1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA lop 1 tuan 4

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV vieát maãu vaø höôùng daãn quy trình vieát: t, toå - Cho HS vieát baûng con, GV quan saùt höôùng daãn - Nhaän xeùt, söûa saiB. * Troø chôi giöõa tieát - Thi nhaän dieän chöõ * Ñoï[r]

Trang 1

Tuần 4 ơ Thứ hai ngày thỏng năm 2010

Học vần Bài 13: n, m

I Mục đích, yờu cầu: Giỳp HS:

- Đọc được: n , m, nơ, me; từ và cõu ứng dụng.

- Đọc đỳng tư thế

- Viết được: n , m, nơ, me

- Luyện núi từ 2- 3 cõu theo chủ đề: bố mẹ , ba mỏ.

- HS khỏ, giỏi bước đầu nhận biết một số từ ngữ thụng dụng qua tranh minh

hoạ ở SGK; Luyện núi 4 - 5 cõu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ; Viết được đủ số dũng

quy định trong vở Tập viết

II Đồ dựng dạy, học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ TH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A KTBC

- Nhận xột và cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy chữ ghi õm

* Dạy âm n

Giới thiệu õm mới sẽ học là õm n – Viết

bảng n

Giới thiệu: n in gồm một nột sổ thẳng,

một nột múc xuụi

n viết gồm nột múc xuụi và nột múc hai

đầu

- Tiếng nơ cú trong từ nơ – Ghi bảng từ

nơ và cho xem cỏi nơ

* Dạy õm m: Tương tự như dạy õm n

Dạy cỏch viết

n: Đặt bỳt ở giữa dũng li thứ hai viết nờt

múc xuụi , nối liền với nột múc hai đầu

m: Viết giống như chữ n nhưng cú thờm

một nột múc xuụi

- Theo dừi, uốn nắn

- Đọc bài trờn bảng con : bi ve , bể cỏ ,

cỏ cờ , bộ bi

- Vài em đọc cõu ứng dụng trong SGK

- Viết bảng con : bi ve , bể cỏ

- Đọc đồng thanh n

- Phỏt õm n ( Cỏ nhõn , đồng thanh )

-Ghộp bảng chữ nơ -Phõn tớch nơ = n + ơ -Đỏnh vần : n – ơ – nơ -Vài em đọc : n – nơ – nơ -So sỏnh n và m

+Khỏc m cú 2 nột múc xuụi

- Viết bảng con: n, m, nơ, me

Trang 2

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Chỉ cho HS xem ca nơ , bĩ mạ

Nhận xét tiết 1

Tiết 2

3 Luyện tập

* Luyện đọc

- GV chỉnh sửa

Treo tranh minh hoạ câu ứng dụng và

hỏi: Tranh vẽ gì ?

Viết câu ứng dụng: bị bê cĩ cỏ , bị bê

no nê

* Luyện viết :

- GV theo dõi, uốn nắn

* Luyện nĩi : Treo tranh minh hoạ phần

luyện nĩi và nêu câu hỏi gợi ý

+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

+ Nhà em cĩ mấy anh em? Em là thứ

mấy ?

+ Em hãy kể về cơng việc của bố mẹ em

và tình cảm của mình đối với bố mẹ (HS

khá giỏi)

+ Em làm gì để bố mẹ vui lịng ?

4 Củng cố , dặn dị :

- Tổ chức cho HS thi viết

- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần

- Đọc từ ứng dụng trên

- Luyện đọc bài trên bảng

- Luyện đọc bài ở SGK

- Tranh vẽ bê mẹ và bê con đang ăn cỏ

- HS khá, giỏi tìm tiếng mới: no , nê

- Luyện đọc câu ứng dụng ( Cá nhân, đồng thanh )

-Viết bài trong vở tập viết Luyện nĩi theo câu hỏi gợi ý của GV

- Thi viết đúng và nhanh tiếng cĩ âm mới vừa học

Toán( T.13) BẰNG NHAU DẤU =

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nĩ (3 = 3; 4 = 4) biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bằng nhau

II Chuẩn bị: - Các nhóm đồ vật

- Các tấm bìa ghi các số từ 1 đến 5 và dấu =

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- So sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ

bé hơn, lớn hơn

B Bài mới

-So sánh theo yêu cầu của GV

Trang 3

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

2 HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

- Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số

lượng của từng nhóm trong hai nhóm đồ

vật rồi so sánh các số đó

+ Có mấy bông hoa?

+ Có mấy bình hoa?

+ So sánh 3 bông hoa và 3 bình hoa

- Các hình khác hỏi tương tự

- GV kết luận

3 HĐ2: Thực hành

Bài 1

- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS viết dấu =

- Quan sát, nhận xét một số bài

Bài 2

- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm tượng tự với các tranh

khác

Bài 3: Tương tự bài 2

4 Củng cố, dặn dò

* Trò chơi: Thi tô màu theo quy định

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát, nhận biết số lượng các đồ vật để so sánh

+ Có 3 bông + Có 3 bình + 3 bình hoa bằng 3 bông hoa

- 2-3 HS khá nhắc lại

- Viết dấu =

- Thực hành viết dấu

- Chú ý quan sát

- Làm bài

Tương tự bài 2

- Thi tô màu

- Lắng nghe

Thứ ba ngày tháng năm 2010

Toán( T.14) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

- Giáo dục các em yêu thích mơn học

II Chuẩn bị

- Các số 1, 2, 3, 4, 5; nhóm đồ vật có số lượng là 5, dấu =

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 4

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Luyện tập

Bài 1

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- GV hướng dẫn HS nhận xét

Bài 2

- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài

- GV sửa sai

Bài 3

- Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật

cho bằng nhau

- Cho HS làm bài theo nhóm để các em giỏi

giúp đỡ các em yếu

- GV sửa bài

3 Củng cố, dặn dò

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- So sánh các số :

4 > 2 3< 5 4 = 4

1 < 3 5 > 2 5 > 3

- Nhắc lại tên bài

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

- HS làm bài, đọc kết quả

- HS chú ý

- So sánh số lượng rồi viết dấu thích hợp vào ô trống

3 > 2, 2 < 3…

- HS tự làm bài

-HS chú ý

- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau

Học vần Bài 14: d, đ

I Mục tiêu

- HS đọc viết được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.

- Đọc đúng tư thế

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa…

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết một số từ ngữ thơng dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; Luyện nĩi 4 - 5 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa…; Viết được đủ

số dịng quy định trong vở Tập viết

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa, SGK

Trang 5

- Bộ TH Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc và viết: n, m, nơ, me

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê

no nê

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo

2 Dạy chữ ghi âm

d

* Nhận diện chữ

- GV viết bảng và giới thiệu: chữ “d ” gồm một

nét móc ngược dài và một nét cong hở phải

- GV Yêu cầu HS tìm chữ d trong bộ chữ

* Phát âm

- GV phát âm mẫu

- Cho HS nhìn bảng phát âm, GV chỉnh sửa phát

âm cho HS

- Đánh vần

+ GV viết bảng và đọc mẫu

+ Cho hs đọc

+ Vị trí của chữ trong tiếng “dê”

- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn

- GV chỉnh sửa

đ (tương tự)

* Hướng dẫn viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết: d, dê

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn

- Nhận xét, sửa sai

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa

Tiết 2

3 Luyện tập

- Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh

- Đọc theo GV

- Lắng nghe

- HS tìm chữ d trong bộ chữ

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- d đứng trước, âm ê đứng sau

- Chú ý, đánh vần – đọc trơn

đ (tương tự)

- Chú ý

- Thực hành viết bảng

- Chú ý

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 6

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng,

GV chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới

thiệu câu ứng dụng

+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ Cho 2-3 HS đọc lại

* Trò chơi giữa tiết

- Thi tìm tiếng, từ có d, đ

* Luyện viết

- Nhắc nhở HS một số lưu ý

- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát,

hướng dẫn

* Luyện nói

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- Hướng dẫn HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì ?

4 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- 2-3 HS khá đọc

- Thi tìm tiếng có chứa d, đ

- Chú ý

- Thực hành viết vở

- Đọc : dế, cá cờ…

- Luyện nói …

- Cá nhân, lớp

- Tìm chữ

- Lắng nghe

Thứ tư ngày tháng năm 2008

Toán (T.15) LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS biế sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >

để so sánh các số trong phạm vi 5

II Chuẩn bị

Các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số lượng là 5, dấu =, <, >

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS làm bài tập - So sánh các số :

3 > 2 3< 5 5 = 5

4 = 4 5 > 2 5 > 3

Trang 7

- GV nhận xét, ghi điểm.

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Luyện tập

Bài 1

- Hướng dẫn HS cách thêm hoặc bớt đồ vật

cho bằng nhau

- Cho HS làm bài theo nhóm

- GV sửa bài

Bài 2

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

Bài 3

- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài

- GV sửa sai

3 Củng cố, dặn dò

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Nhắc lại tên bài

- HS thảo luận làm theo nhóm: thêm hoặc bớt đồ vật cho hai nhóm bằng nhau

- Yêu cầu HS khá, giỏi giải thích cách làm

- Nối hình với số tương ứng

- HS làm bài, đọc kết quả

- Nối hình với số cho thích hợp

- HS tự làm bài GV giúp đỡ những em yếu

Học vần Bài 15: t - th

I Mục tiêu

- HS đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.

- Đọc đúng tư thế

- Viết được: t, th, tổ , thỏ

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết một số từ ngữ thơng dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; Luyện nĩi 4 - 5 câu theo chủ đề: ổ, tổ; Viết được đủ số dịng quy định

trong vở Tập viết

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc và viết: d, đ, dê, đò

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và

mẹ đi bộ

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV viết bảng, yêu cầu HS đọc theo

2 HĐ1: Dạy chữ ghi âm

t

* Nhận diện chữ

- GV viết bảng và giới thiệu: chữ “tâ” gồm một

nét xiên phải , nét móc ngược và một nét ngang

- Yêu cầu HS tìm chữ t trong bộ chữ

* Phát âm

- GV phát âm mẫu

- Cho HS nhìn bảng phát âm, GV chỉnh sửa phát

âm cho HS

- Đánh vần

+ GV viết bảng và đọc mẫu

+ Cho HS đọc

+ Vị trí của chữ trong tiếng “øtổ”

- Hướng dẫn và cho HS đánh vần, đọc trơn

- GV chỉnh sửa

* th (tương tự)

* Hướng dẫn viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết: t, tổ

- Cho HS viết bảng con, GV quan sát hướng dẫn

- Nhận xét, sửa sai

* Trò chơi giữa tiết

- Thi nhận diện chữ

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa

Tiết 2

3 H Đ2: Luyện tập

* Luyện đọc

- Đọc, viết các tiếng (cá nhân, đồng thanh)

- Đọc theo GV

- Lắng nghe

- HS tìm chữ t

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- HS khá, giỏi trả lời: t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm ô

- Chú ý, đánh vần – đọc trơn

th (tương tự)

- Chú ý

- Thực hành viết bảng

-Thi nhận diện chữ

- Chú ý

Trang 9

- Cho HS đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng,

GV chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS thảo luận tranh minh hoạ, GV giới

thiệu câu ứng dụng

+ Cho HS đọc câu ứng dụng, GV sửa sai

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

+ Cho 2-3 HS đọc lại

* Luyện viết

- Nhắc nhở HS một số lưu ý

- Cho HS viết trong vở tập viết, GV quan sát,

hướng dẫn

* Luyện nói

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- Hướng dẫn HS luyện nói:

+ Con gì có ổ?

+ Con gì có tổ?

+ Các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì để ở?

4 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Cho HS tìm chữ mới trong văn bản

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận tranh

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- 2-3 khá HS đọc

- Chú ý

- Thực hành viết vở

- Đọc : ổ, tổ

- Luyện nói + Con gà

+ Con chim

+ Cái nhà

- Cá nhân, lớp

- Tìm chữ

- Lắng nghe

Đạo đức GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( tiết 2)

I Mục tiêu: - HS nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

II Chuẩn bị: - GV tranh minh hoạ.

- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Hãy kể về việc ăn mặc hàng ngày của em?

- Nhận xét – ghi điểm

B Bài mới

- HS tự kể : 2- 3 HS

- Chú ý

Trang 10

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài- ghi bảng

- Khởi động

+ Mèo rửa mặt có sạch không?

+ Rửa mặt như mèo thì có tác hại gì?

- Kết luận: cần ăn ở sạch sẽ

2 HĐ1: Hãy kể về việc thực hiện ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ

- Yêu cầu HS trình bày

- GV kết luận, tuyên dương một số bạn ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ, nhắc nhở những bạn

ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ

* Trò chơi giữa tiết

Tổ chức cho HS thi trang phục đẹp

3 H Đ 2: Thảo luận

- GV nêu yêu cầu: Quan sát tranh và tìm

những bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong

tranh?

- Cho HS thảo luận và trình bày kết quả

- Gọi một số HS giải thích

- GV kết luận

4 Củng cố, dặn dò

- Hướng dẫn hs đọc hai câu thơ cuối bài

- Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Nhắc lại tên bài

- Hát tập thể: Rửa mặt như mèo + Không sạch

+ Dễ bị đau mắt

- HS lắng nghe

- HS trình bày

- Nêu tên các bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong lớp

* Thi trang phục đẹp

- Tìm tranh vẽ các bạn mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Trình bày kết quả thảo luận

- Lắng nghe

- Đầu tóc em chải gọn gàng…

- Liên hệ

Thứ năm ngày tháng năm 2008

Học vần ÔN TẬP

I Mục tiêu

- HS đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Đọc đúng tư thế

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò

- HS khá, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh.

II Chuẩn bị

- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ…

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

Trang 11

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc, viết : t, th, tổ, thỏ

- Gọi HS đọc từ và câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV cho HS thảo luận tìm những âm vừa học

trong tuần

- Treo bảng ôn cho HS quan sát, bổ sung

2 HĐ1: Ôn tập

* Ôn các chữ và âm vừa học

- Cho HS tự chỉ các chữ ở bảng ôn và đọc

* Ghép chữ thành tiếng

- Cho HS ghép chữ thành tiếng , cho HS luyện

đọc

- GV hướng dẫn, sửa sai

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu từ, giải thích nghĩa

- Cho HS đọc

- GV chỉnh sửa, đọc mẫu

- Gọi 2-3 HS đọc lại

* Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV nêu yêu cầu HS viết các chữ đã học

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa

Tiết 2

3 HĐ2: Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng

- GV giới thiệu câu ứng dụng

- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV chỉnh sửa

- GV đọc mẫu

- Cho 2-3 HS đọc lại

* Luyện viết

- Đọc và viết : cá nhân, đồng thanh

- HS kể : d, đ, n, m, t…

- Quan sát, bổ sung

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Ghép chữ thànhø tiếng

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý

- Lớp, nhóm, cá nhân

- Lắng nghe

- 2 -3 HS đọc

- Chú ý

- Thực hành viết bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Chú ý

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

Trang 12

- Cho HS viết vở tập viết

* Tổ chức cho HS tìm vần

* Kể chuyện

- GV giới thiệu câu chuyện : Cò đi lò dò

- GV kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ

- Cho HS thi kể theo nhóm

- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của truyện

4 Củng cố, dặn dò

- GV cho HS đọc lại toàn bài

- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các chữ vừa ôn

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Viết trong vở tập viết

* Thi tìm vần

- Lắng nghe

- Thảo luận, thi kể (Những

em yếu, động viên các em kể 1 đoạn)

- 1 em giỏi kể trước lớp

- Lắng nghe

- Đọc lại cả bài

- Thi tìm tiếng có chứa các âm vừa học

- Chú ý

Toán( T 16) SỐ 6

I Mục tiêu: HS biết:

- 5 thêm 1 được 6, viết được số 6

- Đọc, đếm được từ 1 đến 6 và so sánh các số trong phạm vi 6

- Vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II Chuẩn bị

- GV: Bìa ghi các số, vật thật…

- HS: SGK, vở bài tập…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc, viết các số trong phạm vi 5

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, ghi bảng

2 HĐ1: Giới thiệu số 6

- Hướng dẫn HS quan sát nhận biết, tìm số

lượng các nhóm đồ vật

+ Có mấy bạn đang chơi?

+ Mấy bạn đi tới?

+ GV: 5 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

- HS đọc, viết các số trong phạm vi 5: cá nhân, đồng thanh

- Nhắc lại tên bài

- Quan sát tranh, nhận biết số lượng nhóm đồ vật

- Có 5 bạn đang chơi

- Có 1 bạn đang đi đến

- 5 bạn thêm 1 bạn là 6 bạn

Ngày đăng: 05/05/2021, 12:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w