1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Speaking Unit 1 English 11

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Look at the people in the textbook (p.15) and describe their physical characteristics.[r]

Trang 1

Unit 1: Friendship

Lesson 2: SPEAKING

Trang 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

1 T Q W S I N C E R E E

2 A G E N E R O U S W H

3 L M E D I U M V I I A

4 L S R T Y U I H P A N

5 D P R E T T Y O O R D

6 F N V A S N R N P Y S

7 G H J K H L Z E X C O

8 I D K E O M L S C O M

9 R E X G R K J T Z I E

10 B E A U T I F U L G L

11 G O O D L O O K I N G

SINCERE

GENEROUS

MEDIUM

PRETTY

BEAUTIFUL

GOOD-LOOKING

TALL

HONEST

HANDSOME

SHORT

Trang 3

PHYSICAL CHARACTERISTICS

PERSONALITIES

Describing

People

Trang 4

Physical Characteristics

Build

Face

Nose

Eye

Appearance

Trang 5

Tall

Short Medium

Trang 6

build

Trang 7

Oval Round Square Triangle

Face

Trang 8

Brown

Blue Black

Small Big

Green

Trang 9

black brown red blonde grey

HAIR

Trang 10

Appearance

Trang 11

Appearance

plain

Trang 12

• Straight: thẳng

• Crooked: khoằm

• Flat: tẹt

• Big

• Small

Trang 13

• She is about 20 years old.

• She is slim.

• She has long straight black hair.

• She has an oval face with big eyes,

a straight nose and heart-shaped lips.

• She’s very beautiful

Trang 14

Task 1

Look at the people in the textbook (p.15) and describe their physical characteristics

Trang 15

• Caring: chu đáo

• Hospitable: hiếu khách

• Modest: khiêm tốn

• Sincere: chân thành

• Generous: hào phóng

• Honest: trung thực

• Helpful: hữu ích

• Understanding: thông cảm

• Pleasant: dễ chịu

• Friendly: thân thiện

• Humorous: hài hước

• Quick-witted: nhanh trí

• Good-natured: tốt bụng

• Studious: chăm chỉ

• Intelligent: thông minh

• Patient: kiên nhẫn

• Calm: điềm tĩnh

Trang 16

Task 2

Discuss and number the following

personalities in order of importance in

friendship:

Caring Sincere Helpful

Hospitable Generous Understanding Modest Honest Pleasant

Trang 17

Task 3

Talk about your best friend:

- His/her name

- His/ her age

- His/ her physical characteristics

- His/ her hobbies

- His/ her personalities

- Why you like him/ her

Ngày đăng: 05/05/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w