Phát biểu t/c cơ bản của tỉ lệ thức, viết công thức thể hiện t/c của dãy tỉ số bằng nhau.. C4.[r]
Trang 1=ĐỀ CƯỜNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ 9=
I/ Lý thuyết
Câu 1: Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn Câu 2: Công thức điện trở của dây dẫn
Câu 3: Các công thức mắc nối tiếp, mắc song song?
Câu 4: Phát biểu định luật Ôm, định luật Jun-_ Len-xơ, cáchệ thức của định luật Câu 5: Công suất điện,công thức tính công suất điện , ý nghĩa của số oát ghi ở mỗi dụng cụ
Câu6:Điện năng - Công của dòng điện, công thức tính công của dòng điện
Câu7: Nam châm vĩnh cửu, sự nhiễm từ của sắt, thép, nam châm điện
Câu 8: Qui tắc nắm tay phải
Câu 9: Từ phổ - Đường sức từ Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua
II/ Dạng bài tập:
Các bt vận dụng công thức của định luật Ôm, các công thức mắc nối tiếp, mắc song song, công thức tính công của dòng điện, công suất điện
B1 cho hai điện trở R1 5 ;R2 10 ;R3 15 được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U = 12V
a/ tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b/ tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
B2 Cho hai điện trởR1 15 ;R2 10 được mắc song song vào hiệu điện thế12V a/ tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b/ tính cường độ dòng điện chạy qua mạch chính, qua từng mạch rẽ
B3/ Bài 5.6 sbt/10
B4 Trên 1 bóng đèn có ghi12V-6W Đèn này được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức trong 1 giờ Hãy tính:
a/điện trở của đèn khi đó
b/ điện năng mà đèn sử dụng trong thời gian trên
B5Một bàn ủi được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức là 220V trong 15 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 720kJ Hãy tính:
a/điện trở của đèn khi đó
b/cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi và điện trở của nó khi đó
B6 BT16-16.6/ SBT tr 23
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9
A LÝ THUYẾT:
I.ĐẠI SỐ:
1.Biểu thức A phải thõa mãn diều kiện gì để A xác định?
2.Phát biểu qui tắc và công thức khai phương một tích,qui tắc và công thức khai phương một thương
3.Viết các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Viết các công thức đưa thừa số vào trong dấu căn
4.Viết các công thức trục căn thức ở mẫu
5.Cho hàm số y=ax+b(a#0)
a,Khi nào hàm số đồng biến?
Trang 2b,khi nào hàm số nghịch biến?
6.Khi nào đường thẳng y=ax+b(a#0)và y=a’x+b’(a’#0) cắt nhau ?song song với nhau?trùng nhau?
II.HÌNH HỌC:
1.Phát biểu các định lí và hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2.Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn
3.Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
4.Phát biểu các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
5 Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến(ĐN – ĐL) Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
B.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Các bài tập 20,22,25,30,33,34,46,47,53,54,60,64,65,76(SGK- HKI chương I) ĐẠI SỐ
Các bài tập 12,14,15,17,22,23, (SGK-HKI- CHƯƠNG II) ĐẠI SỐ
Các BT 36,37, 40(SGK HKI CHƯƠNG I),21, 24, 25, 26, 30 (SGK HKI
CHƯƠNG II)HÌNH HỌC
ĐỀ CƯỜNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 7
I Lý thuyết
A Đại số
C1 Các qui tắc ,công thức công, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
C2 Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, viết các công thức C3 Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu t/c cơ bản của tỉ lệ thức, viết công thức thể hiện t/c của dãy tỉ số bằng nhau
C4 Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm Số thực
C5 Đ/N , T/C của đại lượng tỉ lệ thuận
C6 Đ/N, T/C của đại lượng tỉ lệ nghịch
B Hình học
C7 Các đ/n , t/c hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ clít về đường thẳng //,từ vuông góc đến //, định lí, cách c/m định lí, đường trung trực của đoạn thẳng
C8 Định lí tổng ba góc của tam giác
C9 TH bằng nhau thứ nhất của tam giác; TH bằng nhau thứ hai của tam giác
II Bài tập
B1 Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
B2 Tìm x trong tỷ lệ thức:
x
Trang 3B3 a) Tìm a, b biết:
7 9
a b
và a + b = - 48 b) Tìm x, y biết:
4 7
x y
x – y = - 9.
B4 Cho tam giác có ba cạnh tỷ lệ với 3, 4, 5 và chu vi bằng 36 m Tính độ dài hai cạnh
B5 Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỷ lệ 2, 3, 4 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi là 135 triệu đồng và tiền lãi được chia tỷ lệ thuận với số vốn đóng góp
B6 Cho x , y là hai số tỷ lệ nghịch với 3, 7; và x – y = -16 Tìm x, y.
B7 Tìm a, b, c biết a, b, c tỷ lệ nghịch với 3, 4, 6 và a + b – c= - 20
B8 Tìm ba số x, y, z biết x, y, z tỷ lệ nghịch với 2, 3, 6 và x + y + z = 180.
B9 ba đội máy cày, cày ba cánh đồng có cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày; đội thứ hai cày xong trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội thứ hai nhiều hơn đội thứ ba 1 máy? (năng suất các máy là như nhau)
B10 cho tam giác ABC có A 90 0và AB = AC Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh AKB = AKC và AKBC
b) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E Chứng minh
EC song song với AK
c) BCE là tam giác gì? Tính góc BEC
B11 Cho tam giác ABC biết AB < BC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC = BD Nối C với D phân giác góc B cắt cạnh AC, DC lần lượt ở E và I
a) Chứng minh BED = BEC và IC = ID
b) Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC ( H thuộc DC) Chứng minh AH//BI B12 xét bài toán: “Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng AB//CE”