1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 6 đề thi KSCL lần 1 môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Đình Xuyên

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:.. Khối lượng muối thu được là: AA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN ĐỀ THI KSCL LẦN 1

MÔN: HÓA HỌC 9 Năm học: 2019 – 2020 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Công thức hóa học của canxi hidroxit là:

A KOH B Ca(OH)2 C NaOH D Ba(OH)2

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit

A Na2O B CaO C P2O5 D CO

Câu 3: Hóa trị của Fe trong FeO bằng với hóa trị của Fe trong hợp chất nào sau đây/

A Fe(OH)2 B FeCl3 C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3

Câu 4: Hợp chất chứa lưu huỳnh và thuộc loại axit là hợp chất nào sau đây?

A SO2 B H2SO4 C SO3 D K2SO4

Câu 5: Giấm ăn ( gia vị có tác dụng kích thích tiêu hóa, tăng sự thèm ăn) là dung dịch có nồng độ 2-5%

của chất nào sau đây?

A Axit axetic B ancol etylic C Etyl axetat D Glixerol

Câu 6: Etilen không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây

A Dung dịch nước brom B Khí H2 ( xúc tác Ni, đun nóng)

C Khí O2 D Khí Cl2

Câu 7: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy

A Ca(HCO3)2 B K2CO3 C CaCO3 D KClO3

Câu 8: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong do

A nhôm tác dụng được với d d axit

B nhôm tác dụng được với dd bazơ

C nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi d d muối

D nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Câu 9: Axetilen có công thức cấu tạo là

A CH3- CH3 B CH2= CH2

C CHBr= CHBr D CH ≡ CH

Câu 10: Phản ứng tạo nước Gia-ven là phản ứng của:

A Cl2 + H2O B Cl2 + dd NaOH

C Cl2 + Vôi tôi D HCl + dd NaOH

Câu 11: Trường hợp nào sau đây, con người có thẻ bị tử vong do ngộ độc CO?

A Dùng bình gas để nấu nướng ngoài trời B Nổ máy ô tô trong nhà xe đóng kín

C Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt D Cả B và C

Câu 12: Phi kim không tác dụng với oxi là:

A Si B C C Cl2 D P

Câu 13: Nước tác dụng với chất nào sau đây không thu được bazơ

Trang 2

A Na2O B CaO C SO3 D Na

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại Fe có phản ứng với dung dịch H2SO4

B Kim loại K phản ứng mạnh với nước

C Kim loại Cu không phản ứng với dung dịch HCl

D Kim loại Al có phản ứng với dung dịch MgCl2

Câu 15: Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ :

C Không tan trong nước D Có nhiệt độ sôi thấp và xác định

Câu 16: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

A C2H6O B CaCO3 C CH4 D C2H4

Câu 17: Axit axetic có tính axit vì:

A Axit axetic có công thức phân tử là C2H4O2

B Phân tử có chứa đồng thời nhóm – OH và nhóm C = O

C Phân tử có chứa nhóm – COOH

D Phân tử chứa ba nguyên tố C, H, O

Câu 18: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brôm:

A C2H4 và C6H6 B C2H4 và C2H2

C CH4 và C6H6 D C2H2và CH4

Câu 19:: Các chất đều phản ứng được với Na và K là

A rượu etylic, benzen B benzen, axit axetic

C rượu etylic, axit axetic D dầu hoả, rượu etylic

Câu 20: Chất nào sau đây tan trong dung dịch HCl

A Ag B AgCl C Cu(OH)2 D BaSO4

Câu 21: Màng bọc thực phẩm PE (polietilen) hiện được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình để bảo

quản thực phẩm Hidrocacbon dùng để thực hiện phản ứng trùng hợp tao PE là

A metan B etilen C Axetilen D Benzen

Câu 22: Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong các nhiệt kế, áp kế?

A Vonfram B Crom C Thủy ngân D Chì

Câu 23: Trong công nghiệp, sản xuất axit sunfuric qua mấy công đoạn

A 3 B 2 C.4 D 1

Câu 24 : Cho các PƯHH sau: C6H12O6 men X + Y

X + O2 mengiam Z + H2O

Z + CaO  (CH3COO)2Ca + H2O + Y

X, Y , Z lần lượt là:

Câu 25; Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa trắng?

A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D NaOH

Trang 3

Câu 26: Thể tích ( đktc) khí oxi tối thiểu cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) khí etilen là

A 22,4 lít B 11,2 lít C 33,6 lít D 5,6 lít

Câu 27: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 400ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng cho

thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là:

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 3,36 lít

Câu 28: Đốt cháy 1,4 gam hợp chất hữu cơ A sản phẩm thu được gồm 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước,

biết tỉ khối của khí A so với H2 là 14 Công thức phân tử của A là

A Metan B Etilen C Axetilen D Propen ( C3H6)

Câu 29: Cho 1,92 gam kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 0,896 lít khí O2 (đktc) Kim loại M là

A Zn B Mg C Ca D Cu

Câu 30: Cho các chất: KOH, NaCl, CaCO3, ZnO, Cu Số chất tác dụng với dung dịch axit axetic là:

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 31: Cho 1 đinh sắt vào 200 ml dung dịch đồng (II) clorua nồng độ x mol/l Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng 0,16 gam so với ban đầu Giả thiết toàn bộ lượng Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Giá trị của x là

A 0,4 B 0,3 C 0,2 D 0,1

Câu 32: Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 đi qua bình đựng dd brom dư Sau khi phản

ứng kết thúc, thấy khối lượng bình đựng dd brom tăng lên 16 gam Thành phần phần trăm theo thể tích

của CH4 là

A 60% B 50% C 48% D 40%

Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn 10 g muối cacbonat kim loại hóa trị II được chất rắn A và khí B Dẫn toàn

bộ khí B vào dd Ba(OH)2 được 19,7 g kết tủa CTHH muối cacbonat là

A BaCO3 B CaCO3 C MgCO3 D CuCO3

Câu 34: Ở Việt Nam, xăng E5 hiện đang được sử dụng rộng rãi làm nhiên liệu cho ô tô, xe máy, đó là loại

xăng có chứa 5% thể tích ancol nào sau đây

A Etannol B Glixerol C Metanol D etylen glicol

Câu 35; Cho 120g CH3COOH tác dụng với 46g C2H5OH được 52,8g CH3COOC2H5 Hiệu suất este hóa đạt:

A 35% B 31,8% C 30,5% D 32,5%

Câu 36: Cho Na2 O vào dung dịch muối X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Muối X là chất nào sau đây?

A FeCl3 B NaCl C Cu(OH)2 D AlCl3

Câu 37: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng lần lượt với dd HCl, sinh ra 4,48 lít khí

(đktc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp lần lượt là:

A 8,4 g và 10,6 g B 10,5 g và 8,5 g C 10,6 g và 8,4 g D Kết quả khác

Câu 38: Khi đun nóng trong môi trường axit, chất nào sau đây không bị thủy phân

A Tinh bột B Xenlulozơ C Săccazozơ D Glucozơ

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch HCl lấy dư thì thấy có 2,24 lít khí

thoát ra ở đktc Thành phần phần trăm theo khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là

A 57, 14% và 42,86% B 42,86% và 57,14%

Trang 4

C 56,25% và 43,57% D 43,57% và 56,25%

Câu 40: Rượu etylic được dùng để pha chế thành xăng E5 do khi đốt cháy trong không khí tỏa nhiều nhiệt

Đốt cháy hoàn toàn m g lượng rượu etylic thu được H2O và 0,896 lit khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A CO2, B Na2O C SO2, D P2O5

Câu 2: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

A CO2 B O2 C N2 D H2

Câu 3: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 4: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước

Câu 5: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:

A 0,378 tấn B 0,156 tấn C 0,126 tấn D 0,467 tấn

Câu 6: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO

C BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O

Câu 7: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

A Mg B CaCO3 C MgCO3 D Na2SO3

Câu 8: CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành:

A Dung dịch không màu B Dung dịch có màu lục nhạt

C Dung dịch có màu xanh lam D Dung dịch có màu vàng nâu

Câu 9: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng Ta dùng một kim loại:

A Mg B Ba C Cu D Zn

Câu 10: Các loại thực phẩm nào là hợp chất cao phân tử ?

A Nước uống, đường B Tinh bột, chất béo

C Axit axetic D Tinh bột, đạm

Câu 11: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3

Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

A 2,5 lít B 0,25 lít C.3,5 lít D 1,5 lít

Câu 13: Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH

A Ba(OH)2 và NaOH B NaOH và Cu(OH)2

C Al(OH)3 và Zn(OH)2 D Zn(OH)2 và Mg(OH)2

Trang 5

Câu 14: Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?

A NaOH và Mg(OH)2 B KOH và Na2CO3

C Ba(OH)2 và Na2SO4 D Na3PO4 và Ca(OH)2

Câu 15 Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

A Phenolphtalein B Quỳ tím

C dd H2SO4 D.dd HCl

Câu 16 Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:

A NaHCO3 B Na2CO3

C Na2CO3 và NaOH D NaHCO3 và NaOH

Câu 17 NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

A CO2 B SO2 C N2 D HCl

Câu 18: Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6% Để thu được muối KHCO3 duy nhất

thì x có giá trị là:

A 75g B 150 g C 225 g D 300 g

Câu 19: Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc) Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan Giá trị bằng số của V là:

A 0,896 lít B 0,448 lít C 8,960 lít D 4,480 lít

Câu 20 Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3) Chất khí nào sinh ra :

A Khí hiđro B.Khí oxi C Khí lưu huỳnhđioxit D Khí hiđro sunfua

Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:

A.NaOH, H2, Cl2 B.NaCl, NaClO, H2, Cl2

C.NaCl, NaClO, Cl2 D.NaClO, H2 và Cl2

Câu 22: Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

A.NaOH, MgSO4 B KCl, Na2SO4 C.CaCl2, NaNO3 D.ZnSO4, H2SO4

Câu 23: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất

sau:

A.Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B.Na2SO4 và K2SO4

C Na2SO4 và BaCl2 D.Na2CO3 và K3PO4

Câu 24: Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:

A 4,6 g B 8 g C 8,8 g D 10 g

Câu 25: Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4 ta dùng kim loại:

A Al B Cu C Fe D Zn

Câu 26 : Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, ngươì ta ngâm mẫu chì nầy vào một lượng dư dung dịch:

A ZnSO4 B Pb(NO3)2 C CuCl2 D Na2CO3

Câu 27: Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là:

A 19,2g B 10,6g C 16,2g D 9,6g

Câu 28: Clo tác dụng với nước

A tạo ra hỗn hợp hai axit B tạo ra hỗn hợp hai bazơ

Trang 6

C tạo ra hỗn hợp muối D tạo ra một axit hipoclorơ

Câu 29: Clo tác dụng với natri hiđroxit

A tạo thành muối natri clorua và nước B tạo thành nước javen

C tạo thành hỗn hợp các axit D tạo thành muối natri hipoclorit và nước

Câu 30:Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?

A HNO3 và KHCO3 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Na2CO3 và CaCl2 D K2CO3 và Na2SO4

Câu 31:Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại

dưới đây để sản xuất kim loại ?

A Al2O3 B Na2O C MgO D Fe3O4

Câu 32:Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A C6H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

Câu 33:Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

A 10 B 13 C 14 D 12

Câu 34:rong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?

A C2H4 (etilen) B CH4 (metan) C C2H2 (axetilen) D C6H6 (benzen)

Câu 35:Số công thức cấu tạo của C4H10 là

A 3 B.5 .C 2 D 4

Câu 36:Khi phân tích một hiđrocacbon (X) chứa 81,82% cacbon Công thức phân tử của (X) là

A C3H8 B C3H6 C C2H4 D C4H10

Câu 37:Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC Công thức phân tử của A là

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C2H4

Câu 38 : Đường mía là loại đường nào sau đây ? (chương 5/ bài 51 / mức 1)

A Mantozơ B Glucozơ C Fructozơ

D Saccarozơ

Câu 39: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng

A quỳ tím B iot C NaCl D glucozơ

Câu 40: Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC Số mắt xích (-C6H10O5-) trong phân tử tinh bột là

A 1850 B 1900 C 1950 D 21

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 : Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

A K2O B CuO C P2O5 D CaO

Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A K2O B CuO C CO D SO2

Câu 3: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe3O2

Câu 4 Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

A 11,2 lít B 16,8 lít C 5,6 lít D 8,4 lít

Trang 7

Câu 5 Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

A CuO B ZnO C PbO D CaO

Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

A CO2, SO2, CuO B SO2, Na2O, CaO

C CuO, Na2O, CaO D CaO, SO2, CuO

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và

làm đục nước vôi trong:

A Zn B Na2SO3 C FeS D Na2CO3

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2

C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

A CuO, BaCl2, ZnO B CuO, Zn, ZnO

C CuO, BaCl2, Zn D BaCl2, Zn, ZnO

Câu 10: Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là:

A 2,22 g B 22,2 g C 23,2 g D 22,3 g

hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:

A 250 ml B 400 ml C 500 ml D 125 ml

là:

A Ba(OH)2, Cu(OH)2 B Ba(OH)2, Ca(OH)2

C Mg(OH)2, Ca(OH)2 D Mg(OH)2, Ba(OH)2

Câu 13 Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

A Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2 B Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

C Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl D Nung nóng Cu(OH)2

A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch MgSO4

C Dung dịch CuCl2 D Dung dịch KNO3

Câu 15 NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

A CO2 B SO2 C N2 D HCl

Câu 16 Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:

A Mg B Al C Fe D Cu

rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

A 6,4 g B 9,6 g C 12,8 g D 16 g

được là:

A 17,645 g B 16,475 g C 17,475 g D 18,645 g

Trang 8

Câu 19: Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là:

A Dung dịch NaOH B.Dung dịch HCl

C Dung dịch AgNO3 D.Dung dịch BaCl2

loại:

A.Mg B Cu C.Fe D.Au

Câu 21 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:

A Na2SO4+CuCl2 B.Na2SO3+NaCl C.K2SO3+HCl D.K2SO4+HC

Câu22 Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi

trong

A.Muối sufat B.Muối cacbonat không tan C.Muối clorua D.Muối nitrat

sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là:

A 8 g B 4 g

C 6 g D 12 g

thu được là:

A 143,5 g B 14,35 gg C 157,85 D 15,785 g

Câu 25: Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?

A H2 và O2 B Cl2 và H2 C Cl2 và O2 D O2 và SO2

Câu 26: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt Khối

lượng khí clo tham gia phản ứng là

A 21,3 gam B 20,50 gam C 10,55 gam D 10,65 gam

Câu 27:Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?

A HNO3 và KHCO3 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Na2CO3 và CaCl2 D K2CO3 và Na2SO4

Câu 28:Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?

A CO B CO2 C SO2 D NO

Câu 29:Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại

dưới đây để sản xuất kim loại ?

A Al2O3 B Na2O C MgO D Fe3O4

Câu 30:Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A CH4, C2H2 B C2H4, C3H6 C CH4, C2H6 D C2H2, CH4

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 32:Khi phân tích một hiđrocacbon (X) chứa 81,82% cacbon Công thức phân tử của (X) là

A C3H8 B C3H6 C C2H4 D C4H10

Câu 33:Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là

A metan B benzen C etilen D axetilen

Trang 9

Câu 34:Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2 Khí metan phản ứng được với

A H2O, HCl B Cl2, O2 C HCl, Cl2 D O2, CO2

Câu 35:Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng

A dung dịch nước brom dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch AgNO3/NH3 dư D dung dịch nước vôi trong dư

Câu 36:Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

A hiđro (H2) B hiđro clorua ( HCl )

C hiđro sunfua (H2S) D amoniac (NH3)

Câu 37:Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là

A CH3COOH và NaOH B CH3COOH và H3PO4

C CH3COOH và Ca(OH)2 D CH3COOH và Na2CO3

A 0,56 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 39: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân là

A tinh bột, xenlulozơ, PVC, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo

C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, PE

A nước Br2 và Ca(OH)2 B nước Br2 và O2 ( đốt cháy)

C O2 (đốt cháy) và dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH và nước Br2

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Công thức hóa học của canxi hidroxit là:

a NaOH b Ca(OH)2 c Ba(OH)2 d CaCO3

Câu 2: Bazơ nào bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

a Ca(OH)2 b NaOH c Cu(OH)2 d KOH

Câu 3: Trộn 2 dung dịch nào với nhau tạo ra kết tủa?

a NaCl và KNO3 b ZnSO4 và CuCl2 c K2SO4 và BaCl2 d BaCl2 và NaNO3

Câu 4: Hòa tan hết 6,2g Na2O vào nước thu được 0,5 lit dd bazơ Nồng độ mol của dd bazơ là:

a 0,4M b 0,5M c 0,6M d 0,8M

Câu 5: Oxit nào không tác dụng được với nước?

a CO2 b CaO c MgO d SO3

Câu 6: Phân đạm amoni sunfat chứa %N là:

a 32% b 35% c 21% d 46%

Câu 7: Công thức cấu tạo của etilen là?

a CH3 –CH3 b CH2 =CH –CH3 c CH2 =CH2 d CH3 –OH

Câu 8: Hợp chất nào làm mất màu dd brom trong các chất sau?

a CH4 b CH2 = CH –CH3 c CH3 –CH2 –OH d CH3OH

Câu 9: Al không tác dụng được với chất nào?

a dd HCl b dd NaOH c H2SO4 đặc, nguội d dd FeCl2

Câu 10: Để trung hòa 500ml dd HCl 1M cần dùng bao nhiêu ml dd NaOH 0,5M?

Trang 10

a 1000ml b 500ml c 2000mld 700ml

Câu 11: Hòa tan hết 6,5g Zn cần dùng 200ml dd HCl Nồng độ mol của dd axit là :

a 0,5M b 1M c 2M d 2,5M

Câu 12: Có 3 kim loại: Al, Ag, Fe Dùng hóa chất nào để nhận biết được mỗi kim loại?

a dd NaOH b dd HCl c dd KOH và dd HCl d dd AgNO3

Câu 13: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử có:

a 2 nguyên tử oxi b có nhóm –OH c có nhóm =CO d có nhóm –COOH

Câu 14: Dung dich MgCl2 có lẫn tạp chất ZnCl2 Có thể dùng chất nào để làm sạch muối MgCl2?

a Mg b HCl c NaCl d Zn

Câu 15: 2,24 lit etilen (đktc) làm mất màu bao nhiêu ml dd Br2 1M:

a 50ml b 100 ml c 200ml d 250 ml

Câu 16: Giấm ăn là dd axit axetic có nồng độ:

a 10% b 8% – 12% c 2% – 5% d 15%

Câu 17:Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm là:

a CH3Cl b CH2Cl2 c CHCl3 d CCl4

Câu 18: Axit axetic tác dụng được với chất nào trong các chất sau:

a MgSO4 b KCl c Ca(OH)2 d CaCl2

Câu 19: Cho dd CuSO4 tác dụng với dd NaOH thu được kết tủa có màu gì?

a nâu b trắng c đỏ d xanh

Câu 20: Chất nào không phải là hidrocacbon trong các chất hữu cơ sau:

a CH4 b C3H6 c CH4O d C3H4

Câu 21: Etilen có phản ứng cộng với chất nào trong các chất sau:

a NaCl b O2 c Br2 d SO2

Câu 22: Ở điều kiện thường chất nào không tan trong nước ?

a NaOH b CH3COOH c MgCO3 d FeCl2

Câu 23: Trong các chất sau chất nào có tính axit:

a.CH3OH b CH3Cl c CH2 =CH –CH3 d CH3CH2COOH

Câu 24: Để phân biệt rượu etylic với dd glucozo có thể dùng hóa chất nào :

a dd NaCl b Na c dd Br2 d dd AgNO3/NH3

Câu 25: Để làm giấm ăn người ta thường lên men dung dịch nào?

a dd NaCl b dd CH3CH2OH c dd CH3COOC2H5 d dd Ca(OH)2

Câu 26: Để điều chế nước Javen cần cho khí clo tác dụng với dd nào?

a.dd NaCl b MgSO4 c dd NaOH d dd BaCl2

Câu 27: Dãy kim loại nào sau đây xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?

a.Na, Mg, K b Na, Al, Fe c Al, Mg, Fe d Na, Fe, Mg

Câu 28: Trong 300ml rượu etylic 20o có bao nhiêu ml rượu nguyên chất:

a.30ml b 45ml c 60ml d 70ml

Câu 29: Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O, khối lượng mol của A là 60 Công thức phân tử của A là:

Ngày đăng: 06/05/2021, 07:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w