1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Ke hoach bo mon Van 9 phan Tieng Viet Theo chuankien thuc

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá kieán thöùc ñaõ hoïc veà tieáng Vieät (qua caùc baøi toång keát ) töø lôùp 6 ñeán lôùp 8 vaø phaàn oân taäp ôû tieát 73 (nghóa cuûa töø, caùc pheùp tu töø töø vöïng, taïo töø m[r]

Trang 1

TUẦN TÊN CHƯƠNG/ BÀI TIẾT MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG/ BÀI

Chủ đề I HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP

1/ Kiến thức:

Hiểu được khái niệm về 5 phương châm hội thoại trong giao tiếp

- Biết được mối quan hệ giữa phương châm hội thoại và đặc điểm tình huống giao tiếp

- Biết cách xưng hô trong hội thoại

- Hiểu thế nào là cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp và tác dụng của cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong các văn bản

2/ Kỹ năng:

- Biết vận dụng các phương châm hội thoại vào thực tiễn giao tiếp

- Biết cách xưng hô trong hội thoại

- Biết chuyển đổi câu theo lối dẫn trực tiếp và gián tiếp 3/ Thái độ:

- Rèn luyện thái độ giao tiếp tốt, phù hợp với các phương châm hội thoại, nhất là biết xưng hô cho phù hợp vơi những đối tượng giao tiếp khác nhau

- Thể hiện thái độ tôn trọng người khác khi dẫn lời của họ vào văn bản

1

CÁC PHƯƠNG CHÂM

HỘI THOẠI

3

1/ Kiến thức:

Nội dung phương châm về lượng và phương châm về chất 2/ Kỹ năng:

- Nhận biết và phân tích được cách sử dụng phương châm về lượng và phương châm về chất trong một tình huống giao tiếp cụ thể

- Vận dụng phương châm về lượng và phương châm về chất trong hoạt động giao tiếp

3/ Thái độ:

Rèn luyện thái độ giao tiếp tốt, phù hợp phương châm về lượng và phương châm về chất

2

CÁC PHƯƠNG CHÂM

HỘI THOẠI (tiếp theo)

8 1/ Kiến thức:

Nội dung phương châm quan hệ, phương châm cách thức và phương châm lịch sự

2/ Kỹ năng:

- Vận dụng phương châm quan hệ, phương châm cách thức và

Trang 2

phương châm lịch sự trong hoạt động giao tiếp.

- Nhận biết và phân tích được cách sử dụng phương châm quan hệ, phương châm cách thức và phương châm lịch sự trong một tình huống giao tiếp cụ thể

3/ Thái độ:

Rèn luyện thái độ giao tiếp tốt, phù hợp phương châm quan hệ, phương châm cách thức và phương châm lịch sự

3

CÁC PHƯƠNG CHÂM

HỘI THOẠI (tiếp theo)

13

1/ Kiến thức:

- Mối quan hệ giữa phương châm hội thoại với tình huống giao tiếp

- Những trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại 2/ Kỹ năng:

- Lựa chọn đúng phương châm hội thoại trong quá trình giao tiếp

- Hiểu đúng nguyên nhân của việc không tuân thủ các phương châm hội thoại

3/ Thái độ:

Rèn luyện thái độ giao tiếp tốt, phù hợp các phương châm hội thoại và đặc điểm giao tiếp

4

XƯNG HÔ TRONG HỘI THOẠI 18

1/ Kiến thức:

- Hệ thống từ ngữ xưng hô tiếng Việt

- Đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng hô trong tiếng Việt 2/ Kỹ năng:

- Phân tích để thấy rõ mối quan hệ giữa việc sử dụng 5từ ngữ xưng hô trong văn bản cụ thể

- Sử dụng thích hợp từ ngữ xưng hô trong giao tiếp

3/ Thái độ:

Bồi dưỡng thái độ giao tiếp lịch sự, tế nhị thông qua việc sử dụng từ ngữ xưng hô phù hợp

4 CÁCH DẪN TRỰC TIẾP

VÀ CÁCH DẪN GIÁN TIẾP

19 1/ Kiến thức:

- Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp

- Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp

2/ Kỹ năng:

Trang 3

- Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp.

- Sử dụng được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập văn bản

3/ Thái độ:

Biết được tác dụng của việc sử dụng lời nhân vật hay người khác vào trong văn bản của mình

- Thể hiện ý thức tôn trọng đối với người được dẫn lời thông qua cách dẫn trực tiếp

Chủ đề II MỞ RỘNG VÀ

TRAU DỒI VỐN TỪ

1/ Kiến thức:

- Biết nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển của vốn từ tiếng Việt;

- Biết các phương thức phát triển vốn từ cơ bản của tiếng Việt: phát triển nghĩa của từ trên cơ sở nghĩa gốc, phương thức ẩn dụ và phương thức hoán dụ, mượn từ ngữ nước ngoài, tạo từ mới

- Biết cách trau dồi vốn từ

- Biết các lỗi thường gặp và cách sửa chữa lõi dùng từ trong nói và viết

2/ Kỹ năng:

- Xác định nghĩa của từ và phương thức chuyển nghĩa trong những trường hợp cụ thể;

- Giải thích nghĩa của những từ cụ thể,

- Xác định từ mượn và nguồn gốc những từ mượn cụ thể;

- Xác định lỗi dùng từ và thực hành chữa lỗi trong trường hợp cụ thể

3/ Thái độ:

- Có ý thức trân trọng, tự hào về sự giàu đẹp của tiếng Việt;

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thông qua những từ mượn về môi trường

5

SỰ PHÁT TRIỂN

CỦA TỪ VỰNG

21 1/ Kiến thức:

- Sự biến đổi và phát triển của từ ngữ

- Hai phương thức phát triển nghĩa của từ ngữ

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết ý nghĩa của từ ngữ trong các cụm từ và trong văn

Trang 4

- Phân biệt các phương thức tạo nghĩa mới của từ ngữ với các phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ

- Thực hành xác định nghĩa của từ nhiều nghĩa và phương thức chuyển nghĩa của một số từ ngữ cụ thể

- Viết ngắn một đoạn văn có sử dụng từ mang nghĩa chuyển 3/ Thái độ:

Yêu mến, tự hào về sự phong phú, giàu đẹp của tiếng Việt

5

SỰ PHÁT TRIỂN

CỦA TỪ VỰNG

(tiếp theo)

25

1/ Kiến thức:

- Việc tạo từ ngữ mới;

- Việc mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết từ ngữ mới được tạo ra và những từ ngữ mượn của tiếng nước ngoài

- Sử dụng từ ngữ mượn tiếng nước ngoài phù hợp

3/ Thái độ:

- Biết tiếp thu có chọn lọc vốn ngôn ngữ của thế giới và giữ gìn vốn ngôn ngữ của dân tộc trong giao tiếp và tạo lập văn bản

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thông qua việc giải thích nghĩa những từ mượn về môi trường

7 TRAU DỒI VỐN TỪ 33

1/ Kiến thức:

Những định hướng chính để trau dồi vốn từ: rèn luyện để hiểu đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và rèn luyện để làm tăng vốn từ

2/ Kỹ năng:

- Mở rộng vốn từ (nhất là lớp từ Hán Việt) dựa vào mô hình cho trước

- Giải nghĩa từ và sử dụng từ đúng nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh và chữa lỗi dùng từ

3/ Thái độ:

Thể hiện tình cảm yêu mến tiếng Việt thông qua việc không ngừng trau dồi vốn từ

9

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

43,44 1/ Kiến thức:

Một số khái niệm liên quan đến từ vựng:

- Từ đơn, từ phức;

- Nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

- Từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa;

- Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ;

- Trường từ vựng

Trang 5

2/ Kỹ năng:

- Thực hành nhận diện các loại: từ đơn, từ phức, thành ngữ, từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa,từ láy, từ ghép;

- Thực hành phân biệt: từ láy – từ ghép; từ láy tăng nghĩa – từ láy giảm nghĩa; thành ngữ – tục ngữ; từ nhiều nghĩa – từ đồng âm

- Giải thích nghĩa của từ ngữ theo cách dùng nghãi rộng để giải thích nghĩa hẹp;

- Xác định từ ngữ cùng trường từ vựng và phân tích cách dùng từ cùng trường từ vựng trong văn bản cụ thể

- Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói, viết, đọc – hiểu văn bản và tạo lập văn bản

3/ Thái độ:

Bồi dưỡng ý thức tự giác ôn luyện kiến thức về từ vựng đã học

10

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(tiếp theo) 49

1/ Kiến thức:

- Các cách phát triển của từ vựng tiếng Việt

- Các khái niệm từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội, trau dồi vốn từ

2/ Kỹ năng:

- Nhận diện được từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội

- Hiểu và sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản

3/ Thái độ:

Tiếp tục bồi dưỡng ý thức tự giác ôn luyện kiến thức về từ vựng đã học

VỀ TỪ VỰNG

(tiếp theo)

53 1/ Kiến thức:

- Các khái niệm từ tượng thanh, từ tượng hình; phép tu từ so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hóa, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ

- Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng thanh, từ tượng hình và các phép tu từ từ vựng trong các văn bản văn học

2/ Kỹ năng:

- Nhận diện các từ tượng thanh, từ tượng hình Phân tích giá trị của các từ tượng hình, từ tượng thanh trong văn bản

-Nhận diện các phép tu từ: so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hóa, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ trong một văn bản Phân tích tác dụng của các phép tu từ trong văn bản cụ thể

3/ Thái độ:

Trang 6

Tiếp tục bồi dưỡng ý thức tự giác ôn luyện kiến thức về từ vựng đã học, đặc biệt là việc sử dụng các biện pháp tu từ trong tạo lập văn bản

12

TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG

(Luyện tập tổng hợp) 59

1/ Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về nghĩa của từ, từ đồng âm, từ trái nghĩa, trường từ vựng, từ tượng thanh, từ tượng hình, các phép

tu từ từ vựng

- Tác dụng của việc sử dụng các phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật

2/ Kỹ năng:

- Nhận diện được các từ vựng, các biện pháp tu từ từ vựng trong văn bản

- Phân tích tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng từ ngữ và biện pháp tu từ trong văn bản

3/ Thái độ:

Thông qua việc luyện tập nâng cao tình cảm yêu mến tự hào về sự giàu đẹp của tiếng nói dân tộc

13

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA

PHƯƠNG (Phần Tiếng Việt)

63

1/ Kiến thức:

- Từ ngữ địa phương chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất,…

- Sự khác biệt giữa các từ ngữ địa phương

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết một số từ ngữ thuộc các phương ngữ khác nhau

- Phân tích tác dụng của việc sử dụng phương ngữ trong một số văn bản

3/ Thái độ:

Khám phá vẻ đẹp của tiếng nói quê hương mình

28 CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA

PHƯƠNG (Phần Tiếng Việt)

133

1/ Kiến thức:

- Mở rộng vốn từ ngữ địa phương

- Hiểu tác dụng của từ ngữ địa phương

2/ Kỹ năng:

Nhận biết được một số từ ngữ địa phương, biết chuyển chúng sang từ ngữ toàn dân tương đương và ngược lại

3/ Thái độ:

Khám phá vẻ đẹp của tiếng nói quê hương mình, nâng cao tình yêu đối với tiếng nói quê hương

Chủ đề III

CÁC LỚP TỪ

1/ Kiến thức:

- Hiểu khái niệm thuật ngữ

- Biết cách sử dụng thuật ngữ, đặc biệt trong văn bản khoa học

- Biết các lỗi thường gặp và cách sửa lỗi dùng thuật ngữ

- Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng từ Hán Việt thông dụng

Trang 7

2/ Kỹ năng:

- Vận dụng xác định thuật ngữ và ngành khoa học liên quan của một số thuật ngữ cụ thể;

- Thực hành xác định lỗi và chữa lỗi dùng sai thuật ngữ;

- Rèn kỹ năng sử dụng từ Hán Việt

3/ Thái độ:

- Có ý thức nâng cao vốn thuật ngữ đáp ứng yêu cầu trong học tập và cuộc sống;

- Có ý thức sử dụng từ Hán Việt phù hợp với thực tế giao tiếp và tạo lập văn bản

1/ Kiến thức:

- Khái niệm thuật ngữ

- Những đặc điểm của thuật ngữ

2/ Kỹ năng:

- Tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển

- Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc – hiểu và tạo lập văn bản khoa học, công nghệ

- Xác định thuật ngữ và giải thích ý nghĩa của thuật ngữ trong một đoạn văn cụ thể

- Rèn kỹ năng phân biệt thuật ngữ và những từ ngữ được sử dụng theo nghĩa thông thường trong một văn bản cụ thể 3/ Thái độ:

Biết chọn lựa thuật ngữ khi tạo lập văn bản phù hợp với dạng văn bản

15

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (Phần tiếng Việt đã học ở

học kì I)

73

1/ Kiến thức:

- Các phương châm hội thoại

- Xưng hô trong hội thoại

- Lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

2/ Kỹ năng:

Khái quát một số kiến thức Tiếng Việt đã học về phương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại và cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

3/ Thái độ:

Bồi dưỡng ý thức tự giác ôn luyện trong học tập tiếng Việt

TIẾNG VIỆT

74 1/ Kiến thức : Củng cố kiến thức đã học về tiếng Việt (qua các bài tổng kết ) từ lớp 6 đến lớp 8 và phần ôn tập ở tiết 73 (nghĩa của từ, các phép tu từ từ vựng, tạo từ mới, các phương châm hội thoại và cách dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp), vận dụng vào thực hành kiểm tra

2./Kĩ năng:

Rèn kỹ năng nhận diện các nội dung về nghĩa của từ, các phép

tu từ từ vựng, tạo từ mới, các phương châm hội thoại và cách

Trang 8

dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp.

3/Thái độ : Rèn luyện ý thức tự giác, tự tin trong học tập, trong làm bài kiểm tra

17 TRẢ BÀI KIỂM TRATIẾNG VIỆT 80

Kiến thức:

- Tự đánh giá kiến thức đã thu hoạch qua bài làm của mình theo yêu cầu của đề bài

- Củng cố kiến thức chưa nắm vững

Kỹ năng:

- Hình thành năng lực tự đánh giá mức độ kiến thức đã tích lũy và sửa chữa

- Hình thành kỹ năng làm bài kiểm tra;

Thái độ:

Bồi dưỡng ý thức tự lực, tinh thần cầu tiến trong học tập

18 KIỂM TRAHỌC KÌ I 85,86 KIỂM TRA ĐỀ CỦA PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT

19 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 90

Kiến thức:

- Tự đánh giá kiến thức đã thu hoạch qua bài làm của mình theo yêu cầu của đề bài

- Củng cố kiến thức chưa nắm vững

Kỹ năng:

- Hình thành năng lực tự đánh giá mức độ kiến thức đã tích lũy và sửa chữa

- Hình thành kỹ năng làm bài kiểm tra;

Thái độ:

Bồi dưỡng ý thức tự lực, tinh thần cầu tiến trong học tập

Chủ đề IV CÁC THÀNH PHẦN CÂU

1/ Kiến thức:

- Hiểu thế nào là khởi ngữ và các thành phần biệt lập (thành phần tình thái, thành phần cảm thán, thành phần gọi – đáp, thành phần phụ chú)

- Nhận biết và hiểu tác dụng của thành phần khởi ngữ và các thành phần biệt lập trong văn bản

2/ Kỹ năng:

- Biết sử dụng khởi ngữ và các thành phần biệt lập trong nói và viết

3/ Thái độ:

Có ý thức sử dụng các thành phần câu một cách hợp lí nhằm thể hiện sự giao tiếp lịch sự

- Đặc điểm của khởi ngữ

Trang 9

KHỞI NGỮ

- Công dụng của khởi ngữ

2/ Kỹ năng:

- Nhận diện khởi ngữ trong câu

- Đặt câu có khởi ngữ

3/ Thái độ:

Hình thành thói quen viết câu đa dạng và thể hiện mục đích diễn đạt có dùng khởi ngữ trong câu nhấn mạnh đề tài

21

CÁC THÀNH PHẦN

BIỆT LẬP 98

1/ Kiến thức:

- Đặc điểm của thành phần tình thái, cảm thán

- Công dụng của các thành phần trên

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết các thành phần tình thái, cảm thán

- Đặt câu có thành phần tình thái, cảm thán

3/ Thái độ:

Có ý thức vận dụng các thành phần tình thái, cảm thán vào thực tế nói và viết

22 CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP

(tiếp theo)

104

1/ Kiến thức:

- Đặc điểm của thành phần gọi- đáp và thành phần phụ chú

- Công dụng của thành phần gọi- đáp và thành phần phụ chú 2/ Kỹ năng:

- Nhận biết thành phần gọi- đáp và thành phần phụ chú

- Đặt câu có thành phần gọi- đáp và thành phần phụ chú 3/ Thái độ:

Có ý thức vận dụng các thành phần gọi- đáp và thành phần phụ chú vào thực tế nói và viết

NGHĨA TƯỜNG MINH

VÀ HÀM Ý

123 1/ Kiến thức:

- Khái niệm nghĩa tường minh và hàm ý

- Tác dụng của việc tạo hàm ý trong giao tiếp hằng ngày

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết được nghĩa tường minh và hàm ý ở trong câu

- Giải đoán được hàm ý trong văn cảnh cụ thể

Trang 10

- Sử dụng hàm ý sao cho phù hợp với tình huống giao tiếp 3/ Thái độ:

- Biết thể hiện thái độ giao tiếp đúng đắn khi sử dụng lời nói hàm ý

- Có ý thức cẩn trọng khi sử dụng hàm ý

27

NGHĨA TƯỜNG MINH

VÀ HÀM Ý (Tiếp theo)

128

1/ Kiến thức:

Hai điều kiện sử dụng hàm ý liên quan đến người nói (có ý thức đưa hàm ý vào câu nói), người nghe(có năng lực giải đoán hàm ý)

2/ Kỹ năng:

Giải đoán và sử dụng hàm ý

3/ Thái độ:

Biết tự hào trước sự giàu đẹp, phong phú và độc đáo qua cách dùng hàm ý của tiếng Việt

29 PHẦN TIẾNG VIỆTÔN TẬP 138,139

1/ Kiến thức:

Hệ thống kiến thức về khởi ngữ, các thành phần biệt lập, liên kết câu và liên kết đoạn văn, nghĩa tường minh và hàm ý

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tổng hợp và hệ thống hóa một số kiến thức về phần Tiếng Việt

- Vận dụng những kiến thức đã học trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản

3/ Thái độ:

Có ý thức khi sử dụng các thành phần ngôn ngữ này

31

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

147, 148

1/ Kiến thức:

Hệ thống hóa những kiến thức về từ loại và cụm từ (danh từ, tính từ, động từ, cụm danh từ, cụm tính từ, cụm động từ và những từ loại khác)

2/ Kỹ năng:

- Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ

- Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại đã học

3/ Thái độ:

Trang 11

Có ý thức trong việc cảm nhận nét độc đáo của từ ngữ và cú pháp của tiếng Việt

32

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

(Tiếp theo)

154

1/ Kiến thức:

Hệ thống kiến thức về câu (các thành phần câu: thành phần chính, thành phần phụ, thành phần biệt lập; các kiểu câu: câu đơn, câu ghép; câu rút gọn, tách thành phần phụ thành một câu riêng, biến đổi câu chủ động thành câu bị động; các kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp nhau (câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cầu khiến và câu cảm thán) đã học từ lớp 6 đến lớp 9 2/ Kỹ năng:

- Tổng hợp kiến thức về câu

- Thực hành biến đổi câu

- Nhận biết và sử dụng thành thạo các kiểu câu đã học

- Rèn kỹ năng phân tích câu

3/ Thái độ:

Có ý thức trong việc cảm nhận được sự đa dạng, phong phú trong cách tạo câu của tiếng Việt

PHẦN TIẾNG VIỆT 157

1/ Kiến thức : Củng cố những kiến thức và đánh giá kết quả học tập về ngữ pháp Tiếng Việt

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã tích lũy được thực hành làm bài tập rèn kỹ năng nhận biết về từ loại, chuyển loại của từ, các thành phần câu , phép liên kết , các kiểu câu , tạo câu và biến đổi câu

3/ Thái độ : Nâng cao ý thức tự tin, bình tĩnh, chín chắn và tự giác trong việc làm bài kiểm tra

36

TRẢ BÀI KIỂM TRA

TIẾNG VIỆT

170 1/ Kiến thức:

Tự đánh giá bài làm của mình theo yêu cầu của đề bài

2/ Kỹ năng:

Hình thành năng lực tự đánh giá và sửa chữa

3/ Thái độ:

Ngày đăng: 06/05/2021, 06:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w