Thiết kế nhà máy chế biến thủy sản - Chương 6.
Trang 1CHƯƠNG 6
TÍNH ĐIỆN, HƠI, NƯỚC, LẠNH
6.1 TÍNH ĐIỆN 8
Điện sử dụng trong nhà máy gồm 2 mục đích:
Điện để chạy máy, thiết bị gọi là điện động lực
Điện để chiếu sáng
6.1.1 Tính điện động lực
Bảng 6.1: Tổng kết công suất các thiết bị, máy móc trong nhà máy.
lượng
Công suất (kW)
Số giờ làm việc tối đa trong ngày (h)
Tổng công suất (kWh)
Trang 2Máy ly tâm 1 4 1 4
Với knc: hệ số nhu cầu, knc = 0,6
6.1.2 Tính điện chiếu sáng
Điện chiếu sáng được tính 1 cách tương đối bằng 10% công suất động lực:
Pcs = 0,1 ×Pđl = 0,1 ×1849,4 = 184,94 kWh
6.1.2.1 Xác định hệ số công suất và dung lượng bù
Xác định hệ số công suất
Trong nhà máy, các động cơ sử dụng thường không đồng bộ, chúng tiêu thụmột công suất phản kháng lớn để tạo từ trường nên hệ số cos tương đối thấp, dođó ta tính cos trung bình chứ không tính cos làm việc ở chế độ định mức
tt tt
tt
Q P
P
Trong đó Qtt: công suất phản kháng, kW
Qtt = Ptt * tgtb
Trang 3 Tính dung lượng bù
Cần phải nâng cao cos để giảm tổn thất điện trên đường dây, giảm tổn thất
do máy và các thiết bị không đồng bộ
Công suất bộ tụ cần đặt:
Qb = Ptt * (tg1 - tg2)
Trong đó:tg1 = 1,33 (ứng với cos1 = 0,6: hệ số công suất ban đầu)
tg2 = 0,48 (ứng với cos2 = 0,9: hệ số công suất cần nâng)
b
Q
Tính lại hệ số công suất: cos2 = 2 2
tt tt
tt
Q P
P
= P2 (Q n* 4 ) 2
P
tt tt
Trang 46.1.2.2 Chọn máy biến áp
Để đảm bảo nhà máy hoạt động liên tục, chọn máy biến áp có công suất saocho phụ tải làm việc với công suất 80% công suất định mức của máy, khi đó máysẽ làm việc kinh tế nhất
Công suất máy biến áp:
P = 0,8 * Sđm
2 cos
Ngoài ra, nhà máy cần có máy phát điện để phòng tránh sự cố mất điện gâyhỏng sản phẩm Dự kiến chọn 3 máy phát điện, mỗi máy có công suất là 750kWh
6.2 TÍNH HƠI 24
Lượng hơi cần cung cấp cho toàn phân xưởng sản xuất trong 1 giờ:
D = D’ + D”
Trong đó: D’: Lượng hơi cần cung cấp cho quá trình hấp trong phân xưởng thực
phẩm chế biến, D = 550 kg/h (xem bảng 4.8)
D”: Lượng hơi cần cung cấp cho quá trình luộc, hấp (phòng khi cầnsản xuất các sản phẩm có qua luộc, hấp như tôm luộc, nghêu hấp…)trong phân xưởng thủy sản Lấy D” = D’ = 550 kg/h
D = D’ + D” = 550 + 550 = 1100 kg/h.
Chọn nồi hơi ống nước Model MW 1500 của công ty TNHH Hồng Nhựt vớinăng suất hơi ở 100oC là 1500 kg/h
6.3 TÍNH NƯỚC
- Nước phục vụ cho nồi hơi
Quá trình ngưng tụ sử dụng lại 80% nước và nồi hơi làm việc 16 h/ngày
Vậy lượng nước hao phí cho nồi hơi trong 1 ngày:
1000
2 , 0
* 1100 2
, 0
Trang 5- Nước vệ sinh nhà xưởng: 30 m3/ngày
- Nước dùng trong quá trình sản xuất, chế biến: 50 m3/ngày
- Nước sinh hoạt: trung bình 1 công nhân sử dụng 40l nước/ ngày
306 công nhân sử dụng: 306 x 40 = 12240 l nước/ngày = 12,24 m3 nước/ngày
- Nước dùng cho tưới cây: 1 l/h.m2
Tổng lượng nước dùng cho tưới cây :1 x 2000 x 24 = 48000 l nước/ ngày = 48
Trong đó: Q1: tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành
6.4.1.1 Chi phí lạnh cho phòng trữ đông thủy sản
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Q 1 = Q 11 + Q 12 + Q 13
Trong đó: Q11: tổn thất lạnh qua các vách và mái
Q12: tổn thất lạnh qua nền
Q13: tổn thất lạnh do bức xạ mặt trời
Trang 6 Xác định Q11
Q11 = K * F * (tng – ttr)
Trong đó: K: hệ số truyền nhiệt của vách và mái, W/m2K
F: diện tích mặt ngoài của các vách và mái, m2
tng: nhiệt độ không khí bên ngoài, oC
ttr: nhiệt độ không khí bên trong phòng lạnh, ttr = -18oC
vách ngoài không tiếp xúc với ngoài trời nên Q13 = 0
* Như vậy, Q1 = Q11 + Q12 + Q13 = 3007 + 1397 + 0
Q 1 = 4404W
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm.
Do nhiệt độ sản phẩm nhập vào phòng trữ đông có nhiệt độ tương ứng với
nhiệt độ phòng nên Q2 = 0.
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh.
Trang 7Tổn thất lạnh để thông gió được tính trong các trường hợp phòng lạnh có sựtrao đổi không khí trong phòng với không khí ngoài phòng Trường hợp này thườngxảy ra đối với các phòng trữ lạnh rau quả, còn các loại phòng khác thì không cần
thiết Do đó, Q3 = 0.
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
Q 4 = Q 41 + Q 42 + Q 43 + Q 44
Trong đó: Q41: tổn thất lạnh do chiếu sáng
Q42: tổn thất lạnh do có người làm việc trong phòng
Q43: tổn thất lạnh do có các loại máy công tác làm việc trong phòng lạnh
Q44: tổn thất lạnh do mở cửa phòng lạnh
Q41 = A * F
Trong đó: F: diện tích phòng lạnh, F = 190m2
A: lượng nhiệt tỏa ra do chiếu sáng trên 1m2 phòng lạnh, A = 1 kcal/m2h
Trong đó: N: công suất động cơ điện, chọn N = 2KW
K: hệ số dự trữ công suất động cơ điện, K = 1,1
Q43 = 2 / 1,1 = 1,818 kW = 1818W
Q44 = B * F
Trang 8Trong đó: F: diện tích phòng lạnh, F = 190m2
B: tổn thất lạnh do mở cửa trên 1m2 phòng lạnh, B = 2,3 W/m2
6.4.1.2 Chi phí lạnh cho phòng trữ đông thực phẩm chế biến
Tương tự, ta cũng tính được:
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm: Q2 = 0.
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh: Q3 = 0.
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
Q 4 = Q 41 + Q 42 + Q 43 + Q 44
Trang 96.4.1.3 Chi phí lạnh cho phòng trữ đông thịt heo
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Q 1 = Q 11 + Q 12 + Q 13
Q11 = K * F * (tng – ttr)
Q11 = 0,58 * (4 * 4,2) * 0 + 0,46 * (4 * 4,2) * ((-4) – (-18) + 0,41 * (6 * 4,2) *(15 – (-18)) * 2 + 0,2 * (6 * 4) * (30 – (-18))
Trang 10 Xác định Q13: Q13 = 0
* Như vậy, Q1 = Q11 + Q12 + Q13 = 1021 + 176 + 0 = 1197W
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm: Q2 = 0.
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh: Q3 = 0.
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
6.4.1.4 Chi phí lạnh cho phòng trữ đông nguyên liệu thủy sản đông lạnh
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Q 1 = Q 11 + Q 12 + Q 13
Q11 = K * F * (tng – ttr)
Trang 11 Q11 = 0,58 * (4 * 4,2) * 0 + 0,41 * (4 * 4,2) * (15 – (-18) + 0,41 * (12 * 4,2) *(15 – (-18)) * 2 + 0,2 * (12 * 4) * (30 – (-18))
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm: Q2 = 0.
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh: Q3 = 0.
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
Trang 12Q = 4962W
6.4.1.5 Chi phí lạnh cho phòng mát trữ nguyên liệu thủy sản tươi sống
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Trong đó: G:lượng sản phẩm cần làm lạnh, tấn, G = 21,77 tấn/2 ngày
: thời gian làm lạnh, = 4h
i1 và i2: enthalpi của sản phẩm trước và sau khi làm lạnh, kJ/kg
Trang 13 Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
6.4.1.6 Chi phí lạnh cho phòng chờ đông
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Trang 14Trong đó: K: hệ số truyền nhiệt của vách bao che, K = 0,4 W/m2K.
F: bề mặt của vách bao che bị bức xạ mặt trời, F = 2 * 4,2 = 8,4m2
b : nhiệt độ dư đặc trưng cho bức xạ mặt trời, b = 4,6oC
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh: Q3 = 0.
Q4: tổn thất lạnh trong vận hành.
Trang 156.4.1.7 Chi phí lạnh cho môi trường làm việc bên trong phân xưởng sản xuất
Q1: Tổn thất lạnh ra môi trường xung quanh.
Q 1 = Q 11 + Q 12 + Q 13
Q11 = K * F * (tng – ttr)
Vì vách tiếp xúc với ngoài trời nên: tng = ttb + 0,25 * tmax
Trong đó: ttb: nhiệt độ trung bình trong 1 tháng nóng nhất, ttb = 29oC
tmax: nhiệt độ cực đại tuyệt đối tại nơi xây dựng nhà máy lạnh
Trang 16Trong đó: K: hệ số truyền nhiệt của vách bao che, K = 0,58 W/m2K.
F: bề mặt của vách bao che bị bức xạ mặt trời
b : nhiệt độ dư đặc trưng cho bức xạ mặt trời
Q13 = 0,58 * (72 * 4,2) * 5,6 + 0,58 * (72 * 4,2) * 4,6 + 0,58 * (42 * 4,2) * 5,6 +0,58 * (42 * 4,2) * 4,6 = 2833W
* Như vậy, Q1MN = Q11 + Q12 + Q13 = 42188 + (-12701) + 2833 = 32320W
Q 1DL = Q11 + Q12 + Q13 = 42188 + 0 + 3310 = 45021W
Q2: tổn thất lạnh để làm lạnh sản phẩm: Q2 = 0.
Q3: tổn thất lạnh để thông gió phòng lạnh: Q3 = 0.
Q3 = n * V * * (ing – itr )
Trong đó: n: số người sống hoặc làm việc trong phòng, n = 103 + 203 = 306
V: nhu cầu không khí tươi cho 1 người, V = 20 m3/h
: khối lượng riêng của không khí, = 1,222 kg/m3
ing và itr: enthalpy của không khí bên ngoài và bên trong phòng
Trang 17Trong đó: N: công suất động cơ điện, chọn N = 100 kW
K: hệ số dự trữ công suất động cơ điện, K = 1,1
6.4.2 Chu trình lạnh và chọn máy nén
Sử dụng tác nhân lạnh là NH 3
6.4.2.1 Các phòng trữ đông
Các phòng trữ đông bao gồm:
Phòng trữ đông thủy sản (1)
Phòng trữ đông thực phẩm chế biến (2)
Phòng trữ đông nguyên liệu thủy sản đông lạnh (3)
Phòng trữ đông thịt heo (4)
Trang 18Bảng 6.2 : Tổng kết các kết quả tính toán nhiệt ở các phòng trữ đông 5
Xác định các thông số của chu trình lạnh
Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh:
t0 = tb – t0
Với tb: nhiệt độ buồng lạnh, tb = -18oC
t0: hiệu nhiệt độ yêu cầu, t0 = 8 – 13oC, chọn t0 = 12oC
t0 = (-18) – 12 = -30oC
Nhiệt độ ngưng tụ:
tk = tw2 + tk (thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước)
Với tw2: nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
tw2 = tw1 + (2 – 6oC)
Trang 19tw1: nhiệt độ nước tuần hoàn vào bình ngưng, chọn tw1 = 31oC
Chọn tql = 4oC t5 = t5’ – 4 = 40 – 4 = 36oC
Nhiệt độ hơi hút: th = t0 + (5 – 15oC) = -30 + 10 = -20oC
lgP
4 2
h
Tk, Pk 5' 5 3 8 7
To, Po
Ttg, Ptg 9 1'
10 1
4
k
5' 5
Thiết bị ngưng tụ Q
Nén cao áp
2
8 3
Tiết lưu 1
Bình trung gian
1' 1
0
Q 9
Thiết bị bay hơi
Nén hạ áp 6
10
Tiết lưu 2 7
Hình 6.1: Chu trình 2 cấp nén bình trung gian có ống xoắn 5
Bảng 6.3: Thông số các điểm nút chu trình 7
Trang 20 Chọn máy nén
Tính cấp áp thấp
Năng suất lạnh riêng: q0 = h1’ – h10 = 1722 – 520 = 1202 kJ/kg
Lưu lượng hơi thực tế: m1 =
Hệ số cấp máy nén hạ áp: HA =
tg
tg tg
T
T P
P P P
P P c P
P
0
0 0 0
Với: c: tỷ số thể tích chết, c = 0,03 – 0,05, chọn c = 0,05
P0 = Ptg = 0,005 – 0,01 MPa, chọn P0 = Ptg = 0,01 MPa
1198 , 0
01 , 0 1198 , 0 1198
, 0
01 , 0 4317 , 0
* 05 , 0 1198
, 0
01 , 0 1198 , 0
V
= 00,,01869 = 0,026 m3/s = 94 m3/h
Trang 21 Chọn 1 máy nén 1 cấp loại 4A của hãng MYCOM có V ltMN = 129,3 m 3 /h
Năng suất lạnh : 5 tấn lạnh Nhật Bản = 19,3 kW
Tính cấp áp cao (bình trung gian ống xoắn)
Lưu lượng hơi thực tế qua máy nén cấp cao, do h5 = h7 nên:
m3 = m1 *
7 3
6 2
h h
h h
Hệ số cấp máy nén cao áp: CA =
k
tg tg
tg tg tg
k k tg
tg tg
T
T P
P P P
P P c P
P P
01 , 0 4317 , 0 4317
, 0
01 , 0 5559 , 1
* 05 , 0 4317
, 0
01 , 0 4317 , 0
Năng suất lạnh : 7,8 tấn lạnh Nhật Bản = 30 kW
Trang 226.4.2.2 Phòng chờ đông và phòng mát
Bảng 6.4: Tổng kết các kết quả tính toán nhiệt ở phòng chờ đông và phòng mát 5
Xác định các thông số của chu trình lạnh
Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh:
t0 = tb – t0
Với tb: nhiệt độ buồng lạnh, tb = 0oC
t0: hiệu nhiệt độ yêu cầu, t0 = 8 – 13oC, chọn t0 = 10oC
t0 = 0 – 10 = -10oC
Nhiệt độ ngưng tụ
tk = tw2 + tk (thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước)
Với tw2: nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
Trang 232 2'
k
Q
3' 3
Thiết bị ngưng tu ï
3'
h
1 1'
To, Po
4
1 1'
Q 0
4
Thiết bị bay hơi
Hình 6.2: Chu trình 1 cấp amoniac 5
Nhiệt độ quá lạnh: tql = tw1 + (3 – 5oC) = 31 + 4 = 35oC
Nhiệt độ hơi hút: th = t0 + (5 – 15oC) = -10 + 5 = -5oC
Bảng 6.5: Thông số các điểm nút chu trình 7
Chọn máy nén
Năng suất lạnh riêng: q = h – h = 1749 – 665 = 1084 kJ/kg
Trang 24Lưu lượng môi chất qua máy nén: mtt =
Hệ số cấp: =
k
k k
T
T P
P P P
P P c P
P
0
0 0 0
01 , 0 2914 , 0 2914
, 0
01 , 0 5559 , 1
* 05 , 0 2914
, 0
01 , 0 2914 , 0
Chọn 1 máy nén 1 cấp loại 2A của hãng MYCOM có V ltMN = 58,2 m 3 /h
6.4.2.3 Phân xưởng sản xuất
Bảng 6.6 : Tổng kết các kết quả tính toán nhiệt cho phân xưởng 5
Xác định các thông số của chu trình lạnh
Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh:
t0 = tb – t0
Với tb: nhiệt độ buồng lạnh, tb = 15oC
t0: hiệu nhiệt độ yêu cầu, t0 = 8 – 13oC, chọn t0 = 5oC
t0 = 15 + 5 = 20oC
Trang 25Nhiệt độ ngưng tụ
tk = tw2 + tk (thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước)
Với tw2: nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
Nhiệt độ quá lạnh: tql = tw1 + (3 – 5oC) = 31 + 4 = 35oC
Nhiệt độ hơi hút: th = t0 + (5 – 15oC) = 20 + 5 = 25oC
Bảng 6.7: Thông số các điểm nút chu trình 7
Chọn máy nén
Năng suất lạnh riêng: q0 = h1’ – h4 = 1777 – 665 = 1112 kJ/kg
Lưu lượng môi chất qua máy nén: mtt =
0
0
q Q
= 1821112,37 = 0,164 kg/s
Trang 26Thể tích hút thực tế: Vtt = mtt * v1 = 0,164 * 0,16 = 0,0262 m3/s
Hệ số cấp: =
k
k k
T
T P
P P P
P P c P
P
0
0 0 0
01 , 0 8582 , 0 8582
, 0
01 , 0 5559 , 1
* 05 , 0 8582
, 0
01 , 0 8582
1 cấp loại 2A hãng MYCOM,
VltMN = 58,2 m3/hPhân xưởng sản
1 cấp loại 4A hãng MYCOM,
VltMN = 129,3 m3/h