1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

kt 1 tiet thang 9 truong C thanh 2 rat hay

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy dung dịch nào sau đây đều làm quì tím đổi sang màu đỏ:.. Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các bazơ:.[r]

Trang 1

Họ tên học sinh: ………

Lớp……… Ngày làm kiểm tra…… /………./2008

KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1.Phương trình điện li nào sau đây không đúng:

C Cu(NO3)2 dung dịch  Cu2+ + 2NO3 D HCl khí  H+ + Cl

Câu 2 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra:

A.2HCl + BaSO4  BaCl2 + H2SO4 B 2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2 + 6KCl

C 2FeCl3 + 3CuSO4  Fe2(SO4)3 + 3CuCl2 D 2KNO3 + ZnCl2  2KCl + Zn(NO3)2

Câu 3 Chất nào sau đây dẫn điện:

A.Cồn Iod B Khí H2S C KNO3 khan D NaOH nóng chảy

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng: "Môi trường trung tính là môi trường có

A.[H+] = [OH] = 1,0.107" B [H+] = [OH] = 1,0.1014"

C [H+]  [OH] = 1,0.1014" D [H+]  [OH] = 1,0.107"

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không chính xác: "Hợp chất lưỡng tính là

A.những chất vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ"

B những chất có đồng thời hai khả năng cho và nhận proton"

C những hidroxit vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ"

D những chất vừa phân li cho ion H+ vừa phân li cho ion OH"

A.2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

B NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

C Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2  Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

D Ba(HSO4)2 + 2KOH  K2SO4 + BaSO4 + 2H2O

Câu 7 Chất nào sau đây không dẫn điện:

A.Dd I2 trong rượu B Dd NaNO3 C Dd Ba(OH)2 D Dd CH3COOH

Câu 8 Theo quan điểm Arhenius, bazơ là

A.những chất có khả năng nhận proton

B những chất khi tan trong nước phân li cho ion OH

C những chất trong phân tử có gốc OH

D những chất làm quì tím đổi sang màu xanh

Câu 9 Theo quan điểm Bronsted, axit là

A.những chất trong phân tử có nguyên tử H

B những chất tan trong nước phân li cho ion H+

C những chất làm quì tím đổi sang màu đỏ

D những chất có khả năng nhường proton

Câu 10 Nhận xét nào sau đây đúng:

A.Muối axit là muối có khả năng phân li cho ion H+

B Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H và phân li cho ion H+

C Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H

D Muối axit là muối có phản ứng với dung dịch bazơ

A.CuCl2 + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl

B BaCl2 + 2NaNO3  Ba(NO3)2 + 2NaCl

C 2CH3COOK + H2SO4  2CH3COOH + K2SO4

D H2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2HNO3

Câu 12 Dung dịch axit là dung dịch có

Đi ể m

Trang 2

C NH4NO3 ; CuCl2 ; KHSO4 ; Fe2(SO4)3 D HNO3 ; CuSO4 ; NaHSO4 ; KHCO3

Câu 17 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các bazơ:

A.K+ ; Al2O3 ; NaOH ; Cu2+ B CO3 2 ; Fe(OH)3 ; NH3 ; F

C.Na+ ; Ca2+ ; NaOH ; Ba(OH)2 D Na2SO4 ; Cl ; F ; CO3 2

Câu 18 Để tách cation Fe3+ khỏi dung dịch chứa hỗn hợp K2SO4, FeCl3 ta dùng

A.dd KOH B dd BaCl2 C dd AgNO3 D dd Ba(OH)2

Câu 19 Dung dịch D chứa 0,04 mol Fe3+; 0,08 mol Na+; x mol Cl; y mol SO4 2 Cô cạn dung dịch D thu được 13,85 gam hỗn hợp muối Giá trị x, y (mol) lần lượt là

A.0,1 ; 0,06 B 0,08 ; 0,12 C 0,1 ; 0,05 D 0,08 ; 0,06

Câu 20 Cho dung dịch chứa chất tan X vào dung dịch chứa chất tan Y, sau phản ứng thấy có sủi khí

CO2 và thu được kết tủa BaSO4 Cô cạn dung dịch lại thu được K2SO4 X và Y là cặp chất nào sau đây:

A.Ba(HCO3)2 và KHSO4 B BaCO3 và K2SO4

C Ba(HCO3)2 và K2SO4 D BaSO4 và KHCO3

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 Tính pH của dung dịch trong các trường hợp sau: (đ)

a Hoà tan 0,24 gam SO3 vào nước thu được 600 ml dung dịch (đ)

b Dung dịch HF 1,25M (Ka = 7,2.104) (0,5đ)

Câu 22 Viết phtrình điện li của các chất: Na3PO4, HNO3, Ba(OH)2, (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.(1đ)

Câu 23 Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của các phản ứng: (đ)

a Na2CO3 + H2SO4 b KHCO3 + NaOH

vừa đủ dung dịch D cần 10 ml dung dịch H2SO4 1M Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH và số gam hỗn hợp muối trong dung dịch sau khi trung hoà? (đ)

Câu 25 Có dung dịch D chứa Fe3+, K+, Cl

- Cho 50 ml dung dịch D tác dụng KOH dư thu được 2,14 gam kết tủa

- Cho 50 ml dung dịch D tác dụng AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa

Tính nồng độ mol của mỗi ion trong dung dịch D ()

Cho: Fe = 56; K = 39; Ag = 108; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; O = 16; H = 1

Cho: Fe = 56; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; O = 16; H = 1

HẾT

Trang 3

Họ tên học sinh: ………

Lớp……… Ngày làm kiểm tra…… /………./2007

KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

A.2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

B Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2  Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

C Ba(HSO4)2 + 2KOH  K2SO4 + BaSO4 + 2H2O

D NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

Câu 2 Dung dịch axit là dung dịch có

A.[H+] = 1,0.107 M B [H+]  [OH] = 1,0.1014

C [H+] < 1,0.107 M D [OH] < 1,0.107 M

Câu 3 Theo quan điểm Arhenius, bazơ là

A.những chất làm quì tím đổi sang màu xanh

B những chất trong phân tử có gốc OH

C những chất có khả năng nhận proton

D những chất khi tan trong nước phân li cho ion OH

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng: "Môi trường trung tính là môi trường có

A.[H+]  [OH] = 1,0.107" B [H+] = [OH] = 1,0.1014"

C [H+]  [OH] = 1,0.1014" D [H+] = [OH] = 1,0.107"

Câu 5 Chất nào sau đây dẫn điện:

A.Cồn Iod B NaOH nóng chảy C KNO3 khan D Khí H2S

Câu 6 Phương trình điện li nào sau đây không đúng:

A.Cu(NO3)2 dung dịch  Cu2+ + 2NO3 B AlF3 rắn  Al3+ + 3F

C HCl dung dịch H+ + Cl D NaClnóng chảy  Na+ + Cl

A.BaCl2 + 2NaNO3  Ba(NO3)2 + 2NaCl

B 2CH3COOK + H2SO4  2CH3COOH + K2SO4

C H2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2HNO3

D CuCl2 + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl

Câu 8 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra:

A.2KNO3 + ZnCl2  2KCl + Zn(NO3)2

B 2FeCl3 + 3CuSO4  Fe2(SO4)3 + 3CuCl2

C 2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2 + 6KCl

D 2HCl + BaSO4  BaCl2 + H2SO4

Câu 9 Chất nào sau đây không dẫn điện:

A.Dd Ba(OH)2 B Dd I2 trong rượu C Dd CH3COOH D Dd NaNO3

Câu 10 Nhận xét nào sau đây đúng:

A.Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H

B Muối axit là muối có khả năng phân li cho ion H+

C Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H và phân li cho ion H+

D Muối axit là muối có phản ứng với dung dịch bazơ

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không chính xác: "Hợp chất lưỡng tính là

A.những chất vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ"

B những chất có đồng thời hai khả năng cho và nhận proton"

C những hidroxit vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ"

D những chất vừa phân li cho ion H+ vừa phân li cho ion OH"

Câu 12 Theo quan điểm Bronsted, axit là

Đi ể m

Trang 4

Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein đổi sang màu đỏ tím:

Câu 16 Để tách anion SO4 2 khỏi dung dịch chứa hỗn hợp Na2SO4, CuSO4 ta dùng

A.dd Ba(OH)2 B dd NaOH C dd HCl D dd BaCl2

A.HNO3 ; CuSO4 ; NaHSO4 ; KHCO3 B Ba(OH)2 ; Na2SO4 ; HCl ; H2SO4

C NH4NO3 ; CuCl2 ; KHSO4 ; Fe2(SO4)3 D H2S ; AgNO3 ; NaCl ; K2SO4

Câu 18 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các bazơ:

A.CO3 2 ; Fe(OH)3 ; NH3 ; F B.Na2SO4 ; Cl ; F ; CO3 2

C K+ ; Al2O3 ; NaOH ; Cu2+ D Na+ ; Ca2+ ; NaOH ; Ba(OH)2

Câu 19 Để tách cation Fe3+ khỏi dung dịch chứa hỗn hợp K2SO4, FeCl3 ta dùng

A.dd Ba(OH)2 B dd KOH C dd AgNO3 D dd BaCl2

Câu 20 Dung dịch D chứa 0,04 mol Fe3+; 0,08 mol Na+; x mol Cl; y mol SO4 2 Cô cạn dung dịch D thu được 13,85 gam hỗn hợp muối Giá trị x, y (mol) lần lượt là

A.0,08 ; 0,12 B 0,1 ; 0,06 C 0,08 ; 0,06 D 0,1 ; 0,05

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 Tính pH của dung dịch trong các trường hợp sau: (1đ)

a Hoà tan 0,62 gam Na2O vào nước thu được 2000 ml dung dịch (0,5đ)

b Dung dịch H2S 2,25M (K1 = 1,0.107 và K2 = 1,3.1013 ) (0,5đ)

Câu 22 Viết phtrình điện li của các chất: K2SO4, H2SO4, NaOH, Zn(NH3)4Cl2 (1đ)

Câu 23 Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của các phản ứng: (1đ)

a K2SO4 + Ba(NO3)2 b Al(OH)3 + NaOH

hoà vừa đủ dung dịch D cần 10 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Tính nồng độ mol của dung dịch HCl và số gam hỗn hợp muối trong dung dịch sau khi trung hoà? (2đ)

Cho: Fe = 56; Na = 23; Ba = 137; S = 32; Cl = 35,5; O = 16; H = 1

HẾT

Trang 5

Họ tên học sinh: ………

Lớp……… Ngày làm kiểm tra…… /………./2007

KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra:

A.2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2 + 6KCl

B 2KNO3 + ZnCl2  2KCl + Zn(NO3)2

C 2HCl + BaSO4  BaCl2 + H2SO4

D 2FeCl3 + 3CuSO4  Fe2(SO4)3 + 3CuCl2

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không chính xác: "Hợp chất lưỡng tính là

A.những chất vừa phân li cho ion H+ vừa phân li cho ion OH"

B những chất vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ"

C những hidroxit vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ"

D những chất có đồng thời hai khả năng cho và nhận proton"

A.Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2  Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

B 2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

D Ba(HSO4)2 + 2KOH  K2SO4 + BaSO4 + 2H2O

Câu 4 Chất nào sau đây dẫn điện:

A.Cồn Iod B KNO3 khan C Khí H2S D NaOH nóng chảy

Câu 5 Nhận xét nào sau đây đúng:

A.Muối axit là muối có phản ứng với dung dịch bazơ

B Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H

C Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H và phân li cho ion H+

D Muối axit là muối có khả năng phân li cho ion H+

Câu 6 Phương trình điện li nào sau đây không đúng:

A.Cu(NO3)2 rắn  Cu2+ + 2NO3 B NaClnóng chảy  Na+ + Cl

C AlF3 nóng chảy  Al3+ + 3F D HCl dung dịch H+ + Cl

Câu 7 Theo quan điểm Arhenius, bazơ là

A.những chất làm quì tím đổi sang màu xanh

B những chất khi tan trong nước phân li cho ion OH

C những chất có khả năng nhận proton

D những chất trong phân tử có gốc OH

Câu 8 Dung dịch axit là dung dịch có

A.[OH] < 1,0.107 M B [H+] = 1,0.107 M

C [H+]  [OH] = 1,0.1014 D [H+] < 1,0.107 M

Câu 9 Theo quan điểm Bronsted, axit là

A.những chất có khả năng nhường proton

B những chất làm quì tím đổi sang màu đỏ

C những chất trong phân tử có nguyên tử H

D những chất tan trong nước phân li cho ion H+

Câu 10 Chất nào sau đây không dẫn điện:

A.Dd NaNO3 B Dd Ba(OH)2 C Dd CH3COOH D Dd I2 trong rượu

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng: "Môi trường trung tính là môi trường có

A.[H+] = [OH] = 1,0.1014" B [H+]  [OH] = 1,0.1014"

C [H+]  [OH] = 1,0.107" D [H+] = [OH] = 1,0.107"

Đi ể m

Trang 6

A.dd Ba(OH)2 B dd BaCl2 C dd HCl D dd NaOH

Câu 15 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các bazơ:

A.Na+ ; Ca2+ ; NaOH ; Ba(OH)2 B CO32 ; Fe(OH)3 ; NH3 ; F

C.Na2SO4 ; Cl ; F ; CO32 D K+ ; Al2O3 ; NaOH ; Cu2+

A.NH4NO3 ; CuCl2 ; KHSO4 ; Fe2(SO4)3 B Ba(OH)2 ; Na2SO4 ; HCl ; H2SO4

C HNO3 ; CuSO4 ; NaHSO4 ; KHCO3 D H2S ; AgNO3 ; NaCl ; K2SO4

Câu 17 Để tách cation Fe3+ khỏi dung dịch chứa hỗn hợp K2SO4, FeCl3 ta dùng

A.dd BaCl2 B dd Ba(OH)2 C dd AgNO3 D dd KOH

Câu 18 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các axit:

A.HCO3 ; Al2O3 ; Na+ ; SO2 B HSO4 ; Fe3+ ; HNO3 ; CO2

C.HCl ; H2SO4 ; Cl ; SO42 D.Na2SO4 ; Cl ; F ; H2CO3

Câu 20 Dung dịch D chứa 0,04 mol Fe3+; 0,08 mol Na+; x mol Cl; y mol SO42 Cô cạn dung dịch D thu được 13,85 gam hỗn hợp muối Giá trị x, y (mol) lần lượt là

A.0,08 ; 0,12 B 0,08 ; 0,06 C 0,1 ; 0,05 D 0,1 ; 0,06

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 Tính pH của dung dịch trong các trường hợp sau: (1đ)

a Hoà tan 1,35 gam N2O5 vào nước thu được 250 ml dung dịch (0,5đ)

b Dung dịch HNO2 1M (Ka = 4,0.104) (0,5đ)

Câu 22 Viết phtrình điện li của các chất: FeCl3, HF, KOH, 3NaF.AlF3 (1đ)

Câu 23 Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của các phản ứng: (1đ)

hoà vừa đủ dung dịch D cần 10 ml dung dịch KOH 3M Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 và số gam hỗn hợp muối trong dung dịch sau khi trung hoà? (2đ)

Cho: Fe = 56; Na = 23; K = 39; S = 32; Cl = 35,5; O = 16; N = 14; H = 1

HẾT

Trang 7

Họ tên học sinh: ………

Lớp……… Ngày làm kiểm tra…… /………./2007

KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC Thời gian làm bài 45 phút (kể cả thời gian phát đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Nhận xét nào sau đây đúng:

A.Muối axit là muối có khả năng phân li cho ion H+

B Muối axit là muối có phản ứng với dung dịch bazơ

C Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H

D Muối axit là muối trong anion gốc axit có nguyên tử H và phân li cho ion H+

Câu 2 Chất nào sau đây dẫn điện:

A.Khí H2S B KNO3 khan C Cồn Iod D NaOH nóng chảy

Câu 3 Phản ứng hoá học nào sau đây có xảy ra:

A.2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2 + 6KCl

B 2FeCl3 + 3CuSO4  Fe2(SO4)3 + 3CuCl2

C 2KNO3 + ZnCl2  2KCl + Zn(NO3)2

D 2HCl + BaSO4  BaCl2 + H2SO4

Câu 4 Theo quan điểm Arhenius, bazơ là

A.những chất trong phân tử có gốc OH

B những chất khi tan trong nước phân li cho ion OH

C những chất có khả năng nhận proton

D những chất làm quì tím đổi sang màu xanh

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không chính xác: "Hợp chất lưỡng tính là

A.những chất vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ"

B những chất vừa phân li cho ion H+ vừa phân li cho ion OH"

C những hidroxit vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ"

D những chất có đồng thời hai khả năng cho và nhận proton"

A.NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

B Ba(HSO4)2 + 2KOH  K2SO4 + BaSO4 + 2H2O

C Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2  Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2

D 2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

A.BaCl2 + 2NaNO3  Ba(NO3)2 + 2NaCl

B 2CH3COOK + H2SO4  2CH3COOH + K2SO4

C CuCl2 + 2KOH  Cu(OH)2 + 2KCl

D H2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2HNO3

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng: "Môi trường trung tính là môi trường có

A.[H+]  [OH] = 1,0.107" B [H+]  [OH] = 1,0.1014"

C [H+] = [OH] = 1,0.1014" D [H+] = [OH] = 1,0.107"

Câu 9 Phương trình điện li nào sau đây không đúng:

A.NaClrắn  Na+ + Cl B AlF3 nóng chảy  Al3+ + 3F

C Cu(NO3)2 dung dịch  Cu2+ + 2NO3 D HCl dung dịch  H+ + Cl

Câu 10 Dung dịch axit là dung dịch có

A.[H+] = 1,0.107 M B [H+] < 1,0.107 M

C [H+]  [OH] = 1,0.1014 D [OH] < 1,0.107 M

Câu 11 Chất nào sau đây không dẫn điện:

A.Dd NaNO3 B Dd CH3COOH C Dd Ba(OH)2 D Dd I2 trong rượu

Câu 12 Theo quan điểm Bronsted, axit là

Đi ể m

Trang 8

Câu 15 Cho dung dịch chứa chất tan X vào dung dịch chứa chất tan Y, sau phản ứng thấy có sủi khí

CO2 và thu được kết tủa BaSO4 Cô cạn dung dịch lại thu được K2SO4 X và Y là cặp chất nào sau đây:

A.Ba(HCO3)2 và KHSO4 B Ba(HCO3)2 và K2SO4

C BaCO3 và K2SO4 D BaSO4 và KHCO3

Câu 16 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các bazơ:

A.Na2SO4 ; Cl ; F ; CO3 2 B K+ ; Al2O3 ; NaOH ; Cu2+

C CO3 2 ; Fe(OH)3 ; NH3 ; F D.Na+ ; Ca2+ ; NaOH ; Ba(OH)2

A.NH4NO3 ; CuCl2 ; KHSO4 ; Fe2(SO4)3 B Ba(OH)2 ; Na2SO4 ; HCl ; H2SO4

C H2S ; AgNO3 ; NaCl ; K2SO4 D HNO3 ; CuSO4 ; NaHSO4 ; KHCO3

Câu 19 Theo quan điểm Bronsted, dãy chất nào sau đều là các axit:

A.HSO4 ; Fe3+ ; HNO3 ; CO2 B.Na2SO4 ; Cl ; F ; H2CO3

C HCl ; H2SO4 ; Cl ; SO4 2 D.HCO3 ; Al2O3 ; Na+ ; SO2

Câu 20 Để tách cation Fe3+ khỏi dung dịch chứa hỗn hợp K2SO4, FeCl3 ta dùng

A.dd KOH B dd BaCl2 C dd Ba(OH)2 D dd AgNO3

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21 Tính pH của dung dịch trong các trường hợp sau: (1đ)

a Hoà tan 2,35 gam K2O vào nước thu được 500 ml dung dịch (0,5đ)

b Dung dịch CH3COOH 0,05M (Ka = 1,8.105) (0,5đ)

Câu 22 Viết phtrình điện li của các chất: Al(NO3)3, HCl, Ca(OH)2, Cu(NH3)4SO4 (1đ)

Câu 23 Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của các phản ứng: (1đ)

hoà vừa đủ dung dịch D cần 10 ml dung dịch HNO3 2M Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 và

số gam hỗn hợp muối trong dung dịch sau khi trung hoà? (2đ)

Cho: Fe = 56; Na = 23; Ba = 137; K = 39; S = 32; Cl = 35,5; O = 16; N = 14; H = 1

HẾT

Ngày đăng: 05/05/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w