1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập Chương 1, 2, 3 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Cửa Tùng

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 721,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019-2020

PHẦN 1:

Câu 1: Số đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HO-C2H4-CHO D HCOOC2H5

Câu 3: Công thức chung của este no, đơn chức là:

A CnH2n-4O2 (n ≥ 3) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 1)

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 5: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng

bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là:

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 6: Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được:

A CH3COONa ,CH3OH B C2H5COONa ,CH3OH

C CH3COONa , C2H5OH D HCOONa , C2H5OH

Câu 7: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit

axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2

C CH2=CH-COO-CH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 8: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

A CH3-COO-CH=CH2 B CH3COO-C2H5 .C CH3COO-CH2-C6H5 D HCOO-C6H5

Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3 ?

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C HCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Xenlulozo → X → Y → Z → etyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B)

2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)

Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc CTCT của B và C lần lượt là:

A CH3CHO và HCOOH B CH3CHO và HCOOK

C HCHO và CH3CHO D HCHO và HCOOH

Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH, số loại trieste

được tạo ra tối đa là:

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0

gam este X cần dùng dung dịch chứa 4 gam NaOH Công thức phân tử của este là:

A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Trang 2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là:

A 10gam B 24,8 gam C 12,4 gam D 39,4 gam

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam

Câu 16: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml

dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu

cơ Y Công thức của Y là:

A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3COCH3

Câu 17: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X có tráng bạc, có một đồng phân - X thuỷ phân trong nước được 1 sản phẩm X là:

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 18: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ., etylfomat, mantozo Số

chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 19: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic., saccarozo Số chất hoà tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :

A 3 B 5 C 1 D 4

Câu 20: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá: Z-

2 /OH Cu(OH)

dung dịch xanh lamt 0

kết tủa đỏ gạch

Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ A;

2)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất B; ; 3) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ D; 4) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ E; Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng

A D  E  B  A B A  D  B  E C E  B  A  D D B  E  D  A

Câu 22: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, saccarozo Để phân

biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot C Dung dịch axit D Phản ứng với Na

Câu 23: Phát biểu sai là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 /OH- khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O

Câu 24: Các chất trong dãy nào sau đây khi tdụng với ddịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết

tủa:

A Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic B axetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

Trang 3

C Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ D Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → amonigluconat X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ, glucozơ B mantozơ, etanol C tinh bột, etanol D saccarozơ, etanol

Câu 26: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu

được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là:

A 0,02 B 0,03 C 0,010 D 0,10

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axitetanoic) cần 4,48 lít(

đktc) O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 10,0 B 12,0 C 20,0 D 20,5

Câu 28: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và Saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch X Cho

X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng Saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

A 2,16 gam B 3,24 gam C 3,42 gam D 2,7 gam

Câu 29: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với

hiệu suất đều là 80% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch

Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giá trị của

m là:

Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 450 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

A 550 B 810 C 658,125 D 758,255

PHẦN 2:

Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là:

Câu 2: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A CH3NHC2H5 và CH3CH2CH2OH B C2H5NH2 và CH3CH2CH2OH

C (C2H5)2NC2H5 và CH3CH(OH)CH3 D CH3NHC2H5 và C2H5OH

Câu 3: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 Chất trong dãy có lực bazơ mạnh nhất là:

A NH3 B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: X  Y  C6H6  Z  Anilin X và Z lần lượt là:

A CH4, C6H5NO2 B C2H2, C6H5CH3

C C6H12 (xiclohexan), C6H5CH3 D C2H2, C6H5NO2

Câu 5: Trung hoà 50 ml dung dịch metylamin cần 50 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay

đổi Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là:

A 0,1M B 0,04M C 0,05M D 0,06M

Câu 6: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng

61,01% CTPT của A là :

A C3H9N B C5H13N C C4H11N D C2H7N

Trang 4

Câu 7: Theo sơ đồ phản ứng sau: CH4 t0 A t ; C 0

B 0(1:1)

3 2 4

HNO /H SO ;t

C Fe/HCl du

D thì A, B, C, D lần lượt là:

A C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2 B C2H2, C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C C2H4, C6H6, C6H5NH2, C6H5NH3Cl D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH2,C6H5NH3Cl

Câu 8: a.a: X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH X có tất cả bao nhiêu đồng phân ?

Câu 9: Trong các chất sau: X1: H2N-CH2-COOH; X2: CH3NH2; X3: C2H5OH; X4: C6H5OH; X5:

C6H5NH2 Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:

A X1,X2, X5 B X1,X2,X3 C X2,X4 D X1,X3

Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin NaOH (vua du)

X HCl (du)

Y

X, Y là những chất hữu cơ CTCT của Y là:

A CH(NH2)-COONa.B H2N-CH2-CH2-COOH.C CH(NH3Cl)COOH D

CH3-CH(NH3Cl)COONa

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được C2H6 CTCT của X là

A HCOONH3CH2CH3.B HCOONH2(CH3)2.C CH3COONH3CH3 D CH3CH2COONH4

Câu 12: Cho sơ đồ pứ: C3H9O2N + NaOH  CH3NH2 + (D) + H2O CTCT của D là:

A CH3CH2COONH4 B CH3COONa C H2N-CH2COONa D C2H5COONa

Câu 13: Cho 15 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản

ứng, khối lượng muối thu được là:

A 19,4 gam B 9,6 gam C 9,8 gam D 9,9 gam

Câu 14: Cho 23 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 24,46 gam

muối Khối lượng HCl phải dùng là:

A 0,73 B 0,95 C 1,42 D 1,46

Câu 15: Cho 9,1 gam hh X gồm bốn chất hữu cơ có cùng CTPT C 3 H 9 NO 2 tác dụng hoàn toàn với 200 gam dd NaOH 40%, đun nóng, thu được dd Y và hh Z (đktc) gồm bốn khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm)

Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 19 Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

A 8,9 B 16,5 C 85,4 D 83,5

Câu 16: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng

là 1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:

A 36,2 gam B 43,5 gam C 40,58 gam D 39,12 gam

Câu 17: -Amino axit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan CTCT thu gọn của X là:

A H2NCH2CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COO

C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ?

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 19 : Cho các chất sau: valin , vinylaxetat, glixerol, tristearin, ancol etylic, phenylamoni clorua,

Trang 5

Gly-Val Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng là:

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 20: Chất không có phản ứng biure?

A Gly-Gly-Gly B Ala-Gly C Gly-Val-Ala D Ala-Gly-Ala

Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn 1 pentapeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Nếu thủy

phân không hoàn toàn peptit này thì thu được các đipeptit và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Hãy

chọn thứ tự đúng của các aminoaxit trong pentapeptit cho trên:

A X- E- Y- Z- F B.X,E,Z,Y,F C X- Z- Y- F- E D X- Z- Y- E- F

Câu 22: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp có

chứa chất methamphetamine (Meth) Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là:

A C20H30N2 B C8H11N3 C C9H11NO D C10H15N

Câu 23: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm

-NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là:

A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH

Câu 24: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y Y

tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m (gam) rắn khan

?

A 61,9 B 55,2 C 31,8 D 28,8

Câu 25: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ

lapsan hay poli (etylen terephtalat) Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là :

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 27: Khối lượng của một đoạn nilon – 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC

Số lượng mắt xích trong đoạn mạch của 2 polime nêu trên lần lượt là :

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114

Câu 28: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna–N

chứa 8,69% nitơ Tỉ lệ số mol buta–1,3–đien và acrilonitrin trong cao su là :

Câu 28: Polime X là một chất nhiệt dẻo có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, ngoài ra X còn

được dùng để tráng lên chảo hoặc nồi để chống dính Tên gọi của X là :

A Polietilen B Poli(metyl metacrylat) C Poli(tetrafloetilen) D Poliacrilonitrin

Câu 30: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y Y

tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là :?

A 61,9 B 55,2 C 31,8 D 28,8

PHẦN 3:

Trang 6

Câu 1: (H) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân

Câu 2: (B) Hãy chọn nhận định đúng:

A Lipit là chất béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C Lipit là este của glixerol với các axit béo

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong

các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,

Câu 3: (VD) Este X (C4H8O2) thoả mãn sơ đồ sau: X Y1 + Y2; Y1 Y2

X có tên là

A metyl propionat B isopropyl fomat C propyl fomat D etyl axetat

Câu 4: (B) Công thức cấu tạo của sobitol là:

C CH2OH[CHOH]4CH2OH D CH2OHCHOHCH2OH

Câu 5:(H) Cho các chất: ancol etylic (1); axit axetic (2); nước (3); metyl fomat (4) Thứ tự nhiệt độ sôi

giảm dần là:

A (l) > (4) > (3) > (2) B (2) > (3) > (1) > (4)

C (1) < (2) < (3) < (4) D (l) > (2) > (3) > (4)

Câu 6:(H) Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu

được là

A CH3COONa và CH2=CHOH B C2H5COONa và CH3OH

C CH2=CHCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CHO

Câu 7: (VDC) Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung

dịch Ca(OH)2 thu được 20gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Vậy a có giá trị là:

Câu 8: (VD) Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dd

NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là:

Câu 9: (VD) Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là

Câu 10:(VDC) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun

kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 11: (VD) Đun 18gam axit axetic với 18,4gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản

ứng dừng lại thu được 11gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?

Câu 12: (H) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH

+ 2

+H O,H

Trang 7

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 13:(H) Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilen glicol, metanol

Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

Câu 14: (H) Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 15: (B) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C17H31COOH với xúc tác H2SO4 đặc, số loại trieste được tạo ra có chứa cả hai gốc axit trên là:

Câu 16: (H) Cho ba mẫu chất: mẫu chuối xanh, mẫu chuối chín, dung dịch KI Chỉ dùng một thuốc thử

duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên

Câu 17: (B) Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều

nhóm –OH ở kề nhau?

A Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

Câu 18: (H) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, glucozơ,

HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 19: (VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 20: (VDC) Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít

O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 21: (B) Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

Câu 22: (VD) Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu

hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% ?

Câu 23: (VD) Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Trang 8

Câu 24: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:

(a) X + H2O xúc tác Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y xúc tác

E + Z (d) Z + H2Oánhsáng

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

Câu 25: (H) Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:

- X khơng tráng bạc, cĩ một đồng phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm X là

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ

PHẦN 4:

Câu 1: (VD) Cho sơ đồ biến hố sau: Alanin +NaOH (vừa đủ) +HCl dưX Y

X, Y là những chất hữu cơ CTCT của Y là:

A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa

Câu 2: (VD) Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được

5,96 gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là:

A 0,224 lít B 0,896 lít C 0,672 lít D 0,448 lít

Câu 3: (VDC) Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế

tiếp (MX < MY) Đốt cháy hồn tồn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là:

A etylamin B propylamin C butylamin D etylmetylamin

Câu 4: (VD) Amino axit X cĩ CTPT C4H9O2N, phân tử cĩ một nhĩm NH2, một nhĩm COOH Amino axit X cĩ tất cả bao nhiêu đồng phân ?

Câu 5: (H) Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hố chất nào ?

Câu 6: (B) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 7: (VD) X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhĩm NH2 và 1 nhĩm COOH Cho 15,1 g X tác dụng

với HCl dư thu được 18,75 g muối CTCT của X là:

A C6H5-CH(NH2)-COOH B C3H7-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 8: (VDC) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho NaOH dư vào dd X Sau khi các pứ xảy ra hồn tồn, số mol NaOH đã pứ là:

Câu 9: (B) Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhĩm chức và nhĩm

chức Điền vào chổ trống cịn thiếu là:

A Tạp chức, cacbonyl, hiđroxyl B Tạp chức, amino, cacboxyl

Trang 9

C Tạp chức, cacbonyl, amino D Đơn chức, amino, cacboxyl

Câu 10: (VD) Để phân biệt glixerol, dd glucozơ, lòng trắng trứng ta cần dùng:

A Cu(OH)2/OHB AgNO3/NH3 C dd Br2 D dd HCl đặc

Câu 11: (VDC) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hh X và

Y có tỉ lệ số mol nX : nY =1 : 3 với 780 ml dd NaOH 1M (vừa đủ), sau khi pứ kết thúc thu được dd Z Cô cạn dd thu được 94,98 gam muối Giá trị của m là:

Câu 12: (VD) Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

A 9,7 gam B 9,6 gam C 9,8 gam D 9,9 gam

Câu 13: (H) Phát biểu không đúng là:

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu

D Đipeptit Gly-Ala (mạch hở) có 2 liên kết peptit

Câu 14: (H) Phát biểu đúng là:

A Enzim amilaza xúc tác cho pứ thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

B Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 15: (H) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Chương 4:

Câu 16: (B) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những

tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

Câu 17: (B) Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinylclorua), tơ nilon-

6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là

A amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

B xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)

C amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat)

D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin

Câu 18: (B) Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

A Amilopectin của tinh bột B Nhựa bakelit

C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hoá

Câu 19: (H) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng từ

A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH B HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH

C HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2 D H2N-[CH2]5-COOH

Câu 20: (H) Bản chất của sự lưu hoá cao su là

Trang 10

A giảm giá thành cao su B tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian

C làm cao su dễ ăn khuôn D tạo loại cao su nhẹ hơn

Câu 21: (VD) Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:

A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA

C Polietilen; đất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit

Câu 22: (VD) Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC là

A 25.000 B 12.000 C 24.000 D 15.000

Câu 23:(VD) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ

capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114

Câu 24: (VDC) Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric

Tính thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất

pứ là 90%

A 11,28 lít B 7,86 lít C 36,50 lít D 27,72 lít

Câu 25: (VD) Cao su lưu hoá có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có

một cầu đisunfua –S-S- ? Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su

Ngày đăng: 06/05/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w