam B 36,9 gam C 42,9 gam D 38,8 gam

Tự luyện

Câu 1: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng

este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

A 4,4 gam B 6,0 gam C 5,2 gam D 8,8 gam

Câu 2: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu

được 41,25 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A 62,50% B 50,00% C 40,00% D 31,25%

Câu 3: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 4: Khi thực hiện phản ứng hóa este giữa 6g CH3COOH và 9,2g C2H5OH với hiệu suất 70% thu

được bao nhiêu gam este?

Câu 5: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu

được 41,25 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 6 : Cho 12 g axit axetic tác dụng với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau p.ứ thu

được 4,4 g este Hiệu suất của p.ứ este hóa là:

55%

Câu 7: Cho 6 g axit axetic tác dụng với 9,2 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất

đạt 80% Sau p.ứ thu được m gam este Giá trị của m là:

Câu 8: Cho 12 g axit axetic tác dụng với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau p.ứ thu

được 4,4 g este Hiệu suất của p.ứ este hóa là:

Câu 9: Lấy 0,6 gam axit axêtic tác dụng với lượng dư một ancol đơn chức X thu được 0,592 gam một

este (H = 80%) Tìm công thức ancol?

Trang 12

Câu 16: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với H2 là 30 CTPT của X là

a Dựa vào phản ứng thủy phân

 Nguyên tắc: Tính số mol các chất (nếu có) Viết PTHH và cân bằng Dựa vào đề bài và thông qua

ptpư Xác định R R’ Kết luận CTCT và gọi tên

 PTPƯ: RCOOR’ + NaOH t o RCOONa + R’OH

Lưu ý: mmuối khan = mRCOONa + mkiềm dư

* BT vận dụng:

Câu 1:Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu

được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl propionate C etyl axetat D propyl axetat

Câu 2: Thực hiện xà phòng hóa 7,4g este đơn chức A với dd NaOH đến khi pứ hoàn toàn thu được sản

phẩm có 6,8g muối Biết tỷ khối hơi của A so với H2 là 37 Tên gọi của A là:

Trang 13

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat

Câu 3: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam

ancol etylic Công thức của este là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 g H2O Nếu

cho 1,48 g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36 g muối CTCT của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOH

Câu 5 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 6 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :

A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5

C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2

Câu 7 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 8 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng

44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :

A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5

C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

Câu 9 Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được

108,8gam dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn Công thức của X

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D

HCOOC3H7

Câu10 X là một chất hữu cơ đơn chức có M = 88 Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu

được 2,75 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của chất nào sau đây phù hợp với X:

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3CH2CH2COOH C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 11 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOC2H5 D

HCOOCH(CH3)2

Câu 12 Cho 20 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) có tỉ khối hơi so với O2

bằng 3,125, tác dụng với 0,3 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT của X có thể là:

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2 C CH2CH=CHCOOCH3 D

CH2=CHCOOC2H5

Trang 14

Câu 13 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu được V lít CO2 (đktc) và nước Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi

trong dư thu được 40 gam kết tủa X không có phản ứng tráng gương Vậy công thức của X là

A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

Câu 14 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X thu được CO2 và nước tỉ lệ mol 1 :1 Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi trong dư thấy khối lượng

bình tăng 24,8 gam Biết X không có phản ứng tráng gương Vậy tên gọi X là

A etyl axetat B propyl fomat C etyl fomat D.metyl axetat

Câu 15 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu được 8,96 lít CO2 (đktc) X không có phản ứng tráng gương Vậy công thức của X là :

A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

Câu 16 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Câu 17 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 20,2 gam C 8,2 gam D 12 gam

Câu 18 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Câu 19 Este X có công thức phân tử là C4H6O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 10,8 gam chất rắn khan Vậy nhận xét đúng là :

A CTCT là CH3COO-CH2-CH=CH2

B X có tráng bạc

C X thủy phân cho anđehit

D X có CTCT là HCOOCH2CH=CH2

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Tự luyện:

Câu 1 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu

được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X

là :

Câu 2 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :

Trang 15

A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5

C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2

Câu 3 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na =

23)

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 5 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng

44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :

A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5

C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

Câu 6 Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu

được 108,8gam dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn Công thức của X

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D

HCOOC3H7

Câu 7 X là một chất hữu cơ đơn chức có M = 88 Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu

được 2,75 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của chất nào sau đây phù hợp với X:

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3CH2CH2COOH C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 8 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là: (Đề khối B – 2007)

A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Câu 9 Cho 20 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức) có tỉ khối hơi so với O2

bằng 3,125, tác dụng với 0,3 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT của X có thể là:

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2 C CH2CH=CHCOOCH3 D

CH2=CHCOOC2H5

b Tìm công thức este theo tỉ lệ, %, CTTN

Câu 1 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3

Câu 2 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi N2O bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3

Trang 16

Câu 3 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi

bằng thể tích của 1,60 gam oxi (ở cùng t0, p) > Biết MX >MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

C H-COO-CH=CH-CH3 D.H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 4 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3

Câu 5 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy

cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây?

A H- COO- CH3 B CH3COO- CH3 C CH3COO- C2H5 D C2H5COO- CH3

Tự luyện:

Câu 1 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Biết từ ancol 1 phản ứng điều chế ra axit Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3

Câu 2 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi H bằng 37 Khi đun

nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 41/ 37 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C HCOO-C2H5 D đề sai vì sản phẩm nặng hơn este

Câu 3 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 8,60 gam Z thu được thể tích hơi

bằng thể tích của 3,20 gam metanol (ở cùng t0, p) > Biết MX >MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

C H-COO-CH=CH-CH3 D.H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 4 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra rượu có khối lượng bằng 52,27% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3

Câu 5 Tỷ khối của một este so với metan là 5,5 Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt

cháy V ml axit tạo ra nó sẽ thu được 2V ml CO2 ( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây?

A H- COO- CH3 B CH3COO- CH3 C CH3COO- C2H5 D C2H5COO- CH3

c Phản ứng cháy

Câu 1: Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu được V lít CO2 (đktc) và nước Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi

trong dư thu được 40 gam kết tủa X không có phản ứng tráng gương Vậy công thức của X là

A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

Câu 2: Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn a

Trang 17

mol X thu được V lít CO2 (đktc) và nước Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa, dung dịch A và khối lượng bình tăng 24,8 gam Đun nước lọc được 20 gam kết tủa nữa Biết X có

phản ứng tráng gương Vậy công thức của X là

A HCOO-CH2-CH-CH3 B CH3-COOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH2-CH3

Câu 3 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn a

mol X thu được V lít CO2 (đktc) và nước Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam Biết X có phản ứng tráng gương Vậy công thức của X

A HCOO-CH2-CH-CH3 B HCOOCH2-CH=CH2

C H-COOC2H5 D.CH3-COOCH2-CH3

Câu 4 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X thu được CO2 và nước tỉ lệ mol 1 :1 Cho toàn bộ sp cháy vào nước vôi trong dư thấy khối lượng

bình tăng 24,8 gam Biết X không có phản ứng tráng gương Vậy tên gọi X là

A etyl axetat B propyl fomat C etyl fomat D.metyl axetat

Câu 4 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau

thu được hỗn hợp 2 este Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO2 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo của 2 ancol ?

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH(OH)CH3

C C2H5OH và CH3CH2CH2OH D n-C3H7OH và n-C4H9OH

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O2 thu được 8,96 lít CO2 và b mol H2O a/ Vậy số mol H2O thu được là :

A 0,3 mol B 0,35 mol C 0,2 mol D 0,4 mol

b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau phản ứng thu được 12,2 gam chất rắn khan Vậy công thức của X là :

A CH3COOCH3 B CH2=CH-COOCH3

C CH3COOC2H5 D CH3CH2COOCH3

Câu 6 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu được muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) và thu được 8,96 lít CO2 (đktc) X không có phản ứng tráng gương Vậy công thức của X là :

A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

d Bài toán quy đổi

Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

Trang 18

NaOH, thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 C0 , sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

A 4,05 B 8,1 C 18,0 D 16,20

Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dung dịch NaOH 2M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 150 ml B 400 ml C 200 ml D 300 ml

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic, metyl fomat) cần

2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bình tăng

m gam Giá trị của m là

A 12,4 B Không xác định được C 6,2 D 3,1

Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH, thu được hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở , sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

A 4,05 B 8,1 C 18,0 D 16,20

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dung dịch NaOH 2M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 150 ml B 400 ml C 200 ml D 300

ml

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic, metyl fomat) cần

2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bình tăng

m gam Giá trị của m là

A 12,4 B Không xác định được C 6,2 D 3,1

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic)

rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu thay đổi như thể nào:

A Giảm 7,74 gam B Tăng 7,92 gam C Tăng2,7gam D Giảm 7,38 gam

DẠNG 5: Bài toán về este của phenol

Câu 1: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng

khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri chiếm khối lượng 4,44 gam Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 3,18 gam

Na2CO3 2,464 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Biết công thức đơn giản cũng là công thức phân tử Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A C6H5COOH B HCOOC6H5 C HCOOC6H4OH D Tất cả đều sai

Câu 2: Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C4H4O tác dụng vừa dung dịch KOH nồng độ 11,666% Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất rắn Z có khối lượng là 23 gam Công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C HCOOC6H4-C2H5 D HCOOC4H4

-OH

0

140 C

Trang 19

Câu 3: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 0,25 mol hai este này phản

ứng với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là 27,58% Xác định công thức cấu tạo của hai este

C HCOOCH=CH-CH3 và HCOOC6H5 D Kết quả khác

Câu 4: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol

= 2 Đun nóng 0,01 mol X với dd NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không

có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3/NH3 ngay

cả khi đun nóng Biết Mx < 140 đvC Hãy xác định công thức cấu tạo của X?

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D

C2H3COOC6H5

DẠNG 6: ESTE ĐA CHỨC

Câu 1: Đun nóng 0,05 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 6,7 gam muối của axit hữu cơ

đa chức B và 4,6 gam ancol đơn chức C Cho ancol C bay hơi ở 1270C và 1 atm sẽ chiếm thể tích 3,28 lít CTPT của X là:

A CH(COOCH3)3 B C2H4(COOCH3)2 C (COOC3H5)2 D (COOC2H5)2

Câu 2: Đun nóng 21,8 g chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 1 lít dung dịch NaOH 0,5 M thu được 24,6 g

muối của axit đơn chức Y và 1 lượng ancol Z Nếu cho lượng ancol Z đó bay hơi ở 136,50C và 1,5 atm, thể tích khí thu được là 2,24 lít Lượng dư NaOH được trung hoà bằng 2 lít dung dịch HCl 0,1 M Công thức cấu tạo của X là:

A (CH3COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D CH(COO)3C3H5

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho

16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X

A CH3OOC-COOC2H5 B CH3COO-( CH2)2-OOC2H5

C CH3COO-(CH2)2-OOC2H5 D Tất cả đều sai

Câu 5: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH

0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4 Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của A?

A (CH3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D Kết quả khác

BÀI TẬP ESTE

(24 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

Câu 2: Este có mùi dứa là

A isoamyl axetat B etyl butirat C etyl axetat D geranyl axctat

Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

2 2

CO H O

n : n

Trang 20

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 4: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3

C CH3OOC-COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn hai este đơn chức X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH IM, thu được 7,64 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hồn hợp P gồm hai ancol Z và T (MZ < MT) Phần trăm khối lượng của Z trong P là

A HCOOC4H7 B CH3COOC3H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 9: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 6,48 B 7,28 C 8,64 D 5,6

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn este X mạch hở trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol

no (đều mạch hở) X không tác dụng với Na Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X Số chất thoả mãn điều kiện của X là

Câu 14: Cho một este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch thu được hỗn họp rắn Y Nung Y trong không khí thu được 15,9 gam Na2CO3, 2,24 lít CO2 (đktc)

và 6,3 gam H2O Công thức của X là

A CH3COOH B C2H5COOH C C3H7COOH D C4H9COOH

Câu 15: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng yớt anhiđrit axetic, thu được axit axetyl salixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetyl salixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Trang 21

A 0,72 B 0,48 C 0,96 D 0,24

Câu 16: Khái niệm đúng về este là:

A Khi thay thế nguyên tử hiđro ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon ta được hợp chất gọi là este

B Este là muối của axit cacboxylic

C CTCT của este đơn giản là R-COO-R’ Với R và R’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm

D Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc OR ta được hợp chất gọi là

este

Câu 17: Tên gọi của este có công thức cấu tạo C6H5 – COO – CH = CH2 là:

A Phenyl vinylat B Vinyl benzoat C Benzyl vinylat D Vinyl phenylat

Câu 18: Cho các chất sau:

CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4)

Những chất nào khi tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

Câu 20: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H10O2 có thể tác dụng với dung

dịch NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na là:

Câu 21: Cho phản ứng sau:

A và B lần lượt là:

A C-2H5OH, CH3COOH B C3H7OH, CH3OH

C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3COOH

Câu 22: Thủy phân este C2H5COOH = CH2 trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

A C2H5COOH, CH2 = CH – OH B C2H5COOH, HCHO

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 23: Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch và coi như không trao đổi nhiệt với môi trường ngoài, các chất tham gia phản ứng và sản phẩm đều ở dạng lỏng Có thể dùng biện pháp nào sau đây để thu được nhiều este?

A Dùng chất xúc tác thích hợp (như axit H+) và đun nóng; tăng nồng độ của axit hữu cơ hay ancol

Trang 22

B Thêm nước trong quá trình phản ứng để tách este không tan trong nước (ancol và axit đều tan trong

nước)

C Thực hiện phản ứng ở áp suất cao

D Đưa nhiệt độ lên càng cao càng tốt

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 1: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?

A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat

Câu 2: Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?

A triolein B tripanmitin C tristearin D trilinolein

Câu 3: Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?

A H2 (có xúc tác) C dung dịch Br2 B dung dịch NaOH D Cu(OH)2

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Phân tử chất béo chứa nhóm chức este

C Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo còn có tên là triglixerit

Câu 5: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức cấu tạo của ba muối

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH=C-COONa và CH3-CH2-COONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH=C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

A 0,20 B 0,15 C 0,30 D 0,18

Trang 23

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước,

C Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm,

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức chứa mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b - c = 4a); Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam

Y (este no) Đun nóng m1 gam M với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất.rắn Giá trị của m2 là

A 57,2 B 52,6 C 53,2 D 42,6

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit?

A Là chất béo

B Không trong các dung môi hữu cơ như: ete, clorofom, …

C Là hợp chất chỉ có nhóm chức este trong phân tử

D Có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit, …

Câu 10: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm phản ứng là:

A một chiều và nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

B một chiều và chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

C thuận nghịch và có tốc độ bằng tốc độ phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D không thể kết luận được, điều này còn tùy thuộc vào bản chất của chất béo

Câu 11: Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B Chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

C Chứa chủ yếu các gốc axit thơm

D Một lí do khác

Câu 12: Phản ứng xà phòng hóa là:

A Phản ứng điều chế xà phòng

B Phản ứng xảy ra khi đun các chất béo với nước

C Phản ứng thủy phân este trong môi môi trường kiềm

D Phản ứng thủy phân este trong môi môi trường axit

Câu 13: Chỉ số xà phòng hóa là:

A Số miligam KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

B Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit và trung hòa các axit béo tự do có trong

Trang 24

Câu 2: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A C4H9OH B O3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH

Câu 3: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?

Câu 4: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z Oxi I hoá Y tạo ra sản phẩm là Z Chất X không thể là

A etyi axetat B etylen glicol oxalat C vinyl axetat D isopropyl propionat

Câu 5: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol ?

Trang 25

A CH2(COOC2H5)2 B (C2H5COO)2C2H4

C CH3COOC2H4OOCH D CH3OOC-COOC2H5

Câu 6: Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60 Chất X có khả năng phản ứng với

Na, NaOH và Na2CO3 Chất Y phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na CTCT của X và Y lần

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH H-COO-CH3

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X Cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84

Câu 8: Hãy chọn công thức cấu tạo chung đúng để miêu tả chất béo:

Câu 9: Hãy chọn định nghĩa đúng về "chỉ số axit":

A chỉ số axit là số gam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo ;

B chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 100 gam chất béo ;

C chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo ;

D chỉ số axit là số miligam KOH hoặc NaOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất

béo

Câu 10: Natri đođekylbenzen sunfonat có công thức như sau thuộc loại gì? Hãy chọn đáp án đúng

A chất béo ; B muối natri của axit sunfuric ;

C xà phòng của axit cacboxylic ; D chất giặt rửa tổng hợp

Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo:

1) chất béo là este 3 lần este (trieste, triglixerit) của glixerol (glixerin) với các axit monocacboxylic mạch dài, không phân nhánh ;

2) chất béo rắn thường không tan trong nước, nặng hơn nước ;

3) dầu (dầu thực vật) là một loại chất béo trong đó có chứa các gốc axit cacboxylic không no ;

4) các loại dầu (dầu ăn, dầu nhờn v.v ) đều không tan trong nước cũng như trong các dung dịch HCl, NaOH ;

5) chất béo (rắn cũng như lỏng) đều tan trong dung dịch KOH, NaOH ;

6) có thể điều chế chất béo nhờ phản ứng este hóa giữa grixerol và axit monocacboxylic mạch dài

O O

CH3 (CH2)10 CH2 SO3Na

Trang 26

A dung dịch Na2CO3, Na, đốt cháy ; B dung dịch HCl, đốt cháy, nước vôi trong ;

C dung dịch HCl, H2O, đốt cháy ; D dung dịch Na2CO3, đốt cháy

Câu 17: Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hỗn hợp rượu metylic, rượu etylic (có mặt H2SO4 đặc xúc tác) có thể thu được tối đa bao nhiêu este?

Câu 18: Có hỗn hợp hai đồng phân X, Y có công thức phân tử C3H6O2 X, Y có thể là:

A hoặc 2 este; hoặc 1 axit, 1 este no đơn chức ;

B hoặc 2 rượu không no; hoặc 1 rượu, 1 este không no ;

C hoặc 2 anđehit; hoặc 2 xeton; hoặc 1 anđehit, 1 xeton no ;

CH3 - CH - COO - CH2 - COOC2H5OH

Trang 27

(CH3O)2O (7), (CH3-CH2-O)2SO2 (8), NH2-CH2-COOC2H5 (9)

A 1, 2, 3, 9 ; B 1, 3, 5, 9 ; C 1, 2, 3, 8, 9 ; D tất cả 9 chất

Câu 20: Trong số các phản ứng cho dưới đây phản ứng nào làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng trong nước cứng? Hãy chọn đáp án đúng

1) C15H31COONa + HCl 2) C17H35COONa + CaCl2

3) C15H31COONa + Mg(HCO3)2 4) C17H35COONa + NaOH

5) C15H31COONa + CaCO3

A 1, 2, 5 ; B 1, 2, 3, 5 ; C 2, 3, 5 ; D 2, 3

Câu 21: Este X có công thức phân tử C4H6O4, khi tác dụng với dung dịch NaOH chỉ thu được 1 muối

và 1 rượu Vậy công thức cấu tạo của X phải là:

C CH3OOC-COOCH3 D HOOC-CH2-COOCH3

Câu 22: Cho este X (C4H6O2) phản ứng với dung dịch NaOH theo sơ đồ sau:

X + NaOH muối Y + anđehit Z

Cho biết khối lượng phân tử của Y nhỏ hơn 70 Hãy chọn công thức cấu tạo đúng của X

C CH3OOC-COOCH2-CH3 ; D cả A, B, C đều sai

Câu 24: Este X có công thức phân tử C5H8O4, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối và 1 rượu Hãy chọn công thức cấu tạo đúng của X

Trang 28

Câu 28: Hỗn hợp M gồm 2 este X, Y là đồng phân của nhau Khi cho 1 mol hỗn hợp M (với tỉ lệ số mol

X, Y bất kì) tác dụng với dung dịch NaOH dư đều thu được tổng khối lượng rượu như nhau Hãy chọn

cặp công thức cấu tạo đúng của X, Y

A CH3-COOC2H5 và CH3-CH2-COOCH3 ;

B HCOOC2H5 và CH3-COOC2H5 ;

C HCOO-CH2-CH2-CH3 và HCOO-CH-(CH3)2 ;

D CH2=CH-COOCH3 và CH3-CH2-COOCH3

Câu 29: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở có thể tác dụng được với

Na và bao nhiêu đồng phân mạch hở không tác dụng được với Na

H - C

O O

CH3

H - C O O

CH3C

CH3C

H CH3 3 H3C CH3C

CH3C

H3

CH3C

C

H3

CH3C

3

C

H CH3 3C

CH3C

H3

Trang 29

A 1,035 kg glixerol và 11,225 kg xà phòng ; B 1,050 kg glixerol và 10,315 kg xà phòng ;

C 1,035 kg glixerol và 10,315 kg xà phòng ; D 1,035 kg glixerol và 11,225 kg xà phòng

Câu 32: Cho dãy biến hóa sau:

Chất Z là

A Benzen B Anilin C Chobenzen D Phenol

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng:

Nhận xét không đúng là:

A Phản ứng tạo ra hỗn hợp hai anken là đồng phân cấu tạo của nhau

B Phản ứng tuân theo quy tắc Zaixep

C Sản phẩn chính của phản ứng là CH2 = CH – CH2 – CH3

D Các anken thu được đều không có đồng phân hình học

Câu 34: Cho dãy biến hóa sau: X H2

A CH2 = CH – OH, CH3COOH, CH ≡ CH B CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH – OH

C CH3CHO, CH3COOH, CH ≡ CH D CH3CHO, CH3OH, CH2 = CHCOOH

Câu 36: Cho dãy biến hóa sau:

A1 và A4 lần lượt là

C CH3COOH, CH3CHO D CH3COOH, C2H5OH

Câu 37: Cho dãy biến hóa sau:

Trang 30

Chất E là

A CH3COOH B CH3COCl C ClCH2COOH D Cl2CHCOOH

Câu 38: A là một chất hữu cơ mạch thẳng chứa một loại nhóm chức mà muối natri của nó khi đem nung với vôi tôi xút thì thu được khí metan B là một ancol mạch hở mà khi cho a mol B tác dụng hết với Na thì thu được a/2 mol H2 Mặt khác a mol B tác dụng hết với Na thì thu được a/2 mol H2 Mặt khác a mol

B làm mất mầu vừa đủ dung dịch có hòa tan a mol Br2 Đốt cháy a mol B thu được 3a mol CO2 A tác dụng B thì thu được một hợp chất hữu cơ đa chức X X l'e0 chất nào trong số các chất cho dưới đây?

Câu 40: Cho hai sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X có công thức phân tử C4H8O2, tên gọi của X là

A Isopropyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl fomat

Câu 41: Cho Sơ đồ:

C3H6 → C3H6Br2 → X → OHC – CH2 – CHO → Y → Z → CH3OH

X, Y , Z lần lượt là:

A CH2(OH) – CH(OH) – CH3, HOOC – CH2 – COOH, CH2(COO – CH3)2

B CH2OH – CH2 – CH2OH, HOOC – CH2 – COOH, CH2(COO – CH3)2

C CH2OH – CH2 – CH2OH, C2H4(COOH)2, C2H4(COO – CH3)2

D CH2OH – CH2 – CH2OH, C2H4(COOH)2, CH2(COOH)2

Câu 42: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X bằng dung dịch NaOH người ta thu được 0,1 mol muối natri của axit oleic (C17H33COONa) và 0,2 mol muối natri của axit linoleic (C17H31COONa) Hãy tìm công thức cấu tạo có thể có của X:

Trang 31

A 127 ; B 254 ; C 168 ; D 244

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (R-COO)3R' bằng dung dịch NaOH thu được 28,2 gam muối

và 9,2 gam rượu Hãy chọn đúng công thức phân tử của este

A (C2H5COO)3C3H5 ; B (C2H3COO)3C3H5 ; C (C2H3COO)3C4H7 ; D (C3H7COO)3C3H5

Câu 45: Xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg chất béo rắn (C17H35COO)3C3H5 (M=890) thì thu được bao nhiêu kg glixerin và bao nhiêu kg xà phòng?

A 1,03 kg glixerin và 12,5 kg xà phòng ; B 1,03 kg glixerin và 10,3 kg xà phòng ;

C 2,06 kg glixerin và 10,3 kg xà phòng ; D 2,06 kg glixerin và 12,5 kg xà phòng

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 đồng phân X, Y cần 11,2 lít O2, thu được 8,96 lít CO2

và 7,2 gam nước Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy chọn đúng công thức phân tử của X, Y

A C4H8O2 ; B C3H4O4 ; C C4H6O2 ; D C5H10O2

Câu 47: Cho 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân C4H8O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1,5 gam hỗn hợp 2 muối, trong đó có muối natri axetat và các rượu tạo thành este bậc một Hãy chọn cặp công thức cấu tạo đúng của 2 este

Trang 32

C H-COOCH2-CH3 ; D (COOCH2-CH3)2

Câu 49: Cho 4,4 gam chất X (C4H8O2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ được m1 gam rượu và m2 gam muối Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu và phân tử muối bằng nhau Hãy chọn cặp giá trị đúng m1, m2

A 2,3g và 4,1g ; B 4,6g và 8,2g ; C 2,3g và 4,8g ; D 4,6g và 4,2 g

Câu 50: X là este của một axit cacboxylic đơn chức với rượu etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X người ta đã dùng 125 ml dung dịch NaOH 1M Lượng NaOH đó dư 25% so với lí thuyết (lượng cần thiết) Tìm công thức của X

A H-COOC2H5 ; B CH3-COOC2H5 ; C C2H5-COOC2H5 ; D cả A, B, C đều sai

Câu 51: Cho 8,6 gam este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1 atm Mặt khác cho 8,6 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối Hãy chọn công thức cấu tạo đúng của

A 61,5 gam xà phòng và 18,5 gam glixerol ; B 91,8 gam xà phòng và 9,2 gam glixerol ;

C 85 gam xà phòng và 15 gam glixerol ; D không xác định được vì chưa biết gốc R

Câu 53: Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na (dư) thu được 1,12 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc) Tính tổng khối lượng este thu được, biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%

A 6,48 gam ; B 8,1 gam ; C 8,8 gam ; D 6,08 gam ;

Câu 54: Hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X, Y hơn kém nhau 1 nhóm -CH2- Cho 6,7 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,5 gam hỗn hợp 2 muối Tìm công thức cấu tạo chính xác của X, Y

A CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 ;

B CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2 ;

C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 ;

D H-COOCH3 và CH3-COOCH3

Câu 55: Cho 10,4 gam este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu

được 9,8 gam muối Công thức cấu tạo đúng của este là:

A CH3-COOCH2-CH3-OH ; B H-COO-CH2-CH2-CHO ;

Câu 56: Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng este hóa:

CH3 - CH - COOCH3OH

Trang 33

R-COOH + R'-OH R-COOR' + H2O ; có KC = 4

Nếu cho hỗn hợp cùng số mol axit và rượu tác dụng với nhau thì khi phản ứng este hóa đạt tới trạng thái cân bằng có bao nhiêu % rượu và axit đã bị este hóa?

C 75% ; D không có giá trị xác định

Câu 57: Cho biết chất béo X có chỉ số axit là 7 Cần dùng bao nhiêu miligam NaOH để trung hòa axit

béo có trong 5 gam chất béo X? Hãy chọn đáp số đúng:

A 25 mg ; B 40 mg ; C 42,2 mg ; D 45,8 mg

Câu 58: Thủy phân este A bằng dung dịch NaOH thu được muối B và chất D Biết:

- B tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí CO2

- D có công thức (CH2O)n:

-F có công thức (CH2Cl)n

Công thức cấu tạo của A, B, E, F là:

A ; HCOONa; CH3CHO; C2H5OH; C2H5Cl

B HCOOCH2CHO; HCOONa; HOCH2CHO; HO(CH2)2OH; Cl(CH2)2Cl

C ; CH3COONa; CH3CHO; C2H5OH; C2H5Cl

D Câu B đúng

Câu 59: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó

có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:

Câu 60: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:

A Axit axetic, B Rượu etylic, C Etyl axetat, D Axit fomic

Câu 61: Cho các chất metanol (A), nước (B), etanol (C), axit axetic (D), phenol (E) Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm ( ) của phân tử mỗi chất tăng dần theo thứ tự sau:

A A, B, C, D, E, B E, B, A, C, D, C B, A, C, D, E, D C, A, B, E, D

Câu 62: Có 2 hợp chất (X), (Y) chứa các nguyên tử C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết X tác dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong NH3 Vậy X, Y có thể là:

A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO

Trang 34

C8H14O2 Thủy phân A thu được B (C6H12O) và C (C2H4O2) B là hợp chất mạch hở không phân nhánh, tồn tại ở dạng trans, có thể tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng, nguội sinh ra hexantriol-1, 2,

A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho 2 olefin đồng phân Công thức cấu tạo của

Trang 35

B ; hoặc và hoặc

C Câu A đúng,

D Cả 3 câu đều không đúng

Câu 67: (A) + KOH (dd) (B) + (C) + + H2O

C ; CH3OH và D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 68: Xác định công thức cấu tạo của các chất A2, A3, A4 theo sơ đồ biến hóa sau:

C4H8O2 A2 A3 A4 C2H6

A C2H5OH; CH3COOH và CH3COONa B C3H7OH; C2H5COOH và C2H5COONa

C C4H9OH; C3H7COOH và C3H7COONa D Câu A đúng

Câu 69: Cho sơ đồ biến hóa sau:

Câu 70: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8

Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của este?

CH2

COOC2H5

COOCH3

(CH2)3HCOO

CH2COOC2H5

COOC6H5

CH2COOC2H5

Trang 36

A B hoặc CH3COOCH3

C HCOOC2H5 D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 71: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8

Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng bằng

41/37 khối lượng este Công thức cấu tạo đúng của este là:

A HCOOC2H5 B HCOOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 72: Khi xà phòng hóa 2,18 gam Z có công thức phân tử là C9H14O6, đã dùng 40 ml dung dịch

NaOH 1M Để trung hòa lượng xút dư sau phản ứng xà phòng hóa phải dùng hết 20 ml dung dịch HCl

0,5 M Sau phản ứng xà phòng hóa người ta nhận được rượu no B và muối natri của axit hữu cơ một lần

axit Biết rằng 11,50 gam B ở thể hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 3,75 gam etan (đo ở cùng nhiệt độ

và áp suất) Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tìm công thức cấu tạo của rượu B

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H6(OH)2 D C4H7(OH)3

Câu 73: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri chiếm khối lượng 4,44 gam Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 31,8 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước

Biết công thức đơn giản cũng là công thức phân tử Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A C6H5COOH B HCOOC6H5 C HCOOC6H4OH D Tất cả đều sai

Câu 74: Mỗi chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C4H4O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH nồng

độ 11,666% Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất rắn Z có khối lượng 23 gam Công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C D

Câu 75: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với 175 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no, mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của của oxi trong anđehit là 27,58% Xác định công thức cấu tạo của hai este?

C và HCOOC6H5 D Kết quả khác

Câu 76: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol

Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết MX < 140 đvC

Hãy xác định công thức cấu tạo của X?

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5

Câu 77: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH

Ngày đăng: 06/05/2021, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w