1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TONG KET CHUONG 1 DS 8 hay co bai tap

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhóm nhiều hạnhg tử : phân tích tìm số chung chữ chung nhóm thành từng nhóm(chú ý phía trước có dấu trừ phải đổi dấu các hạng tử bên trong) rồi làm cho từng nhóm từ đó ta phân tíc[r]

Trang 1

ỨC 1/ Đơn thức: Là biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân hoặc lũy thừa (số mũ tự nhiên ): VD: 3x2y

2/ Đa thức : Là tổng đại số các đơn thức VD : 2x3y + 4xy2 – 5xy

* Nhị thức là đa thức cĩ 2 hạng tử

* Tam thức là đa thức cĩ 3 hạng tử

* Đa thức một biến là đa thức cĩ một chữ làm biến số VD : 4x3 +2x2 – 3

* Đa thức nhiều biến là đa thức cĩ nhiều chữ làm biến số VD : 6xy2z – xyz +4

3/ Đơn thức đồng dạng : là đơn thức cĩ phần chữ giống hệt nhau VD : 3x2y3 & - 4x2y3

cộng đơn thức đồng dạng, ta cộng phần hệ số giữ nguyên phần chữ ( = –x2y3 )

4/ Cộng trừ đơn thức,đa thức :Ta bỏ dấu ngoặc ,rút gọn đơn thức đồng dạng (nếu cĩ)

VD (4x2–3xy)–(– 2xy+3x2)= 4x2–3xy +2xy – 3x2 = x2– xy

5/ Nhân đơn thức với đơn thức :Nhân các hệ số, nhân các chữ cùng cơ số rồi lấy

tích các kết qủa( chú ý dấu ,số, chữ ) VD (3x2y) ( -2xy2)=– 6x3y3

6/ Nhân đơn thức với đa thức : Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với

nhau (mỗi lần nhân chú ý dấu ,số, chữ ) A (B+C+D )=AB+AC+AD

7/ Nhân đa thức với đa thức : Nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi

cộng các kết quả nhau (mỗi lần nhân chú ý dấu ,số, chữ ) (A+B) (C+D) = AC+AD +BC +BD

8/ Chia đơn thức A cho đơn thức B : Chia hệ số của A cho hệ số của B,chia mỗi lũy trong A cho lũy

thừa cùng biến trong B rồi lấy tích các kết quả

9/ Chia đa thức cho đơn thức: chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức rồi cộng kết qủa với nhau 10/ Chia đa thức cho đa thức :

Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến 10x2 – 7x – 12 2x – 3

Tìm hạng tử cĩ bậc cao nhất của thương (10x2 :2x=5x) 10x2 – 15x 5x + 4

Tìm dư thứ nhất (8x –12 ) 8x –12

Tìm hạng tử thứ hai của thương( 4) 8x –12

Tìm dư thứ hai (0) 0

cứ thế tiếp tục đến khi bậc của dư thấp hơn đa thức chia

nếu dư bằng 0 thì gọi là phép chia hết, dư khác 0 thì phép chi cĩ dư

khi đĩ ta viết theo dạng A = B.Q + R (bậc R < bậc B )

ỚÙ  1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2  5/ (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

 2/ (A – B)2 = A2 – 2AB + B2  6/ A3+ B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)

 3/ A2 – B2 = (A +B ) ( A – B)  7/ A3 – B3 = (A – B)( A2 + AB + B2)

 4/ (A + B)3 = A3 + 3A2B+ 3AB2 + B3  8/(A +B +C)2 = A2 + B2 +C2 + 2AB+ 2AC+ 2BC

Tam giác PASCAL

1

1 1 n=1 (A + B)1 = A + B

1 2 1 n=2 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

1 3 3 1 n=3 (A + B)3 = A3 + 3A2B+ 3AB2 + B3

1 4 6 4 1 n=4 (A+B)4 = A4 + 4A3B + 6A2 B2 + 4AB3 + B4

1 5 10 10 5 1 n=5 (A+B)5 = A5 + 5A4B+ 10A3B2 + 10A2B3 + 5AB4 + B5

1 6 15 20 15 6 1 n=6 (A+B)6 = A6 + 6A5B+ 15A4B2 + 20A3B3 +15A2B4 +6AB5 + B6

Dùng tam giác PASCAL khai triển nhị thức ( A+B )n

 Hằng đằng thức khai triễn mũ A giảm dần, mũ B tăng dần

 Hệ số theo thứ tự như bảng trên :

+ Phân tích đa thức thành nhân tử :là biến đổi đa thức đĩ thành tích của những và đa thức

 Các phương pháp cơ bản :

 Nhĩm nhiều hạnhg tử : phân tích tìm số chung chữ chung nhĩm thành từng nhĩm(chú ý phía trước cĩ dấu trừ phải đổi dấu các hạng tử bên trong) rồi làm cho từng nhĩm từ đĩ ta phân tích thành nhân tử

Nhĩm nhiều hạnhg tử : phân tích tìm số chung chữ chung nhĩm thành từng nhĩm(chú ý phía trước cĩ dấu trừ phải đổi dấu các hạng tử bên trong) rồi làm cho từng nhĩm từ đĩ ta phân tích thành nhân tử

Trang 2

thức đã học phân tích thành nhân tử :

tiến hành theo trình tự sau : Đặt nhân tử chung – Nhóm nhiều hạng tử – dùng hằng đẳng thức

VD: x2 – 6x + 8 = x2 – 2x – 4x + 8 Chọn tích a.c= 1.8= 8 =( x2 – 2x) – (4x – 8) Phân tích số 8 thành tích 2 số nguyên

= x(x–2) – 4(x – 2) sao cho tổng 2 thừa số đó đúng bằng – 6 = (x– 2) (x – 4 ) 8= (–2).(–4) ; (–2) + (–4) = –6

khi đó ta tách –6x= –2x – 4x ,rồi dùng PP nhóm ta phân tích thành nhân tử

 Thêm bớt cùng một hạng tử :

VD : 81x4 + 4 = (9x2)2 + 22 + 2 9x 2 2 – 36x2 Ta trả hạng tử đầu & cuối thành dạng

= [ (9x2)2 + 2.9x2 2+ 22] – (6x)2 dạng bình phương, rồi thêm vào 2.9x 2 .2 , bớt

= (9x2 +2)2 – (6x)2 2.9x 2 .2 = 36x2 ,nhóm đầu có dạng bình = (9x2 + 6x +2)( 9x2 – 6x + 2) phương cuả nhị thức,nhóm sau có dạng bình rồi ta áp dạng A2 – B2=(A + B)(A – B)

để phân tích thành nhân tử

 Để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x,y là tìm cách biến đổi biểu thức về dạng không còn chứa biến x,y

 Để tìm giá trị nhỏ nhất (lớn nhất ) của biểu thức A ta cần :

1/ chứng minh A m (A  t lớn nhất ) m ,t là hằng số

2/ chỉ ra dấu “ = “ xãy ra Amin= m Amax= t

VD : tìm gía trị nhỏ nhất cuả : A= x2 – 4x +1

A= x2 – 4x +1= (x2 – 4x + 4 ) – 4 +1

= (x–2)2 – 3

Vì (x–2)2 0 với mọi gía trị của x

nên (x–2)2 – 3  – 3 với mọi gía trị của x

Vậy giá trị nhỏ nhất cuả A = –3 khi (x–2)2 = 0 hay x = 2

Tìm giá lớn nhất của B= 1+ 6x – x2

B= 1+ 6x – x2 = –( x2 – 6x+ 9 – 9 –1)

= –[ (x – 3)2 –10 ] = 10 – (x – 3)2 10

Vậy gía trị lớn nhất của B = 10 khi (x – 3)2 = 0 hay x = 3

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ

A TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đy:

Câu 1: Giá trị của biểu thức 5(x – 5) + x (7 – 5x) – 7x tại x = – 5 là:

A 175 B - 175 C 120 D -120

Câu 2: Thực hiện phép tính (x – 7) (x – 5) kết quả là:

A x2 – 2x + 35 B x2 – 12x + 35 C x2 + 12x - 35 D x2 + 2x + 35

Câu 3: Rút gọn biểu thức: (a + b)2 – (a – b)2 kết quả là:

A 4ab B 2a2 + 2b2 C – 4ab D a2 + b2

Câu 4: Biểu thức x2 – 2x + 5 có giá trị nhỏ nhất là:

A 5 B 0 C – 4 D 4

Câu 5: Để phép tính 5xn y3 : 4x2y2 thì n phải bằng:

A n = 2 B n  2 C n  2 D n  

Câu 6: Kết quả phép tính 18x2y2z : 6xyz là:

2

Trang 3

A 3xyz2 B 3x3y3z2 C 3xy D 3xyz

Câu 7: Rút gọn biểu thức (x – 1) (x2 + x + 1) ta được:

A (x – 1)3 B x3 - 1 C 1 – x3 D x3 - 3

Câu 8: Tích (x – 3y)(x – 3y) =

A x2 – 9y2 B x2 + 9xy +9y2 C x2 – 6xy + 9y2 D x2 – 6xy – 9y2 Câu 9: Giá trị x của đẳng thức ( x + 2) ( x2 –2x +4) – x( x2+2) = 15 là :

A

7

2

B

2

7

C

7

2

D

2

7

 Câu 10: Biểu thức : ( y2 – y + 1)( y + 1) được viết dưới dạng tổng là :

A y3 + y B y2 + y C y2 +1 D y3 + 1

Câu 11: (– x + 5 )2 =

A ( x + 5) 2 B ( x – 5 ) 2 C – ( 5 – x) 2 D – ( 5 +x) 2

Câu 12: Đa thức x2 + x – 6 được phân tích thành nhân tử là :

A ( x – 1)( x + 6) B ( x + 1)( x – 6) C ( x – 3)(x +2) D.( x + 3)( x – 2) Câu 13: Khi chia đa thức x3 – 2 cho đa thức x2 – 2 ta được dư là :

A 2 B – 2 C 2x + 2 D 2x – 2

Câu 14: Giá trị của biểu thức : 4 + y2 + 4y tại y = 98 là:

A 10000 B 100000 C 1000 D 100

Câu 15: (– x ) 6 : (– x ) 2 =

A x3 B – x3 C x4 D – x4

Câu 16 : Đơn thức –8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào:

A –2x3y3z3t3 B –9x3yz2t C –4x4y2zt D 2x3y2z2t3

Câu 17 : Giá trị của biểu thức : (–5x3y2) : (10x2 y) với x =100 ; y = –1 là:

A 50 B –50 C 100 D –100

Câu 18: Kết quả của phép tính 20072 – 20062 là :

A 1 B 2007 C 2006 D 4013

Câu 19: Rút gọn biểu thức (x + y)(x2 – xy + y2) – ( x– y)( x2 + xy + y2 ) được kết quả là:

A 2x3 B 2y3 C 0 D 2x3 + 2y3

Câu 20 : Giá trị của x2 + 16x + 64 với x = 92 là:

A 102 B 103 C 104 D.105

Câu 21 : Kết quả của phép chia (x3 – 27 ) : (x – 3) là:

A x3 +3 B x2 + 6x + 9 C x2 – 3x + 9 D x2 + 3x + 9

Câu 22: Đa thức 9x2 – 12x + 4 được phân tích thành:

A (9x – 4)2 B (3x + 2)2 C (3x – 2)2 D (3x – 4)2

Câu 23 Kết quả của (2x – 3 )2 bằng :

A 4x2 – 9 B 4x2 + 9 C 9x2 – 12x + 4 D 4x2 – 12x + 9 Câu 24 : cho x + y = – 6 , x.y = 8 giá trị của x2 + y2 bằng :

A 20 B 16 C 36 D 40

Câu 25: Kết quả phép tính 27x2y2z : 9 xyz là:

A 3xyz2 B 3x3y3z2 C 3xy D 3xyz

Câu 26 : Kết quả của phép chia (8x3 –27) : (4x2 + 12x + 9 ) bằng :

A 2x + 3 B 2x – 3 C 8x + 27 D 8x –27

Câu 27 Đơn thức -24x2y3z2t4 chia hết cho đơn thức nào sau đây (khoanh tròn đáp án đúng)

A 7x2yz B- 12x3y2zt3 C 24x2yz3t2 D -6x2y3z3 t4

Câu 28 : Giá trị của biểu thức A=x3 3x y2 3xy2 y3 với x= 1

2

; y= 3

2

Câu 29 x2 – x = 0 có x bằng:

A/ x = 0 B x =1 C x = 0 ; x = 1 D x = 0 ; x = – 1 Câu 30: Để phép tính 5xn y3 : 4x2y2 thì n phải bằng:

A n = 2 B n  2 C n  2 D n  

Trang 4

B TỰ LUẬN

1/ Thực hiện phép tính :

1 (x + 2)( x – 2) – x(x – 5)

2 (x +2)(x2– 2x + 4) – x(x2 – 2) – 8

3 (x + 4 )2 – (x + 4)(x – 4) – 8(x + 4)

4 (x – 3)(x2 + 3x + 9) – x( x2 – 5)

5 (x – 1)3 – (x + 2)(x2 – 2x + 4 ) + 3x2 – 2x

6/ 5(x – 4)2 – (x – 3)(x – 5) – 4(x – 6)(x – 2)

7/ (3x4 + 11x3 – 5x2 – 19x + 10):(x2 + 3x – 2)

8/ (2x2 + 2x + 1)( 2x2– 2x + 1) – (2x2 + 1)2

2/ Biểu thức sau có phụ thuộc vào biến hay không? :

1/ x(x3 + x2 – 3x – 2 ) – (x2 – 2 )(x2 + x –1)

2/ (x + 3)2 – (x – 3)2 – 12x

3/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

4/ (2x – 1)2 – 2(2x – 1)(2x + 1) + (2x + 1)2

5/ (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)

6/ (x – 2)2 – (x – 3)(x + 3) + 2(2x – 3)

3/ Chứng minh đẳng thức sau :

a/ x3 + y3 – xy(x + y) = (x + y)(x – y)2

b/ (x2 + y2)(z2 + t2)= (xz – yt)2 +(yz + xt)2

4/ Phân tích đa thức thành nhân tử:

1 x3 – 2x2y + xy2 – 9xy4 11 4x2 – 3x – 1

2 –4x2 + 4xy – y2 + 81 12 x3 –2x2 + x –2xy2

3 x3 – 2x2 – 9x + 18 13 64x4 + 1

4 x3 –3x2 – 3x +1 l4 13x4 + 52

5 4x2 + 4x +1– y2 – 16y – 64 15 x(x + 1)2 + 5(x–5) – 5(x+1)2

6 5x3y + 5x2y – 5xy – 5y 16 x(x + 1)2 + 5(x–5) – 5(x+1)2

7 4x2y – 2xy2 + 6xy 17 ab(x2 + y2 ) + xy(a2 + b2)

9 4x2 – 8 xy + 3x – 6y 19 * ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a)

10 x2 – 5x – 14 20 * (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12

5/ Tìm x :

1 (2x – 1)(3x + 1) + (3x – 4)(3 – 2x) = 5

2 (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) = 5

3 x + 6)(x – 6) – x(x – 4) = 4

4 (x2 – x +1) (x + 1) – x3 + 3x = 15

5 x(x – 5)(x + 5) – (x + 1)(x2– x + 1) = 3

6 3x3 – 363x = 0

7 x3 – 4x2 – 9x + 36 = 0

8 5x2 – 4(x2 – 2x +1 )– 5 = 0

6/ *Cho a + b =1 Tính gía trị của biểu thức:

A = a2(2a – 3) + b2(2b – 3)

7/ * Cho a + b = 2 ; a.b = – 2 ;

Tính 1 a2 + b2 ; 2 ( a2 – b2 )2 ; 3 a3 + b3 4 a4 + b4

8/ * Cho x2 = y2 + z2

CMR (5x – 3y +4z)(5x – 3y –4z) = ( 3x – 5y )2

9/*Tìm giá trị nhỏ nhất (lớn nhất ) cuả các biểu thức sau:

a/ A = x2 – 4x + 7 ; B= 2x2 + 3x + 1 (nhỏ nhất)

b/ C= –x2 + 2x + 5 D= 2x – x2 – 4 (lớn nhất )

4

Ngày đăng: 06/05/2021, 05:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w