Câu 6: Hiđrocacbon ở thể khí nào sau đây thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loạiA. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.[r]
Trang 1UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Glucozơ
Câu 2: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 3: Cho 20 ml dung dịch glucozơ (nồng độ x mol/l) tác dụng với lượng dư Ag 2 O trong dung dịch
NH 3 , thu được 1,08 gam Ag Giá trị của x là:
Câu 4: Công thức phân tử của glucozơ là:
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C6H10O2 D C12H22O11
Câu 5: Nguyên liệu nào dưới đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
Câu 6: Hiđrocacbon ở thể khí nào sau đây thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại?
Câu 7: Nước clo có tính tẩy màu vì:
A clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
B clo hấp phụ được màu
C khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
D clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
Câu 8: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ bao nhiêu?
A Từ 3% - 6% B Từ 2% - 5% C Dưới 2% D Trên 5%
Câu 9: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A CH4, C2H2, CO B C6H6, CH4, C2H5OH
C C2H2, C2H6O, CaCO3 D CH4, C2H6, CO2
Câu 10: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 11: Cho 1,12 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm C 2 H 2 và C 2 H 4 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 12,8 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của C 2 H 2 trong
X là bao nhiêu?
Câu 12: Axit axetic và rượu etylic đều phản ứng với:
Câu 13: Axetilen có công thức cấu tạo là:
Trang 2A CHBr = CHBr B CH3 – CH3 C CH2 = CH2 D CH CH
Câu 14: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt CH 4 và C 2 H 4 ?
C Dung dịch bari clorua D Dung dịch phenolphtalein
Câu 15: Cho 200 ml dung dịch CH 3 COOH 1M tác dụng vừa đủ với kim loại Mg, thu được V lít khí
H 2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 16: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột ở nhiệt độ thường sẽ thấy xuất hiện màu gì?
Câu 17: Do có tính hấp phụ nên cacbon vô định hình được dùng làm gì?
A Điện cực, chất khử B Ruột bút chì
C Mũi khoan, dao cắt kính D Mặt nạ phòng hơi độc, khử mùi
Câu 18: Trong số các nguyên tố hóa học sau, nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 19: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
A Glucozơ B Saccarozơ C Etyl axetat D Chất béo
Câu 20: Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu suất quá trình thu hồi saccarozơ từ nước mía đạt 90%
Câu 21: C 2 H 6 , C 2 H 4 và C 2 H 2 đều tham gia phản ứng nào?
A Trùng hợp B Cộng H2 C Đốt cháy D Cộng Br2
Câu 22: Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?
Câu 23: Metan phản ứng được với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B H2 (to, xúc tác Ni)
C Cl2 (chiếu sáng) D Dung dịch HCl
Câu 24: Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu?
Câu 25: Để phân biệt C 6 H 6 ; C 2 H 5 OH; CH 3 COOH ta dùng:
A H2O và quỳ tím B dung dịch NaOH
C Na kim loại D H2O và phenolphtalein
Câu 26: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A CH2 – CH2 – OH2 B CH2 – CH3 – OH C CH3 – O – CH3 D CH3 – CH2 – OH
Câu 27: Khi đun nóng chất béo với kiềm, sản phẩm tạo ra là gì?
A Rượu etylic và natri axetat
B Glixerol và các axit béo
C Rượu etylic và muối của các axit béo
Trang 3D Glixerol và muối của các axit béo
Câu 28: Saccarozơ không có ứng dụng nào dưới đây?
A Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
B Làm thức ăn cho người
C Nguyên liệu pha chế thuốc
D Tráng ruột phích
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ): Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CO2 CaCO3
Câu 2 (1đ): Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết MA = 60 g/mol
ĐỀ 2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Axetilen có công thức cấu tạo là:
A CH CH B CH2 = CH2 C CHBr = CHBr D CH3 – CH3
Câu 2: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
A Saccarozơ B Glucozơ C Etyl axetat D Chất béo
Câu 3: Hiđrocacbon ở thể khí nào sau đây thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại?
Câu 4: Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?
Câu 5: Để phân biệt C 6 H 6 ; C 2 H 5 OH; CH 3 COOH ta dùng:
A H2O và phenolphtalein B Na kim loại
C dung dịch NaOH D H2O và quỳ tím
Câu 6: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A CH2 – CH3 – OH B CH3 – CH2 – OH C CH3 – O – CH3 D CH2 – CH2 –
OH2
Câu 7: Công thức phân tử của glucozơ là:
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C6H10O2
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột ở nhiệt độ thường sẽ thấy xuất hiện màu gì?
A Màu xanh B Màu vàng C Màu hồng D Màu đỏ
Câu 9: Cho 20 ml dung dịch glucozơ (nồng độ x mol/l) tác dụng với lượng dư Ag 2 O trong dung dịch
NH 3 , thu được 1,08 gam Ag Giá trị của x là:
Câu 10: Cho 200 ml dung dịch CH 3 COOH 1M tác dụng vừa đủ với kim loại Mg, thu được V lít khí
H 2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 4Câu 11: Nước clo có tính tẩy màu vì:
A clo hấp phụ được màu
B clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
C clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
D khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
Câu 12: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt CH 4 và C 2 H 4 ?
A Dung dịch bari clorua B Dung dịch phenolphtalein
Câu 13: Axit axetic và rượu etylic đều phản ứng với:
C dung dịch NaOH D dung dịch Br2
Câu 14: Saccarozơ không có ứng dụng nào dưới đây?
A Nguyên liệu pha chế thuốc
B Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
C Tráng ruột phích
D Làm thức ăn cho người
Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Protein B Chất béo C Glucozơ D Tinh bột
Câu 16: Nguyên liệu nào dưới đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
Câu 17: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ bao nhiêu?
Câu 18: Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu suất quá trình thu hồi saccarozơ từ nước mía đạt 90%
Câu 19: Cho 1,12 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm C 2 H 2 và C 2 H 4 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 12,8 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của C 2 H 2 trong
X là bao nhiêu?
Câu 20: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 21: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 22: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A C6H6, CH4, C2H5OH B CH4, C2H6, CO2
C CH4, C2H2, CO D C2H2, C2H6O, CaCO3
Câu 23: Metan phản ứng được với chất nào sau đây?
A H2 (to, xúc tác Ni) B Dung dịch HCl
C Dung dịch Br2 D Cl2 (chiếu sáng)
Trang 5Câu 24: Trong số các nguyên tố hóa học sau, nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 25: Do có tính hấp phụ nên cacbon vô định hình được dùng làm gì?
A Mặt nạ phòng hơi độc, khử mùi B Ruột bút chì
C Mũi khoan, dao cắt kính D Điện cực, chất khử
Câu 26: C 2 H 6 , C 2 H 4 và C 2 H 2 đều tham gia phản ứng nào?
A Đốt cháy B Cộng H2 C Trùng hợp D Cộng Br2
Câu 27: Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu?
Câu 28: Khi đun nóng chất béo với kiềm, sản phẩm tạo ra là gì?
A Rượu etylic và natri axetat
B Glixerol và muối của các axit béo
C Glixerol và các axit béo
D Rượu etylic và muối của các axit béo
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2đ): Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CO2 CaCO3
Câu 2 (1đ): Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết MA = 60 g/mol
ĐỀ 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho 1,12 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm C 2 H 2 và C 2 H 4 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 12,8 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của C 2 H 2 trong
X là bao nhiêu?
Câu 2: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A CH3 – O – CH3 B CH3 – CH2 – OH C CH2 – CH2 – OH2 D CH2 – CH3 – OH
Câu 3: Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu?
Câu 4: Công thức phân tử của glucozơ là:
A C6H12O6 B C6H10O2 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?
Câu 6: Trong số các nguyên tố hóa học sau, nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 7: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt CH 4 và C 2 H 4 ?
Trang 6A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch bari clorua
Câu 8: Để phân biệt C 6 H 6 ; C 2 H 5 OH; CH 3 COOH ta dùng:
A H2O và phenolphtalein B Na kim loại
C dung dịch NaOH D H2O và quỳ tím
Câu 9: Khi đun nóng chất béo với kiềm, sản phẩm tạo ra là gì?
A Rượu etylic và natri axetat
B Rượu etylic và muối của các axit béo
C Glixerol và muối của các axit béo
D Glixerol và các axit béo
Câu 10: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột ở nhiệt độ thường sẽ thấy xuất hiện màu gì?
A Màu vàng B Màu hồng C Màu xanh D Màu đỏ
Câu 11: Axetilen có công thức cấu tạo là:
A CH3 – CH3 B CHBr = CHBr C CH CH D CH2 = CH2
Câu 12: Hiđrocacbon ở thể khí nào sau đây thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại?
Câu 13: C 2 H 6 , C 2 H 4 và C 2 H 2 đều tham gia phản ứng nào?
A Trùng hợp B Cộng Br2 C Đốt cháy D Cộng H2
Câu 14: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 15: Do có tính hấp phụ nên cacbon vô định hình được dùng làm gì?
A Ruột bút chì B Mặt nạ phòng hơi độc, khử mùi
C Điện cực, chất khử D Mũi khoan, dao cắt kính
Câu 16: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A CH4, C2H2, CO B C6H6, CH4, C2H5OH
C CH4, C2H6, CO2 D C2H2, C2H6O, CaCO3
Câu 17: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 18: Metan phản ứng được với chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 B Cl2 (chiếu sáng)
C H2 (to, xúc tác Ni) D Dung dịch HCl
Câu 19: Cho 200 ml dung dịch CH 3 COOH 1M tác dụng vừa đủ với kim loại Mg, thu được V lít khí
H 2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 20: Cho 20 ml dung dịch glucozơ (nồng độ x mol/l) tác dụng với lượng dư Ag 2 O trong dung dịch
NH 3 , thu được 1,08 gam Ag Giá trị của x là:
Câu 21: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ bao nhiêu?
Trang 7A Trên 5% B Từ 3% - 6% C Từ 2% - 5% D Dưới 2%
Câu 22: Saccarozơ không có ứng dụng nào dưới đây?
A Tráng ruột phích
B Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
C Làm thức ăn cho người
D Nguyên liệu pha chế thuốc
Câu 23: Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu suất quá trình thu hồi saccarozơ từ nước mía đạt 90%
Câu 24: Nước clo có tính tẩy màu vì:
A clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
B khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
C clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
D clo hấp phụ được màu
Câu 25: Nguyên liệu nào dưới đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
Câu 26: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
A Etyl axetat B Chất béo C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 27: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột B Glucozơ C Chất béo D Protein
Câu 28: Axit axetic và rượu etylic đều phản ứng với:
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ): Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CO2 CaCO3
Câu 2 (1đ): Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết MA = 60 g/mol
ĐỀ 4
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 2: Khi đun nóng chất béo với kiềm, sản phẩm tạo ra là gì?
A Rượu etylic và natri axetat
B Glixerol và các axit béo
C Rượu etylic và muối của các axit béo
D Glixerol và muối của các axit béo
Câu 3: Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?
Trang 8A Axetilen B Metan C Etan D Etilen
Câu 4: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột ở nhiệt độ thường sẽ thấy xuất hiện màu gì?
A Màu xanh B Màu vàng C Màu hồng D Màu đỏ
Câu 5: Hiđrocacbon ở thể khí nào sau đây thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại?
Câu 6: Metan phản ứng được với chất nào sau đây?
A H2 (to, xúc tác Ni) B Dung dịch Br2
C Cl2 (chiếu sáng) D Dung dịch HCl
Câu 7: Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu suất quá trình thu hồi saccarozơ từ nước mía đạt 90%
Câu 8: Nguyên liệu nào dưới đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
Câu 9: Cho 1,12 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm C 2 H 2 và C 2 H 4 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 12,8 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của C 2 H 2 trong
X là bao nhiêu?
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu?
Câu 11: Để phân biệt C 6 H 6 ; C 2 H 5 OH; CH 3 COOH ta dùng:
C H2O và phenolphtalein D dung dịch NaOH
Câu 12: Axit axetic và rượu etylic đều phản ứng với:
C dung dịch NaOH D dung dịch Br2
Câu 13: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 14: Nước clo có tính tẩy màu vì:
A clo hấp phụ được màu
B khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
C clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
D clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
Câu 15: Cho 200 ml dung dịch CH 3 COOH 1M tác dụng vừa đủ với kim loại Mg, thu được V lít khí
H 2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 16: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A C6H6, CH4, C2H5OH B C2H2, C2H6O, CaCO3
Trang 9C CH4, C2H6, CO2 D CH4, C2H2, CO
Câu 17: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt CH 4 và C 2 H 4 ?
C Dung dịch bari clorua D Dung dịch brom
Câu 18: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ bao nhiêu?
A Từ 2% - 5% B Trên 5% C Từ 3% - 6% D Dưới 2%
Câu 19: Saccarozơ không có ứng dụng nào dưới đây?
A Tráng ruột phích
B Làm thức ăn cho người
C Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
D Nguyên liệu pha chế thuốc
Câu 20: Axetilen có công thức cấu tạo là:
A CH CH B CHBr = CHBr C CH2 = CH2 D CH3 – CH3
Câu 21: C 2 H 6 , C 2 H 4 và C 2 H 2 đều tham gia phản ứng nào?
A Cộng Br2 B Đốt cháy C Cộng H2 D Trùng hợp
Câu 22: Trong số các nguyên tố hóa học sau, nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 23: Do có tính hấp phụ nên cacbon vô định hình được dùng làm gì?
C Mặt nạ phòng hơi độc, khử mùi D Mũi khoan, dao cắt kính
Câu 24: Cho 20 ml dung dịch glucozơ (nồng độ x mol/l) tác dụng với lượng dư Ag 2 O trong dung dịch
NH 3 , thu được 1,08 gam Ag Giá trị của x là:
Câu 25: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột B Chất béo C Glucozơ D Protein
Câu 26: Công thức phân tử của glucozơ là:
A (C6H10O5)n B C6H10O2 C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 27: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
A Saccarozơ B Chất béo C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 28: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A CH2 – CH2 – OH2 B CH3 – O – CH3 C CH3 – CH2 – OH D CH2 – CH3 – OH
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (2đ): Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CO2 CaCO3
Câu 2 (1đ): Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết MA = 60 g/mol
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí