Trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc bảo đảm và thực hiện quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân.. Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn : GDCD - Lớp 12
NỘI DUNG
Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản
1c Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
1d Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
1e Quyền tự do ngôn luận
2b Trách nhiệm của công dân trong việc bảo đảm và thực hiện các quyền tự do cơ bản của
công dân
Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ
1 Quyền bầu cử và quyền ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân
2 Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
3 Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân
4b Trách nhiệm của công dân
Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân
1 Quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân
2 Ý nghĩa quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân
3 Trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc bảo đảm và thực hiện quyền học tập,
sáng tạo và phát triển của công dân
Bài 9: Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước
2 Nội dung cơ bản của pháp luật về sự phát triển bền vững của đất nước (phần b đọc thêm)
HÌNH THỨC: 100% trắc nghiệm (đề gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút)
3 Một số câu hỏi trắc nghiệm:
C Người đang phạm tội quả tang
D Chỉ người phạm tội đang lẩn trốn ở đó
Câu 2 Chỉ được khám xét nhà ở của công dân trong các trường hợp nào sau đây?
A Vào nhà lấy lại đồ đã cho người khác mượn khi người đó đi vắng
B Nghi ngờ người đó lấy trộm đồ của mình
C Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó
D Bắt người không có lí do
Câu 3 Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kỳ ai cũng có quyền bắt người?
A Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội
B Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã
C Có dấu hiệu hành vi phạm tội
D Đang bị nghi ngờ phạm tội
Câu 4 Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ
Trang 2trường hợp
A công an cho phép B có người làm chứng
C pháp luật cho phép D trưởng ấp cho phép
Ca u 5 Trong mo i trươ ng hơ p, kho ng ai đươ c tư y va o cho ơ cu a ngươ i kha c ne u kho ng đươ c ngươ i đo đo ng y la no i dung cu a quye n
A bất khả xâm phạm về chỗ ở
B ba t kha xa m pha m đe n t nh ma ng
C ba t kha xa m pha m đe n sư c kho e
D ba t kha xa m pha m đe n nha n pha m, danh dư
Câu 6 Không ai được tự ý vào vào chỗ ở của người khác nếu không được người kha c đo ng y , trư trươ ng hơ p đươ c ai cho phe p?
A Toà án B Pháp luật C Cảnh sát D Công an
Ca u 7 Cho ơ cu a co ng da n la nơi ba t kha xa m pha m, kho ng mo t ai co quye n tuy tie n va o cho
ở của người khác nếu không được người đó
A đo ng y B chua n y C Chư ng nha n D ca m đoa n
Ca u 8 Pha p lua t cho phe p kha m xe t cho ơ cu a co ng da n trong ma y trươ ng hơ p?
Câu 9 Để thể hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân, đòi hỏi mỗi người phải
A tôn trọng chỗ ở của người khác B tôn trọng bí mật của người khác
C tôn trọng tự do của người khác D tôn trọng quyền riêng tư của người khác
Th ng hi u
Câu 1 Để thể hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải
A tôn trọng chỗ ở của người khác B tôn trọng bí mật của người khác
C tôn trọng tự do của người khác D tôn trọng quyền riêng tư của người khác
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng với quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
A Bất kỳ ai cũng có quyền khám xét chỗ ở của người khác
B Cơ quan đie u tra muo n th kha m xe t cho ơ cu a co ng da n
C Thủ trưởng cơ quan khám xét chỗ ở của nhân viên
D Công an khám nhà của công dân khi có lệnh
Câu 3 Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
A Giúp chủ nhà phá khóa để vào nhà
B Con cái vào nhà không xin phép bố mẹ
C Trèo qua tường nhà hàng xóm để lấy đồ bị rơi
D Hết hạn thuê nhà nhưng không chịu dọn đi
Câu 4 Hành vi tự ý vào nhà của người khác là xâm phạm
A quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân
B quyền tự do về nơi ở, nơi cư trú của công dân
C quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
D quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân
Câu 5 Pháp luật quy định về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân nhằm
A đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân chủ văn minh
B đảm bảo cuộc sống tự chủ trong xã hội dân chủ văn minh
C đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân giàu nước mạnh
D đảm bảo cuộc sống ý nghĩa trong xã hội dân chủ văn minh
Câu 6 Pháp luật quy định quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân là để
A tránh hành vi tùy tiện, lạm dụng quyền hạn của cơ quan và cán bộ công chức nhà nước khi thi hành công vụ
Trang 3B tránh hành vi tùy ý, lợi dụng quyền hạn của cơ quan và cán bộ công chức nhà nước khi thi hành công vụ
C tránh hành vi cố ý, lợi dụng quyền hạn của cơ quan và cán bộ công chức nhà nước khi thi hành công vụ
D tránh hành vi vi phạm, lợi dụng quyền hạn của cơ quan và cán bộ công chức nhà nước khi thi hành công vụ
Câu 7 Hành vi tự ý vào nhà hoặc phòng ở của người khác là xâm phạm đến quyền
A Quyền bí mật đời tư của công dân
B Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
C Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của công dân
D Quyền bí tự do tuiyệt đối của công dân
Câu 8 Tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm quyền
A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Ca u 9 Cho ơ cu a co ng da n la nơi ba t kha xa m pha m, kho ng mo t ai co quye n tuy tie n va o cho
ơ cu a ngươ i kha c ne u kho ng đươ c ngươ i đo đo ng y la no i dung quye n na o sau đa y cu a co ng dân?
A Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
C Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 10.Khi có căn cứ khẳng định chỗ ở, địa điểm của người đó có công cụ, phương tiện đe thư c hie n pha m to i hoa c co ta i lie u, đo va t lie n quan đe n vu a n la no i dung cu a quye n na o sau đây?
A Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
C Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Ca u 11 Vie c kha m cho ơ , la m vie c, đi a đie m cu ng đươ c tie n ha nh khi ca n ba t ngươ i đang bi truy na la no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân
C Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu13 Công an có quyền khám chỗ ở của một người khi có dấu hiệu nghi vấn ở nơi đó có phương tiện, co ng cu , đo va t, ta i lie u lie n quan đe n vu a n la no i dung cu a quye n
A bất khả xâm phạm về chỗ ở
B ba t kha xa m pha m đe n t nh ma ng
C ba t kha xa m pha m đe n sư c kho e
D ba t kha xa m pha m đe n nha n pha m
Câu14 Khám xét cho ơ cu a mo t ngươ i khi ca n ba t ngươ i bi truy na đang la n tro n va pha i co
le nh cu a cơ quan nha nươ c co tha m quye n la no i dung cu a quye n
A bất khả xâm phạm về chỗ ở
B ba t kha xa m pha m đe n t nh ma ng
C ba t kha xa m pha m đe n sư c kho e
D ba t kha xa m pha m đe n nha n pha m
Trang 4Câu 15 Chỉ được khám xét nơi ở của công dân trong trường hợp nào sau đây ?
A Lấy lại đồ đã cho mượn nhưng người đó đi vắng
B Nghi ngờ nhà đó lấy trộm đồ của mình
C Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó
D Bắt người không có lí do
Ca u 16 Kha m cho ơ đu ng pha p lua t la thư c hie n kha m trong trươ ng hơ p na o sau đa y?
A Do pha p lua t quy đi nh B Co nghi ngơ to i pha m
C Ca n t m đo va t quy D.Do mo t ngươ i ch da n
Ca u 17 Pha p lua t nghie m ca m ha nh vi tư y va o cho ơ cu a ngươ i kha c la nha m mu c đ ch na o dươ i đa y?
A Ba o đa m quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ cu a co ng da n
B Ba o đa m quye n ba t kha xa m pha m ve tha n the cu a co ng da n
C Ba o ve quye n tư do cư tru cu a co ng da n
D Ba o ve quye n co nha ơ cu a co ng da n
Ca u 18 Ai trong như ng ngươ i dươ i đa y co quye n ra le nh kha m cho ơ cu a co ng da n?
A Ca n bo , chie n s co ng an
B Như ng ngươ i la m nhie m vu đie u tra
C Như ng ngươ i co tha m quye n theo quy đi nh cu a pha p lua t
D Như ng ngươ i ma t ta i sa n ca n pha i kie m tra xa c minh
Câu 19 Để thực hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải tôn trọng
A nhân phẩm người khác B danh dự người khác
C chỗ ở của người khác D uy tín của người khác
Ca u 20 Quye n na o sau đa y thuo c quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i
B Quye n ba u cư ư ng cư cu a co ng da n
C Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe
D Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
Ca u 2 A va B la ba n tha n, khi A đi va ng B tư y va o nha cu a A Ha nh vi na y la vi phạm
A vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe
C vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
D vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm
Câu 5 Nghi con Ông B lấy trộm, ông A tự tiện vào nhà ông B khám xét Trong trường hợp này Ông A đã xâm phạm quyền
A được pháp luật bảo vệ danh dư, uy tín
B bất khả xâm phạm về thân thể
C tự do ngôn luận
D bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
Câu 6 Trường hợp nào sau đây là vi phạm quyền bất khả xâm phạm của công dân ?
A Giúp chủ nhà phá khoá để vào nhà
Trang 5B Con cái đi vào nhà mà không xin phép bố mẹ
C Trèo qua nhà hàng xóm lấy đồ bị rơi
D Tự tiện ra vào nhà mà mình đang thuê trọ
V n ng cao
Ca u 1 Đang truy đuo i ngươ i pha m to i qua tang nhưng ma t da u, o ng A đi nh va o ngo i nha vắng chủ để khám xét Nếu em là ông A em chọn cách ứng xử nào sau đây để đúng quy định của pháp luật?
A Dừng lại vì mình không có quyền bắt trộm
B Vào nhà đó để kịp thời tìm bắt tên trộm
C Chờ chủ nhà về cho phép vào tìm người
D Đến trình báo với cơ quan công an
Câu 2 Nghi ngờ tên ăn trộm xe đạp chạy vào một nhà dân, hai người đàn ông đã chạy thẳng vào nhà mà không chờ chủ nhà đồng ý Trong trường hợp trên em chọn cách ứng xử nào cho phù hợp?
A Xin phép chủ nhà cho vào nhà khám xét
B Gọi nhiều người cùng vào nhà khám xét
C Chạy vào nhà khám xét
D Ở ngoài chờ tên trộm ra rồi bắt
Câu 3 Dù chị K không đồng ý, bà B tự ý vào phòng chị K lấy tài sản khi chị đi vắng với lý do
bà là chủ cho thuê nhà nên có quyền Em chọn cách giải quyết nào sau đây cho phù hợp?
A Khuyên chị K thay khóa
B Khuyên chị K chấp nhận vì bà là chủ nhà
C Khuyên chị K nhờ người thân giúp đỡ
D Khuyên chị K trình báo sự việc với công an
Câu 4 Áo của B phơi bị bay sang nhà hàng xóm khi họ đi vắng Nếu là B, em ứng xử như thế nào cho phù hợp quy định pháp luật?
A Tre o sang nha ha ng xo m la y a o
B Chơ gia đ nh ha ng xo m ve ro i xin va o la y a o
C Không ca n a o đo nư a
D Rủ thêm vài người nữa cùng sang để làm chứng khi lấy áo
Ca u 5 Anh B ma t tro m ga Do nghi ngơ A la thu pha m ne n B đo i va o nha A đe kha m Ne u la
A, em ứng xử như thế nào cho phù hợp quy định pháp luật?
A Cho B va o nha m nh kha m đe chư ng minh sư trong sa ch
B Kho ng cho va o nha kha m
C Tha ch đo B xo ng va o nha m nh đe kha m
D Go i đie n cho gia đ nh ho i y kie n
QU ỀN VỀ Th t n ĐT ĐT
Nh n i t
Câu 1 Ai có quyền bóc mở thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác?
A Mọi công dân trong xã hội
B Cán bộ công chức nhà nước
C Người làm nhiệm vụ chuyển thư
D Những người có thẩm quyền theo quy định pháp luật
Câu 2 Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền
A bí mật của công dân B bí mật của công chức
C bí mật của nhà nước D bí mật đời tư
Ca u 3 Tư tie n bo c mơ , thu giư , tie u hu y thư t n cu a ngươ i kha c la xa m pha m quye n na o dươ i
đa y cu a co ng da n?
Trang 6A Quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ
B Quye n đươ c đa m ba o an toa n nơi cư tru
C Quye n đươ c đa m ba o an toa n thư t n, đie n thoa i, đie n t n
D Quye n b ma t đơ i tư
Câu 4 Hình thức nào sau đây kh ng phải là thư tín, điện tín ?
A Tin nhắn điện thoại B Email C Bưu phẩm D So nha t k
Ca u 5 Đo i vơ i thư t n, đie n thoa i, đie n t n cu a con th cha me
A co quye n kie m soa t B kho ng co quye n kie m soa t
C ne n kie m soa t D kho ng ne n kie m soa t
Ca u 6 Thư t n, đie n thoa i, đie n t n cu a ca nha n đc đa m ba o an toa n va b ma t Vie c kie m soa t thư t n, đie n thoa i, đie n t n cu a ca nha n đươ c thư c hie n trong trươ ng hơ p PL co quy đi nh va pha i co quye t đi nh cu a cơ quan NN co tha m quye n la no i dung quye n na o sau đa y?
A Quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ
B Quye n đươ c đa m ba o an toa n nơi cư tru
C Quye n đươ c đa m ba o an toa n thư t n, đie n thoa i, đie n t n
D Quye n b ma t đơ i tư
Thông hi u
Ca u 1 Khi na o th đươ c xem tin nha n tre n đie n thoa i cu a ba n tha n?
A Đa la ba n th co the tư y xem
B Ch đươ c xem ne u ba n đo ng y
C Khi ngươ i lơ n đo ng y th co quye n xem
D Ba n đo ng y th m nh xem he t ca c tin nha n kha c
Câu 2 Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
A Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi
B Nhận thư không đúng tên mình gửi, trả lại cho bưu điện
C Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ
D Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị
Câu 3 Ý kiến nào dưới đây là đúng với quy định của pháp luật về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
A Thư của người thân thì được phép mở ra xem
B Đã là vợ chồng thì được tự ý xem thư của nhau
C Thư nhặt được thì được phép xem
D Người có thẩm quyền được phép kiểm tra thư để phục vụ công tác điều tra
Ca u 4 Quye n na o sau đa y thuo c quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i B Quye n ba u cư ư ng cư cu a co ng da n
C Quye n khie u na i to ca o cu a co ng da n D Quye n đa m ba o an toa n va b ma t thư t n, đie n thoa i, đie n t n cu a co ng da n
V n ng
Câu1 Bạn H lấy trộm mật khẩu Facebook của em để đọc trộm tin nhắn trên mạng Vậy bạn
H đã vi phạm quyền nào sau đây?
A Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B Được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm của công dân
C Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
D Quyền tự do ngôn luận
Câu 2 A có việc vội ra ngoài không tắt máy tính, B tự ý mở ra đọc những dòng tâm sự của A trên email Hành vi này xâm phạm
A quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân
B quyền tự do dân chủ của công dân
Trang 7C quyền bảo đảm an toàn bí mật thư tín của công dân
D quyền tự do ngôn luận của công dân
Câu 3 Biết H tung tin nói xấu về mình với các bạn cùng lớp T rất tức giận Nếu là bạn của T
em chọn phương án nào sau đây mà em cho là phù hợp nhất?
A Khuyên T tung tin nói xấu lại H
B Khuyên T đánh H để dạy H một bài học
C Nói với H cải chính tin đồn trước lớp
D Khuyên T yêu cầu cơ quan công an bắt H
Câu 4 Mỗi lần biết M nói chuyện qua điện thoại với bạn trai K lại tìm cách đến gần nghe Hành vi này xâm phạm quyền gì?
A An toàn và bí mật điện tín của công dân
B Bảo hộ về nhân phẩm của công dân
C Bảo hộ về danh dự của công dân
D Đảm bảo an toàn bí mật điện thoại của công dân
V n ng c o
Ca u 1 A va B ye u nhau ne n B cho ra ng m nh co quye n đo c tin nha n cu a A Du A kho ng th ch đie u na y nhưng ra t bo i ro i kho ng bie t pha i no i vơ i ngươ i m nh ye u như the na o cho pha i
Ne u la A, em cho n ca ch ư ng xư na o dươ i đa y cho phu hơ p vơ i quy đi nh cu a pha p lua t?
A Cư cho B đo c tin nha n đie n thoa i cu a m nh
B Ca m kho ng cho B đo c tin nha n
C Nhe nha ng khuye n A kho ng ne n xem tinnha n cu a ngươ i kha c
D Đưa chuye n na y le n face book nhơ mo i ngươ i tư va n
Ca u 3 A đa 16 tuo i nhưng cha me A thươ ng xuye n kie m tra đie n thoa i va xem nha t ky cu a A Nếu là A em sẽ làm gì trong tình huống này?
A Gia n va kho ng no i chuye n vơ i cha me , ne u ca n tuye t thư c đe pha n đo i
B Xem la i tin nha n tre n đie n thoa i cu a cha me cho co ng ba ng
C Nói chuyện với cha mẹ, mong cha mẹ tôn trọng quyền riêng tư của mình
D Ke chuye n na y cho ngươ i kha c bie t mong mo i ngươ i tư va n
VỀ QU ỀN T DO NGÔN LU N
Nh n i t
Câu 1 Quyền tự do ngôn luận là
A tự chủ trong các quan điểm về chính trị - xã hội của công dân
B một trong các quyền tự do cơ bản của công dân
C quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân
D quyền được nhà nước bảo đảm phát triển của công dân
Câu 2 Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đa t nươ c la
A quyền tự do ngôn luận B quye n tư do pha t bie u
C quye n tư do pha t ngo n D quye n tư do ch nh tri
Câu 3 Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề
A chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội của đất nước
B chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước
C chính trị, kinh tế, văn hóa - y tế, giáo dục của đất nước
D chính trị, văn hóa, xã hội, y tế của đất nước
Câu 4 Quyền tự do ngôn luận là việc công dân được
A tự do phát biểu ý kiến ở bất cứ nơi nào mình muốn
B tụ tập nơi đông người để nói tất cả những gì mình suy nghĩ
C tự do phát biểu ý kiến xây dựng cơ quan, trường lớp, nơi cư trú
Trang 8D tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến ở bất kỳ nơi nào mình muốn
Câu 5 Việc làm nào là đúng khi thể hiện quyền tự do ngôn luận?
A Gửi tin cho chuyên mục bạn xem truyền hình trên đài VTC14
B Viết bài thể hiện nghi ngờ của bản thân về nhân cách của một người nào đó
C Tập trung đông người nói tất cả những gì mình muốn nói
D Cản trở không cho người khác phát biểu khi ý kiến đó trái với mình
Câu 6 Ý kiến nào là đúng với quyền tự do ngôn luận của công dân?
A Phải hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật
B Được phát biểu ở bất cứ nơi nào mình muốn
C Được tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến
D Được tùy ý gặp bất cứ ai để phỏng vấn
Ca u 7 Co ng da n co quye n tư do pha t bie u y kie n ba y to quan đie m cu a m nh ve ca c va n đe
ch nh tri , kinh te , va n ho a xa ho i cu a đa t nươ c la no i dung cu a
A quyền tự do ngôn luận của công dân
B quye n tư do to n gia o cu a co ng da n
C quye n tư do ho c ta p cu a co ng da n
D quye n tư do da n chu cu a co ng da n
Ca u 8 Co ng da n co quye n trong đo ba y to y kie n, quan đie m cu a m nh ve chu trương, ch nh sách và pháp luật của Nhà nước cu a quye n trong l nh vư c na o?
A Ch nh tri B Ho c ta p
C Tư do ngo n lua n D Ba t kha xa m pha m ve tha n the
Ca u 9 Co ng da n kie n nghi vơ i đa i bie u quo c ho i la no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Ch nh tri B Đươ c ba o ho ve t nh ma ng, sư c kho e
C Tư do ngo n lua n D Ba t kha xa m pha m ve tha n the
Ca u10 Co ng da n trư c tie p pha t bie u y kie n trong cuo c ho p nha m xa y dư ng cơ quan, trươ ng
ho c, đi a phương la bie u hie n cu a quye n na o dươ i đây?
A Quye n tham gia pha t bie u y kie n B Quye n tư do ho i ho p
C Quye n xa y dư ng đa t nươ c D Quye n tư do ngo n lua n
Th ng hi u
Câu 1 Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là
A tự do nói chuyện trong giờ học B tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật
C trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học ở địa phương mình
D nói những điều mà mình thích
Câu 2 Trong các quyền tự do sau, đâu là quyền tự do về tinh thần ?
A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng
C Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ D Quyền tự do ngôn luận
Câu 3 Hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận ?
A Phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình
B Viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình để ủng hộ cái đúng, phê phán cái sai
C Kiến nghị với đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân trong các dịp đại biểu tiếp xúc cử tri
D Vie t ba i tre n ma ng internet vơ i nội dung xuyên tạc sai sự thật về chính sách của Đảng, Nhà nước
Câu 4 Hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận?
A Phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, truờng học, địa phương mình
B Viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình
C Kiến nghị với đại biểu Quốc hội trong các dịp tiếp xúc cử tri
Trang 9D Viết bài với nội dung xuyên tạc sự thật về chính sách của Đảng, Nhà nuớc
Ca u 5 Quye n na o sau đa y thuo c quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa hôi
B Quye n ba u cư ư ng cư cu a co ng da n
A Cư cho B no i ve m nh như the na o, ơ đa u cu ng đươ c
B Ca m kho ng cho B no i như ng đie u kho ng to t ve m nh trươ c đa m đo ng nư a
A Nhân dân B Công dân C Dân tộc D Cộng đồng
Câu 2 Để thực hiện các quyền tự do cơ bản, công dân cần tránh việc làm nào sau đây?
A Tìm hiểu các quyền tự do cơ bản của mình
B Không tố cáo những việc làm trái pháp luật của người khác
C Không ngừng nâng cao ý thức chấp hành pháp luật
D Tích cực giúp đỡ các bộ nhà nước thi hành pháp luật
Ca u 3 Quye n na o sau đa y kh ng phải la quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tư do ngo n lua n cu a co ng da n
B Quye n khie u na i to ca o cu a co ng da n
C Quye n ba t kha xa m pha m t nh ma ng sư c kho e cu a co ng da n
D Quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ cu a co ng da n
Ca u 4 Quye n na o sau đa y kh ng phải la quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tư do ngo n lua n cu a co ng da n
B Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i cu a co ng da n
C Quye n ba t kha xa m pha m t nh ma ng sư c kho e cu a co ng da n
D Quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ cu a co ng da n
Ca u 5 Quye n na o sau đa y kh ng phải la quye n tư do cơ ba n cu a co ng da n?
A Quye n tư do ngo n lua n cu a co ng da n
B Quye n ba u cư va ư ng cư cu a co ng da n
C Quye n ba t kha xa m pha m t nh ma ng sư c kho e cu a co ng da n
D Quye n ba t kha xa m pha m ve cho ơ cu a co ng da n
QU ỀN U C
Nh n i t
Ca u 1 Co ng da n đu bao nhie u tuo i th co quye n tham gia ba u cư ?
A 17 tuổi B 18 tuổi C 19 tuổi D 21 tuổi
Ca u 2 Co ng da n đu bao nhie u tuo i th co quye n tham gia ư ng cư ?
A 17 tuổi B 18 tuổi C 19 tuổi D 21 tuổi
Ca u 3 Quye n ba u cư cu a co ng da n đươ c thư c hie n theo nguye n ta c na o sau đa y?
A Tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín B Phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín
Trang 10C Tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín D Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
Câu 5 Quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện
A Sự bình đẳng của công dân B Sự tiến bộ của công dân
C Sự văn minh của công dân D Sự phát triển của công dân
Câu 6 Đối với Nhà nước, quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện
A Bảo vệ quyền lợi của Nhà nước B Bản chất dân chủ, tiến bộ
C Bản chất giai cấp của Nhà nước D Quyền lực của nhà nước
Ca u 7 Như ng ngươ i thuo c trươ ng hơ p na o dươ i đa y kh ng đ ợc thực hiện quyền bầu cử?
A Đang điều trị ở bệnh viện
B Đang thi hành án phạt tù
C Đang đi công tác ở biên giới, hải đảo
D Đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật
Ca u 8 Trươ ng hơ p na o sau đa y kh ng đ ợc ba u cư ?
A Ngươ i đang bi ta m giam
B Ngươ i đang na m be nh vie n
C Ngươ i kho ng bie t chư
D Ngươ i kho ng co ho kha u ta i nơi ba u cư
Ca u 9 Đa u la nguye n ta c cu a ba u cư
A Pho tho ng, co lơ i B Pho tho ng, b nh đa ng, trư c tie p
C Pho tho ng, b nh đa ng, trư c tie p, bo phie u k n D Pho tho ng, b nh đa ng, trư c tie p va co
lơ i
Ca u 10 Pho tho ng, b nh đa ng, trư c tie p, bo phie u k n la
A đa c đie m cu a ba u cư B nguye n ta c cu a ba u cư
C y ngh a cu a ba u cư D no i dung cu a cu a ba u cư
Câu 11 Quyền bầu cử là quyền của công dân trong lĩnh vực
A Chính trị B Kinh tế C Văn hóa D Xã hội
Câu 12 Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường
A Tự đề cử B Tự bầu cử C Được giới thiệu ứng cử D Được đề cử
Ca u 13 Co ng da n thư c hie n quye n ba u cư ba ng ca ch na o dươ i đa y la đu ng pha p lua t?
A Trư c tie p vie t phie u ba u va bo phie u
B Nhơ ngươ i kha c bo phie u
C Nhơ như ng ngươ i trong to ba u cư bo phie u
D Nhơ ngươ i kha c vie t phie u ro i tư m nh bo phie u
Câu 14 Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực nào?
A Kinh tế B Chính trị C Văn hóa D Xã hội
Câu 15 Trường hợp nào dưới đây kh ng đ ợc thực hiện quyền bầu cử?
A Người đang thi hành án phạt tù B Người đang điều trị ở bệnh viện
C Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật D Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo Câu 16 Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?
A Quyền tự do ngôn luận B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quye n ba u cư ư ng cư cu a co ng da n D Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
Trang 11B mọi công dân đủ 18 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri
C mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực và tín nhiệm với cử tri
D mọi công dân đủ 21 tuổi , có năng lực, tín nhiệm với cử tri và không vi phạm luật
Câu 2 Việc quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?
A Phổ thông B Trực tiếp C Bỏ phiếu kín D Bình đẳng
Ca u 3 Ngoa i vie c tư ư ng cư th quye n ư ng cư cu a co ng da n co n đươ c thư c hie n ba ng con đươ ng na o dươ i đa y?
A Tự bầu cử B Được chỉ định C Được giới thiệu D Được đề cử
Câu 4 Nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
C Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội D Quyền tự do ngôn luận
Ca u 5 La phie u cu a chu ti ch nươ c so vơ i la phie u cu a no ng da n co gia tri
A Cao hơn B Tha p hơn C Cao hơn ra t nhie u D Như nhau
Câu 6 Việc nhờ người khác bỏ phiếu hộ khi nhà nước tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội hoặc đại biểu Hội đồng nhân dân đã vi phạm nguyên tắc nào của Luật Bầu cử
A Phổ thông B Trực tiếp C Bỏ phiếu kín D Bình đẳng
Ca u 7 Trươ ng hơ p na o sau đa y la đu ng nha t, theo lua t ba u cư khi A đi bo phie u
A Ho i ngươ i kha c đe ga ch te n ư ng vie n B Kho ng ga ch te n ai
C Tư ga ch te n ư ng vie n D Ga ch ta t ca ca c ư ng vie n
Ca u8a Cơ quan na o co tra ch nhie m giơ i thie u ư ng vie n ve nơi co ng ta c hoa c nơi cư tru đe
la y y kie n cu a ho i nghi cư tri trươ c khi la p danh sa ch ư ng vie n ch nh thư c?
A Ho i đo ng nha n da n B Uy ban nha n da n C Huye n u y D Ma t tra n to quo c
Ca u 8b T m ca u tra lơ i đu ng nha t ve quye n ba u cư , ư ng cư
A la cơ sơ đe h nh tha nh ca c cơ quan quye n lư c nha nươ c
B kho ng ca n ba u cư , ư ng cư đe xa y dư ng cơ quan quye n lư c nha nươ c
C ngươ i ta n ta t th kho ng co quye n ba u cư, ư ng cư
D ngươ i da n to c thie u so kho ng đươ c tư ư ng cư
Câu 9 Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?
A Phổ thông B Bình đẳng C Trực tiếp D Bỏ phiếu kín
Câu 10 Trong quá trình bầu cử, việc mỗi người được tự do, độc lập thể hiện sự lựa chọn của mình đối với những người trong danh sách ứng cử viên đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu
cử ?
A Phổ thông B Bình đẳng C Trực tiếp D Bỏ phiếu kín
Ca u 11 Quye n ư ng cư cu co ng da n đươ c thư c hie n ba ng như ng ca ch na o dươ i đa y?
A Tư ư ng cư va đươ c giơ i thie u ư ng cư
B Va n đo ng ngươ i kha c giơ i thie u m nh
C Giơ i thie u ve m nh vơ i to ba u cư
D Tư tuye n truye n m nh tre n phương tie n tho ng tin đa i chu ng
Ca u 12 Mo i co ng da n đu 18 tuo i trơ le n đe u đươ c tham gia ba u cư , trư như ng trươ ng hơ p
đa c bie t bi pha p lua t ca m la no i dung cu a nguye n ta c na o sau đa y?
A Phổ thông B Bình đẳng C Công bằng D Bỏ phiếu kín
Câu13 Trong quá trình bầu cử, việc Tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu đến chỗ ở của cử tri để cử tri nhận phiếu và bầu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?
A Phổ thông B Bình đẳng C Công bằng D Bỏ phiếu kín
Câu 14 Trong quá trình bầu cử, việc mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau thể hiện nguyên
Trang 12tắc nào trong bầu cử ?
A Phổ thông B Bình đẳng C Trực tiếp D Bỏ phiếu kín
Câu 15.Việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ trong cuộc bỏ phiếu bầu Đại biểu quốc hội là vi phạm nguyên tắc gì theo Luật Bầu cử ?
A Phổ thông B Bình đẳng C Trực tiếp D Bỏ phiếu kín
Câu 16 Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là
A bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân
C bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế
D bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân
Câu 17 Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để
A thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”
B nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp
C đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri
D hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước
V n ng
Câu 1 Ông X đủ 20 tuổi là người Mỹ, lập gia đình và nhập quốc tịch Việt Nam được 1 tháng Vậy ông X
A có quyền bầu cử B có quyền ứng cử
C không được bầu cử D không được ứng cử
Câu 2 Nếu em được mẹ nhờ đi bỏ phiếu bầu cử thay Em thấy việc làm của mẹ mình vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
C Quyền tham gia vào quản lí xã hội D Quyền tự do ngôn luận
Câu 3 Theo quy định, người già yếu, tàn tật thì tổ bầu cử mang thùng phiếu và phiếu bầu đến nơi ở của cử tri Việc này thể hiện nguyên tắc
A phổ thông, trực tiếp B phổ thông, bỏ phiếu kín
C bình đẳng, phổ thông D.trực tiếp, bỏ phiếu kín
Ca u 4 Trươ ng hơ p na o sau đa y la đu ng nha t, theo lua t ba u cư khi anh A đi bo phie u nhưng kho ng bie t chư
A Nhơ ngươ i kha c đo c ro i tư ga ch te n va bo phie u B Tư ga ch te n ư ng vie n
C Kho ng đi bo phie u D Kho ng ga ch te n ai
Câu 5 Ông A bị gãy cha n đang na m vie n Trong thơ i gian na y la i die n ra ba u cư đa i bie u Quo c ho i va đa i bie u Ho i đo ng nha n da n ca c ca p Đe đa m ba o quye n ba u cư cu a m nh, o ng A được
A Vui mừng vì khỏi phải đi bầu cử
B Đến tổ bầu cử nói để bổ sung phiếu bầu của mình
C Khiếu nại việc làm sai của tổ bầu cử
D Chờ đợi đến ngày mai mới nói
Ca u 2 A đang vie t phie u ba u cư th B la ngươ i trong to ba u cư la i va hươ ng da n ga ch te n ai,
Trang 13đe la i ai Ne u la A em se sư xư như the na o cho phu hơ p vơ i pha p lua t?
A Nghe theo sư hươ ng da n cu a B đe ga ch te n theo y muo n cu a ngươ i hươ ng da n
B To tie ng vơ i B v sư hươ ng da n đo v ha nh vi đo sai lua t
C Im la ng nhưng kho ng la m theo sư hươ ng da n cu a B
D No i nhe nha ng cho B hie u vie c đie u khie n ngươ i kha c bo phie u la vi pha m pha p lua t
Quản l NN H
Nh n i t
Câu 1 Ai được quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội?
A Mọi công dân B Cán bộ, công chức
C Người từ đủ 18 tuổi trở lên D Đại biểu Quốc hội
Ca u 2 Mo t trong ca c no i dung cu a quye n tham gia qua n ly Nha nươ c va xa ho i la
A tha o lua n va o ca c co ng vie c chung cu a đa t nươ c
B xa y dư ng ca c va n ba n pha plua t ve kinh te xa ho i
C phe pha n cơ quan nha nươ c tre n face book
D giư g n an ninh tra t tư xa ho i
Câu 3 Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?
A Quyền tự do ngôn luận
B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
D Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
Câu 4 Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
A chính trị B kinh tế C văn hóa D xã hội
Câu 5 Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở được thực hiện theo nguyên tắc
A dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
B dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch
C dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi
D Dân quyết định, dân làm, dân kiểm tra
Câu 6 Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội có nghĩa là
A Công dân được tham gia thảo luận những công việc chung của đất nước
B Công dân trực tiếp quyết định những công việc chung của đất nước
C Chỉ có cán bộ lãnh đạo mới có quyền thảo luận những vấn đề chung của đất nước
D Mọi công dân đều có quyền quyết định mọi vấn đề chung của đất nước
Câu 7 Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc
A tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng
B tham gia lao động công ích ở địa phương
C thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý
D Viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương
Câu 8 Việc nào sau đây kh ng thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công
dân?
A Thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý
B Tự ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương
C Góp ý kiến cho dự thảo quy hoạch sử dụng đất đai của xã
D Kiến nghị với UBND xã về bảo vệ môi trường ở địa phương
Câu 9 Công dân tham gia đóng góp ý kiến cho Dự thảo Hiến pháp là thực hiện quyền
C khiếu nại, tố cáo D tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Trang 14Ca u 10 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c pha i đươ c tho ng ba o đe da n bie t va thư c hie n la
A xa y dư ng cơ sơ ha ta ng B đươ ng lo i chu trương ch nh sa ch
C xa y dư ng hương ươ c D kie m tra đa o đư c cu a ca n bo xa
Ca u 11 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c pha i đươ c tho ng ba o đe da n bie t va thư c hie n la
A xa y dư ng chie n lươ c pha t trie n kinh te B đươ ng lo i chu trương ch nh sa ch
C xe t xư lưu đo ng cu a to a a n D kie m tra vie c du ng quy cu a ca n bo xa
Ca u 12 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n ba n va quye t đi nh trư c tie p la
A xa y dư ng chie n lươ c pha t trie n kinh te B xa y dư ng quy ươ c hương ươ c
C xe t xư lưu đo ng cu a to a a n D đa o đư c cu a ca n bo xa
Ca u 13 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n ba n va quye t đi nh trư c tie p la
A xa y dư ng chie n lươ c pha t trie n kinh te B xa y dư ng quy ươ c hương ươ c
C xe t xư lưu đo ng cu a to a a n D kie m tra vie c sư du ng ca c loa i ph
Ca u 14 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n tha o lua n go p y trươ c khi ch nh quye n xa quye t đi nh la
A dư tha o quy hoa ch pha t trie n kinh te B xa y dư ng quy ươ c hương ươ c
C xa y dư ng ca c co ng tr nh phu c lơ i D kie m tra vie c sư du ng ca c loa i ph
Ca u15 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n tha o lua n go p y trươ c khi ch nh quye n xa quye t đi nh la
A ke hoa ch sư du ng đa t ơ đi a phương B xa y dư ng quy ươ c hương ươ c
C xa y dư ng ca c co ng tr nh phu c lơ i D kie m tra vie c sư du ng ca c loa i ph
Ca u16 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n tha o lua n go p y trươ c khi ch nh quye n xa quye t đi nh la
A đe a n đinh canh đi nh cư B đươ ng lo i chu trương ch nh sa ch
C xa y dư ng ca c co ng tr nh phu c lơ i D kie m tra vie c sư du ng ca c loa i ph
Ca u17 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n ơ xa đươ c gia m sa t, kie m tra la
A đe a n đinh canh đi nh cư B đươ ng lo i chu trương ch nh sa ch
C xa y dư ng ca c co ng tr nh phu c lơ i D kie m tra vie c sư du ng ca c loa i quy , ph
Ca u18 Theo pha p le nh da n chu ơ cơ sơ th như ng vie c da n ơ xa đươ c gia m sa t, kie m tra la
A đe a n đinh canh đi nh cư
B đươ ng lo i chu trương ch nh sa ch
C xa y dư ng ca c co ng tr nh phu c lơ i
D vie c gia i quye t khie u na i, to ca o ta i đi a phương
Câu 26 Ở Phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế
A Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp B Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra
C Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế D Da n la tre n he t
Th ng hi u
Câu 1 Khẳng định nào dưới đây kh ng đúng về quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
của công dân
A Phát huy sức mạnh của toàn dân
B Bảo đảm quyền dân chủ của mỗi công dân
C Hạn chế quyền lực của đội ngũ cán bộ các cấp
D Hạn chế những vấn đề tiêu cực của xã hội
Câu 2 Biểu hiện nào dưới đây là vi phạm quyền quản lý Nhà nước và xã hội của công dân?
A Chính quyền xã giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân nhưng thiếu công khai
B Chính quyền xã quyết định đề án định canh, định cư mặt dù có một số ý kiến của nhân dân không nhất trí
Trang 15C Chính quyền xã công khai các khoản chi tiêu của địa phương
D Chính quyền xã triển khai các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước cho dân biết
Ca u 3 Nha n da n tham gia tha o lua n, go p y kie n ca c đe a n đi nh canh, đi nh cư, gia i pho ng ma t
ba ng thuo c no i dung quye n da n chu na o sau đa y?
A Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội
B Quyền bầu cử và ứng cử
C Quyền khiếu nại và tố cáo
D Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại và điện tín
Câu 4 Công dân thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã
ho i la the hie n no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Quyền tự do ngôn luận
B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
D Quye n ve đơ i so ng xa ho i
Câu 5 Công dân kiến nghị với các cơ quan nha nươ c ve xa y dư ng bo ma y nha nươ c la the hie n no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Quyền tự do ngôn luận
B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
D Quye n ve đơ i so ng xa ho i
Câu 6 Công da n kie n nghi vơ i ca c cơ quan nha nươ c xa y dư ng, pha t trie n kinh te - xa ho i la the hie n no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Quye n tư do pha t bie u
B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
D Quyền ve đơ i so ng xa ho i
Ca u 7 Co ng da n tham gia tha o lua n, go p y kie n xa y dư ng ca c va n ba n pha p lua t quan tro ng, lie n quan đe n quye n va lơ i ch cơ ba n cu a mo i co ng da n ho i la the hie n no i dung cu a quye n
na o sau đa y?
A Quye n tư do pha t bie u
B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
D Quye n ve đơ i so ng xa ho i
Câu 8 Công dân đóng góp ý kiến, phản ánh kịp thời với Nhà nước về những vướng mắc, bất cập, không phù hợp của chính sách, pháp luật để Nha nươ c sư a đo i, hoa n thie n ho i la the hie n no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Quye n tư do xa y dư ng pha p lua t B Quye n tư do ho i ho p
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội D Quye n ve đơ i so ng xa ho i
Câu 9 Công dân thảo luận va bie u quye t ca c va n đe tro ng đa i khi Nha nươ c to chư c trưng
ca u y da n ho i la the hie n no i dung cu a quye n na o sau đa y?
A Quye n trưng ca u y da n B Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
C Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội D Quye n ve đơ i so ng xa ho i
Ca u 10 Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i la quye n cu a ai dươ i đa y?
A Quyền của công dân từ đủ 18 tuổi trở lên
B Quyền của công dân từ đủ 20 tuổi trở lên
C Quyền của các bộ công chức nhà nước
Trang 16D Quyền của mọi công dân
Câu 11 Ở phạm vi cơ sở, dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển KT-XH của xã phường là
A Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C Những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã phường quyết định
D Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra
Câu 12 Công dân A tham gia góp ý kiến vào dự thảo luật khi nhà nước trưng cầu dân ý , như vậy công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?
A Quyền tự do ngôn luận
B Quyền đóng góp ý kiến
C Quyền kiểm tra giám sát
D Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Câu 13.Theo quy định của pháp luật nước ta, người có quyền tham gia quản lí Nhà nước và
xã hội là
A Những công dân đủ 21 tuổi trở lên
B Những cán bộ, công chức nhà nước
C Tất cả mọi công dân
D Những người đứng đầu các cơ quan trong bộ máy nhà nướ
Ca u 14 T m ca u tra lơ i đu ng nha t ve quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i
A co ng da n đươ c đo ng go p y kie n ve lua t đa t đai
B co ng da n kho ng đươ c đo ng go p y kie n ve lua t đa t đai
C co ng da n cươ i vơ khi chưa đe n 20 tuo i
D co ng da n đang ngo i xem phim ơ ra p
Ca u 15 T m ca u tra lơ i đu ng nha t ve quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i
A co ng da n đươ c đo ng go p y kie n ve lua t Da n sư
B co ng da n kho ng đươ c đo ng go p y kie n ve lua t đa t đai
C co ng da n cươ i vơ khi chưa đe n 20 tuo i
D co ng da n đang ba n ha ng ngoa i chơ
Ca u 16 T m ca u tra lơ i đu ng nha t ve quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i
A co ng da n đươ c bie u quye t khi nha nươ c to chư c trưng ca u da n y
B co ng da n kho ng đươ c đo ng go p y kie n ve lua t kinh te
C co ng da n cươ i vơ khi chưa đe n 20 tuo i
D co ng da n co ga ng ho c ta p đe trơ tha nh chu ti ch huye n
Ca u 17 T m ca u tra lơ i đu ng nha t ve quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i
A co ng da n đe nghi đo ng go p y kie n lua t ho n nha n va gia đ nh
B công dân kho ng đươ c đo ng go p y kie n ve lua t kinh te
C co ng da n muo n tru ng cư đa i bie u quo c ho i
D co ng da n co ga ng ho c ta p đe trơ tha nh chu ti ch huye n
Câu 18 Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm
2013 là thực hiện dân chủ ở
A phạm vi cơ sở B phạm vi cả nước C mọi phạm vi D Phạm vi địa phương
Câu 19 Trước khi công bố phương án thi năm 2017 Bộ giáo dục đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước Điều đó thể hiện quyền
A dân chủ
B tham gia quản lý Nhà nước, xã hội
C quyết định của mọi người
D xây dựng Nhà nước pháp quyền
Trang 17V n ng
Câu 1 Anh A đóng góp ý kiến xây dựng quy ước, hương ước cho xã T Hành vi này của anh A thuộc quyền dân chủ nào sau đây?
A Quyền bầu cử và quyền ứng cử B Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội
C Quyền khiếu nại và quyền tố cáo D Quyền tự do lập hội và tự do hội hợp
Câu 2 Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến và mức đóng góp xây dựng cầu địa phương Như vậy, nhân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ nào?
A Dân chủ gián tiếp B Dân chủ công khai
C Dân chủ trực tiếp D Dân chủ tập trung
Câu 3 Anh A góp ý xây dựng luật Hôn nhân – gia đình năm 2014 là thể hiện quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi
A cơ sở B cả nước C địa phương D trung ương
Câu 4 Hằng năm, một số luật được bổ sung và thay đổi cho phù hợp với thực tế Theo em, ai
có quyền tham gia đóng góp?
A Người có thẩm quyền B Nhà nứơc
C Mọi công dân D Người làm luật
Câu 5 Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, như vậy, công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào ?
A Quyền ứng cử B Quyền đóng góp ý kiến
C Quyền kiểm tra, giám sát D Quyền tham quan quản lí Nhà nước và xã hội
V n ng c o
Ca u 1 Nha trươ ng ye u ca u ho c sinh tham gia xa y dư ng đo ng go p y kie n ve no i quy cu a nha trươ ng Em se pha i la m g cho phu hơ p vơ i pha p lua t?
A Không cần phải thực hiện B Không phải chuyện của mình
C Phải tham gia nhiệt tình D Ai sao mình vậy
Câu 2 Để chuẩn mở rộng và làm bê tông đường, cán bộ thôn đã mời gia đình mình họp bàn nhưng ba mẹ em nói không cần phải họp mất thời gian Em sẽ có thái độ như thế nào về việc làm trên?
A Không quan tâm lắm B Không đồng ý với việc làm trên
C Khuyên ba mẹ phải đi họp D Đi cũng được không đi cũng được
ngh
Ca u1 Quye n tham gia qua n l nha nươ c va xa ho i la cơ sơ quan tro ng đe nha n da n tham gia
va o hoa t đo ng cu a bo ma y nha nươ c la
A y ngh a cu a quye n na y B no i dung cu a quye n na y
C ye u ca u cu a quye n na y D t nh cha t cu a quye n na y
Qu n khi u n i tố c o
Nh n i t
Câu 1 Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
A cá nhân B tổ chức C cán bộ công chức D cá nhân, tổ chức
Câu 2 Mục đích của quyền khiếu nại nhằm
A chia se thie t ha i cu a ngươ i khie u na i
B khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại
C phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật
D ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật
Câu 3 Công dân thực hiện quyền tố cáo theo hình thức dân chủ nào dưới đây?
A Dân chủ trực tiếp B Dân chủ gián tiếp C Dân chủ đại diện D Dân chủ XHCN
Câu 4 Qui định pháp luật về khiếu nại là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện quyền
A dân chủ trực tiếp B dân chủ gián tiếp C dân chủ đại diện D dân chủ
Trang 18XHCN
Câu 5 Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong
A luật Lao động B nghị quyết Quốc hội C Hiến pháp D luật Hình sự
Câu 6 Việc công dân đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của
mình là biểu hiện của quyền
A khiếu nại B tố cáo C tham gia quản lí nhà nước D bầu cử và ứng cử
Câu 7 Việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi trái
phái pháp luật của bất cứ cá nhân, tổ chức nào là biểu hiện của quyền
A khiếu nại B tố cáo C tham gia quản lí nhà nước D bầu cử và ứng cử
Ca u 8 Quye n cu a co ng da n, cơ quan, to chư c đươ c đe nghi cơ quan to chư c ca nha n co tha m quye n xem xe t la i ha nh vi, quye t đi nh ha nh ch nh la
A quye n to ca o B quye n khie u na i C quye n ch nh tri D quye n ch nh tri
Ca u 9 Quye n cu a co ng da n đươ c ba o cho cơ quan to chư c ca nha n co tha m quye n bie t ve
ha nh vi vi pha m pha plua t cu a ba t cư cơ quan to chư c ca nha n na o ga y thie t ha i hoa c đe do a
ga y hie t ha i cho nha nươ c hoa c cơ quan to chư c ca nha n na o la
A quye n to ca o B quye n khie u na i C quye n ch nh tri D quye n ch nh tri
Ca u 10 Nha m kho i phu c quye n va lơ i ch hơ p pha p bi xa m pha m la mu c đ ch cu a
A to ca o B xe t xư C khie u na i D cha p ha nh a n
Ca u 11 Nha m pha t hie n nga n cha n ca c vie c la m tra i pha p lua t xa m pha m tơ i lơ i ch cu a nha
nươ c, ca c to chư c hoa c co ng da n la mu c đ ch cu a
A to ca o B xe t xư C khie u na i D cha p ha nh a n
Câu 12 Mục đích của khiếu nại là
A Đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyết định, hành vi hành chính
B Báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật
C Phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật
D Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm
Ca u 13 Mu c đ ch cu a to ca o là
A Pha t hie n nga n cha n ca c vie c la m tra i pha p lua t
A Đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyết định, hành vi hành chính
B Báo cáo cơ quan, tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật
D Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm
Ca u 14 Ngươ i khie u na i la
A to chư c B ca nha n C ca to chư c va ca nha n D ch như ng ngươ i tre n 18 tuo i
Ca u 15 Ngươ i to ca o la
A to chư c B ca nha n
C ca to chư c va ca nha n D ch như ng ngươ i tre n 18 tuo i
Ca u 16 Ngươ i đư ng đa u cơ quan ha nh ch nh co quye t đi nh, ha nh vi ha nh ch nh bi khie u na i
la ngươ i gia i quye t
A khie u na i B to ca o C Vie c la m D ra c ro i
Ca u 17 Ngươ i đư ng đa u cơ quan ca p tre n trư c tie p cu a cơ quan ha nh ch nh co quye t đi nh,
ha nh vi ha nh ch nh bi khie u na i la ngươ i gia i quye t
A khie u na i B to ca o C Vie c la m D ra c ro i
Câu 18 Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là
A người đứng đầu cơ quan, tổ chức, có thẩm quyền quản lý người bị tố cáo
B người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo
C cơ quan tố tụng (điều tra, kiểm sát, tòa án)
D chu ti ch t nh cu a ngươ i bi to ca o
Trang 19Th ng hi u
Câu 1 Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm
pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền
A ứng cử B bầu cử C tố cáo D khiếu nại
Câu 2 Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà
nước càng được củng cố là một nội dung thuộc
A ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo B nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
C khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo D cách thức khiếu nại, tố cáo
Câu 3 Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo lần đầu theo quy định của Luật khiếu nại, tố
cáo là ai trong các trường hợp dưới đây?
A Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quản lí người bị tố cáo
B Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của người bị tố cáo
C Chánh Thanh tra các cấp, Tổng Thanh tra chính phủ
D Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
Câu 4 Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định của Luật khiếu nại,
tố cáo là ai trong các trường hợp dưới đây?
A Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có quyết định hành chính bị khiếu nại
B Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của người bị tố cáo
C Chánh Thanh tra các cấp, Tổng Thanh tra chính phủ
D Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
Ca u 5 Pha t bie u na o sau đa y đu ng khi no i ve quye n khie u na i, to ca o cu a co ng da n?
A Co ng ty tư nha n co quye n khie u na i
B Co ng ty tư nha n kho ng co quye n khie u na i
C Ngươ i ta n ta t kho ng co quye n khie u na i
D Ngươ i kho ng bie t chư kho ng co quye n khie u na i
Ca u 6 Pha t bie u na o sau đa y đu ng khi no i ve quye n khie u na i, to ca o cu a co ng da n?
A Ta p the co quye n khie u na i
B Ta p the kho ng co quye n khie u na i
C Ngươ i ta n ta t kho ng co quye n khie u na i
D Ngươ i bi xư pha t ha nh ch nh kho ng co quye n khie u na i
Ca u 7 Pha t bie u na o sau đa y đu ng khi no i ve quye n khie u na i, to ca o cu a co ng da n?
A Ngươ i to ca o co quye n nhơ lua t sư B Da n thươ ng kho ng co quye n nhơ lua t sư
C Ngươ i KN kho ng đươ c nhơ lua t sư D Ngươ i nghe o kho ng đươ c nhơ lua t sư
Ca u 8 Pha t bie u na o sau đa y đu ng khi no i ve quye n khie u na i, to ca o cu a co ng da n?
A Ngươ i to ca o co quye n nhơ lua t sư B Da n thươ ng kho ng co quye n nhơ lua t sư
C Ngươ i KN kho ng đươ c nhơ lua t sư D Ngươ i nghe o kho ng đươ c nhơ lua t sư
Câu 9 Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại
quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật?
A Quyền tố cáo B Quyền ứng cử C Quyền bầu cử D Quyền khiếu nại
V n ng
Câu 1 Ông A báo cho công an phường biết về việc một nhóm thanh niên thường xuyên tụ
tập tiêm chích ma túy ở địa phương, ông A đã thực hiện
A quyền tố cáo B quyền khiếu nại C quyền bãi nại D quyền khiếu nại và tố cáo
Câu 2 Nhân dân yêu cầu ủy ban nhân dân xã A công khai kết quả thanh tra, kiểm tra hành vi tham nhũng của ông B (Phó chủ tịch ủy ban nhân dân) Việc yêu cầu này của nhân dân xã A
thuộc hình thức dân chủ nào?
A Dân chủ gián tiếp B Dân chủ công khai
C Dân chủ tập trung D Dân chủ trực tiếp
Trang 20Câu 3 Anh A khoe với chị B hôm nay tớ thay mặt gia đình đi họp và biểu quyết mức đóng
góp xây dựng đường giao thông Chị B cười và bảo quyền quyết định đó thuộc về chủ tịch
xã còn dân thường mình thì không được Theo em, ai là người có quyền trực tiếp biểu quyết mức đóng góp?
A Chỉ cán bộ xã B Toàn bộ nhân dân ở xã
C Chỉ cán bộ chủ chốt ở xã D Chỉ những người có địa vị ở xã
Ca u 4 Chi A bi gia m đo c k lua t vơ i h nh thư c ha ba c lương Chi A cho ra ng quye t đi nh na y la sai, xa m pha m đe n quye n lơ i cu a m nh Va y chi A ca n sư du ng quye n na o dươ i đa y theo quy
đi nh cu a pha p lua t?
A quyền tố cáo B quyền khiếu nại
C quye n b nh đa ng cu a co ng da n D quye n tư do ngo n lua n
V n ng c o
Câu 1 Nhìn thấy tên trộm đang bẻ khóa nhà hàng xóm, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào trong các trường hợp dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A Lờ đi cho khỏi liên lụy B Báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền
C Hô to và lao vào bắt quả tang D Bí mật theo dõi và thu thập chứng cứ
Ca u 2 Khi nha n đươ c quye t đi nh k lua t do pho hie u trươ ng trươ ng k ma em cho là không đúng, em sẽ gửi đơn khiếu nại đến người nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A Hiệu trưởng nhà trường B Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo
C Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo D tòa án nhân dân
Câu 3 Nếu bạn của em bị đánh gây thương tích nặng, em sẽ khuyên bạn làm gì để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
A Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền
B tố cáo người đánh mình với cơ quan có thẩm quyền
C Tập hợp bạn bè để trả thù
D Chấp nhận vì sợ bị trả thù
Ca u 4 Chi A bi gia m đo c k lua t vơ i h nh thư c ha ba c lương Chi A cho ra ng quye t đi nh na y la sai, xa m pha m đe n quye n lơ i cu a m nh Ne u la A, em se lư a cho n ca ch xư sư na o?
A Vie t đơn đe nghi gia m đo c xem xe t la i B Gư i đơn khie u na i đe n cơ quan ca p tre n
C Gư i đơn khie u na i đe n gia m đo c co ng ty D Gư i đơn to ca o đe n cơ quan ca p tre n
Qu n h c t p c CD
Nh n i t
Câu 1 Thực hiện tốt quyền học tập sẽ đem lại
A sự phát triển toàn diện của công dân B sự công bằng bình đẳng
C cơ hội việc làm D cơ hội phát triển tài năng
Câu 2 Quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân là quyền
A cơ bản B tự do C quyết định D quan trọng
Câu 3 Công dân cần có ý thức học tập tốt nhằm
A xác định mục đích học tập là cho mình
B xác định mục đích học tập là cho dòng tộc
C xác định mục đích học tập là cho xã hội
D xác định mục đích học tập là cho quốc gia
Câu 4 Nội dung nào sau đây kh ng đúng với quyền học tập của công dân?
A Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập
B Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội phát triển bản thân
C Công dân được đối xử bình đẳng về phát triển khả năng
D Công dân được khuyến khích bồi dưỡng tài năng