1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Lam Sơn

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án
Trường học Trường THPT Lam Sơn
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Từ thành công của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước, các nước đang phát triển ở Đông Nam Á có thể rút ra bài học nào để hội nhập kinh t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAM SƠN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Thắng lợi đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava là:

A chiến thắng lịch sử Điên Biên Phủ 1954

B hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết

C chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2 năm 1954

D cuộc tiến công chiến lược đông – xuân 1953 – 1954

Câu 2 Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9 – 1975) đã đề ra nhiệm vụ là:

A xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Nam – Bắc

B hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

C hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

D hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội sau chiến tranh

Câu 3 Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm chung trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) và kế hoạch

Nava (1953) của thực dân Pháp?

A Nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương

B Đề ra trong thế bị động trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp

C Phô trương thanh thế cho chính quyền tay sai

A Phong trào Duy tân

C Phong trào Đông du

B Việt Nam Quang phục hội

D Hội Duy Tân

Câu 6 Câu trích dẫn nào trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chí Minh thể hiện thiện chí

hòa bình của nhân dân Việt Nam?

A “Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước”

B “Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu tổ chức”

C “Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, …”

D “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng”

Trang 2

Câu 7 Đường lối chiến lược cách mạng xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1930 đến nay là gì?

A Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng

B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

C Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

D Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 8 Thắng lợi trong đông – xuân 1953 – 1954 của quân dân ta đã:

A đập tan tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ

B tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng đất đai, buộc địch phân tán lực lượng

C bước đầu làm thất bại kế hoạch Nava của thực dân Pháp

D đánh bại hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp

Câu 9 Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 là:

A hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau

B chủ trương bạo lực và ám sát cá nhân

C chưa có cơ sở trong quần chúng

D chưa chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa Mác – Lê nin

Câu 10 Nội dung nào không phải là mục đích của cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 từ tháng 12

– 1946 đến tháng 2 – 1947?

A Giam chân địch trong các đô thị

B Tạo điều kiện để ta tiếp tục chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài

C Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp

D Kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp

Câu 11 Điều khoản nào dưới đây trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền

C Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự

Câu 12 Tính chất của xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:

A xã hội phong kiến

C xã hội thuộc địa

B xã hội tư bản chủ nghĩa

D xã hội thuộc địa nửa phong kiến

Câu 13 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 – 1939 đã quyết

định thành lập Mặt trận nào?

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

B Mặt trận Liên Việt

C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

Câu 14 Ý nào không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

Trang 3

A Giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự

B Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

C Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống mĩ của nhân dân ta

D Ngăn cản chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam

Câu 15 Năm 1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở:

A Sài Gòn – Gia Định

B bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng)

C Thuận An (Huế)

D Hà Nội

Câu 16 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A pác thai) ở Nam phi (1993) chứng tỏ:

A chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

B một hình thức thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ bị xóa bỏ

C hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã

D cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi

Câu 17 Đường lối cách mạng thể hiện sự sáng tạo của Đảng trong giai đoạn 1954 – 1975 là:

A tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở

miền Nam

B tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam

C tiến hành cách mạng ruộng đất ở miền Bắc

D tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

Câu 18 Thắng lợi mở đầu của quân dân ta chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là trận:

A Vạn Tường

B Đồng Xoài

C Bình Giã

D Ấp Bắc

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhiệm vụ của các nước Mĩ Latinh là:

A kháng chiến chống thực dân châu Âu trở lại xâm lược

B đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược

C đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ

D đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

Câu 20 Chính sách nào sau đây là nền tảng căn bản trong chiến lược đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến

tranh thế giới thứ hai đến nay?

A Chú trọng quan hệ với các nước công nghiệp mới

C Thiết lập quan hệ chiến lược với Liên Xô

B Liên minh chặt chẽ với Mĩ

D Đẩy mạnh hoạt động thương mại với ASEAN

Câu 21 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi có ý nghĩa quyết định nhất

vì đây là nơi:

A tập trung các cơ quan đầu não của kẻ thù

Trang 4

B có nhiều lực lượng thực dân, phát xít

C có đông đảo quần chúng được giác ngộ

D đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng

Câu 22 Nguyên nhân chính khiến Xô – Mĩ đối đầu với nhau sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A đều có tham vọng làm bá chủ thế giới

B tranh chấp lợi ích của hai nước ở khu vực các nước sản xuất dầu mỏ

C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược

D tranh chấp quyền kiểm soát ở bán đảo Triều Tiên

Câu 23 Quyết định nào của Hội đồng Ianta góp phần đưa đến sự phân chia thế giới thành hai cực?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

B Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

C Liên Xô tham gia chống Nhật ở châu Á

D Thành lập Liên hợp quốc để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới

Câu 24 Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự phát triển của quna hệ thượng mại quốc tế

C Sự ra đời của nhiều khối quân sự khu vực

B Sự ra đời của các tổ chức liên kết, tài chính

D Sự hợp nhất của công ty thành các tập đoàn lớn

Câu 25 Nhận định nào phản ánh đúng sự phát triển kinh tế Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973?

A Phát triển “thần kì”

C Phát triển nhanh chóng

B Phát triển “nhảy vọt”

D Phát triển vượt bậc

Câu 26 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên từ năm 1949 là:

A đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật Liên Xô

B phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

C cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô

D Liên Xô trở thành cường quốc về vũ khí hạt nhân

Câu 27 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao trong những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra

bài học kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?

A Mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược

B Nhân nhượng trong sách lược đấu tranh

C Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược

D Mềm dẻo về sách lược, cứng rắn về nguyên tắc

Câu 28 Tổ chức cộng sản do những hội viên Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ở Nam Kì lập ra tháng

8 – 1929 là:

A Đông Dương cộng sản liên đoàn

C Đông Dương cộng sản đảng

B An Nam cộng sản đảng

Trang 5

D Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 29 Đặc điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế thời kì sau Chiến tranh lạnh là:

A vừa hợp tác, vừa đấu tranh giữa các quốc gia

B đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

C tranh xung đột trực tiếp quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô

D đối lập gay gắt giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô

Câu 30 Nội dung nào phản ánh về tác động của vụ khủng bố 11 – 9 – 2001 đối với nước Mĩ?

A Buộc Mĩ phải tăng cường an ninh nội địa

B Mĩ phải tăng cường hợp tác với các nước đồng minh thế giới

C Mĩ cần phải điều chỉnh một số chính sách với các nước Hồi giáo

D Mĩ cần có sự thay đổi về đối nội và đối ngoại

Câu 31 Trong lúc Nhật đảo chính Pháp (3 – 1945), Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp và ra chỉ thị:

A “chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền”

B “đánh đuổi Pháp – Nhật”

C “đánh đuổi phát xít Nhật”

D “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

Câu 32 Sự kiện đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế, giành quyền lãnh đạo cách mạng

Việt Nam là:

A Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ra đời (1925)

B Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập (1930)

C Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hóa

D Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản (1929)

Câu 33 Đường lối đổi mới được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12 – 1986) đã

xác định nhiệm vụ trọng tâm là:

A đổi mới về kinh tế và chính trị

C đổi mới về kinh tế

B đổi mới về văn hóa

D đổi mới về chính trị

Câu 34 Ý kiến nhận xét nào không phản ánh về Luận cương chính trị tháng 10 – 1930?

A Xác định được vấn đề chiến lược của cách mạng Đông Dương

B Xác định được giai cấp lãnh đạo của cách mạng Đông Dương

C Giải quyết sáng tạo vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp

D Chưa giải quyết hợp lí về vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp

Câu 35 Phong trào Cần Vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với phong trào yêu nước chống

Pháp cuối thể kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?

A Phải huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

B Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

C Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

D Phải có giai cấp tiên tiến hãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

Trang 6

Câu 36 Quân Trung Hoa Dân quốc kéo vào nước ta sau Cách mạng tháng Tám nhằm mục đích:

A tiêu diệt chính quyền thân Nhật

C giải giáp quân Nhật

B đánh thực dân Pháp

D lật đổ chính quyền cách mạng nước ta

Câu 37 Tây Nguyên được chọn làm hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong năm 1975 vì:

A cơ quan chỉ huy của địch đóng tại đây

B lực lượng của địch tập trung chủ yếu tại đây

C đây là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng lực lượng của địch tại đây lại mỏng và rất sơ hở

D nếu ta tiến công địch ở đây thì sẽ nhận được sự ủng hộ rất lớn của quân dân Lào và Campuchia

Câu 38 Lực lượng đóng vai trò trụ cột trong thắng lợi của phe Đồng minh chống chủ nghĩa phát xít là:

A nhân dân lao động ở các nước phát xít

C nhân dân các nước thuộc địa

B ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

D nhân dân và Hồng quân Liên Xô

Câu 39 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Hai (1917), tình hình nước Nga như thế nào?

A Các nước đế quốc can thiệp vào Nga

B Quân đội cũ nổi dậy chống phá cách mạng

C Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại

D Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng

Câu 40 Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 thay đổi:

A từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”

B từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”

C từ “đánh chắc, tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

Trang 7

D Dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 2: Từ 1945 – 1952, nước nào chiếm đóng Nhật Bản với danh nghĩa lực lượng Đồng minh?

A Liên Xô

B Pháp

C Anh

D Mĩ

Câu 3: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là

A sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới

B sự tăng cường sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn

C sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước

D sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực

Câu 4: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn

nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A đế quốc Pháp và tay sai

B đế quốc và phong kiến phản động

C đế quốc phát xít Pháp – Nhật

D chế độ phản động thuộc địa Pháp và phát xít

Trang 8

Câu 6: Tháng 9-1945, Việt Nam Giải phóng quân được chấn chỉnh và đổi thành

A Quân đội quốc gia Việt Nam

B Vệ quốc đoàn

C Cứu quốc quân

D Quân đội nhân dân Việt Nam

Câu 7: Nội dung nào dưới đây nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi (1950) của thực dân Pháp?

A Thiết lập hành lang Đông – Tây để cô lập căn cứ địa Việt Bắc

B Mở cuộc tiến công quy mô lớn nhằm tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc

C Thiết lập hệ thống phòng ngự để khóa chặt biên giới Việt – Trung

D Lập “vành đai trắng” bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ

Câu 8: Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam

là gì?

A Dùng người Việt đánh người Việt

B Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

C Dùng quân Mĩ để tiến hành chiến tranh

D Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

Câu 9: Nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước được đề ra trong

A Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)

B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973)

C Kì họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt Nam khóa VI (24-6 – 3-7-1976)

D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)

Câu 10: Sự kiện mở đầu cho sự bùng nổ của Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là

A cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Pê-tơ-rô-grat

B công nhân Nga chuyển từ tổng bãi công chính trị sang đấu tranh vũ trang

C các đội Cận vệ đỏ bao vây cung điện Mùa Đông

D Lê-nin thông qua “Luận cương tháng Tư”

Câu 11: Sau Đà Nẵng, từ tháng 2-1859, thực dân Pháp chuyển hướng tấn công vào

A Định Tường

B Biên Hòa

C Vĩnh Long

D Gia Định

Câu 12: Tháng 6-1912, Phan Bội Châu và các đồng chí của mình thành lập tổ chức nào?

A Hội Duy Tân

B Hội Phục Việt

C Việt Nam Quang phục hội

D Việt Nam nghĩa hòa đoàn

Câu 13: Một trong những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2-1945) là:

A thành lập phe Đồng minh để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

B phân chia thế giới thành hai phe xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

Trang 9

C thỏa thuận việc đóng quân tại các nước để giải giáp quân đội phát xít

D thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc

Câu 14: Một trong những nội dung của Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương (14 đến

15-8-1945) là

A tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của Tổng bộ Việt Minh

B thông qua 10 chính sách của Mặt trận Việt Minh, cử ra Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam

C thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước

D quyết định những vấn đề quan trọng về đối nội, đối ngoại sau khi giành được chính quyền

Câu 15: Chiến dịch chủ động tiến công lần tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945-1954) là

A Biên giới thu – đông năm 1950

B Việt Bắc thu – đông năm 1947

C Thượng Lào năm 1954

D Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 16: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Rơ-ve (1949) và kế

hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi nhằm

A kết thúc chiến tranh trong danh dự

B nhanh chóng kết thúc chiến tranh

C tiến tới kí một hiệp định có lợi cho Pháp

D giữ vững quyền chủ động về chiến lược

Câu 17: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng

những lực lượng nào?

A Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ

B Quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn

C Quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của cố vấn Mĩ

D Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 18: Các nước đóng vai trò quyết định đánh bại chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939-1945) là

A Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc

B Mĩ, Anh, Pháp

C Mĩ, Pháp, Liên Xô

D Liên Xô, Mĩ, Anh

Câu 19: Những chuyển biến xã hội do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân

Pháp (1897-1914) có ý nghĩa như thế nào đối với phong trào cách mạng Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX?

A Nhiều giai cấp mới ra đời và trở thành lực lượng lãnh đạo phong trào

B Xuất hiện hai khuynh hướng cứu nước mới trong phong trào cách mạng

C Tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho phong trào giải phóng dân tộc

D Tạo điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo hướng mới

Trang 10

Câu 20: Để chuẩn bị đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, Hội Duy tân (1904) đã

A cử người trừ khử những tên thực dân đầu xỏ

B thành lập Quang Phục quân

C tuyên truyền giáo dục, cổ động lòng yêu nước

D tổ chức phong trào Đông du

Câu 21: Do tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng 1973, nền kinh tế Tây Âu lâm vào tình trạng

A phát triển xen kẽ các đợt suy thoái ngắn

B suy thoái, khủng hoảng, phát triển không ổn định

C suy thoái kéo dài trong ba thập niên

D tăng trưởng âm, sản xuất đình đốn, giá cả tăng vọt

Câu 22: Sự kiện nào đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực – hai phe và Chiến tranh lạnh bao trùm toàn

thế giới?

A Mĩ thông qua kế hoạch Mác-san (1947)

B Kế hoạch Mác-san (1947) và sự ra đời của NATO (1949)

C Sự ra đời của NATO (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va (1955)

D Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va (1955)

Câu 23: Nội dung nào của Hội nghị lần thứ 8 (5-1941) đã kế thừa và phát triển chủ trương của Hội nghị

Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939)?

A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, thành lập Mặt trận Thống nhất Dân chủ Đông Dương

B Xác định nhiệm vụ trước mắt là đánh đổ đế quốc, thành lập Mặt trận Phản đế Đông Dương

C Chủ trương đánh đổ Pháp – Nhật, thành lập Mặt trận Thống nhất nhân dân Phản đế Đông Dương

D Khẳng định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng là giải phóng dân tộc, thành lập Mặt trận Việt Minh

Câu 24: Biểu hiện nào cho thấy từ năm 1950, cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp chịu sự tác

động của cục diện hai cực – hai phe

A Các nước XHCN công nhận, ủng hộ Việt Nam trong khi Mĩ viện trợ ngày càng nhiều cho Pháp

B Các nước phương Tây tổ chức viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến để chống lại Việt Nam

C Việt Nam nhận được sự hỗ trợ ngày càng lớn của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

D Mĩ muốn thông qua viện trợ kinh tế - quân sự, từng bước gạt Pháp ra khỏi cuộc chiến tranh

Câu 25: Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân?

A Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc (1954)

B Cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi (1945)

C Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước kết thúc (1975)

D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)

Câu 26: Điểm tương đồng của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh

cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

A đều sử dụng quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ

B một bộ phận của chiến lược toàn cầu do Mĩ đề ra

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong

D thực hiện âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

Trang 11

Câu 27: Xu hướng chủ yếu trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có sự khác

B thống nhất với triều đình trong một mặt trận

C kết hợp chống xâm lược với chống phong kiến

D do các văn thân sĩ phu tiến bộ lãnh đạo

Câu 29: Biến đổi quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị

B đạt nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng đất nước

C từ những nước thuộc địa trở thành những quốc gia độc lập

D hợp tác khu vực ngày càng được mở rộng và đẩy mạnh

Câu 30: So với các giai đoạn lịch sử trước đây, quan hệ quốc tế trong suốt nửa sau thế kỉ XX

A được mở rộng và đa dạng

B trở nên căng thẳng và phức tạp

C chuyển từ đối đầu sang đối thoại

D chịu ảnh hưởng sâu sắc của xu thế toàn cầu hóa

Câu 31: Trong xu thế phát triển của thế giới ngày nay, để tránh nguy cơ tụt hậu Việt Nam phải

A thích ứng, hòa nhập vào nền kinh tế thế giới và tiếp thu tiến bộ khoa học – kĩ thuật

B đẩy mạnh tốc độ phát triển kinh tế, thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài bằng mọi giá

C phát minh, cải tiến khoa học - kĩ thuật, đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng và lương thực

D tập trung phát triển nền kinh tế với thế mạnh nông nghiệp vốn có, tạo lợi thế cạnh tranh

Câu 32: Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô phản ánh điều gì?

A Mô hình xã hội chủ nghĩa được xây dựng chưa phù hợp

B Sự lớn mạnh của hệ thống tư bản chủ nghĩa

C Sự thất bại của phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội

D Sự thắng lợi hoàn toàn của Mĩ trong chiến lược toàn cầu

Câu 33: Ý nghĩa quốc tế quan trọng của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

A Đập tan xiềng xích nô lệ của thực dân Pháp, phát xít Nhật

B Nối liền hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu Âu sang châu Á

C Mở đầu cho quá trình sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới

D Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

Câu 34: Sự kiện nào dưới đây có ý nghĩa quyết định đưa cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của

nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi?

Trang 12

A Chủ trương chấp nhận đàm phán và kí hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 với Pháp

B Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3-1951)

C Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951)

D Trung Quốc, Liên Xô và các nước XHCN công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta (1950)

Câu 35: Việc Nguyễn Ái Quốc xác định và truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc về Việt Nam

trong những năm 20 của thế kỉ XX có ý nghĩa như thế nào?

A Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam

B Trang bị đường lối cứu nước cho toàn thể nhân dân lao động đứng lên chống Pháp

C Thúc đẩy sự phát triển phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản

D Chấm dứt hoàn toàn sự khủng hoảng về đường lối cứu nước của cách mạng

Câu 36: Bài học kinh nghiệm nào của phong trào cách mạng 1936 -1939 được Đảng vận dụng vào Cách

mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Kết hợp giữa lực lượng vũ trang và lực lượng chính trị nổi dậy giành chính quyền về tay nhân dân

B Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất, phát huy sức mạnh đoàn kết của toàn dân tộc

C Tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền đồng loạt ở cả thành thị, nông thôn và rừng núi

D Tổ chức lãnh đạo nhân dân kiên quyết đấu tranh giành và giữ chính quyền cách mạng

Câu 37: Việc Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) đánh dấu sự xác lập hoàn toàn trình độ tự giác của

phong trào công nhân Việt Nam vì

A giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

B phong trào công nhân trở thành nòng cốt của phong trào yêu nước

C phong trào công nhân là một trong ba nhân tố dẫn đến sự ra đời của Đảng

D từ sau năm 1930 phong trào bắt đầu phát triển mạnh mẽ và có ý thức chính trị rõ rệt

Câu 38: Các phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng

dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam có điểm chung là đều

A góp phần vào cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình

B đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam

C chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc

D đặt dưới sự chỉ đạo của tổ chức Quốc tế cộng sản

Câu 39: Biện pháp đối phó với thù trong, giặc ngoài (từ 9-1945 đến trước 19-12-1946) của Đảng, Chính

phủ với Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện quan điểm nào dưới đây?

A Vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

B Mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

C Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

Câu 40: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

A Cách mạng xã hội chủ nghĩa

C Cách mạng tư sản kiểu cũ

B Cách mạng tư sản kiểu mới

D Cách mạng giải phóng dân tộc

Trang 13

Câu 1 Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc

A sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới

C sản xuất vũ khí lớn nhất thế giới

B sản xuất máy bay lớn nhất thế giới

D sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới

Câu 2 Sự kiện nào được xem là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Định ước Henxinki giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canađa được kí kết

B Sự ra đời của “Kế hoạch Macsan”

C Việc thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đai Tây Dương (NATO)

D Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ nghày 12/3/1947

Trang 14

Câu 3 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ từ liên minh chống phát xít chuyển

sang

A hợp tác với nhau về mọi mặt

C cạnh tranh vói nhau về quân sự

B cạnh tranh với nhau về kinh tế

D thế đối đấu và đi tới chiến tranh lạnh

Câu 4 Để phát triển khoa học- kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

A Coi trọng và phát triển nền giao dục quốc dân, khoa học kĩ thuật

B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng

C Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển

D Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh sáng chế

Câu 5 Điền vào chỗ (….) cụm từ thích hợp:

Toàn cầu hóa là ….(1), là một thực tế không thể đảo ngược Toàn cầu hóa là…(2) lịch sử, là cơ hội rất to lớn cho các nước phát triển mạnh mẽ, đồng thời cũng tạo ra những….(3) to lớn

A (1) xu thế khách quan, (2) thời cơ, (3) thuận lợi

B (1) xu thế chủ quan, (2) thách thức, (3) thuận lợi

C (1) xu thế khách quan, (2) thời cơ, (3) thách thức

D (1) xu thế chủ quan, (2) thời cơ, (3) thách thức

Câu 6 Cho các sự kiện sau về Nguyễn Ái Quốc

1 Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

2 Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa

3 đưa yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai

4 đọc sơ thảo luận cương của Lênin

A 3,4,1,2 B.3,4,2,1

C.4,3,2,1 D.4,3,2,1

Câu 7 Lĩnh vực kinh tế nào được Pháp đầu tư nhiều nhất trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ

hai ở Đông Dương?

A Nông nghiệp và công nghiệp

C Khai mỏ và giao thông vận tải

B Nông nghiệp và khai mỏ

D Nông nghiệp và thương nghiệp

Câu 8 Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không thuộc phong trào Cần Vương?

A Khởi nghĩa Bãi Sậy

C Khởi nghĩa Hương Khê

B Khởi nghĩa Yên Thế

D Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

Câu 9 Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacsava đã

A đánh dấu sự phân chia đối lập về kinh tế của Liên Xô và Mĩ

B đánh dấu sức mạnh quân sự của nước Mĩ và Liên Xô,

Trang 15

C đánh dấu sự phát triển của Mĩ về mọi mặt

D đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe

Câu 10 Khuynh hướng cứu nước nào mới xuất hiện trong phong trào cách mạng ở Đông Nam Á sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất?

A Khuynh hướng vô sản

C Khuynh hướng tư sản

B Khuynh hướng dân chủ tư sản

D Khuynh hướng phong kiến

Câu 11 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) chứng tỏ điều gì?

A Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất trong chủ trương khởi nghĩa

B Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ

C Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

D Mục tiêu của khởi nghĩa không phù hợp với nguyện vọng của nhân dân

Câu 12 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thi hành chính sách kinh tế hướng nội nhằm mục tiêu gì?

A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, dân chủ, văn minh

B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

C Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế độc lập

D Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, nâng cao đời sống nhân dân

Câu 13 “Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên,

trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực” là mục tiêu của tổ chức nào?

A Liên minh châu Âu (EU)

C Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

B Liên hợp quốc

D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Câu 14 Thách thức lớn nhất của Việt Nam trong xu thế toàn cấu hóa là gì?

A Sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới

B Quản lí, sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài

C Sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập

D Sư bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

Câu 15 Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại diễn ra theo trình tự nào?

A Khoa học – kĩ thuật – sản xuất

C Khoa học - sản xuất – kĩ thuật

B Kĩ thuật – khoa học – sản xuất

D Sản xuất – khoa học – kĩ thuật

Câu 16 Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là

A thế giới vẫn giữ nguyên như cũ

C sự đối đấu giữa các nước đế quốc với Liên Xô

B các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi

D một trật tự thế giới mới được thiết lập

Trang 16

Câu 17 Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự giác sang

tự phát?

A Bãi công của công nhân xưởng Ba Son – Sài Gòn (8/1925)

B Bãi công của công nhân viên chức các sở công thương ở Bắc Kì năm 1922

C Bãi công của công nhân nhà máy dệt Nam Định năm 1924

D Bãi công của công nhân Sài Gòn – Chợ Lớn năm 1920

Câu 18 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã

A Duy trì chế độ phong kiến

B Thiết lập chế độ mới

C Tiến hành những cải cách tiến bộ

D Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bane phương Tây

Câu 19 Nội dung chủ yếu của Học thuyết Phucưđa và Kaiphu ở Nhật là

A hợp tác với Mĩ, Liên Xô về khoa học kĩ thuật, đặc biệt là trong các chương trình vũ trụ quốc tế

B coi trọng quan hệ với Tây Âu

C tái khẳng định việc kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật

D tăng cường mối quan hệ với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN

Câu 20 Từ sự phát triển kinh tế của các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Việt Nam rút ra bài

học kinh nghiệm gì trong quá trình xây dựng phát triển đất nước?

A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Áp dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại

D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm

Câu 21 Cơ cấu tổ chức của EU gồm 5 cơ quan chính là

A Hội đồng châu Âu, Hội đồng Bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Tòa án Quốc tế

B Hội đồng châu Âu, Hội đồng Bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Tòa án Châu Âu

C Đại hội đồng, Hôi đồng Bộ trưởng, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Tòa án châu Âu

D Hội đồng châu Âu, Hội đồng quản thác, Ủy ban châu Âu, Quốc hội châu Âu, Tòa án châu Âu

Câu 22 Tổ chức chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là

A Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF)

C Liên minh châu Âu (EU)

B Ngân hàng thế giới (WB)

D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Câu 23 Theo “Phương án Maobatton” Ấn Độ được chia thành hai quốc gia trên cơ sở tôn giáo

A Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakixtan của người theo Ấn Độ giáo

B Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo

C Ấn Độ của người theo Phật giáo, Pakixtan của người theo Ấn Độ giáo

D Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo

Câu 24 Chính đảng đầu tiên của giai cấp tư sản Ấn Độ là

A Đảng Cộng hòa

Ngày đăng: 06/05/2021, 06:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w