- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở tr[r]
Trang 1BẢNG TỔNG HỢP NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ – ÔN TẬP MÔN
HÓA HỌC NĂM 2020
A NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)
Chất muốn
nhận biết
Thuốc thử
Hiện
Hợp chất có liên
kết C = C
hay C C
dd Brom Phai màu
nâu đỏ
CH2 = CH2 + Br2 BrCH2 – CH2Br
CH CH + 2Br2 Br2CH – CHBr2
Phenol
dd Brom
Kết tủa trắng Anilin
Hợp chất có liên
kết C = C
dd KMnO4
Phai màu tím
3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3HOCH2CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
C C 3CHCH+8KMnO4 3HOOCCOOH + 8MnO4+8KOH
Ankyl benzen
Ankin có liên kết
ba đầu mạch
dd AgNO3
trong
NH4OH (Ag2O)
Kết tủa vàng nhạt RCCH + Ag[(NH3)2]OH RCCAg + H2O + 2NH3 Hợp chất có
nhóm
– CH = O:
Andehit,
glucozơ,
mantôzơ
Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)
R CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3
CH2OH(CHOH)4CHO + Ag2O
0 3
t ,ddNH
CH2OH(CHOH)4COOH + 2Ag
(Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)
(NH4)2CO3 + 2Ag +H2O+2NH3 Hay: HCOOH + Ag2O ddNH 3
CO2 + 2Ag + H2O Este formiat
H – COO – R HCOOR+2Ag[(NH3)2]OH(NH4)2CO3 + 2Ag +ROH+2NH3
Hợp chất có
nhóm –CH= O Cu(OH)2
Cu2O đỏ gạch RCHO + 2Cu(OH)2
0
t
RCOOH + Cu2O + 2H2O
OH
2 + 3Br
OH
Br Br
Br
+ 3HBr
2 NH
2 + 3Br
Br Br
Br
+ 3HBr
2 NH
3 CH
0
H O
4 80-100 C + 2KMnO
COOK
+ 2MnO +KOH+H O
Trang 2Ancol đa chức
(có ít nhất 2
nhóm – OH gắn
vào 2 C liên
tiếp)
Tạo dd màu xanh lơ trong suốt
Anđehit dd
NaHSO3
bảo hòa
Kết tủa dạng kết tinh
R CHO + NaHSO3 R CHOH NaSO3
Metyl xêton
Hợp chất có H
linh động: axit,
Ancol, phenol
Na, K Sủi bọt khí
không màu
2R OH + 2Na 2R ONa + H2
2R COOH + 2Na 2R COONa + H2
2C6H5 OH + 2Na 2C6H5 ONa + H2
B NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)
Chất Thuốc
thử
Hiện
Ankan Cl2/ás
Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm
CnH2n+2 + Cl2 as CnH2n+1Cl + HCl
Anken
dd Br2 Mất màu CnH2n + Br2 CnH2nBr2
dd KMnO4 mất màu 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH Khí Oxi
Sp cho pứ tráng gương
2CH2 = CH2 + O2 PdCl ,CuCl 2 2 CH3CHO
Ankađien dd Br2 Mất màu CnH2n 2 + 2Br2 CnH2nBr4
Ankin
dd Br2 Mất màu CnH2n 2 + 2Br2 CnH2nBr4
dd KMnO4 mất màu 3CHCH+8KMnO4 3HOOCCOOH + 8MnO4+8KOH AgNO3/NH3
(có nối 3 đầu mạch)
kết tủa màu vàng nhạt
HC CH + 2[Ag(NH3)2]OH Ag C C Ag + 2H2O + 4NH3
RC CH + [Ag(NH3)2]OH RC CAg + H2O + 2NH3
dd CuCl trong NH3
kết tủa màu
đỏ
CH CH + 2CuCl + 2NH3 Cu C C Cu + 2NH4Cl
R C C H + CuCl + NH3 R C C Cu + NH4Cl
Toluen dd KMnO4,
Stiren dd KMnO4 Mất màu
Ancol Na, K không
màu 2R OH + 2Na 2R ONa + H2
2 2 + 2MnO + 2H O 2
CH = CH
4 2 + 2KMnO 4H O
2 CHOH = CH OH
3 CH
0
H O
4 80-100 C + 2KMnO
COOK
+ 2MnO +KOH+H O
O
2
CH OH HO CH
CH H + Cu(OH) + HO CH
CH OH HO CH
2
O
CH OH HO CH
CH O CH + 2H O
CH OH HO CH
Cu
Trang 3Ancol
bậc I
CuO (đen)
t0
Cu (đỏ),
Sp cho pứ tráng gương
R CH2 OH + CuO t0 R CH = O + Cu + H2O
R CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3
Ancol
bậc II
CuO (đen)
t0
Cu (đỏ),
Sp không
pứ tráng gương
R CH2OH R + CuO t0 R CO R + Cu + H2O
Ancol
đa chức Cu(OH)2
dung dịch màu xanh lam
Anilin nước Brom Tạo kết tủa
trắng
Anđehit
AgNO3
trong NH3
Ag trắng R CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3
Cu(OH)2
NaOH, t0 đỏ gạch RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t0 RCOONa + Cu2O + 3H2O
dd Brom Mất màu RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br 2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử Muốn phân biệt andehit no và không no dùng dd Br2 trong CCl4 , môi trường CCl 4 thì Br2 không thể hiện tính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không no
Chất Thuốc
thử
Hiện
Axit
cacboxylic
Quì tím Hóa đỏ
2 3
CO CO2 2R COOH + Na2CO3 2R COONa + CO2 + H2O
Aminoaxit
Hóa xanh Hóa đỏ Không đổi
Số nhóm NH2 > số nhóm COOH
Số nhóm NH2 < số nhóm COOH
Số nhóm NH2 < số nhóm COOH 2
3
CO CO2 2H2NRCOOH + Na2CO3 2H2NRCOONa + CO2 + H2O
Amin Quì tím Hóa xanh
Glucozơ
Cu(OH)2
dd xanh lam 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O Cu(OH)2
NaOH, t0 đỏ gạch
CH2OH (CHOH)4 CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH
0
t
CH2OH (CHOH)4 COONa + Cu2O + 3H2O AgNO3 /
NH3
Ag trắng CH2OH (CHOH)4 CHO + 2Ag[(NH3)2]OH
CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3
2 NH
2 + 3Br
Br Br
Br
+ 3HBr
(keá t tuû a traé ng)
2 NH
O
2
CH OH HO CH
CH H + Cu(OH) + HO CH
CH OH HO CH
2
O
CH OH HO CH
CH O CH + 2H O
CH OH HO CH
Cu
Trang 4Saccarozơ
C12H22O11
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ
Vôi sữa Vẩn đục C12H22O11 + Ca(OH)2 C12H22O11.CaO.2H2O Cu(OH)2
dd xanh lam C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H22O11)2Cu + 2H2O
Mantozơ
C12H22O11
Cu(OH)2
dd xanh lam C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H22O11)2Cu + 2H2O AgNO3 /
NH3
Ag trắng
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
C12H22O11 + H2O 2C6H12O6 (Glucozơ)
Tinh bột
(C6H10O5)n
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
(C6H10O11)n + nH2O nC6H12O6 (Glucozơ)
ddịch iot Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biến mất, khi để
nguôi màu xanh tím lại xuất hiện
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí