1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập trắc nghiệm ôn tập chương 5 và chương 6 môn Vật lý 12 có đáp án năm 2020

7 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 835,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng).. Tia X được ứng dụng.[r]

Trang 1

CHƯƠNG V: LƠP 12

Câu 1 Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

A tia α B tia tử ngoại

C tia hồng ngoại D tia X

Câu 2 Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

A Hệ tán sắc B Phần cảm

C Mạch tách sóng D Phần ứng

Câu 3 Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại

Câu 4 Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước

sóng  (380nm <  < 760nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m Trên màn hai điểm A và B là vị trí vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6,6mm; BC = 4,4mm Giá trị của  bằng

Câu 5 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai

thành phần đơn sắc có bước sóng 1 549nm và 2(390nm < 2< 750nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng) Trên màn xét

4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là 2,0nm; 4,5mm; 4,5mm Giá trị 2gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 6 Tia X được ứng dụng

A.để sấy khô, sưởi ấm B.trong đầu đọc đĩa CD

C.trong chiếu điện, chụp điện D.trong khoan cắt kim loại

Trang 2

nào sau đây?

A.Ánh sáng tím B.Ánh sáng đỏ

C.Ánh sáng lam D.Ánh sáng lục

Câu 8 Trong chân không, bức xạ nào sau đây là bức xạ tử ngoại?

Câu 9 Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

 ( 380nm  760nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí một vân sáng Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB=7,2mm và BC=4,5mm Giá trị của bằng

Câu 10 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành

phần đơn sắc có bước sóng 1 558nm và 2 ( 395nm2 760nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên ( hai vân sáng trùng nhau là một vân sáng) Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự M, N, P, Q Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0mm; 4,5mm; 4,5mm Giá trị của 2gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 11 Tia X có bản chất là

A dòng các electron B sóng âm

C dòng các pozitron D sóng điện từ

Câu 12 Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A Ánh sáng tím B Ánh sáng lam

C Ánh sáng lục D Ánh sáng đỏ

Câu 13 Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?

Câu 14 Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước

sóng  ( 380nm <  < 760nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến man quan sát là 1m Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng Biết A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa,

Trang 3

AB=6mm và BC = 4mm Giá trị cua  bằng

Câu 15 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành

phần đơn sắc có bước sóng 1533nm và 2 ( 395nm2 760nm)Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vân sáng) Trên màn, xét 4

vạch sáng liên tiếp theo thứ tự M, N, P, Q Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là

2,0 mm; 4,5 mm; 4,5 mm Giá trị của 2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 395 nm B 755 nm

C 735 nm D 415 nm

Câu 16 Tia X có bản chất là:

A.Sóng điện từ B.Sóng cơ

C.Dòng các hạt nhân H D.Dòng các electron

Câu 17 Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

A.Mạch khuếch đại B.Phần ứng

C.Phần cảm D.Ống chuẩn trực

Câu 18 Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia tử ngoại?

Câu 19 Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

 ( 380nm  760nm) Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m Trên màn, hai điểm A và B là vị trí hai vân sáng đối xứng nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí một vân sáng Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB=6,4mm và BC=4mm Giá trị của bằng

A.700nm B.500nm C.600nm D.400nm

Câu 20 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành

phần đơn sắc có bước sóng 1539,5nm và 2 ( 395nm2 760nm) Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên ( hai vân sáng trùng nhau là một vân sáng) Trên màn, xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự M, N, P, Q Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt là 2,0mm; 4,5mm; 4,5mm Giá trị của 2gần nhất với giá trị nào sau đây?

CHƯƠNG VI: LƠP 12

Trang 4

A Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

B Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

C Trong chiếu điện chụp điện

D Trong các đầu đọc đĩa CD

Câu 22 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng

lượng -5,44.10-19

J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76.10-19J thì phát ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f Lấy h = 6,625.10-34J.s Giá trị của f là

A 2,46.1015Hz B 2,05.1015Hz

C 4,11.1015Hz D 1,64.1015Hz

Câu 23 Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt)

của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng

quang điện trong xảy ra là

A 2 B 3

Câu 24 Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55µm; 0,43µm; 0,36µm; 0,3µm

Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45W Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.1019photon Lấy h = 6,625.10-34J.s; c =3.108m/s Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại

trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

A 1 B 3

Câu 25 Tia laze có đặc điểm nào sau đây?

A.Luôn có cường độ nhỏ B.Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

C.Có tính đơn sắc cao D.Luôn là ánh sáng trắng

Câu 26 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử của Bo Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức

năng lượng -3,4eV sang trạng thái dừng có mức năng lượng -13,6eV thì phát ra photôn có năng lượng  Lấy 1eV=1,6.10-19J Giá trị của 

A.2,720.10-18J B.1,632.10-18J

C.1,360.10-18J D.1,088.10-18J

Câu 27 Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn ( năng lượng kích hoạt)

của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV Lấy 1ev=1,6.10-19J Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 2,72.10-19J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng

quang điện trong xảy ra là

A.4 B.2

Trang 5

Câu 28 Giới hạn quang điện của các kim loại Cs, Na, Zn, Cu lần lượt là 0,58µm; 0,50µm; 0,35µm; 0,30µm

Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,35W Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 4,5.1019 photon Lấy h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì

số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

Câu 29 Tia laze được dùng:

A như một dao mổ trong phẫu thuật mắt B để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay

C trong chiếu điện, chụp điện D đề tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loại Câu 30 Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của electron có bán kính là

11 5,3.10

o

r   m Quỹ đạo dừng N có bán kính là

21, 2.10 m B 132,5.1011m C 47, 7.1011m D 11

84,8.10 m

Câu 31 Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt)

của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV Lấy 1 eV = 1,6.10-19 J Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi phôtôn mang năng lượng bằng 1,13.10-19 J vào các chất trên thì số chất mà hiện

tượng quang điện trong không xảy ra là

A 3 B 2

C 4 D 1

Câu 32 Giới hạn quang điện của kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là 0,5m ; 0,43m; 0,35m; 0,3m Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,3W Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 3,6.10+19 phôtôn Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s) Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên

thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

A 1 B 4

C 2 D 3

Câu 33 Tia laze được dùng

A.để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

B.để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

C.để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu

D.trong chiếu điện, chụp điện

Câu 34 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là ro=5,3.10-11m Quỹ

đạo L có bán kính là

A.47,7.10-11m B.84,8.10-11m

C.132,5.10-11m D.21,2.10-11m

Câu 35 Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn ( năng lượng kích hoạt)

của các chất PbS, Ge, Cd; Te lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV Lấy 1ev=1,6.10-19J Khi chiếu

Trang 6

quang điện không xảy ra là

A.3 B.1

C.4 D.2

Câu 36 Giới hạn quang điện của các kim loại Cs, K, Ca, Zn lần lượt là 0,58µm; 0,55µm; 0,43µm; 0,35µm

Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4W Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,5.1019 photon Lấy h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì

số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

A.4 B.3

C.2 D.1

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,

7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam

Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí

từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 06/05/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w