1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập Chương Cacbohidrat môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Nguyễn Túc Trực

10 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X.. Câu 11: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 CACBOHIDRAT MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020 TRƯỜNG

THPT NGUYỄN TÚC TRỰC

A LÍ THUYẾT CẦN NẮM

I Khái niệm về cacbohiđrat:

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

II Phân loại:

a) Monosaccarit: Là những cacbohiđrat đơn giản nhất không bị thủy phân

Ví dụ glucơzơ và fructơzơ có CTPT là C6H12O6

b) Đisaccarit: Là những cacbohiđrat khi bị thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit

Ví dụ saccarozơ, mantozơ có CTPT là C12H22O11

c) Polisaccarit: Là những cacbohiđrat phức tạp, khi bị thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

Ví dụ: tinh bột, xenlulozơ có CTPT là (C6H10O5)n

III Cấu trúc phân tử, tính chất

1 Cấu trúc phân tử

- glucozơ: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O→ CH2OH (CHOH)4CHO

- fructozơ: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-C=O-CH2O→CH2OH(CHOH)3COCH2OH

Chú ý: Trong dung dịch phân tử glucozơ và fructozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng

- saccarozơ: 1 gốc α-glu kết hợp với 1 gốc β-fruc

- mantozơ : gốc α-glu

- tinh bột : là hỗn hợp của 2 polisaccarit : amilozơ và amilopectin

+amilozơ : 20-30% tinh bột, gồm các gốc α-glu liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit thành chuỗi

dài không phân nhánh hình lò xo

+amilopectin : 70-80% tinh bột, gồm 20-30 mắt xích α-glu liên kết với nhau tạo thành 1 chuỗi và phân

nhánh do có thêm liên kết α-1,6-glucozit

- xenlulozơ: là 1 polime hợp thành tử các mắt xích β-glu nối với nhau bởi liên kết β-1,4-glucozit, không

nhánh, không xoắn Mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm –OH tự do →CT : [C6H7O2(OH)3]n

2 Tính chất

a Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

- glucozơ: + Tính chất VL : là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt

+ Trạng thái tự nhiên : Có hầu hết trong các bộ phận của cây, đặc biệt là trong quả chín có nhiều trong nho nên còn đgl đường nho Trong cơ thể người nồng độ khoảng 0,1%

- fructozơ: + Tính chất VL: Là chất kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía

+ Trạng thái tự nhiên :có nhiều trong quả ngọt và mật ong (40%)

- saccarozơ: + Tính chất VL : là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước

+ Trạng thái tự nhiên : có trong nhiều loại thực vật , chủ yếu có trong mía, củ cải, thốt nốt

- tinh bột : +Tính chất VL : là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội nhưng tan

trong nước nóng từ 650C trở lên thành dung dịch dạng keo nhớt gọi là hồ tinh bột

+ Trạng thái tự nhiên : có nhiều trong ngô, khoai, sắn, gạo

- xenlulozơ: +Tính chất VL : là chất rắn, hình sợi, màu trắng, không màu, không mùi, không vị, không

tan trong nước, không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường

Trang 2

+ Trạng thái tự nhiên : xen là tp chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối, có

nhiêu trong bông (95-98%), gỗ (40-50%)

b Tính chất hóa học

- Những phản ứng giống nhau:

+ Phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch phức chất màu xanh

Glucozơ, fructozơ, sacccarozơ, mantozơ

Lí do : có các nhóm OH liền kề

+ Phản ứng với AgNO 3 / NH 3 khi đun nóng

Glucozơ, fructozơ, mantozơ

Lí do : có nhóm –CHO ( riêng fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm )

+ Phản ứng thủy phân

Sacccarozơ, mantozơ, tinh bột , xenlulozơ

+ Phản ứng với H 2

Glucozơ, fructozơ => Sản phẩm: sobitol

+ Phản ứng với Brom ( mất màu brom)

Fructozơ, mantozơ

Lí do : có nhóm –CHO

- Những phản ứng đặc trưng

+ Phản ứng lên men : C6H12O6 enzim ( 30-350C) → 2C2H5OH + 2CO2↑

+ Phản ứng màu với dung dịch iot ( pứ nhận biết tinh bột ) : tinh bột hấp thụ dung dịch Iot tạo ra màu

xanh tím Khi đun nóng, màu tím mất đi do iot bị giải phóng Để nguội lại xuất hiện màu tím do tinh bột lại hấp thu dung dịch iot

+ với HNO3 (xt : H2SO4 ) : xenlulozơ → xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

với anhiđrit axetic →xen triaxetat là chất dẻo dễ kéo sợi [C6H7O2(OCOCH3)3]n

với CS2 và NaOH tạo thành tơ visco

B BÀI TẬP

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 2: Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 3: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 4: Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột ta thu được:

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 5: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic

Câu 6: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng,

Trang 3

đun nóng?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 7: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D Glucozơ

Câu 8: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D tráng gương

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 10: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là:

A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 11: Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

A vinyl axetat B saccarozơ C metanol D propan-1,3-điol

Câu 12: Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc

C có nhóm –CH=O trong phân tử D thuộc loại đisaccarit

Câu 13: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 14: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Glucozơ, glixerol và metyl axetat

B Etylen glicol, glixerol và ancol etylic

C Glucozơ, glixerol và saccarozơ

D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được

B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit

C Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit

D Tinh bột, saccarozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi, và monosaccarit

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 18: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo ra glucozơ là:

Trang 4

Câu 19: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là

Câu 20: Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 21: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 22: Trong số các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ có mấy chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol?

Câu 23: So sánh tính chất của fructozơ, saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ

(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều có thể phản ứng tráng gương

(3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH

(4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

So sánh sai là :

Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 25: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ

A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 26: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử

của fructozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 27: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 28: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2

Câu 29 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen

Câu 30 Phương trình : 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?

A quá trình hô hấp B quá trình quang hợp

C quá trình khử D quá trình oxi hoá

Trang 5

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 2: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

A axit axetic B axit lactic C axit oxalic D axit malonic

Câu 3: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :

A glucozơ, C2H2, CH3CHO B C2H2, C2H4, C2H6

C C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO D C2H2, C2H5OH, glucozơ

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là

A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ

C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ

Câu 5: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản

phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột

Câu 6: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để nhận

biết các chất là

A quỳ tím B dd NaOH C dung dịch I2 D Na

Câu 7: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 8: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ

B Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic

D Fructozơ, axit fomic, glixerol, anđehit axetic

Câu 9: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại có phản ứng tráng gương, đó là do

A đã có sự thủy phân tạo chỉ tạo ra glucozơ

B đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

C đã có sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơ và fructozơ chúng đều tráng gương được trong môi

trường bazơ

D Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là :

C glucozơ, fructozơ D glucozơ, sobitol

Câu 11: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :

Trang 6

Câu 12: Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là :

Câu 13: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6

(glucozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là :

Câu 14: Cho các chất: (1) axetilen; (2) but–2–in ; (3) metyl fomat; (4) glucozơ; (5) metyl axetat, (6) fructozơ, (7) amonifomat Số chất tham gia phản ứng tráng gương là :

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Fructozơ là hợp chất đa chức

(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa

Số phát biểu đúng là :

Câu 16: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 17: Chọn những câu đúng trong các câu sau :

(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2

(2) Glucozơ được gọi là đường mía

(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol

(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim

(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm – CHO

(6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử

(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin

A (1), (2), (3), (6), (7) B (1), (2) , 5, 6, (7)

C (1), (3), (5), (6), (7) D (1), (3), (4), (5), (6), (7)

(Đề MH-2019)Câu 18 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được

chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:

Trang 7

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit

gluconic

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

DẠNG 1: PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG CỦA GLUCOZƠ (C 6 H 12 O 6 )

C6H12O6 (glucozơ ) → 2Ag

Nhớ  (

6 12 6

C H O

M = 180, M Ag 108)

Phương pháp:

+ Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì

+ Tính n của chất mà đề cho  Tính số mol của chất đề hỏi  khối lượng của chất đề hỏi

Câu 1 Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra Tính lượng Ag thu được

A 10,8g B 20,6 C 28,6 D 26,1

Câu 2.Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ

Câu 3 Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng

Câu 4 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết

tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 5: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 60: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được m gam Ag Giá trị của m là

A 0,54 B 1,08 C 2,16 D 1,62

Câu 57: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu 59: Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 3,24 B 1,08 C 2,16 D 4,32

Câu 56: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là

DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C 6 H 12 O 6 ) :

C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

Trang 8

Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO 2 vào nước vôi trong Ca(OH) 2 thu được khối lượng kết

Phương pháp: + Phân tích xem đề cho gì và hỏi gì

+ Tính n của chất mà đề cho  n của chất đề hỏi  m của chất mà đế bài yêu cầu

Câu 1 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam

Câu 2 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết

tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 3 Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết

tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:

Câu 4 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 66 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra

vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của

m là

A 36,0 B 18,0 C 32,4 D 16,2

DẠNG 3: PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN XENLULOZƠ HOẶC TINH BỘT (C 6 H 10 O 5 )n:

Câu 1 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết

hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 2 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

Câu 3 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là

85% Khối lượng ancol thu được là:

Câu 4 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:

DẠNG 4: Xenlulozơ + axitnitrit  xenlulozơ trinitrat

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

162n 3n.63 297n

Câu 1 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

Trang 9

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 2 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc ,

nóng Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là ?

Câu 3 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích

axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml

Câu 4 Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo

297 gam xenlulozơ trinitrat là

A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml D 197,4 ml

DẠNG 5: KHỬ GLUCOZƠ BẰNG HIDRO

C 6 H 1`2 O 6 + H 2  C 6 H 14 O 6

(Glucozơ) (sobitol)

Câu 1: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/05/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm