[r]
Trang 1English Test
I, Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phơng án đúng (A hoặc B,C,D) cho mỗi chỗ trống từ
1 đến 5 (2đ)
Lan: Hi My name is Lan What(1) your name?
Nam: Hi My(2) Nam How do you spell(3) name?
Lan: L-A-N
Lan:(4) do you live?
Nam: I live(5) Tran Phu street
Lan: How old are you?
Nam: I’m 12 old
Câu 2: A name is B is C name am D am
Câu 4: A How old B Where C What D How
Câu 5: A up B down C on D to
II, Chọn phơng án đúng (A hoặc B,C,D) để hoàn thành mỗi câu sau (2đ)
Câu 7: He is ……….engineer
Câu 8: I am Nam This is …….family
Câu 9: How many……….are there? There are 40
A students B a student C the student D student
Câu 10: What …………he do? He is a teacher
Câu 11: His name is Kien He ……… a doctor
Câu 12: I live…………Ha Noi
Câu 13: That is my book ………are your books
Câu 14: They are……
A eraser B bench C stool D armchairs
Câu 15: There ……… four people in my family
Câu 16: They are students That is…………school
III, Chọn phơng án (A hoặc B,C,D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa để để trở thành câu đúng: (1đ)
Câu 17: How many students is there in your class?
A B C D
Câu 18: There is 44 students in my class.
A B C D
Trang 1/2
Trang 2Phiếu soi đáp án (Dành cho giáo viên)
English test Mã đề 113
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
Trang 2/2