[r]
Trang 1Ngày soạn :
Ngày dạy :
Giáo viên : Đặng Thị Thuỷ
Tiết 23: Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp
I ) Mục tiêu
1) Kiến thức
- Củng cố cho học sinh hai quy tắc đếm đã học
- Học sinh nắm chắc các khái niệm :Hoán vị của n phần tử của một tập hợp cho trớc; Chỉnh
hợp chập k của n phần tử của một tập hợp cho trớc
- Hiểu đợc công thức tính số hoán vị của n phần tử và công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử
2) Kĩ năng
- Hiểu đợc cách xây dựng công thức tính số các hoán vị của n phần tử của một tập hợp cho
trớc; công thức tính số các chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp cho trớc
- Biết cách toán học hoá các bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến hoán vị các phần
tử của một tập hợp; hoặc liên quan đến chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp
- Biết sử dụng các công thức tính vào làm các bài toán liên quan
- Phân biệt rõ hai khía niệm hoán vị và chỉnh hợp Nắm chắc các dạng toán khi nào dùng hoán vị ; khi nào dùng chỉnh hợp
3) T duy; thái độ
- Rèn luyện cho học sinh khả năng nhận dạng và thể hiện tốt; phát triển t duy logic toán học
- Liên hệ với thực tế
- Rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác
II) Phơng tiện
GV: -Giáo án; Bảng phụ ,Phiếu học tập;MTBT
HS: -SGK; MTBT…
III) phơng pháp
Gợi mở vấn đáp ;đan xen hoạt động nhóm
iv) tiến trình bài học và các hoạt động học tập
A>Các hoạt động học tập
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2: Định nghĩa Hoán vị
HĐ3: Số các hoán vị
HĐ4: Các ví dụ
HĐ5: Định nghĩa chỉnh hợp
HĐ6: Số các chỉnh hợp
HĐ7: Các ví dụ
HĐ8: Củng cố và hớng dẫn ôn tập
B> Tiến trình bài học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : a) Hãy liệt kê tất cả các cách sắp xếp 3 bạn A,B,C vào ngồi 3 ghế có đánh
số thứ tự 1;2;3
b) Hãy sử dụng quy tắc nhân để tính số cách sắp xếp trên
HĐ2 Định nghĩa hoán vị
GV: Từ ví dụ kiểm tra bài cũ GV thuyết
trình dẫn tới định nghĩa Hoán vị
HS: Nghe giảng;ghi nhận kiến thức mới;nắm
chắc định nghĩa hoán vị
I)HOáN vị
1) Định nghĩa
Cho tập hợp A gồm n phần tử (n 1) Mỗi cách sếp thứ tự n phần tử của tập hợp
Trang 2GV: Cho VD
HS: Làm VD
GV: Hai hoán vị của n phần tử đã cho khác
nhau ở điểm nào?
HS: Dựa vào ĐN và các VD để trả lời câu hỏi
A đợc gọi là một hoán vị của n phần tử đã cho
VD: Cho A={1;2;3 } Hãy viết các hoán vị của 3 phần tử của tập hợp A
Nhận xét:
Hai hoán vị của n phần tử của tập hợp A chỉ khác nhâu ở thứ tự sắp xếp
HĐ2 Số các hoán vị
GV: Từ bài toán kiểm tra bài cũ GV đa ra
bài toán tổng quát
“ Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ cho n ngời
ngồi n ghế có đánh số thứ tự 1;2;3;…;n?”
Vị trí 1 có bao nhiêu cách chọn?
Vị trí 2 có bao nhiêu cách chọn?
………
Vị trí k có bao nhiêu cách chọn?
………
Vị trí n có bao nhiêu cách chọn?
HS: Nghe gợi ý và trả lời câu hỏi
Hiểu cách xây dựng công thức và nhớ
công thức
GV: Cho VD giúp HS hiểu đợc kí hiệu n!
HS: Làm VD
GV: Bên cạnh đó hớng dẫn HS tính n! bằng
MTBT
HS: Tính thành thạo n! bằng MTBT
2) Số các hoán vị của n phần tử của tập hợp A
KH: P n
Vị trí 1 có n cách chọn
Vị trí 2 có n-1 cách chọn
………
Vị trí k có n-k+1 cách chọn
………
Vị trí n có 1 cách chọn Theo qui tắc nhân có n.(n-1).(n-2) … 3.2.1 Cách sắp xếp n ngời vào ngồi n ghế có đánh
số thứ tự
Vậy P n =n.(n-1).(n-2) … 3.2.1 Chú ý: Quy ớc n.(n-1).(n-2) … 3.2.1=n! Vậy P n = n!
VD : Tính 5!; 9!
HĐ3 Các ví dụ
GV: Cho VD yêu cầu cả lớp làm , sau đó gọi
đại diện chữa;gọi nhận xét; GV sủa chữavà
rút kinh nghiệm
HS: Làm bài, nhận xét; nghe nhận xét và rút
kinh nghiệm
GV:- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày;
- GV nhận xét sửa chữa và rút kinh
nghiệm
HS: Làm việc theo yêu cầu của GV
_nghe GV sửa chữa ,nhận xét
VD1: Từ các chữ số 1;2;3;4;5 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? LG:
Mỗi số tự nhiên thoả mãn yêu cầu bài toán là một hoán vị của 5 phần tử đã cho Do đó có
P5 = 5!=120 VD2 ( HĐ nhóm) Nhóm 1: Có bao nhiêu cách cắm 6 bông hoa khác nhau vào 6 lọ có đánh số thú tự?
Nhóm 2: Có bao nhiêu cách xếp 10 ngời vào ngồi 10 ghế có đánh só thứ tự?
Nhóm 3: Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 4 bòng đèn lấy từ 4 bóng đèn cho trớc?
Nhóm 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ
Trang 3số lấy từ 6 chữ số cho trớc?
HĐ3 Định nghĩa Chỉnh hợp
GV: - Gọi HS liệt kê 5 cách xếp 3 trong 4
bạn A,B,C,D vào ngồi 3 ghế :1;2;3
- Sử dụng qui tắc nhân tính tổng số
cách sắp xếp trên
HS: - Làm VD
GV: Nhận xét bài làm Sau đó dẫn tới định
nghĩa chỉnh hợp
HS: Nắm chắc định nghĩa
GV: Cho VD giúp HS nắm rõ khái niệm
chỉnh hợp
HS: Làm VD
GV: Hai chỉnh hợp chập k của n phần tử của
tập hợp A khác nhau ở điểm gì?
HS: Dựa vào ĐN và VD để trả lời câu hỏi
II) Hoán vị
1) Định nghĩa Cho tập hợp A gồm n phần tử.Mỗi kết quả của việc lấy ra k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó đợc gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho (1 k n)
VD: Hãy liệt kê các chỉnh hợp chập hai của 4
phần tử 1;2;3;4 của tập hợp A
Nhận xét Hai chỉnh hợp chập k của n phần tử
Khác nhau ở thứ tự sắp xếp các phần tử và
có phần tử thuộc chỉnh hợp này nhng không thuộc chỉnh hợp kia
HĐ4 Số các chỉnh hợp
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV: Từ bài toán xép chỗ cho 3
trong 4 bạn vào ngồi 3 ghế có thứ
tự GV đa ra bài toán tồng quát : “
Có bao nhiêu cách xếp chỗ cho k
trong n bạn vào ngồi k ghế có thứ
tự?”
GV: Vị trí 1 có mấy cách chọn?
Vị trí 2 có mấy cách chọn?
………
…
Vị trí k có mấy cách chọn?
HS: -Nghe GV hớng dẫn và trả lời
câu hỏi gợi ý
- Nắm chắc các bớc xây
dựng công thức
- Ghi nhớ công thức
GV:Yêu cầu HS tính một số chỉnh
hợp theo công thức.Sau đó hớng
dẫn HS tính bằng MTBT
HS: Tính bằng công thức và tập
tính bằng MTBT
2)Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập hợp A
KH: k
n A
Vị trí 1 có n cách chọn
Vị trí 2 có n-1 cách chọn
………
Vị trí k có n-k+1 cách chọn Vậy theo qui tắc nhân có: n.(n-1) … (n-k+1) cách chọn
KL: k
n
A =n.(n-1) … (n-k+1) Chú ý:
Qui ớc 0!=1 k
n
)! (
! 1
2 3 )
1 ).(
(
1 2 3 )
)(
1 ) (
1 ( ) 1 ) (
1 (
k n
n k
n k n
k n k n n
n k
n n
n
VD Tính 4
10
3
6; A
A
VD: Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập đợc bao nhiêu
số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
LG:Mỗi số tự nhiên thoả mãn bài toán là một chỉnh hợp
chập 4 của 6 phần tử Vậy có 4 360
6
A số tự nhiên thoả mãn bài toán HĐ5: Các ví dụ
Trang 4Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV:- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi đại diện nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét ,sửa chữa ,rút kinh
nghiệm
HS - Làm việc theo yêu cầu của GV
- Nhận xét chéo nhóm
- Nghe GV nhận xét ,rút kinh nghiệm
-Nhóm1: Có bao nhiêu cách sếp cho 7 ngời
vào ngồi 5 ghế có đánh số thứ tự sao cho mỗi ghế ngồi không quá 1 ngời
Nhóm2: Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên
có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9
Nhóm 3: Có bao nhiêu cách lập danh sách 5
cầu thủ lần lợt đá luân lu từ 11 cầu thủ của
đội.biết rằng khă năng của 11 cầu thủ là nh nhau?
Nhóm4: Có bao nhiêu cách cắm 7 bông hoa
khác nhau vào 4 lọ khác nhau sao cho mỗi lọ không quá 1 bông?
HĐ6 Củng cố và hớng dẫn ôn tập
- Học sinh cần nắm chắc định nghĩa hoán vị và chỉnh hợp
- Phân biệt và vận dụng đúng hai khái niệm hoán vị và chỉnh hợp vào làm toán
- Nắm chắc cách xây dựng công thức tính số các hoán vị của n phần tử cho trớc và
số các chỉnh hợp chập k của n phần tử của một tập hợp cho trớc
- Tính thành thạo số hoán vị và số chỉnh hợp bằng MTBT
- Yêu cầu làm bài tập
Bài1: Cho các chữ số 1;2;3;4;5;67;
a) Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
b) Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau?
Bài 2: Cho lục giác ABCDEF
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác
Bài 3: Giải các phơng trình sau
1) n! n 3 !
20n
2) 5 4
3)
n! n!
3
n 2 ! n 1 !