NÕu mét trong nh÷ng gi¸c quan ®ã bÞ háng, chóng ta kh«ng thÓ nhËn biÕt ®Çy ®ñ vÒ c¸c vËt xung quanh... ghi dÊu thanh.[r]
Trang 1- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS viết bảng con tiếng be
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bê
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ê.Nhóm nào nhặt
Trang 2*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo ve
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con ve
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm v Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 3
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
Trang 3* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
? Ai đang bế bé?
? Em bé vui hay buồn?
? Mẹ thờng làm gì khi bế em bé?
? Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta,
chúng ta phải làm gì cho bố mẹ vui lòng?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài Mẹ
- Đọc đợc câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: le le
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- quả lê
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp nhữngtiếng chứa âm l.Nhóm nào nhặt đúng
Trang 4*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo hè
- HS quan sát tranh và trả lời
- Các bạn đi tắm biển
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm h Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
Trang 5+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: le le
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Trang 6*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con bò
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm o.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 2
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cỏ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cỏ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm c Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
Trang 7*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ những gì?
?Vó bè dùng làm gì?
?Vó bè thờng đặt ở đâu?
?Quê em có vó bè không?
?Em còn biết những loại vó nào khác?
* Hoạt động 13: GV cho hs hát bài có có
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: vó bè
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài hát có có không không
- HS đọc lại toàn bài trên bảng hoặc sgk 1-2 lần
Trang 8
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 10: Ô - Ơ
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bờ hồ
- Trẻ em có quyền đợc vui chơi trong môi trờng lành mạnh Có bổn phận giữ gìn môi trờng trong lành để thực hiện tốt quyền của mình , quyền học tập(bộ phận)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo
số lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS viết bảng con tiếng bò, cỏ
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cô giáo
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ô.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộc
Trang 9*Hoạt động 8:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết
vừa nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cờ
- HS quan sát tranh và trả lời
- Cờ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ơ Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 3
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
Trang 10- 1 dòng chữ ô
- 1 dòng chữ ơ
- 1 dòng chữ cô
- 1 dòng chữ cờ
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
giữ gìn môi trờng trong lành để thực
hiện tốt quyền của mình , quyền học
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: bờ hồ
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Nhận biết và mô tả đợc một số đồ vật xung quanh
- Hiểu đợc: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đợc các đồ vật xung quanh.
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.Biết vệ sinh thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và đợc chăm sóc sức khoẻ (liên hệ)
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, các hình vẽ sách giáo khoa
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Giáo viên nhận xét, ghi đầu bài lên
- Học sinh thảo luận
- Học sinh kể tên các vật xung quanh
Trang 11nóng,lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của
các đồ vật xung quanh mà em quan sát
+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc một
vật cứng hay mềm, sần sùi hay trơn
nhẵn, nóng, lạnh?
+ Hỏi: Nhờ đâu mà bạn biết đợc tiếng
chim hót, tiếng chó sủa… ? ?
Bớc 2: Gọi các nhóm xung quanh trả lời
* Giáo viên kết luận: Nhờ có mắt, mũi,
tai, lỡi, da mà chúng ta nhận biết đợc
mọi vật ở xung quanh Nếu một trong
những giác quan đó bị hỏng, chúng ta
không thể nhận biết đầy đủ về các vật
xung quanh Vì vậy, chúng ta cần bảo
vệ và giữ gìn cho các giác quan của cơ
thể
4 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhấn mạnh giờ học
Hỏi: Hôm nay chúng ta học bài gì ?
Giáo viên nhận xét giờ học
Dặn về học bài
Ví dụ: mặt bàn nhẵn, bút dài
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi,nói với nhau về những điều mình quansát đợc
- Học sinh lên bảng chỉ và nói trớc lớp
về màu sắc và đặc điểm của các sự vật
- Học sinh thảo luận nhóm:
+ Nhờ vào mắt
+ Nhờ vào mắt
+ Nhờ vào mũi
+ Nhờ vào lỡi
+ Nhờ vào tay
+ Nhờ vào tai
- Học sinh thảo luận câu hỏi
- Gọi các nhóm khác nhận xét bổsung
- Không nhận biết đợc các vật về hìnhdáng và màu sắc
- Không nhận biết đợc tiếng động
- Không nhận biết đợc mùi, vị và nónglạnh
- Về học bài, xem bài sau
Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010
Trang 12- HS đọc hiểu bài ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
- HS nghe hiểu nội dung câu chuyện: hổ
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn, tranh minh hoạ, thẻ từ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng có chứa chữ vừa
học
VD: GV ghép các tiếng bắt đầu bằng
chữ c hoặc ơ
*Hoạt động 3: Tập viết một từ ứng dụng
- GVHDHS viết từ vơ cỏ, vừa viết vừa
nêu quy trình viết
* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các
Tiết 2
* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét chỉnh sửa
* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt Một miếng ghi
- HS đọc ĐT- CN
Trang 13các âm đầu b, v,l, h,c.Một miếng ghi
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ rời
đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dùng tranh để minh hoạ)
- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu chuyện
Trang 14- GV : SGK tranh vẽ tơng tự SGK các tấm bìa ghi số 1.2.3.4.5 và dấu <
- HS: SGK vở bộ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
- Hs nhìn mẫu viết 1 dòng dấu <
* nêu yêu cầu: viết số bé hơn thực hành viết
- Nêu cách làm : Ghi số hình bên trái ? phải rồi so sánh
3 < 5 2 < 4 4 < 5
* nêu yêu cầu: viết số bé hơn thực hành viết
- Nêu cách làm : Ghi số hình bên trái ? phải rồi so sánh
Trang 15- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: lá cờ
- Trẻ em có qyền đợc học tập vui chơi (liên hệ)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Bé chơi bi
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm i.Nhóm nào nhặt
Trang 16* Hoạt động 6:Nhận diện chữ và tiếng
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo cá
- HS quan sát tranh và trả lời
- Con cá
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm a Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 3
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
Trang 17- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
?Trong tranh có mấy lá cờ?
? Lá cờ tổ quốc có nền màu gì, ở giữa lá
cờ có gì, màu gì?
?Ngoài cờ tổ quốc em thấy có những loại
cờ nào?
? Lá cờ hội có màu gì?
?Lá cờ đội có nền màu gì, ở giữa lá cờ có
- B/ C Điền dấu vào ô trống Làm vào ô trống
- Xem tranh trả lời CH của GV
VD: Bên trái có hai con bớm.Bên phải có 1 conbớm
- 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm:
- Đọc 2 lớn hớn 1
3 lớn hơn 2
- nhận biết: Đầu nhọn của dấu lớn hơn (>) đều
Trang 18*Bài 3: Viết theo mẫu
*Bài 4: Viết dấu > vào ô
VD: 5 quả bóng nhiều hơn 3 quả bóng
Bài 13 : n - m
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết đợc n, m, nơ, me
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Bố mẹ, ba má
- Trẻ em có quyền đợc yêu thơng, chăm sóc, có cha mẹ chăm sóc dạy
dỗ (liên hệ)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Trang 19*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- Bé cài nơ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm n.Nhóm nào nhặt
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo me
- HS quan sát tranh và trả lời
- quả me
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm m Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
Trang 20- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
?Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?
? Nhà em có mấy anh em, em là con thứ
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
Trang 21- Bớc đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2 < 3 thì có 3 > 2).
* Bài 3: nêu nhanh trò chơi
thi nối nhanh
- Khen nhóm nói đúng nhanh
- 2 hs nêu lại cách nối
4) Dặn dò:
- Làm bài trong vở bài tập
- Tìm ở lớp ở nhà các nhóm đồ vật có số lợng nhiều hơn ít hơn
Tiết 1+2+3: HọC VầN bàI 11: ÔN TậP
I.Mục tiêu
- HS nắm chắc các âm và chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l, h
- HS đọc đợc các tiếng ứng dụng và một số tiếng thông dụng khác có chứa các âm và chữ: ê, o, ô, ơ, c, v, l, h
- HS đọc hiểu bài ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- HS nghe hiểu nội dung câu chuyện: hổ
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn, tranh minh hoạ, thẻ từ
III.Các hoạt động dạy học
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt độngk của học sinh
Nhóm A và nhóm B thi đua nhóm nào
ghép đợc nhiều tiếng có chứa chữ vừa
học
VD: GV ghép các tiếng bắt đầu bằng
chữ c hoặc ơ
*Hoạt động 3: Tập viết một từ ứng dụng
- GVHDHS viết từ vơ cỏ, vừa viết vừa
nêu quy trình viết
* Hoạt động 4: Trò chơi viết đúng
GV chuẩn bị các tấm thẻ có ghi các
Tiết 2
* Hoạt động 5: Từ ngữ ứng dụng
- GV chỉ bảng
- GV nhận xét chỉnh sửa
* Hoạt động 6: Lắp ghép toa tàu từ ngữ
Chuẩn bị các miếng gỗ vuông sơn màu
khác nhau cho từng mặt Một miếng ghi
các âm đầu b, v,l, h,c.Một miếng ghi
* Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng
-Tơng tự hoạt động 4 thay viết chữ rời
Trang 23đọc mẫu ( mỗi từ 2 lần nếu gặp từ khó
cần dùng tranh để minh hoạ)
- HS nhìn tranh kể lại nội dung câu chuyện
- HS hát bài hát
- HS đọc lại bài ôn trong SHS
TUầN 4:
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 14 : D - Đ
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết đợc d, đ, dê, đò
- Đọc đợc câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
Trang 24*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- con dê
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm d.Nhóm nào nhặt
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo đò
- HS quan sát tranh và trả lời
- cái đò
- HS đọc ĐT- CN
Trang 25học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm đ Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 3
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
? Tranh vẽ gì?
?Tại sao em thích những con vật này?
? Em biết những loại bi nào?
?Cá cờ sống ở đâu, nhà em có nuôi cá cờ
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi
Trang 26- GV nhận xét tiết học- Dặn hs chuẩn bị
bài sau
_
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 Tiết 1+2+3:Học vần
Bài 15 : t - th
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết đợc t, th, tổ thỏ
- Đọc đợc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: ổ, tổ
-Quyền đợc học tập Bổn phận giữ gìn bảo vệ môi trờng sống (liên hệ)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV cho hs hát bài: Bông hoa mừng cô
- GV dẫn vào bài: Trong bài hát vừa rồi
có các tiếng tám, tơi, tung để viết đợc
những tiếng này ta phải biết âm t Hôm
nay cô sẽ giới thiệu với cả lớp âm t
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
- HS viết bảng con từ đi bộ
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- tổ chim
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm t.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
Trang 27nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo thỏ
- HS quan sát tranh và trả lời
- con thỏ
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm th Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
Trang 28- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: ổ , tổ
BàI 4: Bảo vệ tai và mắt.
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt
- Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn tai, mắtsạch sẽ
- Hiểu đợc: Mắt, mũi, tai, tay, da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đợc các đồ vật xung quanh.
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.Biết vệ sinh thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và đợc chăm sóc sức khoẻ (liên hệ)
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, tranh sách giáo khoa.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Muốn nhận biết các đồ vật xung
quanh ta, ta dùng giác quan nào của
- Học sinh hát
Trang 29? Mèo rửa mặt nh vậy có sạch không
- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài
lên bảng
b.HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:
- Hớng dẫn học sinh quan sát từng
hình vẽ trong sách giáo khoa
- Hớng dẫn học sinh tập hỏi và trả lời
từng hình trong sách giáo khoa
- Giáo viên khuyến khích học sinh tự
đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi
- Hỏi: Bạn đi kiểm tra mắt thờng
xuyên là đúng hay sai ?
- Giáo viên tuyên dơng
Giáo viên kết luận: Không nên nhìn
vào mặt trời quá chói, không nên xem
tivi quá gần đẽ bị hỏng mắt Phải
th-ờng xuyên đi kiểm tra mắt, rửa mặt
bằng khăn mặt sạch, đọc sách dới ánh
sáng
HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa;
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
- Hỏi: Tại sao chúng ta không nên
ngoáy tai cho nhau?
- Cho học sinh quan sát, nhận xét và
đặt câu hỏi ở hình tiếp theo ở phía
bên phải
?Bạn gái trong tranh đang làm gì
?Làm nh vậy có tác dụng gì
?Trong tranh một bạn đang ngồi hát,
một bạn đang học, việc làm nào
đúng, việc làm nào sai
? Nếu là em, em khuyên bạn điều gì ?
Học sinh quan sát hình vẽ cuối góc
trái
?Bác sỹ đang làm gì cho bạn gái
* Giáo viên kết luận: Tai rất cần cho
cơ thể con ngời, nên ta không nên
ngoáy tai cho nhau, không nên nghe
nhạc mở quá to, không để nớc vào tai
mà phải biết bảo vệ tai Nếu bị đau tai
- Học sinh thảo luận
- Học sinh nhắc lại đầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi, đặt câuhỏi về nội dung từng tranh trong sáchgiáo khoa
-Ví dụ: Khi có ánh sáng chói vào mắt,bạn trong hình lấy tay che mắt, việc làm
đó đúng hay sai? Chúng ta có nên họctập không ?
- Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau
- Học sinh thảo luận
- Học sinh thảo luận
Trang 30Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài
học, về học bài và xem nội dung bài
Bài 17 : u -
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc và viết đợc u, , nụ, th
- Đọc đợc câu ứng dụng: Thứ t bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nôị dung: thủ đô
- Quyền đợc học tập, quyền đợc vui chơi giải trí( bổn phận)
II Đồ dùng dạy họcl
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV cho hs chơi trò chơi: Trồng nụ
trồng hoa
- GV dẫn vào bài: Trong trò chơi vừa rồi
có các tiếng nụ để viết đợc những tiếng
này ta phải biết âm u Hôm nay cô sẽ
giới thiệu với cả lớp âm u
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- tổ chim
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp
Trang 31các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
những tiếng chứa âm n.Nhóm nào nhặt
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo th
- HS quan sát tranh và trả lời
- bì th
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm Nhóm nào nhặt
Trang 32+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: thủ đô
- Củng cố KN ban đầu ? lớn hơn , bàng nhau
- Củng cốvề so sánh các số trong phạm vi 5( về việc sử dụng các từ " lớn hơn " " bằng nhau và các dấu >, <, =
2 ) Kiểm tra bài cũ
3) Dạy bài mới
Trang 33- Chuyển thành trò chơi thi
nối nhanh vói số thích hợp
- 1 hs lên chữa bài
- NX, bổ sung
* Nối ô trống với số thích hợp:
-Làm bài trong vở -Mỗi tổ 1 em lên bảng làm bài tổ nào nối nhanh hơn là thắng
- Tranh minh hoạ, bộ thực hành, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Hội thoại
- GV cho hs chơi trò chơi: lí cây xanh
- GV dẫn vào bài: Trong trò chơi vừa rồi
có các tiếng xanh để viết đợc những
tiếng này ta phải biết âm x Hôm nay cô
sẽ giới thiệu với cả lớp âm x
* Hoạt động 2: Nhận diện chữ và tiếng
- GV viết lên bảng x - HD phát âm
- HS viết bảng con từ cá thu
- HS hát
Trang 34*Hoạt động 3: Trò chơi nhận diện
- GV chia lớp thành 2 nhóm ( tuý theo số
lợng học sinh)
- GV chuẩn bị 2 chiếc hộp trong hộp có
các thẻ từ
*Hoạt động 4:Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 5: Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo
- HS quan sát tranh và trả lời
- xe
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm x.Nhóm nào nhặt
đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
và đúng tổ đó thắng cuộcTiết 2
*Hoạt động 8: Tập viết chữ và tiếng khoá
- GV viết mẫu và HDHS viết vừa viết vừa
- HS đọc ĐT- CN, nêu cấu tạo chó
- HS quan sát tranh và trả lời
- con chó
- HS đọc ĐT- CN
- 2 nhóm thi nhặt ra từ chiếc hộp những tiếng chứa âm ch Nhóm nào nhặt đúng và nhiều là nhóm thắng cuộc
- HS viết bảng con
Trang 35- GV theo dõi chỉnh sửa
* Hoạt động 9:Trò chơi viết đúng
- GV chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ bầu ra
một tổ trởng, tổ trởng lên bốc bài bốc
vào tiếng nào thì tổ đó viết tiếng đó
- HS các tổ thi viết tổ nào viết nhanh
- GV treo tranh và hỏi
- GV chốt lại và đa ra câu ứng dụng
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh
- GV thu chấm 1 số bài và nhận xét
* Hoạt động 12: Luyện nói
- GV treo tranh và hỏi
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe
Trang 36Tiết 4: Toán
Số 6
I Mục tiêu:
- HS có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc viết số 6 đếm so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6 Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
xanh ? mấy chùm nho chín
? tất cả có mấy chùm nho ?
5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính
- Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính
- Hs viết 1dòng số 6 theo mẫu
* Viết ( theo mẫu):
- Có 6 chùm nho Có 5 chùm xanh
có 1 chùm chín
Tất cả có 6 nhùm nho
- Đọc CN , ĐT: 6 gồm 5 và 1 Gồm 1 và 5-Tơng tự các tranh còn lại