QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2020. TẦM NHÌN ĐẾN 2030
Trang 10
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈ
QUY HOẠCH HẠ TẦ ỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TỈ Đ
Ầ Đ
ăm 2014
Trang 2Ụ Ụ
DA Ụ B 4
Ầ ĐẦ 6
1.1 6
7
ác văn bản của rung ương 7
ác văn bản của a ương 8
1.3 PH CH 9
1.4 10
CH 10
Ầ Đ Ộ Ỉ 11
2.1 11
r a 11
a n 11
2.2 12
n 12
a ng 12
- 12
13
ng g ao thông 13
ng 13
u c ng ng c c ng ng 14
u u c c v 14
15
16
2.6.1 Thuận lợi 16
ó k ăn 17
cơ 17
2.6.4 Thách thức 17
Ầ Ạ Ạ Ầ Ễ Ụ ĐỘ Ỉ
NINH 18
18
19
ng r n v n ng uan r ng n uan n an n n u c g a 19
cung c c v v n ng c ng c ng 19
ăng n 20
Trang 3r cá c ng r n ng k uậ ng 25
m phát sóng wifi công c ng 27
3.3
NG 28
ng văn bản u á uậ 28
n n r n k a c n 29
3.4
29
n 29
u 30
ơ 31
ác ức 31
Ầ D B Ạ Ầ Ễ Ụ ĐỘ Ỉ 32
4.1 32
u ư ng á r n c ng ng 32
u ư ng á r n rư ng 32
u ư ng á r n c v 33
4.2 33
u ư ng á r n c ng r n v n ng uan r ng n uan n an n n u c g a 33
u ư ng á r n cung c c v v n ng c ng c ng 33
u ư ng á r n ng ng n ng 34
u ư ng á r n ng c r cá c ng r n ng k uậ ng 37 u ư ng á r n ng ru n n á óng 38
4.3 39
ơ bá 39
bá 41
Ầ Ạ Ạ Ầ Ễ
Ụ ĐỘ Ỉ Đ 43
5.1 43
5.2 43
c u ng uá 43
c u c 43
5.3
44
cung c c v v n ng c ng c ng 44
ăng n 45
r cá c ng r n ng k uậ ng 52
Trang 4m phát sóng wifi công c ng 56
5.4 56
cung c c v v n ng c ng c ng 56
ăng n u á óng ng n ng 57
r cá c ng r n ng k uậ ng 57
5.5 57
Ầ ĐẦ 59
6.1 59
cung c c v v n ng c ng c ng 59
6.1.2 ng c ng b cá 59
6.1.3 ng c r cá 60
6.1.4 ả c n rang ng ng cá v n ng á an ru n n 60
ả ng c ăng n u á óng ng n ng 59
6.1.6 Xây d ng ng ru n n á óng 60
ng ca năng c uản n nư c uản c n u c 61
6.2 62
Ầ 63
63
ả á v cơ c c n ác 63
ả á á r n ng 63
7.1.3 Giải pháp v u ng v n u ư 64
7.1.4 Giải pháp v ngu n n n c 65
7.1.5 Giải pháp v k a c v c ng ng 65
ả á an n an n n ng n ả bả an n n u c ng 65
u n ru n n ng ca n ận ức ngư n 66
ăng cư ng ợ g a các ng n a ương 66
7.2 66
7.2.1 S ng n v ru n ng 66
7.2.2 S c v u ư 67
7.2.3 S c n 67
7.2.4 S a ng ận ả 67
7.2.5 S Xây d ng 67
7.2.6 S ngu n v rư ng 68
ác ban ng n k ác 68
7.2.8 ban n n n c u n 68
7.2.9 Các doanh nghi p 68
7.3 68
Trang 57.4 N 73
uận 73
n ng 73
Ụ Ụ 74
TH NG CÁC B NG BI U QUY HO CH 74
120
126
129
132
1 132
2 132
DA Ụ B
Bảng n r ng cung c c v v n ng c ng c ng có ngư c v 19
Bảng n r ng ng v r c ăng n u á óng ng n ng 21
Bảng n r ng n ng c ăng n u á óng ng n ng 22
Bảng n r ng ng á an ru n n c u n c n 25
Bảng n r ng á óng c ng c ng 27
Bảng bá n u c u ng c v ng n ng n uảng n n nă 2020 41
Bảng bá u ba ng c v ng n ng r n a bàn t n n nă 2020 42
Bảng u c cung c c v v n ng c ng c ng có ngư c v n Quảng n n nă 44
Bảng 9 u nh khoảng cách các c ăng n 50
Bảng u c cả ng c ăng n n nă 51
Bảng r n cả c n nă 51
Bảng án u ư ng g a c k ác ng 59
Bảng án cả ng c ăng n 59
Bảng án u ư ng ng c ng b cá 60
Bảng án u ư ng ng c r cá 60
Bảng án cả c n rang ng ng cá v n ng á an ru n n 61
Bảng án u ư á óng c ng c ng 61
Bảng án n ng ca năng c uản n nư c r n k a c n u c 62 Bảng 9 an c án u ư r ng 62
Trang 6Bảng r n r n k a c n u c 69 Bảng an c các cung c c v v n ng c ng c ng 74 Bảng an c các k u v c u n ư ng c ược c ăng n 82 Bảng an c các k u v c u n ư ng ược c ăng n c ng k n 88 Bảng an c các k u v c u n ư ng u c ng ng c ng
r n ng k uậ cá v n ng 99 Bảng 25: L m phát sóng wifi công c ng 118
Trang 7ng k uậ v n ng ng n của ng k uậ v n
Trang 8u c ng v n ng ng uậ v n thông; Ng n / / -CP ng ư / / … u c n n c óa
n ng uan c r n a ương
u c ng á r n ưu c n , V n ng r n a b n n cũng ã
cậ n v c ng c ung cơ ng v n ng ng óa ng ng
cá ng v … u c n cậ c ơn các n ung r n cơ c g ả
á c ức c n v r va r u n của a ương v v c uản á r n ng v n ng ng
- Quy nh s / 9/ – TTg ngày 16/02/2009 của ủ ư ng n ủ
v v c u Quy ho ch truy n d n, phát sóng phát thanh, truy n n n nă 2020;
- u n / / - g ng / / của ủ ư ng n ủ
v v c u u c á r n v n ng u c g a n nă
Trang 9- u n / / - g ng / / của ủ ư ng n ủ
v u c ác n c ng r n v n ng uan r ng n uan n an n n u c gia;
- ng ư 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của ngu n v
Trang 10- u n 9 / -UBND ngày 09/5/2014 của ban n n n n v
v c ban n u n uản ng c ng r n ng k uậ ng
nă
ề nội dung
g n cứu u k n n n k n ã của n ng n cứu u c các ng n có n uan u c k n ã u c g a ng vận ả quy c các ng n của n … án g á ác ng của u k n n n k n
ã n á r n ng v n ng ng g n cứu án g á n
r ng ng v n ng ng r n a b n n ; phân tích bá u ư ng
Trang 11T o lập th rư ng c nh tranh b n ng n n trong ho ng vi n thông r n a bàn t nh y m n ã óa r ng u ư ng á r n
Trang 12ng g á v n c a g á các n ng ơn c ang v ả ương a a g á n ả ng
n c n n n n k 2 c % n c n n cả
nư c v 9% n c n n của vùng ng b ng ng ng n có ơn v
n c n ba g n ng rung c n r - k n - văn óa
ác ức v uảng n g v c á r n ng v n ng ng
c v á r n k n ã của n r ng v k n ng v n thông ng c n ả á ứng ược n ng c u v an n n u c ng vùng
Trang 13ă c ăng rư ng k n % ăng u ua các u
u ăng % u ăng % u ăng % v u ăng % r ng
ng g á r ng óa k n an n n ậ á u c u n k u k
ng uan ua các c a k u b n g r n b n v n của n r u
b ng % v cùng k
ng v n u ư n ã ư c c n nă ỷ ng ăng % v nă vượ % v k c
2 n g á ng k n uảng n http://www.quangninh.gov.vn
3 á cá / -UBN ng / / của ban n n n n v n n k n ã áng
v nă n v r ng r ng áng v u nă
Trang 14ng b ng 9 % k c v ăng % cùng k
ng k ác u c n uảng n áng ư c ngư ăng % v áng rư c ũ k cả nă ư c r u ượ ăng % v cùng k r ng ó k ác u c r u ượ ăng % cùng k ng an
n ng uan r ng gó n áng k v ăng rư ng của n n k n c
4
: http://daidoanket.vn/; http://baoquangninh.com.vn/;
Trang 15b n n n ăng rư ng n của các n v k u c ng
ng r ng n ã úc n an uá r n óa của n c cả
r ng v n n ng bư c ng ng ã u k n cả n uá r n
n k ng v các n cư n ng n r ng n n v các n ung uan ó úc uá r n n óa v n ng n r n a b n
n n na n có n ã rung u n V- ỷ óa 63%
2.4 u công ng i c công ng i 5
r n a b n n n có k u k n v ã ược u u
c á r n n nă r ng ó á n ưng ả n ang r n k a ng cơ ng v ã c n u ư ứ c u
c n án u ư ng a - ảng b n ả v ương Nam ang r ng g a n g ả óng b ng v n n các ủ c u ư
ng r ng các k u c c ng ng nó r ng v r n a b n n nó c ung
2.4 u du c d c v
uảng n có ơn an a ng cản c c ủ các u n n ng nú nư c n n b n ả ng c b có n
ng n ược E c ng n ận ản n n n g v v a ược v n
an uan n n n của g cơ á r n c v u c
v n n á r n c ng ng văn óa - g ả r u n n ng á
ng ngu n ngu n u c n bậ c á v bậc n cả nư c v
g v ơn n ả c / ả của cả nư c
Di tích c r n ng r u c c v an ng n
u n c c c n ng c ng c v an ng nú ơ ương cảng n n n a ng ùng v năng u c n á r ng
b n ức ng ú v ả b b n n u bã b n n n c á 1
5
: http://www.khucongnghiep.com.vn
Trang 16ng r ng ngậ n c c ng ú v n u nư c ng ng g é v
c uỗ nú n n n ng ản u c n
n u n nă uảng n r n n c v c ng ng n rung u c u c r ng n ng u u k n của n c v
ơ c u k n có c c u n n ư ng ăng ỷ r ng c v v
g ả ỷ r ng c ng ng v n ng ng ơ c u nă c v c – % c ng ng v ng c 9 – 9 % n ng ng c – % ă c v c – 52%; công ngh v ng c – % n ng ng c – 4%
Trang 17r n k a có r ng ương r n ng n ng n n uảng n cơ bản các u c n n ng n
c ăng rư ng k n của n ức k á ca ng k n văn
óa ã của ngư n ng ược cả n cơ c c n ác u ú u ư
r n b n v r n b v rung u c v r uận ợ g ú n b rư ng
n n c a ng g a ương a – rung u c – Asean v r
a c n ược uan r ng uảng n có n u u k n u ú các ngu n
v n u ư á r n k n ã
r ng các nă g n ngu n u ng n ác n ng c ng ăng ứ
v cả nư c v ngu n u ng n ác n nư c óng gó uan r ng v ng n
n uảng n ã c n v c ưa n ư ra ả c n
k ng c có ng ĩa v k n ã u c ng c n u k n uận ợ
c v c cậ n ng ca n r ng vậ c n n c ngư n
Trang 18n uảng n n u n của cả nư c có n v ã ỷ
Trang 19Ầ 3 Ạ Ạ Ầ Ễ Ụ ĐỘ
Ỉ NINH
3.1 Ạ Ạ Ễ
Trong t g an ua ng vi n ng r n a b n n á r n nhanh, góp
ph n không nh vào s phát tri n kinh t xã h i của t n v n ng ca c ượng
cu c ng ngư n c ăng rư ng của các d ch v vi n ng u n t mức
ca c bi t là d ch v ng n ng
H n r n a b n n có 3 an ng cung c c v Internet: V n thông uảng n , C n án Viettel uảng Ninh, ng c n FPT n c
- c n án uảng Ninh; an ng cung c c v n c n n thông uảng n , C n án Viettel uảng n v ng n ng Vinaphone, Mobifone, Viettel, Vietnamobile, Gmobile;
ng c u n c : m ng c u n c uảng Ninh u ng
ng ng c u n c k n n c n ó n na r n a b n n uảng Ninh ã v ang r ng uá r n r n k a ng ng (NGN - Next Generation Network cả các u n ã thành ã ược các
b ng n á ứng n u c u á r n ng c ng ca r ng g an
ng nă u ba rả rư c + rả au 1.452.199 thuê bao ậ
121 thuê bao/100 dân
Trang 203.2 Ạ Ạ Ầ Ễ Ụ ĐỘ
3.2 ông tr n vi n t ông uan tr ng i n uan n an nin u c gia
u n / / -TTg ban n v u c ác n c ng r n
v n ng uan r ng n uan n an n n u c g a n r n a b n n uảng Ninh c ưa có c ng r n n á ứng các u c c ưa có c ng r n n ược v an c c ng r n v n ng uan r ng n uan n an n n
u c g a
3.2 Đi cung c d c v vi n t ông công cộng
a Đi cung c d c v vi n t ông công cộng có người c v
cung c c v v n ng c ng c ng có ngư c v ba g rung v n ng các u n ã n rung c v k ác ng
c n án của các ậ n an ng v n ng r n a b n n g a
c k ác ng v các an ng r c uản
n ng cung c c v v n ng c ng c ng có ngư c
v ã á r n r ng k r n a b n n / u n ã n có cung c c v v n ng c ng c ng có ngư c v
Bảng 1 i n tr ng i cung c d c v vi n t ông công cộng
Trang 21n ng uảng Ninh và n án Viettel uảng n ng ng các
c v k u v c rung các u n ã n ã á r n
c v v n ng c ng c ng n k u v c các ã ư ng r n n á ứng
ủ n u c u ng c v v n ng của ngư n
Hi n t i, h th ng m cung c p d ch v vi n thông công c ng có ngư i ph c
v t i khu v c các ã m cung c p d ch v tho bưu n văn óa ã …
ho ng kém hi u quả k ng u ú ược ng ả ngư n n s d ng d ch
v Nguyên nhân m t ph n do s phát tri n của d ch v ng n ng, m t ph n
do ch ượng cu c s ng của ngư n ng c ng ược cải thi n ngư i dân có th
s d ng các d ch v tho i b ng các ương n thông tin liên l c cá nhân
b Đi cung c d c v vi n t ông công cộng k ông có người c v
ột ăng ten t u át óng t ông tin di ộng
a i n tr ng t ng cột ăng ten t u át óng t ông tin di ộng
Trang 22Bảng 2 i n tr ng t ng v tr cột ăng ten t u át óng t ông tin di ộng
TT Đơn v n c n
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
k cột
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
k cột
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
k cột
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
k cột
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
k cột
v
tr cột ăng ten
t u
át óng
Bán kính
Trang 23H t ng c ăng n u á óng ng n ng r n a bàn t n ược xây
d ng theo 3 lo i chính: lo i A2a, A2b v c ( ăng n a c u á óng có ăng n t b thu phát sóng và thi t b ph trợ k ác ược xây d ng, l p
t trên (ho c r ng các c ng r n ã ược xây d ng rư c; ăng n b
u á óng có n r v ăng n u á óng ng n ng ược xây
d ng trên m t c ăng n r u á óng b n r ng các
n ca ng rung ương k ác n)
Hi n t c ăng n i A2b chi a r n a b n n c 76,5% t ng
s v r c ăng n 1.098/1.436 v r c ăng n i A2b phát tri n nhi u t i khu v c nông thôn, h t ng c ăng n i A2a phát tri n a t i khu v c , khu v c tậ rung ng n cư c ăng n b á ứng t ơn r m lo i A2a các yêu c u v vùng phủ sóng ăng n c c ủ u ược b n r ng các k ác n rung ương n r n a b n n ng v n óng á n n ng ca c ượng ủ óng c ượng c v các k u
v c n
ăng n u á óng b r n a bàn t n có cao t 20 – 60m,
di n tích xây d ng mỗ c k ảng t 300 – 500m2 r ng ó n tích nhà tr m t
12 – 20m2
ăng n u á óng a có cao khoảng t 9 – 21m (c ưa bao
g cao của c ng r n ã ược xây d ng); di n tích xây d ng ph thu c vào
di n tích các công trình xây d ng t rư c, di n tích nhà tr m khoảng t 12 – 20m2 ăng n u á óng i A2b v i quy mô và di n tích xây d ng hi n t i
ủ u ki n ủ khả năng các doanh nghi p ph i hợp dùng chung h t ng c ăng n a ược xây d ng r n các c ng r n ã ược xây d ng t rư c,
v u v cao h n ch ó ph i hợp s d ng chung c n ti n hành cải
v tr cột ăng ten i A2b
v tr cột ăng ten i A2c
ng v
tr cột ăng ten
Trang 24STT Đơn v n c n
v tr cột ăng ten i A2a
v tr cột ăng ten i A2b
v tr cột ăng ten i A2c
ng v
tr cột ăng ten
b i n tr ng công ng t ng cột ăng ten thu phát sóng thông tin di ộng
t ng c ưa á r n r ng kh p; bán kính ph c v bình quân mỗi tr m thu phát sóng khu v c nông thôn khoảng 5÷10km
- t ng ng
Trang 25ang r ng uá r n r n khai xây d ng và cung c p d ch v Hi n t i trên
a bàn t n có k ảng 57% s tr m là tr m 3G, chủ y u ược xây d ng l t t i khu v c thành ph , ã th tr n và m t s khu v c n ng n r ng g a n t i 3G s ược tri n khai phủ sóng r ng kh r n a bàn toàn t nh H u h t các tr m thu phát sóng 3G hi n t u ược xây d ng, l r n cơ s d ng c ung cơ
s h t ng v i h t ng tr m 2G
ột ăng ten t u át óng át t an truyền n
H th ng h t ng c ăng n u á óng á an ru n n ã á tri n t i t t cả các huy n ã n r n a bàn t nh:
+ á i t i khu v c các ã ca an n ≤
+ u n ca an n ≤
+ n ca an n ≤
H t ng h th ng các tr u á óng á an ru n n ược xây
d ng khá quy mô, di n tích xây d ng khoảng v ră 2/ u n n t ng h
th ng nhà tr m, c t anten thu phát sóng phát thanh truy n n ược u ư
d ng t u v r ng g a n g n k ng ược uan u ư n ng c p, cải
t o nên m t s h ng m c h t ng ang r ng n r ng xu ng c p
c a hình của t nh có d ng nú b n ả n n i m t s khu v c
hi n c ưa u ược sóng phát thanh truy n hình của T nh, c n xây d ng h th ng
h t ng tr m thu phát sóng phát thanh truy n n phủ sóng t i các khu v c này,
á ứng nhu c u của ngư i dân
Trang 26an cơ cũng ã v ang ược u ư ng n ng c cả n n ng
ca c ượng ng á ứng n u c u bi n chủ rương c n ác của ảng nư c và nhi m v chính tr của a ương ng các ru n
an cơ ng c ăng n ca c ng u á
3.2.4 ột tre cá công tr n t ng k t uật ng
ng c r cá c ng r n ng k uậ ng r n a bàn t nh hi n nay chủ y u do Vi n ng uảng inh, n án uảng n ng c
n FPT n c - c n án uảng n ng v uản lý:
Trang 27có n cá r cùng u n ư ng n ưng a b n ả ư ng cá ng m,
ph a b n rá ư ng cá r ng k u v c r n ng cá v n ng c ủ u
ng cá r
ng c r cá c ủ u ùng c t thông tin ho c c t h th của n l c,
ã á ứng k p th i nhu c u l t thuê bao m i cho ngư dân r n a bàn toàn
t n u n n ượng cá r n n n g ản ư ng k ng n n uan
ng g ả á a c c g ả á k ác u n cá v
ng c ng b n ăng ung ượng c ng b c có ng c ung
ng a r n c a ung ượng cá ợ cá của an ng c ưa ng
V i s phát tri n m nh của d ch v ng n ng trong nh ng nă v a qua, d ch v vi n thông c n ã á r n ch ng l i, thậ c ăng rư ng âm t i
m t s khu v c Do vậy, h t ng c r cá c ng r n ng k uậ ng trong nh ng nă v a ua k ng ược chú tr ng u ư á r n, cải t o d n n
h t ng xu ng c p, ản ư ng uan
Trên th c t c u ư ng h t ng c ng b ng m hóa m ng cá ngo i vi khá t n kém; cao g n u n so v c u ư ng h t ng c
r cá k ác v c ng óa ng ng v r c ậ n uan n c ng ác
g ả óng b ng c u ư ca ng u quả cũng c ưa c s thuy t ph c cũng t trong nh ng nguyên nhân d n n doanh nghi p không chú tr ng u ư th ng c ng b cáp ng m
Hi n tr ng s d ng c ung cơ h t ng c r cá c ng r n ng k
uậ ng (s d ng chung gi a các doanh nghi p trong ngành và ngoài ngành)
r n a bàn t nh v n còn h n ch ; hình thức s d ng chung chủ y u hi n nay là hình thức doanh nghi p vi n thông thuê l i h th ng c n l c treo cáp vi n thông S d ng c ung cơ h t ng gi a các doanh nghi p vi n thông v n còn nhi u b t cập; m t ph n do các doanh nghi p t a ương u tr c thu c các
Trang 28T ng công ty ho c Tậ n i k ho ch phát tri n u thông qua c p chủ quản;
m t ph n do y u t c nh tranh gi a các doanh nghi p trên th rư ng
- n ngư ng ược ru cập mi n phí m t s rang ng n n
t của t n các rang ng n úc n ương uảng bá u c ỗ rợ k ác
u c …
- rả u ua c / / v các c v g á r g a ăng u c u ng ã r c ơ r c u n…
Trang 29T i huy n ả u k ác v ngư i dân v n ược s d ng d ch v wifi
mi n phí phủ óng r n ảo
u ã ược r n k a k u v c r n a b n n n ưng c
ru cậ ơn v k ng n n v c v n rn băng r ng c n v
á r n của c v của các n ng ng n ng n n uá r n r n
k a ủ óng c ng c ng r n a b n n c ưa ược k uả n ư ng
u n c ưa u ú ược ng ả ngư n v u k ác ng c v
3.3 Ễ
Ụ ĐỘ
3.3 t ng văn bản uy á uật
H th ng văn bản u á uậ r n v cả nư c v ng v n
ng ng nó r ng v ng v n ng nó c ung ngày càng b ung ủ
v n n r ng ó v c ban hành Luật n ng nă 9, Luật T n s vô tuy n n nă 2009 và các u n Ngh n ư ng d n kèm theo ( u n / / -TTg ng / / của ủ ư ng n ủ v v c u
u c á r n v n ng u c g a n nă ; g n / /
ng /4/2011 của ủ ư ng n ủ v v c u n c v ư ng
n n u của uậ n ng / - g ng 02/4/2010 ng ư /2013/TT-BTTTT ngày 21/6/20 … ã t ng bư c t o
ra rư ng á v các cơ c chính sách cho phát tri n ng v n ng
ng
r n a b n n uảng Ninh k k ược n ậ ng n v
ru n ng ã a ưu c ban n n n n ban n văn bản u
g các văn bản r n cũng ã a ưu c ban n n n n ban
n văn bản k ác v uản á r n ng ưu c n v n ng v
ng ng ng n r n a b n n gó n k ng n ưa ng ng
á r n ng v n ng ng nó r ng v á r n ng ưu c n v n
ng ng ng ng n nó c ung ng c ng v n n
Trang 303.3.2 n n tri n k ai t c i n
ă Thông tin và Truy n ng ã a ưu c ban n n n
t n ban n văn bản r ng ó có văn bản quy ph m pháp luật, 03 Quy
ho ch và 07 K ho ch) góp ph n th c hi n t t công tác quản n nư c ĩn v c thông tin và truy n ng r n a bàn t nh
Ph bi n, tuyên truy n và tri n k a các văn bản quy ph m pháp luậ r ng ĩn
v c v n ng r n a b n n
Ph i hợ v ban n n n c u n các ng n của n r ng v c uản á r n ng ng v n ng uản c v v an ra k ra chuyên ngành
Ph i hợp v i Trung tâm ki m soát t n s x lý các trư ng hợp s d ng trái phép
t n s ; rà soát cho toàn b s lượng các t chức, cá nhân có s d ng t n s trên a bàn t nh; ngh c p phép s d ng t n s cho các ài phát thanh, truy n hình trên a bàn t nh
Thanh tra, ki m tra có tr ng tâm, tr ng m v các ĩn v c ng b v
t u á n s vô tuy n n các v an ng cung c c v n rn công c ng ru n n rả ti n, m ng truy n n cá v ru n hình qua giao thức Internet
n n án c u n ng n ưu c n n thông t nh Quảng n
v ang r n k a n n các án: D án "Nâng c p h th ng ư n t t nh Quảng Ninh"; D án "Tri n khai h th ng chứng th c n t và ch ký s t nh Quảng n "…
3.4 Đ Ạ Ạ Ầ Ễ
Ụ ĐỘ Ỉ NINH
3.4.1 Đi n
H t ng m ng vi n ng có phủ ương i t t, công ngh hi n i, có khả năng n ng c cung c các ch v m i
ng n r v n ng ược ng u úng các
u c u n u c u n k uậ n n
H t ng c ăng n u á óng ng n ng: phát tri n r ng k ; c ăng n b ca – c a c % ng c ng
ng u phủ sóng t u các k u v c r n a bàn t nh T ng 1.436
v r c ăng n u á óng 7% c ăng n ược u ư ng
c ng ng ỷ l s d ng chung h t ng c ăng n gi a các doanh nghi p
t 14%
H t ng c r cá , công tr n ng k uậ ng u các u n
ư ng k u v c ã có ng c ng b ng óa ng cá v n ng
ng c ng b c r cá ã á ứng ược ủ các nhu c u v s d ng d ch v của ngư i dân
Trang 31ng cung c c v v n ng có ngư ngư c v ã á r n
r ng k cả các u n n ng c ủ u ược ng
r n c c ng r n u u ng n n n v cơ bản ã á ứng
ủ n u c u ng các c v v n ng của ngư n
H t ng ru n n á óng ng ư i phát thanh, truy n hình phát tri n r ng
v i h th ng các tr m phát thanh, tr m truy n hình và truy n t an cơ có h u
h t các xã, ư ng Ngoài lo i hình phát thanh, truy n n ương , t n ã á tri n m ng ư i truy n hình trả ti n (truy n hình cáp và truy n hình qua m ng Internet), phát n ung c ương r n nh trên h th ng m ng truy n hình cáp,
m ng truy n hình k thuật s , truy n hình v tinh nh m chuy n tải nhanh nh v y
ủ nh t n i dung t ng ả ngư i dân trên toàn t n ưa ng n ra ng m
vi t nh và qu c gia, hỗ trợ t ơn n a c ng ác i ngo i của t nh uảng Ninh
u ki n a n k ó k ăn nú b n ả nên v n còn m t s khu
v c c ưa ược phủ óng á an ru n n c ưa á ứng nhu c u của ngư i dân H t ng phát thanh truy n n ược u ư ang r ng n r ng xu ng
c p
ng c ung ng k uậ v n ng ng n k c
u ư v ả bả uan c ưa ược uan úng ức
Trang 32S ph i hợp gi a các doanh nghi p v i nhau và gi a doanh nghi p v i các s ban ngành còn nhi u h n ch :
- ợ u ng g a các an ng c n k ó k ăn n c n ran g a các an ng c ưa ban n k ung g á v ương á n g á cho thu ng r n a b n n …
- ợ g a an ng v các ng n n uan g a ng ng… an ng c n u ng n c ưa n ược ng n u c của các ng n có n uan á r n ng k ng ng b n n ng ả các u n cá k g ả óng b ng ư ng… g ãng v ản
ư ng n c ượng c v
H th ng văn bản c ưa có các u nh c th trong vi c phát tri n cơ h
t ng vi n ng ng ó v c quản lý còn g p nhi u k ó k ăn
Trang 33d ch v trên m t n n tảng m ng duy nh c a k óa m ng h i t c nh – di
ng tr n c ư ng t i của các nhà m ng c bi t là các nhà m ng cung c p
cả d ch v ng, c nh và Internet
ư ng t i m ng h i t (FMC), các m ng ng CDMA2000 s ư ng t i CDMA2000 u a a n r ng k ó các ng GSM/WCDMA
s có u ư ng phát tri n m t m ng lõi d a trên công ngh IMS (IP Multimedia
ub h i t ược v i các m ng ng, các m ng n tho i c nh s phải phát tri n lên NGN (Next Generation Network) v i các giao di n m cho phép
Xu th phát tri n chung của các công ngh Vi n thông t i Vi t Nam là bám sát
s phát tri n của vi n thông th gi i song s có c thù riêng của m t th rư ng ang á r n c m dân s và nhu c u d ch v Các công ngh phát tri n trên
cơ bám sát theo s ăng rư ng d ch v của th rư ng nh á ứng t t nh t nhu
c u của ngư i s d ng
4.1 u ư ng át tri n t trường
Không n ng u ư ng chung của th gi rư ng v n thông Vi
a r ng g a n có nhi u bi n ng S ượng nhà cung c p d ch v giảm xu ng n n các n k a ác ng ng ảo (MVNO - Mobile Virtual Network Operator); s xu t hi n các tậ n v n thông c p vùng của Vi t
a cũng n ư có s a g a ư i d ng hợp tác, liên k t của các Tậ n n thông toàn c u v i các nhà khai thác Vi n thông t i Vi t Nam
Th rư ng s t mức bão hòa th c s , áp l c c nh tranh v giá giảm xu ng
a v ó c nh tranh v d ch v Doanh thu t tho i c nh giảm xu ng, xong doanh thu t băng r ng c n ng ăng n v r thành ngu n thu chủ
y u của nhà khai thác Tỷ tr ng doanh thu d li u trên t ng an u ăng m nh và truy n hình tr n ĩn v c ược các nhà cung c p vi n ng uan c bi t
Trang 344.1 u ư ng át tri n d c v
Các nhà cung c p s phát tri n d ch v vi n ng ư ng h i t gi a d ch
v ng v i c nh và cá nhân hóa v cơ ch cung c p d ch v m t c a - m t
s nhận d ng - n cư c ơn g ản r ng ương a c c á n tho i s tích hợp nhi u n năng i, tr thành "máy thông tin s " ược ùng n ư c ứng minh
ư tín d ng, vé máy bay, là ví ti n n t , thanh toán, quản lý truy nhập, mua hàng hay làm chi c chìa khoá nhà ho c thi t b xem phim, nghe nh c
g n cứu v ưa v cung c c v c u n m ng gi s (Mobile Number Portability) B Thông tin và Truy n ng ang ng n cứu chính sách cho phép thuê bao chuy n m ng n ưng v n gi ược s của n bu c các
m ng ng c nh tranh ph c v khách hàng t ơn u c n ác n ược
th c thi, khách hàng s ngư ược ư ng lợi nhi u nh n i v i các nhà
m ng, trên lý thuy t, các m ng ng nh ược ư ng lợi Hi n VinaPhone,
b F n v ang c m t i 90% th ph n n ư vậy s ượng thuê bao
mu n chuy n m ng s nhi u ơn r t nhi u so v i các m ng nh
4.2 Ạ Ầ Ễ Ụ ĐỘ 4.2 u ư ng át tri n công tr n vi n t ông uan tr ng i n uan
- n n ng ru n u c u n ùng c v các cơ uan ảng
nư c r n a b n
4.2.2 u ư ng át tri n i cung c d c v vi n t ông công cộng
a Đi cung c d c v vi n t ông công cộng có người c v
Xu hư ng ngư i s d ng d ch v hi n nay có nhi u a i, t u ư ng s
d ng ương n liên l c công c ng trong nh ng nă rư c c u n sang xu
ư ng s d ng r ng rã các ương n thông tin liên l c cá nhân ngày nay Tiêu
bi u là d ch v tho i, hi n t a ngư i dân không còn s d ng d ch v tho i t i các m cung c p d ch v vi n thông công c ng có ngư i ph c v a v ó
là s d ng các ương n thông tin liên l c cá n n n tho ng, máy tính, thi t b a ương n, Internet ó r ng i gian t i ti n hành rà soát, hủy b
Trang 35ho c chuy n i hình thức ho ng các m cung c p d ch v tho có ngư i
b Đi cung c d c v vi n t ông công cộng k ông có người c v
n na n r c u c rung ương v n á
r n u c , cung c c v v n ng c ng c ng k ng có ngư c v ang ược u ư á r n k á n cung c c v v n ng c ng
c ng k ng có ngư c v ư ng ược các nơ c ng c ng n ga
b n rư ng c b n v n k u u c n ng k u v c ậ rung ng ngư ó u ú ược ngư ng c v
ng á r n cung c c v v n ng c ng c ng k ng có ngư c v cung c các c v c v n u c u của ng k á
Công ngh ng n ng trong th i gian qua có s a i r t nhanh (3G
và s p t i là 4G) cùng v i s a i của công ngh , h t ng tr m thu phát óng ng n ng cũng có n ng s a i nh nh
So v i công ngh 2G, anten và các thi t b ph trợ (tủ thu phát sóng, tủ ngu n,
tủ truy n d n ) trong công ngh có k c ư c nh g n ơn k ng c m nhi u k ng g an cũng n ư n c xây d ng nhà tr m
Hi n t ãng v n ng r n g ang ng n cứu á r n c ng
ng g a g a hợp nh t các lo ăng n k ác n au n dùng cho 2G, 3G và LTE (tức 4G) vào m ăng n u n ng n n có ược g n lên c t, g n vào m ư ng của các tòa nhà, ho c g n vào b t cứ nơ u có n và
có k t n băng ng r ng Kh i LightRadio tích hợ ăng n b ph i hợp t n s , thi t b vô tuy n, thi t b khu c i và thi t b tản nhi t, t t cả n m g n trong m t
kh i rubic nh n m v a trong lòng bàn tay và ch n ng k ảng gr i rubic này có công su t tiêu tán r t th p (1-5W), ho ng trên dải t n vô tuy n ủ
z n 4 Ghz) và hỗ trợ t t cả các công ngh (2G, 3G, 4G) Nh ng lợi ích khác của LightRadio bao g m:
Trang 36- Giả ơn % năng ượng tiêu th của các m ng ng
- Giả n % ượng v n u ư c r m phát sóng cho các nhà m ng di
m r ng ó t tr á óng ược phân ra 2 thành ph n riêng bi t (BBU, cũng t mô hình m i trong ki n trúc xây d ng các tr m phát sóng
nh m m c c g ảm s ượng các nhà tr r ng k ăng ậ tr m phát sóng
M t trong nh ng lợi ích rõ nh t của C-RAN là giúp giả c E / E
c u ư ng/c ng c tri n khai tập trung các BBU s làm giảm s ượng các nhà tr m, t ó g ảm chi phí v năng ượng c u a m Vi c tri n k a ơn g ản ơn v i tri n khai tr m phát sóng truy n
th ng, do vậy chi phí tri n khai th p, th i gian tri n k a n an uá r n n ng c p, bảo trì ph n m m và ph n cứng cũng dàng và ít t n ké ơn
ng ng - g a n v n ang r ng uá r n ng n cứu
á r n các ãng n k a ác ưa v uá r n r n k a
ng v n ương óa r n rư ng uá r n n cũng c n k ảng
g an k á k n n u các c ng ng n ược ương óa v ưa
v r n k a c n ức r n rư ng uá r n r n k a a bá
g a n au
T i m t s t nh, thành ph trên cả nư c, tr m thu phát sóng ng rang ã v ang ược tri n khai xây d ng, phát tri n H t ng tr m thu phát sóng ng y trang
có k c ư c và quy mô nh g n, thân thi n rư ng ư ng ược ng y trang
n vào các công trình ki n trúc và cản uan ung uan ảm bảo m uan
Tr m thu phát sóng ng rang cũng là m t trong nh ng u ư ng phát tri n h
t ng m ng ng n ng trong th i gian t i
V i h th ng cơ c chính sách t ng bư c ược hoàn thi n và nh ng lợi ích
i t vi c dùng chung h t ng (ti t ki c u ư ảm bảo m uan
th , ti t ki ngu n u ư ng s d ng chung h t ng tr m thu phát sóng
ng n ng cũng t trong nh ng xu th phát tri n t t y u r ng g a n
t i Các doanh nghi p ph i hợ cùng u ư ng h th ng h t ng (nhà tr m,
c t anten ) và s d ng chung, phân chia theo tỷ l ngu n v n óng gó c theo
th a thuận gi a các doanh nghi p Ngoài ra, trong m t s rư ng hợp, có th có m t doanh nghi ơn v c lậ ứng ra xây d ng h th ng h t ng dùng chung (nhà
tr m, c au ó c các doanh nghi p thuê l cung c p d ch v
b u ư ng át tri n công ng
Công ngh ng n ng 3G (Third Generation), là th h thứ ba của công ngh vi n ng ng u m của 3G là cho phép truy n, nhận các d li u, âm thanh, hình ảnh ch t ượng cao cho cả thuê bao c n v u ba ang c u n
Trang 37các t c khác nhau V i công ngh 3G, các nhà cung c p có th ang n cho khách hàng các d ch v a ương n n ư n c ch ượng cao, hình ảnh video ch ượng và truy n hình s , d ch v nh v toàn c u … ã ược
r n k a r n gi i vào nh ng nă c n a nă 9 c n thức ược c é v c na ng ã ược các an ng v n thông tri n k a k á r ng rãi
4G (Fourth Generation) là th h thứ ư của công ngh ng n ng H
th ng 4G cung c băng ng ng t c ca ơn v i h th ng 3G Công ngh ược phát tri n t nhu c u các d ch v truy nhập m ng n ư ru n hình di
ng n án á … th ng 4G l n u n ược tri n k a nă
n nă n u qu c g a ã c ng b k ho ch phát tri n h th ng 4G trong giai
n 2010 – 2015
LTE là chu n của ược nhi u qu c gia l a ch n LTE (Long Term Evolution), là m t tiêu chu n truy n d li u không dây t c ca c n tho i di
ng và thi t b u cu i d li u E ược d a trên các m ng GSM/ EDGE (2G
t i Vi t Nam) và UMTS/HSPA (3G) nâng c p giao di n vô tuy n cùng v i nh ng cải ti n m ng lõi chuy n m ch gói Vi a ang a ch n chu n 4G và d ki n
c p phép m ng au nă
M t s c m k thuật của LTE:
- T c truy n d li u ư ng xu ng lên t i 299,6 b / v ư ng n n 75,4 b / ăng ng ư ng truy n 20MHz
- ng ca n năng ng, cho phép hỗ trợ cho các thi t b u cu i di chuy n v i t c n n 350km/h ho c có rư ng hợ n 500km/h
- Th rư ng v i s tham gia của nhi u doanh nghi p có s c nh tranh m nh
m , có th có nh ng doanh nghi p s phải rút kh i th rư ng ho c phải sát nhập
v i các doanh nghi k ác cũng t trong nh ng u ư ng phát tri n của
th rư ng vi n thông trong th i gian t i
- u ư ng m c a, h i nhập kinh t qu c t , th rư ng Vi n thông di
ng r ng g a n t i s là th rư ng t do, các doanh nghi r ng nư c và
ng nư c hoàn toàn t do c nh tranh trên th rư ng M c a th rư ng có tác
Trang 38trợ và chia s t các nhà khai thác khác Tuy nhiên nh ng gi i h n v ph t n sóng
n t ã n ch s ượng nhà khai t ác ng th c M u ư ng phát tri n nh m giải quy t v n n ó r n khai m t mô hình kinh doanh m i v khai thác d ch v ng d a r n các n k a ác ng ng ảo (MVNO - Mobile Vitual Network Operator)
4.2.4 u ư ng át tri n t ng cột tre cá công tr n t ng k
t uật ng
a u ư ng át tri n t ng t i k u v c t n t
Khu v c thành th là khu v c trung tâm phát tri n kinh t - văn óa - xã h i,
ó ng ảm bảo y u t ch ượng d ch v cung c p, y u t ảm bảo m quan
ảm bảo cảnh quan ki n rúc cũng r t quan tr ng
H t ng m ng cá ngo i vi v n ng t i khu v c thành th r ng g a n t i
s phát tri n u ư ng ng m hóa (xây d ng h t ng c ng b ng k uậ
ng m hóa m ng cáp) Quá trình th c hi n ng m hóa tri n k a ng b v i xây
d ng cơ h t ng các ng n g a ng , xây d ng… r n a bàn mỗi khu
v c
i v các cũ cải t o y ban nhân dân c p t nh phải có k ho ch
u ư ng c ng, b k thuật ho c hào, tuy nen k thuậ t ng bư c h ng m
ư ng dây, cáp n i Trong m t s rư ng hợp có th do m t doanh nghi p, m ơn
v ứng ra xây d ng, phát tri n h t ng k thuật ng au ó c các an ng p
vi n thông thuê l i
Nh ng k thuật truy n th ng ược bi n trong xây d ng h th ng c ng b
ng rãn l t ng d n cáp và b cáp Tuy nhiên k thuậ n ược xem là không khả khi n u ta xây d ng ua ư ng cao t c ư ng s v các c ư ng
ng i vậ ương khác ho c trong các k u chật hẹp Vì vậy, c n có m t giải pháp hi u quả ơn ó d ng các k thuật khoan ng m Thuận lợi l n nh t của các k thuật khoan ng m này so v i k thuậ rãn g ảm thi u các chi phí có tính xã h n ư ác c giao thông, nguy hi m c ngư b , n ào, ô nhi m,
ư ng ư ng do công vi c b i gây ra
Giải pháp này có th áp d ng tri n khai t i các khu v c khi không th ho c
g k ó k ăn k c hi n ng m hóa b ng h m hào k thuật ho c s d ng cáp chôn
m t giải pháp t ưu ùng r ng các th ng cáp ng m vi n ng v n l c giúp ăng ung ượng cáp trong ng lên g p 3-5 l n so v các ké cá ng ư ng,
có th s d ng cho các ng Pi m i và cả các ng ang có cáp hi n h u Giải pháp MaxCell giúp giảm 33% chi phí l t và rút ng n th i gian thi công xu ng
Trang 39ch còn 1/3 so v các ương á ang d ng Ngoài ra, MaxCell còn có các
n năng vượt tr k ác n ư c b ng ½ tr ng ượng của lo i ng HDPE, không b
cu n ho c so n l n ư các i ng PVC, HDPE truy n th ng, ch u ược l c kéo khoảng 2.250kg và có th s d ng ơn nă r ng rư ng axit, v i môi
rư ng khô ráo, tu i th nă
b u ư ng át tri n t ng t i k u v c các k u ô t k u d n cư
i k u công ng i
Chủ u ư các k u m i, khu nhà m i và các tuy n ư ng ph m i xây d ng ho c cải t o, m r ng có trách nhi u ư ng các công trình
c ng, b k thuật ho c hào, tuy nen k thuậ b trí, l các ư ng dây và
ư ng ng k thuật theo quy ho c ược c p có th m quy n phê duy t
Hi n nay, t i m t s t n n ảm bảo tính th ng nh v ng b ; h
th ng h t ng k thuật ng ược giao cho chủ u ư c m t doanh nghi p, m t
ơn v (doanh nghi p vi n thông, doanh nghi p kinh doanh v h t ng… r n khai xây d ng ho c ược tri n khai xây d ng theo hình thức xã h óa u ng ngu n v n t xã h u ư ng h t ng au ó các an ng p khác có nhu c u tham gia cung c p d ch v phải ti n hành thuê l i h t ng
c u ư ng át tri n t ng t i k u v c nông t ôn
Khu v c nông thôn v c m kinh t xã h i còn nhi u h n ch ; m t s khu
v c có u ki n a n k ó k ăn th ng cơ h t ng c ưa n n, dung ượng m ng t i khu v c n cũng còn khá th ó u ư ng phát tri n h t ng
m ng cá ngo i vi t i khu v c này chủ y u v n là s d ng h th ng c t treo cáp
d u ư ng d ng c ung cơ t ng
u ư ng s d ng c ung cơ h t ng m ng ngo v u ư ng t t y u
ảm bảo ti t ki m ngu n v n u ư v ảm bảo m uan
S d ng chung h t ng gi a các doanh nghi p trong ngành: các doanh nghi p
vi n ng cùng u ư ng h t ng h th ng c ng b , c r cá au ó phân chia h t ng theo tỷ l ngu n v n óng góp ho c theo th a thuận n u có
S d ng chung h t ng gi a các doanh nghi ng ng n u ư ng này
r ng g a n t i s phát tri n m nh nh m xây d ng phát tri n ng ng ng
v ng b v uá r n á r n ng k n ã ợ ng
ng c ung th ng h t ng k thuật ng m v các ng n n c c á
nư c ru n n cá …
4.2.5 u ư ng át tri n t ng truyền d n át óng
Quá trình s hóa truy n d n phát sóng phát thanh truy n n ang t xu
th t t y u t i nhi u qu c gia trên th gi i nh m nâng cao ch ượng d ch v và
hi u quả s d ng tài nguyên t n s
Hi n t i, Vi t Nam có h th ng truy n hình quảng bá v á an truy n hình và hàng ngàn máy phát hình công su t l n nh các lo i và h th ng các
c t anten cao trải dài trên kh p cả nư c H th ng truy n hình quảng bá m t
Vi t Nam m t m t có vùng phủ sóng r ng kh p, t u ki n ưa ng n u n
Trang 40truy n n các vùng, khu v c của toàn qu c c bi t là các vùng sâu, vùng xa ưng t khác nó có h th ng to l n, k n c ng v c bi t là phân mảnh, chi phí
ho ng r t l n và làm c n ki t các tài nguyên t n s qu c gia, không còn khả năng á r n ược các d ch v m i trên ph t n s truy n hình Do vậy, v n xây d ng và quy ho ch l i h th ng truy n d n phát sóng truy n hình m t hi n
na ược Chính phủ h t sức quan tâm M t trong nh ng n ư ng l n mang tính quy nh là phải chuy n sang công ngh s và ti n t i s d ng h t ng dùng chung
chuy n sang công ngh truy n d n phát sóng s r ng g a n t i các
t nh, thành ph t ng bư c tri n khai xây d ng h t ng truy n d n phát sóng s theo
t ng g a n và l trình c th u ư ng h th ng h t ng truy n
d n phát sóng s (nhà tr m, c t anten, máy phát s ) r t t n ké ó ti t
ki c u ư t ki ngu n t, tận d ng h th ng cơ h t ng vật
ch t s n có tri n khai xây d ng h t ng phát thanh truy n hình s
Cùng v i s ki n phóng thành công v tinh Vinasat-1, Vinasat-2, truy n hình
v tinh trong th i gian t cũng có u ư ng phát tri n m nh V i nh ng ưu m
và lợi th riêng bi t, truy n hình qua v tinh giúp phủ sóng t i các vùng sâu, vùng
xa, vùng lõm sóng của truy n n ương c ù a hình có ng i núi,
b n ả truy n hình qua v tinh s góp ph n phủ sóng t i các khu v c vùng sâu, vùng a r n a bàn t nh uảng n
u ư ng h i t (h i t công ngh , h i t d ch v , h i t h t ng, h i t m ng
ư … ang n ra m nh m trên toàn th gi u ư ng này, các nhà cung
c p d ch v truy n d n phát sóng phát thanh truy n hình cung c p cả d ch v vi n
ng v ngược l i, h t ng truy n d n s d a trên m t n n tảng duy nh r n ó
t t cả các d ch v ược cung c n ngư i xem
D ch v phát thanh truy n n ng, Internet s phát tri n v i t c nhanh, cùng v i vi c phát tri n nhanh chóng của các công ngh nén, mã hóa, công ngh truy nhập Các công ngh phát thanh truy n hình m i này s thay th d n các công ngh truy n d n phát sóng phát thanh truy n hình truy n th ng (truy n hình ương )
4.3 D B Ầ DỤ D Ụ Ễ
4.3.1 ơ d bá 7
D báo nhu c u ngư i s d ng ược th c hi n d a r n các căn cứ sau:
- Dân s cơ c u dân s cơ c u ộ tu i
+ Dân s của t nh k ảng 1,2 r u ngư r ng ó ỷ tr ng dân s r ng
u a ng c m khoảng 58,3% dân s n ó tu i có nhu c u cao v