012: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên với gia tốc góc sau 20 s chuyển động thì bánh xe chịu tác dụng của lực quay và chuyển động chậm dần đều với gia tốc góc là 2[r]
Trang 1Kỳ thi: VẬT LÝ
Môn thi: MỘT TIẾT TẠP TRUNG
001: Trong dao động điều hoà những đại lượng nào sau đây dao động cùng tần số với li độ?
A Vận tốc, gia tốc và lực kéo về B Động năng thế năng và lực kéo về.
C Vận tốc, động năng và thế năng D Vận tốc, gia tốc và động năng.
002: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau một quãng L=15m trên đường lại có một rãnh nhỏ Biết chu kỳ dao
động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s Vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
003: Cho hai dao động x1=4 cos ( t+ ) (cm ) , x2=10 cos ( t+ ) (cm) Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không phải là biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên?
004: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi chu kì của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ.
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ.
D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng của hệ
005: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(10πt -
6
)(cm) Tại thời điểm t = 0 thì vật có li độ
A x = –2cm đang chuyển động nhanh dần B x = 2 3cm đang chuyển động chậm dần
C x = 2cm đang chuyển động chậm dần D x = –2 3cm đang chuyển động nhanh dần
006: Một con lắc lò xo có độ cứng là k Treo vật có khối lượng m vào lò xo thì trong khoảng thời gian t vật thực hiện 10 dao động, nếu treo thêm 16g thì cũng trong thời gian trên nó thực hiện 6 dao động Khối lượng m nhận giá trị nào sau đây ?
007: Con lắc lo xo dao động điều hòa trên phương nằn ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
A độ lớn lực đàn hồi cực đại B lò xo có chiều dài tự nhiên.
C gia tốc của vật bằng 0 D lực tác dụng vào vật bằng 0.
008: Chọn câu sai.Trong dao động điều hòa thì
A động năng tăng còn thế năng giảm khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
B gia tốc luôn hướng vào vị trí cân bằng và luôn cùng dấu với vận tốc.
C vận tốc và gia tốc cùng dấu khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
D vận tốc và gia tốc luôn khác pha nhau.
009: Với cùng một lò xo nếu khối lượng vật tăng lên 4 lần thì số dao động toàn phần trong trong 1s của con lắc
A giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần.
010: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi khi
A thay đổi chiều dài con lắc B thay đổi độ cao nơi đặt con lắc.
C thay đổi vĩ độ khi đặt con lắc D thay đổi khối lượng của con lắc.
011: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục với gia tốc góc không đổi Sau 5 s đĩa quay được 25 vòng Số vòng quay được
của đĩa trong 5s tiếp theo là
012: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên với gia tốc góc sau 20 s chuyển động thì bánh xe chịu
tác dụng của lực quay và chuyển động chậm dần đều với gia tốc góc là 2 Kể từ lúc bắt đầu chuyển động chậm dần đều, sau bao lâu thì bánh xe dừng lại?
013: Chọn câu sai.
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
B Muốn duy trì một dao động tắt dần, người ta phải triệt tiêu lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
C Với cùng một ngoại lực tác dụng, khi dao động cưỡng bức có cộng hưởng thì biên độ dao động cực đại càng lớn
nếu ma sát càng nhỏ
Trang 2D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
014: Một con lắc đơn chiều dài 20 cm dao động với biên độ 60 tại nơi có g =9,8 m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua
vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình dao động của con lắc đơn là
A =
30
cos(7t -
3
30
cos(7t -
3
)(rad)
C =
60
cos(7t -
3
30
cos(7t +
6
)(rad)
015: Một đồng hồ quả lắc chuyển vận bằng con lắc đơn được treo trong một thang máy Đồng hồ chạy bị chậm lại
trong giai đoạn chuyển động nào của thang máy?
A Khi lên nhanh dần và khi xuống nhanh dần B Khi lên chậm dần và khi xuống chậm dần.
C Khi lên chậm dần và khi xuống nhanh dần D Khi lên nhanh dần và khi xuống chậm dần
016: Một con lắc đơn có chu kỳ 2 s Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21 cm thì chu kỳ dao động là 2,2 s Chiều dài
ban đầu của con lắc là
017: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(πt + π/2) (cm) Thời điểm chất điểm đi qua vị trí
x=-2,5 cm lần thứ tư theo chiều dương là
018: Một khối gỗ hình trụ có tiết diện ngang 300cm2, có khối lượng 1,2kg đang nổi thẳng đứng trên mặt nước, nước
có khối lượng riêng 10 3kg/m3, lấy g =10 = m/s2 Khi nhấn khối gỗ xuống khỏi vị trí cân bằng một chút rồi thả nhẹ thì chu kì dao dộng của khối gỗ là
019: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng
r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là
A quay chậm dần B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần.
020: Chọn phát biểu đúng Một vật dao động diều hòa với tần số góc Động năng của vật ấy
A biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2
B là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T=
D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T=
2
021: Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ
022: Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A gia tốc góc luôn có giá trị âm B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm.
C tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương D vận tốc góc luôn có giá trị âm.
023: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)
A ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
B quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
D ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.
024: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ) Khi tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với
trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
025: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=-5 sin (2
3
t ) (cm) thì chiều dài quỹ đạo, chu kỳ, pha ban đầu lần lượt là
A 5 cm; 1 s ;
3
rad B 10 cm; 1 s ;
3
2
rad C 10 cm; 1 s ;
3
4
rad D 10 cm; 1 s ;
6
5
rad