Việc dạy kỹ năng sống cho trẻ mầm non từ sớm sẽ giúp các con phát triển các thói quen tốt, tạo cơ hội thực tế hàng ngày để bé thực hành các kỹ năng vận động tốt hơn. Đây cũng là cách dạy cho các bé thói quen biết chịu trách nhiệm với chính bản thân mình và với người khác.
Trang 122 KỸ NĂNG S NG CHO TR M M NON Ố Ẻ Ầ
Trang 2D y kỹ năng s ng cho tr m m non t c là d y cho bé t ý th c đ ạ ố ẻ ầ ứ ạ ự ứ ượ c nh ng ữ
vi c mình nên làm mà không c n s nh c nh t cha m ệ ầ ự ắ ở ừ ẹ
Vi c d y kỹ năng s ng cho tr m m non t s m sẽ giúp các con phát tri n các thóiệ ạ ố ẻ ầ ừ ớ ể quen t t, t o c h i "th c t " hàng ngày đ bé th c hành các kỹ năng v n đ ng t tố ạ ơ ộ ự ế ể ự ậ ộ ố
h n Đây cũng là cách d y cho các bé thói quen bi t ch u trách nhi m v i chính b nơ ạ ế ị ệ ớ ả thân mình và v i ngớ ười khác
B ng cách d y cho tr cách t làm vi c sẽ đ c l p h n, t đó t tin vào chính b nằ ạ ẻ ự ệ ộ ậ ơ ừ ự ả thân mình
Ngoài ra, các b c ph huynh c n nh n th c rõ đậ ụ ầ ậ ứ ược vi c d y kỹ năng s ng cho trệ ạ ố ẻ
m m non nghĩa là ph i th c hi n đ ng th i gi a hành đ ng và nh n th c Gi iầ ả ự ệ ồ ờ ữ ộ ậ ứ ả thích c th ra t c là bên c nh nh ng hành đ ng mà cha m d y, bé th c hi nụ ể ứ ạ ữ ộ ẹ ạ ự ệ
được, bé c n ph i nh n th c đầ ả ậ ứ ược vi c t i sao mình nên làm nh v y? Và nh ngệ ạ ư ậ ữ tình hu ng ti p theo tố ế ương t x y ra trong cu c s ng bé ph i t mình nh n th c vàự ả ộ ố ả ự ậ ứ làm được mà không c n s thúc đ y t phía ngầ ự ẩ ừ ườ ới l n
Hãy gi i thích m t vài l n cho con bi t r ng "C m n", "Xin l i" vì sao và có ý nghĩa ả ộ ầ ế ằ ả ơ ỗ
nh th nào nh minh h a ư ế Ả ọ
Trang 3Ví d , đ tu i m m non, tr đã b t đ u c n đụ ở ộ ổ ầ ẻ ắ ầ ầ ược d y kỹ năng “C m n”, “Chàoạ ả ơ
h i”, “Xin l i” ngỏ ỗ ười khác Nh ng l n đ u tiên, cha m hãy hữ ầ ầ ẹ ướng d n cho con cáchẫ
“C m n”, “Chào h i”, “Xin l i” nh ng đ ng quên gi i thích cho bé t i sao con ph iả ơ ỏ ỗ ư ừ ả ạ ả làm nh th ? Gi i thích m t cách nh nhàng, ch m rãi ch c ch n bé sẽ ti p thu r tư ế ả ộ ẹ ậ ắ ắ ế ấ nhanh
N u trong nh ng l n ti p theo khi g p m t ai đó, bé t giác “Chào h i” ho c “Xinế ữ ầ ế ặ ộ ự ỏ ặ
l i” khi làm sai vi c gì đó mà không c n m nh c “Chào bác đi con!”, “Xin l i bác điỗ ệ ầ ẹ ắ ỗ con” Nh v y là vi c cha m d y kỹ năng giao ti p m đ u cho tr đã thành công.ư ậ ệ ẹ ạ ế ở ầ ẻ
V y nh ngậ ữ kỹ năng s ng c b nố ơ ả nào m nên d y cho tr m m non?ẹ ạ ẻ ầ
Dưới đây là danh sách 25 kỹ năng s ng đố ược các chuyên gia giáo d c nhi đ ngụ ồ nghiên c u vào đ c p đ n v i mong mu n các b c ph huynh có th áp d ng đ iứ ề ậ ế ớ ố ậ ụ ể ụ ố
v i tr m m non.ớ ẻ ầ
V i nh ng kỹ năng này m có th d y cho bé b t đ u t 4 ho c 7 tháng tu i (trớ ữ ẹ ể ạ ắ ầ ừ ặ ổ ẻ
m i bi t đi đ n tu i đi h c m u giáo) và m sẽ ph i ng c nhiên v i nh ng gì mà béớ ế ế ổ ọ ẫ ẹ ả ạ ớ ữ
ti p thu đế ượ ở ờc th i đi m này.ể
T t nhiên, m i đ a tr có m t s nh n th c khác nhau nên sẽ có nh ng bấ ỗ ứ ẻ ộ ự ậ ứ ữ ước ti pế thu và h c kỹ năng khác nhau, cha m c n k t h p d y kỹ năng s ng v i nghiênọ ẹ ầ ế ợ ạ ố ớ
c u kh năng c a con đ có nh ng hứ ả ủ ể ữ ướng th c hành t t.ự ố
B n có th d y con cách làm th nào đ ạ ể ạ ế ể
1 T c m m t c c nự ầ ộ ố ước đ u ng và u ng nể ố ố ướ ừ ộc t m t lon nước đã m : t kho ngở ừ ả
7 tháng tu i.ổ
2 T ăn b ng thìa ho c đũa: k t khi tr b t đ u t p ăn d m m nên d y cho conự ằ ặ ể ừ ẻ ắ ầ ậ ặ ẹ ạ
kĩ năng này
3 Gi v ng m t cu n sách trên tay và l t t ng trang sách c n th n: kỹ năng này trữ ữ ộ ố ậ ừ ẩ ậ ẻ
có th h c thành th o khi để ọ ạ ược 9 tháng tu i.ổ
Trang 4Hãy d y kỹ năng s ng cho tr m m non t s m đ bé bi t có trách nhi m v i b n ạ ố ẻ ầ ừ ớ ể ế ệ ớ ả
thân và v i ng ớ ườ i khác nh minh h a Ả ọ
4 Xì mũi
5 R a tay đúng cách: M có th b t đ u d y bé t 12 tháng tu i b ng cách gi béử ẹ ể ắ ầ ạ ừ ổ ằ ữ
và đ con t chà tay dể ự ưới vòi nước
Trong kỹ năng s ng này, m c n s m d y con con cách phân bi t bi t gi a vòi nố ẹ ầ ớ ạ ệ ệ ữ ước nóng và l nh, đi u ch nh dòng ch y c a nạ ề ỉ ả ủ ước, s d ng nử ụ ướ ửc r a tay, làm xà phòng bánh, t o b t…ạ ọ
6 Lau chùi đ dùng cá nhân: b t đ u t kho ng 18 tháng - 2 tu iồ ắ ầ ừ ả ổ
7 Đánh răng: t kho ng 18 tháng - 2 tu iừ ả ổ
9 Lau chân ho c tháo giày, c t giày trặ ấ ước khi vào nhà: t kho ng 18 tháng đ n 2ừ ả ế
tu i (V i kỹ năng này, m có th th c hi n vài l n đ bé nhìn và nh ổ ớ ẹ ể ự ệ ầ ể ớ
10 Đ t đ v t đúng v trí: tr em có th đ t đ v t đúng v trí t kho ng 2 tu iặ ồ ậ ị ẻ ể ặ ồ ậ ị ừ ả ổ
11 Ch i tóc: t kho ng 2 tu iả ừ ả ổ
Trang 512 M c và c i qu n áo: ít nh t là khi 2 tu iặ ở ầ ấ ổ
13 T x giày: t kho ng 2 tu iự ỏ ừ ả ổ
14 T làm m t s đ ăn đ n gi n: bóc v chu i, bóc v h t l c, m gói mì tôm ự ộ ố ồ ơ ả ỏ ố ỏ ạ ạ ở
b t đ u t kho ng 2 tu i.ắ ầ ừ ả ổ
15 C t/ g p qu n áo đã m c: t kho ng 2-3 tu i ấ ấ ầ ặ ừ ả ổ
16 Khóa và m c a: t 2 đ n 3 tu i.ở ử ừ ế ổ
17 K p ch t bút chì ho c bút chì màu: t kho ng 3 tu iẹ ặ ặ ừ ả ổ
18 D n d p đ ch i: t 2-3 tu iọ ẹ ồ ơ ừ ổ
19 Thu d n m t s v t d ng đ n gi n sau b a ăn nh khăn gi y, n i c m, rác: tọ ộ ố ậ ụ ơ ả ữ ư ấ ồ ơ ừ kho ng 3 tu i.ả ổ
20 R a m t s đ dùng đ n gi n nh chén, đũa: t kho ng 3 tu i.ử ộ ố ồ ơ ả ư ừ ả ổ
21 T chu n b giự ẩ ị ường ng : t kho ng 4 tu i.ủ ừ ả ổ
22 T cài khóa áo: t kho ng 4 tu iự ừ ả ổ