Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3.1 Đối tượng nghiên cứu: - Đối tượng nghiên cứu c luận văn là hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại Ngân hàng Hợp t c xã Việt N m - Chi nh nh Quảng Bìn
Trang 2Người hướng dẫn KH: TS HỒ HỮU TIẾN
Phản biện 1: PGS.TS ĐẶNG TÙNG LÂM
Phản biện 2: TS NGUYỄN HỮU DŨNG
Luận văn được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốtnghiệp Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng họp tại Trường Đại học Kinh
tế, Đại học Đà Nẵng vào ngày 27 tháng 3 năm 2021
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
- Thư viện trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Lợi ch c c c KHPN đối với ng n hàng hong ch là KH có du
nợ v vốn lớn, cho ng n hàng nguồn do nh thu c o so với c c nhóm h
ch hàng h c Song hoạt động cho v KHPN c ng ti m n
hả năng r i ro c o và tổn thất lớn, buộc c c NH phải luôn qu n tâmvấn đ quản trị r i ro trong hoạt động nà
Đối với Ngân hàng Hợp t c xã, ết quả hoạt động qu c c năm
đã đạt được những ết quả qu n trọng T nh đến hết năm 2019 tổngnguồn vốn c NHHTX đạt 36 994 tỷ đồng, tổng dư nợ cho v
đến hết năm 2019 là 24 549 tỷ, Tỷ lệ nợ xấu giảm v 1,41% (năm 2019) Kết quả c c ch tiêu hoạt động inh do nh qu c c năm c
NHHT nhìn chung có sự tăng trưởng t ch cực, cơ cấu thu nhập, cơcấu h ch hàng được cải thiện, mô hình tổ chức và quản trị đi u hànhđược hoàn thiện, chi ph hoạt động được iểm so t hiệu quả, tỷ
lệ nợ xấu luôn được iểm so t dưới mức 3%, tuân th qu định c
ph p luật và c c giới hạn n toàn theo qu định c NHNN
Hoạt động cho v KHPN c NHHTXVN - Chi nhánhQuảng Bình thời gi n qu bộc lộ nhi u bất cập, hạn chế; dư nợ cho
Trang 4định thấu đ o những tồn tại để có định hướng và giải ph p hắc phục
Xuất ph t từ những êu cầu ể trên, t c giả đã chọn đ tài:
“Hoàn thiện hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại Ngân hàng Hợp
t c xã Việt N m - Chi nh nh Quảng Bình” làm luận văn thạc sĩ
2 Mục tiêu nghiên cứu
Đ xuất hu ến nghị có căn cứ ho học và thực tiễn nhằm
Trang 5hoàn thiện hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại NHHTXVN
- Chi nh nh Quảng Bình trong thời gi n tới
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu:
- Đối tượng nghiên cứu c luận văn là hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại Ngân hàng Hợp t c xã Việt N m - Chi
nh nh Quảng Bình Tập trung nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễnliên qu n đến hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại Chi nhánh
3.2 Phạm vi nghiên cứu luận văn:
- V nội dung: Luận văn tập trung nghiên cứu hoạt động cho
v KHPN c NHHTXVN – Chi nh nh Quảng Bình, b o gồm cảcho v KH là c c QTDND; b o gồm cả cho v ngắn hạn và cho
v trung dài hạn
- V hông gi n: Luận văn nghiên cứu tại Ngân hàng Hợp t c
xã Việt N m – Chi nh nh Quảng Bình
- V thời gi n: Luận văn nghiên cứu thực trạng hoạt độngcho v KHPN trong hoảng thời gi n từ năm 2017 đến năm 2019
4 Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập và xử lý thông tin, dữ liệu:
- Phương ph p nà được sử dụng trong việc thu thập c c tàiliệu, bài b o có liên qu n đến đ tài dự định nghiên cứu, gi o trình,luận văn c o học, bản thân sẽ chọn lọc, th m hảo c c lý luận mà c c t cgiả đã đư r , từ đó bản thân lự chọn c c nội dung liên qu n v đ tài đ ngnghiên cứu để viết nội dung lý luận cơ bản c luận văn
- Phương ph p nà c ng sẽ được sử dụng để thu thập dữ liệu thứ cấp từ c c b o c o hoạt động inh do nh c đơn vị nghiên cứu
Trang 64.2 Phương pháp phân tích thống kê:
- Phương ph p nà sử dụng c c số tu ệt đối, số tương đối, số bình quân, phương ph p so s nh
4.3 Phương pháp phân tích diễn giải:
- Phương ph p nà sử dụng để phân t ch và tổng ết inh nghiệm để ph t hiện c c vấn đ cần giải qu ết, nêu lên giả thiết vmối liên hệ có t nh qu luật giữ c c t c động và ết quả c hoạt
động cho v h ch hàng ph p nhân
5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Đ tài nghiên cứu có ý nghĩ v h
o học và thực tiễn nhưsau:
- V mặt ho học: Luận văn góp phần hệ thống hó lý luận
cơ bản v hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân c NHHTX
- V mặt thực tiễn: Luận văn thực hiện phân t ch, đ nh githực trạng hoạt động cho vh ch hàng ph p nhân tại NHHTXVN
- Chi nh nh Quảng Bình, từ đó đ xuất được c c hu ến nghị hoànthiện hoạt động cho v h ch hàng ph p nhân tại đơn vị nà trong thời gi
n tới
6 Bố cục của luận văn
Ngoài phần mở đầu, ết luận, d nh mục Tài liệu th m hảo, c c
từ viết tắt, lời c m đo n, luận văn gồm có 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận v hoạt động cho vay khách hàng
ph p nhân c Ngân hàng Hợp t c xã
Chương 2: Thực trạng hoạt động cho v h ch hàng ph pnhân tại Ngân hàng Hợp t c xã Việt N m - Chi nh nh Quảng BìnhChương 3: Khu ến nghị nhằm hoàn thiện hoạt động cho v
Trang 7ph p nhân tại Ngân hàng Hợp t c xã Việt N m - Chi nh nh Quảng Bình.
Trang 87 Tổng quan tình hình nghiên cứu
7.1 Các bài báo liên quan trên các tạp chí chuyên ngành có liên quan đến đề tài nghiên cứu:
Bài viết “Nhân tố t c động đến tăng trưởng t n dụng c c cngân hàng thương mại Việt N m” c nhóm t c giả Ngu ễn VănThọ, Ngu ễn Ngọc Linh (2020) đăng trên Tạp ch Ngân hàng số 19tháng 10/2020
Bài viết “Hoàn thiện th m định t n dụng tại c c ngân hàngthương mại cổ phần nhà nước ở Hà Gi ng” c nhóm t c giả:Ngu ễn Thị Hồng Yến, Ngu ễn Ch D ng, Lê Mạnh Hùng (2017)đăng trên Tạp ch tài ch nh số r ngà 03/02/2019 (Nguồn:
C m n ng “Kiến thức dịch vụ ng n hàng cho do nh nghi p
vừ và nh (“SME”) “ c t c giả Peer Stein (2019) đăng trên tạp ch
Tổ chức Tài ch nh Quốc tế (IFC) (Nguồn: https://www.ifc.org)
Bài viết: “Những điểm mới cần lưu ý c Thông tư39/2016/TT-NHNN” trên b o Hiệp hội Ngân hàng Việt N m số r ngà 27/04/2017 (Nguồn: https://www.vnba.gov.vn)
7.2 Các luận luận văn thạc sỹ liên quan:
- Đ tài: “Hoàn thiện hoạt động cho v DNNVV tại NHTMCPNgoại thương Việt N m - Chi nh nh Quảng Bình”, t c giả Ngu ễn ThịKim Dung thực hiện năm 2020, bảo vệ luận văn thạc sĩ Đại học ĐàNẵng
Đ tài: “Hoàn thiện hoạt động cho v do nh nghiệp tạiNHTMCP Đầu tư và Ph t triển Việt N m - Chi nh nh Bắc Đă Lă ”, t cgiả Phạm Gi Bảo thực hiện năm 2019, bảo vệ luận văn thạc sĩ Đạihọc Đà Nẵng
Đ tài: “Hoàn thiện hoạt động cho v trung dài hạn đối với
Trang 9h ch hàng do nh nghiệp tại NHTMCP Đầu tư và Ph t triển Việt Nam
- Chi nhánh Bắc Đă Lă ”, t c giả Đinh Quốc Hoàng thực hiện năm
2019, bảo vệ luận văn thạc sĩ Đại học Đà Nẵng
Đ tài: “Hoàn thiện hoạt động cho v ngắn hạn Do nh nghiệp
nh và vừ tại Ngân hàng TMCP Xuất nhập h u Việt N m, chi nh nhQuảng Ngãi”, t c giả Trần Thị Kim Lo n thực hiện năm 2018, bảo vệluận văn thạc sĩ Đại học Đà Nẵng
Đ tài “Nâng c o chất lượng t n dụng Do nh nghiệp tại Ngânhàng Hợp t c xã Việt N m – Chi nh nh Th nh Ho ” t c giả Trần QuốcTuấn được thực hiện năm 2017, bảo vệ luận văn thạc sĩ Đại học Huế
7.3 Các nghiên cứu tại Ngân hàng HTX Việt Nam – Chi nhánh Quảng Bình trong thời gian gần đây:
- Đ tài “Nâng c o hả năng hu động vốn tại Ngân hàng Hợp T
c Xã Việt N m Chi Nh nh Quảng Bình”, t c giả Ngu ễn Thọ Hiếuđược thực hiện năm 2018, luận văn Thạc sĩ bảo vệ tại Đại học Huế
7.4 Khoảng trống nghiên cứu:
- V học thuật:
Những công trình trước đâ phần nhi u nghiên cứu hoạtđộng cho v ngắn hạn, cho v trung dài hạn c NHTM, chư cónhi u nghiên cứu v cho v c NHHTX
- V thực tiễn:
+ Sự r đời Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày30/12/2016 c Ngân hàng Nhà nước có hiệu lực từ ngà 15/03/2017dẫn đến những th đổi v mặt ph p lý c ng như đặc điểm đối tượng
v , mục tiêu, c c c c tiêu ch đ nh gi hoạt động cho v h chhàng pháp nhân
Trang 10+ Tại NHHTXVN – Chi nh nh Quảng Bình trong nhữngnăm qu chư có nghiên cứu nào v hoạt động cho v , hoạt động chovay khách hàng pháp nhân.
Trang 11CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG PHÁP NHÂN CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ 1.1 TỔNG QUAN VỀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG HỢP TÁC
1.1.1 Tín dụng hợp tác
Một số người cùng góp vốn inh do nh bằng qu n hệ t n dụnghợp t c là hình thức sơ h i c c c nhóm T n dụng hợp t c S u
nà , c c hoạt động và hình thức hu động, góp vốn, cho v được
mở rộng, ph t triển hơn cả v hình thức, qu mô, số lượng, đị bàn
và ngà càng trở nên đ dạng, phong phú, hi số lượng thành viênnhi u hơn, qu mô, đị bàn hoạt động, đối tượng phục vụ lớn hơn,
c c nhóm TDHT dần trở thành c c nhóm hoạt động có tổ chức hơnvới bộ m quản lý lớn hơn, chặt chẽ hơn với số lượng thành viên lêntới hành trăm, hàng nghìn thành viên
1.1.2 Quỹ tín dụng nhân dân
Quỹ t n dụng nhân dân là tổ chức t n dụng do c c ph p nhân, c nhân và hộ gi đình tự ngu ện thành lập dưới hình thức Hợp t c xã
để thực hiện một số hoạt động ngân hàng theo qu định c Luật nà và Luật hợp t c xã nhằm mục tiêu ch ếu là tương trợ nh u ph t triển sản xuất, inh do nh và đời sống
1.1.3 Ngân hàng hợp tác xã
Ngân hàng hợp t c xã là ngân hàng c tất cả c c quỹ t n dụng nhândân do c c quỹ t n dụng nhân dân và một số ph p nhân góp vốn thànhlập theo qu định c Luật nà nhằm mục tiêu ch ếu là liên ết hệthống, hỗ trợ tài ch nh, đi u hò vốn trong hệ thống c c quỹ
t n dụng nhân dân
1.2 CHO VAY KHÁCH HÀNG PHÁP NHÂN CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Trang 121.2.1 Khái niệm, đặc điểm khách hàng pháp nhân của NHHTX
Thông tư số 39/2016/TT-NHNN qu định: “Kh ch hàng v vốn tại
tổ chức t n dụng là ph p nhân, c nhân” [10] Trong đó, h ch
hàng là ph p nhân b o gồm: Ph p nhân được thành lập và hoạt độngtại Việt N m, ph p nhân được thành lập ở nước ngoài và hoạt độnghợp ph p tại Việt N m C c c nhân, tổ chức hông đ tư c ch ph p nhânnhư: Hộ gi đình, tổ hợp t c, hộ inh do nh, do nh nghiệp tư nhân; là h
ch hàng c nhân c TCTD
1.2.2 Khái niệm cho vay khách hàng pháp nhân
Cho v h ch hàng ph p nhân là hình thức tổ chức t n dụng gi ohoặc c m ết gi o cho h ch hàng là ph p nhân một hoản ti n nhằm mục
đ ch đ p ứng nhu cầu vốn phục vụ hoạt động inh do nh hoặc hoạtđộng h c (s u đâ gọi là hoạt động inh do nh) c pháp nhân đó, trongmột hoảng thời gi n nhất định theo thoả thuận với ngu ên tắc có hoàntrả cả gốc và lãi
1.2.3 Đặc điểm cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
V đối tượng Thời hạn cho v
Qu mô vốn và số lượng c c hoản v
Mức lãi suất cho v
Mức độ tổn thất r i ro t n dụng
1.2.4 Vai trò cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
a, Đối với Ngân hàng hợp tác xã
Đối với ngân hàng thương mại hiến ngân hàng mất hả năngTăng do nh thu cho ngân hàng
Trang 13Tạo đi u iện để tăng thu dịch vụ ngân hàng do tổng số lượng gi o dịch
b, Đối với KHPN vay vốn.
Một là, t n dụng cho v KHPN góp phần đảm bảo cho hoạtđộng c c c KHPN được liên tục
H i là, góp phần tăng ti m lực vốn và nâng c o hiệu quả sử dụngvốn c KHPN
B là, góp phần hình thành cơ cấu vốn tối ưu cho ch nh h chhàng
Bốn là, cho v KHPN góp phần tập trung vốn sản xuất, nâng c o
hả năng cạnh tr nh c KHPN
c, Đối với nền kinh tế
1.2.5 Phân loại cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
a, Theo thời hạn cho vay
b, Theo mục đích s dụng vốn vay
c, Theo hình thức bảo đảm
d, Theo đối tuợng khách hàng pháp nhân
1.2.6 Rủi ro trong cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
R i ro t n dụng trong cho v KHPN c NHHTX là tổn thất có hảnăng xả r đối với nợ c NHHTX do KHPN v vốn hông
thực hiện hoặc hông có hả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩ vụ c mình theo c m ết
1.3 HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG PHÁP NHÂN CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
1.3.1 Mục tiêu hoạt động cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
Trang 14Góp phần đi u hò vốn hiệu quả cho c c QTDND thành viên.Qui mô, thị phần cho v
Hợp lý hó cơ cấu cho v
Nâng c o chất lượng dịch vụ cho v
Kiểm so t được r i ro t n dụng
Nâng c o ết quả tài ch nh đạt được
1.3.2 Tổ chức bộ máy quản lý hoạt động cho vay khách hàng pháp nhân của ngân hàng hợp tác xã
Mô hình tập trung
Mô hình chuyên môn hóa
1.3.3 Những hoạt động mà ngân hàng hợp tác xã thường thực hiện để cho vay khách hàng pháp nhân
a Nghiên cứu thị trường, xác định nhu cầu vay vốn của khách hàng pháp nhân
Trong nghiên cứu thị trường đối với cho v KHPN, NHHTXnghiên cứu c c ếu tố t c động tới thị trường c ngân hàng
Ngoài việc nghiên cứu c c ếu tố t c động đến thị trường,NHHTX còn nghiên cứu hả năng cung ứng c c loại dịch vụ c ngân hàng và hả năng cung ứng c đối th cạnh tr nh
NHHTX phải nghiên cứu nhu cầu v vốn c KHPN trên cơ sở phân
t ch thị trường
b Hoạch định chính sách khách hàng trong cho vay
NHHTX thường tiến hành phân nhóm KHPN v vốn theo nhi utiêu chí khác nhau Từ đó NHHTX sẽ hoạch định ch nh s ch chămsóc, ch nh s ch ưu đãi đối với từng nhóm KHPN v vốn
c Hoạch định và thực thi chính sách marketing phù hợp
Ch nh s ch sản ph m dịch vụ
Chính s ch lãi suất cho v và ph dịch vụ liên qu n
Trang 15d Kiểm soát rủi ro tín dụng:
Chu ển gi o r i ro là việc sắp xếp để một vài đối tượng gánh NHHTXiểm so t r i ro t n dụng thông qu việc sử dụng c c biện ph p ỹ thuật,công cụ, chiến lược và c c chương trình hoạt động để iểm so t tần
suất và mức độ thiệt hại do RRTD gâ r trong giớihạn mà NH hoạch định
1.3.4 Các tiêu chí phản ánh kết quả hoạt động cho vay KHPN của NHHTX
Qu mô cho v ; Thị phần cho v ; Cơ cấu cho v ; Mức độ RRTD;Kết quả tài ch nh
1.3.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động cho vay khách hàng pháp nhân
a Nhân tố bên ngoài ngân hàng
Nhân tố thuộc môi trường inh tế, xã hội; Nhân tố v
pháp lý; Đối th cạnh tr nh; Nhân tố thuộc v KHPN v
môi trườngvốn
b Các nhân tố bên trong ngân hàng
Mục tiêu, chiến lược c NHHTX; Ch nh s ch t n dụng; Nguồn vốn
c NHHTX; Năng lực quản trị đi u hành c nhân sự lãnh đạo NHHTX;
Số lượng và chất lượng nhân sự thực hiện hoạt động cho v KHPN;
Cơ sở vật chất; Hạ tầng công nghệ thông tin ngân hàng
Trang 16CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG PHÁP NHÂN TẠI NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM -
CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH 2.1 GIỚI THIỆU VỀ NHHTX VIỆT NAM - CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH
2.1.1 L ch s hình thành và phát triển của Ngân hàng Hợp tác xã Viẹt Nam chi nhánh Quảng Bình
Ngân hàng Hợp t c xã Vi t N m, Chi nh nh Quảng Bình opB n Quảng Bình) có đị ch tại: 209 Lý thuờng i t - thành phố ĐồngHới - Quảng Bình Ti n thân là Quỹ t n dụng Trung uong - Chi nh nhQuảng Bình, đuợc h i truong và đi vào hoạt đọng từ n m 2001 với v itrò đi u hò vốn cho c c Quỹ t n dụng nhân dân (QTDND) tại 3 t nh:Quảng Bình, Quảng Trị và Thừ Thiên Huế Chi nh nh có trụ sở đặt tạithành phố Đồng Hới - t nh Quảng Bình và 5 phòng gi o dịch trựcthuọc tại t nh Quảng Bình và Quảng Trị tạo đi u i n tốt nhất cho công
(Co-t c đi u hò vốn cho c c QTDND
2.1.2 Cơ cấu tổ chức
Mô hình bộ m tổ chức Chi nh nh được thể hiện qu sơ đồ hình 2
1 b o gồm B n gi m đốc, Phòng Kế to n ngân quỹ, Phòng tín dụngthành viên, Phòng t n dụng Do nh nghiệp và c nhân, Phòng
iểm tr nội bộ, Tổ tin học
2.1.3 Chức năng và nhiệm vụ của Chi nhánh
Chức năng, nhiệm vụ c Chi nh nh được qu định theo Ngânhàng Hợp t c xã Việt N m
2.1.4 Kết quả hoạt động của Chi nhánh
a, Kết quả hoạt động huy động vốn
Năm 2019 tổng vốn hu động cả chi nh nh đạt 984,02 tỷ tổng,
Trang 17tăng hơn 246,75 tỷ đồng so với 737,27 tỷ đồng năm 2018, tươngđương mức tăng 33,47% so với năm 2018, mức tăng trưởng bìnhquân 2017 - 2019 đạt 19,0%
Trong tổng hu động vốn, ti n gửi đi u hoà vốn c c QTD đạt650,61 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 66,12% tổng vốn hu động
b, Kết quả cho vay
Tăng trưởng bình quân hoạt động cho v c chi nh nh gi i đoạn
2017 – 2019 mặc dù đạt 4,19%, tu nhiên, dư nợ cho v trong năm
2019 biến động giảm mạnh từ 749,31 tỷ đồng c năm 2018 xuống còn722,21 tỷ đồng, tương đương mức giảm 21,21 tỷ đồng (giảm 3,62%)
c, Kết quả hoạt động kinh doanh
Nhìn chung ết quả hoạt động c Chi nh nh NHHTX Quảng Bình
gi i đoạn 2017 - 2019 đã có sự chu ển biến t ch cực và đạt ết quả tốt,lợi nhuận trước thuế c chi nh nh năm 2019 tăng 2,7 tỷ đồng so vớinăm 2018, đạt mức tăng trưởng bình quân hơn 5,47% gi i đoạn 2017– 2019
d, Kết quả hỗ trợ đối với các QTDND
Với v i trò là tổ chức đầu mối, Chi nh nh luôn b m s t và hỗ trợ
ịp thời cho c c QTDND Ngoài việc cho v c c QTDND, Chi
nh nh còn hỗ trợ c c QTDND gặp hó hăn trong hoạt động để giúp đỡ,
tư vấn trong quản trị đi u hành, hu động vốn và cho v , nhờ đó c cQTDND trên đị bàn đ u hoạt động n toàn và hiệu quả
2.2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG PHÁP NHÂN TẠI NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM - CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH
2.2.1 Đặc điểm môi trường cho vay khách hàng pháp nhân của Chi nhánh