tài chính tiền tệ
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
CHƯƠNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH
1 Phân phối sau loại phân phối nào là phân phối lần đầu:
A Chi VH
B Chi giáo dục
C Lương người lao động
D Tất cả đều đúng
2 Bản chất của tài chính là:
Phản ánh hệ thống các mối quan hệ kinh tế giữa nhà nước và các chủ thể trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính
A Đúng B Sai
3 Phân phối sau loại phân phối nào là phân phối lại:
A mua Nguyên vật liệu
B thanh tốn điện nước tại doanh nghiệp
C nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
D Lương người lao động
4 Kiểm tra tài chính :
Phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt các mục tiêu trong tương lai và phân bổ nguồn lực phù hợp với quy mô, nhu cầu chi tiêu của chủ thể
5 Tài chính doanh nghiệp là phạm trù lịch sử vì:
A xuất hiện tiền tệ
B xuất hiện người giàu và người nghèo
C vì ra đời nhà nước
D tất cả đều sai
6 Bản chất của tài chính là:
Phản ánh hệ thống các mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính bằng việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các yêu cầu tích luỹ hoặc tiêu dùng của các chủ thể trong xã hội
A Đúng B Sai C Khơng biết
7 Chức năng tài chính:
A huy động
B phân phối
C kiểm tra
D tất cả đều đúng
8 Kiểm tra tài chính :
phản ánh hoạt động thu thập và đánh giá những bằng chứng về thông tin liên quan đến quá trình huy động và phân bổ các nguồn tài chính với mục đích đảm bảo tính đúng đắn, tính hiệu quả và hiệu lực của việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
A.Đúng B sai
9 Các đơn vị doanh nghiệp sau thuộc về tài chính nhà nước
A Viện kiểm soát
B Lực lượng công an
C Lực lượng vũ Trang
D Tất cả điều đúng
10 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào không thuộc về tài chính nhà nước
A Lực lượng công an
B Công ty nước ngoài
C Lực lượng vũ Trang
Trang 2D Uûy ban nhân dân phường
11 Các tổ chức sau tổ chức nào thuộc về tài chính hộ gia đình và tổ chức đoàn thể:
A hội phụ nữ
B hội nông dân
C kinh tế gia đình
D hội cựu chiến binh
E tất cả đều đúng
12 bảo hiểm xã hội thuộc về
A tài chính nhà nước
B tài chính doanh nghiệp
C tài chính hộ gia đình
D tất cả đều đúng
13 Ngân hàng thương mại thuộc về;
A tài chính nhà nước
B tài chính doanh nghiệp
C tài chính hộ gia đình
D tất cả đều sai
14 công ty tài chính thuộc về:
A tài chính hộ gia đình
B tài chính trung gian
C tài chính doanh nghiệp
D B và C đúng
CHƯƠNG NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TIỀN TỆ.
1 Đồng tiền nào sau đây có chức năng tiền tệ thế giới :
B THB (Thái Lan) D NDT (Trung Quốc)
2 Lạm phát tích cực giúp nền kinh tế phát triển là lạm phát có tỷ lệ :
3 Nguyên nhân gây lạm phát là :
A cung cấp tiền tệ quá mức C nhà nước chủ động lạm phát
B hệ thống chính trị ổn định D A và C đúng
4 Hình thức đầu tiên của tiền tệ là :
5 Hiện tượng lạm phát là :
A Tiền mất giá và giá cả hàng hoá giảm liên tục trong một thời gian dài
B Tiền tăng giá và giá cả hàng hoá tăng liên tục trong một thời gian dài
C Tiền mất giá và giả cả hàng hoá tăng liên tục trong một thời gian dài
D Tiền tăng giá và giá cả hàng hoá giảm liên tục trong một thời gian dài
6 Siêu lạm phát xảy ra ở Việt Nam năm :
7.chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường bao gồm :
A 4 chức năng C 5 chức năng
B 3 chức năng D 2 chức năng chính
8 Trong các chức năng của tiền tệ, những chức năng nào quan trọng nhất
A thước đo giá trị C cất trữ và thanh tóan
Trang 3B tiền tệ thế giới và lưu thông D thước đo giá trị và lưu thông
9 Tiền tệ Việt Nam đã thực hiện được đầy đủ :
A 5 chức năng C 3 chức năng
B 4 chức năng D 2 chức năng
10 Tiền tệ Việt Nam đang lưu hành là chế độ tiền :
A bảng vị vàng C tiền giấy bất khả hóan
B tiền giấy khả hóan D bảng vị USD
11 khái niệm về vật ngang giá chung xuất hiện đầu tiên ở hình thái :
A Hình thái giá trị giản đơn C Hình thái giá trị chung
B Hình thái giá trị mở rộng D Hình thái tiền tệ
12 Kết luận từ quy luật lưu thông tiền tệ, khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông :
A tỷ lệ thuận tổng giá cả hàng hóa và tỷ lệ nghịch tốc độ chu chuyển
B tỷ lệ nghịch giá cả và tỷ lệ thuận tốc độ chu chuyển
C tỷ lệ thuận số lượng hàng hóa và tỷ lệ nghịch tốc độ chu chuyển
D không có câu đúng
13 đĐây là minh hoạ của hình thái :
x hàng hoá A = y hàng hoá B
A Hình thái giá trị giản đơn
B Hình thái giá trị mở rộng
C Hình thái giá trị chung
D Hình thái giá trị tiền tệ
14 Thước đo giá trị là :
Tiền tệ thông qua giá trị của mình để đo lường và biểu hiện giá trị cho hàng hoá khác và chuyển giá trị của hàng hoá thành giá cả hàng hoá, trở thành chức năng này tiền tệ trở thành một “tiêu chuẩn” để đo lường hao phí lao động xã hội kết tinh trong các hàng hoá
A Đúng B Sai
15 Trong chức năng Lưu thơng tiền tệ : Tiền đĩng vai trị
A mơi giới trao đổi
B mục đích trao đổi
C Trung gian trao đổi
D tất cả đều sai
16 trong chức năng cất trữ, Tiền trở thành ;
A tiền cĩ giá trị
B tiền đứng im khơng vận động
C tiền trở thành của cải xã hội
D tất cả đều đúng
17 theo quy luật lưu thơng tiền tệ : Mc
A.tỷ lệ thuận với H
B.tỷ lệ thuận với V
C.tỷ lệ nghịch với H
D tỷ lệ nghịch với Q
18 Vai trị của tiền tệ :
A Tiền tệ là phương tiện không thể thiếu để mở rộng, phát triển kinh tế hàng hoá
B Tiền tệ là phương tiện để thực hiện và mở rộng các quan hệ quốc tế
C Tiền tệ là một công cụ để phục vụ cho mục đích của người sỡ hưũ chúng
D Tất cả đđiều đúng
19 Cung tiền tệ là :
Cung tiền tệ là khối lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế đảm bảo các nhu cầu sản xuất, lưu thông hàng hoá cũng như các nhu cầu chi tiêu trao đổi khác của nền kinh tế xã hội
A Đúng B Sai
20 Chế độ lưu thơng tiền tệ là :
Trang 4Là sự vận động của tiền trong lưu thông , dưới hình thức khác nhau (tiền mặt và chuyển khoản ) để phục vụ sự luân chuyển của sản phẩm hàng hoá, dịch vụ – nhằm làm cho sản phẩm hàng hoá , vận động từ nơi này đến nơi khác, từ ngành này sang ngành khác, từ sản xuất đến tiêu dùng
A đúng B sai
21 Chế độ bảng vị vàng tồn tại trong chế độ :
A chế độ lưu thơng tiển giấy
B chế độ lưu thơng tiền kim loại
C chế độ lưu thơng tiền giấy khả hốn
D tất cả đều sai
22 đặc trưng của lạm phát là những đặc điểm dưới đây ngoại trừ:
A Sự thừa tiền do cung cấp tiền tệ tăng quá mức
B Sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấy
C Sự bất ổn về kinh tế – xã hội
D Giá trị đồng nội tệ tăng lên
23.Việc phát triển tiền điện tử sẽ tiến đến một xã hội khơng cịn tiền mặt?
24 Tiền mặt chỉ chiếm tỷ lệ thấp (khơng quá 1/4 ) trong tổng khối tiền dùng cho giao dịch tại các nước?
25.Khơng chỉ tiền giấy mà tiền bằng kim loại cũng được coi là tín lệ?
26.Thực chất của lệnh phiếu là nhận nợ?
27.Chức năng phát hành tiền và chức năng kiểm sốt lạm phát của NHTW cĩ mâu thuẫn với nhau?
28.Song bản vị là việc sử dụng cả vàng và USD làm đơn vị bản vị tiền tệ và lưu hành song song nhau?
29.Muốn cho tiền tệ thực hiện tốt chức năng “Phương tiện trao đổi” thì càng phải cĩ nhiều tiền tệ càng tốt?
30.Tiền bằng hàng hĩa cĩ đặc điểm là giá trị của tiền bằng với giá trị của vật dụng làm bằng tiền?
31.Tiền quy ước cĩ đặc điểm là giá trị của tiền thường lớn hơn giá trị của vật dụng làm bằng tiền?
CHƯƠNG TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
1 Tài chính nhà nước là:
Tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính của xã hội thông qua việc tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nứơc nhằm thực hiện các chức năng vốn có của Nhà nước trong việc cung cấp hàng hoá công, phục vụ lợi ích kinh tế – xã hội cộng đồng
A ĐúngB.Sai
2 Đặc điểm Tài chính nhà nước bao gồm yếu tố sau ngoại trừ :
A Thuộc sỡ hữu nhà nước
B phục vụ cho những hoạt động lợi ích của chính phủ
C chú trọng đến lợi ích cộng đồng, xã hội
D không có câu nào đúng
3 Tài chính nhà nước là:
Tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính của xã hội thông qua việc tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm thực hiện các chức năng vốn có của doanh nghiệp trong việc cung cấp hàng hoá
A.Đúng B Sai C không biết
4 Ngân sách nhà nước là:
Toàn bộ các khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nứơc có thẩm quyền quyết định và đựơc thực hiện trong 5 năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
A Đúng B.Sai
Trang 55 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào thuộc tài chính nhà nước:
A Tòa án
B Ngân hàng nhà nước Việt Nam
C Lực lượng vũ trang nhân dân
D Sở tài chính tỉnh
E Cơ quan thi hành án
F Tất cả đều đúng
6 Đặc điểm Tài chính nhà nước:
A Thuộc sỡ hữu nhà nước
B phục vụ cho những hoạt động phi vị lợi
C chú trọng đến lợi ích cộng đồng, xã hội
D tất cả đều đúng
7 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào không thuộc tài chính nhà nước:
A Công ty tư nhân
B Sở tư pháp
C Lực lượng công an
D Bộ giáo dục đào tạo
8 Lệ phí là :khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí thường xuyên và bất thường về các dịch vụ công cộng, duy trì, tu bổ các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
A Đúng B.sai
9 Ngân sách nhà nước là:
Toàn bộ các khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nứơc có thẩm quyền quyết định và đựơc thực hiện trong một năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
A.Đúng B.Sai
10 Quá trình phân cấp hoạt động ngân sách đảm bảo các yêu cầu sau ngoại trừ:
A Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể đối với mội cấâp
B Dùng ngân sách của cấp này chi cho các nhiệm vụ của ngân sách cấp khác
C Cơ chế bổ sung thu và cơ chế uỷ quyền
D Tất cả đều sai
11 Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng là đơn vị thuộc:
A Tài chính hộ gia đình
B Tài chính nhà nước
C Tài chính doanh nghiệp
D Tài chính các tổ chức đoàn thể
12 Phí là :khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí thường xuyên và bất thường về các dịch vụ công cộng, duy trì, tu bổ các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
A Đúng B.sai
13 Lệ phí là khoản thu nhằm bù đắp chi phí hoạt động hành chính nhà nước cấp cho các pháp nhân và thể nhân, đồng thời mang tính chất là khoản động viên đóng góp cho NSNN Mang tính hoàn trả trực tiếp
A.Đúng B.sai
CHƯƠNG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG
1 Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng khi :
A Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng
B Giảm lượng tiền trong lưu thông và chống lạm phát
C Câu A và B đều đúng
Trang 6D Câu A và B đều sai
2 Trong các công cụ thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng thường sử dụng công cụ nào dễ dàng và nhanh chóng nhất.
B Lãi suất và Tái chiết khấu D Tỷ giá và can thiệp vào thị trường vàng
3 Tái chiết khấu là gì ?
A NHTW mua lại giấy tờ có giá của NHTM C DN mua chứng khóan công ty
B NHTM mua lại giấy tờ có giá của DN D tất cả đều sai.
4 Các chức năng sau đây là chức năng của NHTW ngọai trừ :
B ngân hàng của ngân hàng D Ngân hàng của nhà nước.
5 Hệ thống ngân hàng của Việt Nam hiện nay là ngân hàng :
6 Chính sách tiền tệ mở rộng áp dụng khi :
A Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng
B Giảm lượng tiền trong lưu thông và chống lạm phát
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
7 Để giảm khối lượng tiền trong lưu thông, NHTW sẽ :
B giảm dự trữ bắt buộc D A và C đúng
8 Để tăng khối lượng tiền trong lưu thông, NHTW sẽ :
B giảm dự trữ bắt buộc D A và B đúng
9 Để chống lạm phát, NHTW sẽ :
A Bán vàng và ngọai tệ mạnh C tăng dự trữ bắt buộc
Trang 7B giảm dự trữ bắt buộc D A và C đúng
10 Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng,NHTW sẽ :
A Bán vàng và ngọai tệ mạnh C giảm lãi suất
11 Ngân hàng Trung ương là ngân hàng thuộc sở hữu :
12 Họat động của Ngân hàng Trung Ương nhằm mục tiêu lợi nhuận
13 Tại Việt Nam, khi nói tỷ giá gia tăng điều này có nghĩa :
A giá trị đồng tiền trong nước lên giá so với đồng nứớc ngòai
B giá trị đồng tiền trong nước xuống giá so với đồng nứớc ngòai
C không liên quan đến đồng tiền trong nước
D giá mua vào ngọai tệ tăng lên
14 Tại Việt Nam, khi nói tỷ giá giảm điều này có nghĩa :
A giá bán ngọai tệ giảm xuống
B giá trị đồng tiền trong nước xuống giá so với đồng nứớc ngòai
C sức mua đồng tiền trong nước tăng lên.
D giá mua vào ngọai tệ tăng lên
15 khi lạm phát gia tăng, thông thường tỷ giá sẽ :
16 Khi Ngân hàng muốn mở các công ty con, sẽ sử dụng từ nguồn vốn :
A Vốn điều lệ
B Vốn huy động
C Các quỹ của Ngân hàng
D Vay vốn
Trang 817 Hoạt động cho vay trực tiếp : Bắt buộc phải có thế chấp tài sản
18 Chiết khấu thương phiếu là hoạt động của :
A.Ngân hàng thương mại
B.Ngân hàng Trung ương
C.Các Doanh nghiệp
D.Tất cả điều đúng
19 Nghiệp vụ cho thuê tài chính :
A Công ty sẽ vay tiền với lãi suất ưu đãi để mua Tài sản.
B Ngân hàng sẽ mua Tài sản cho Doanh nghiệp sau đó cho DN thuê lại tài sản.
C Công ty con của ngân hàng mua Tài sản cho Doanh nghiệp sau đó cho DN thuê lại tài sản.
D Tất cả điều sai.
20 Khi mở tài khoản tiết kiệm bạn phải đưa vào ngân hàng một lượng tiền tương ứng Vì vậy tài khoản tiết kiệm chính là loại tiền qua ngân hàng?
1 Trong nền kinh tế hiện đại, tiền tệ chỉ cĩ thể được tạo bời NHTW?
21 Muốn phát hành tiền giấy cần phải cĩ lượng dự trữ vàng hoặc bạc tương đương với lượng tiền phát hành?
22 Nền kinh tế càng phát triển thì tiền giấy ngày càng chiếm tỷ trọng lớn trong khối tiền tệ?
23.Ở Việt Nam, tiền giấy là loại tiền duy nhất tạo nên khối tiền tệ trong lưu thơng?
24.Tiền giấy khác với tiền qua ngân hàng ở chỗ tiền giấy nằm ngồi ngân hàng, cịn tiền qua ngân hàng được các Nh trung gian (NHTM) nắm giữ?
25.NHNN VN cĩ trách nhiệm quản lý thị trường ngoại hối?
Trang 9a Đúng b Sai
26.NHTM cĩ thể kinh doanh bằng cách đầu tư vào chứng khốn?
27.NHTW là NH của Chính phủ, nhưng cĩ quyền độc lập nhất định trong việc đưa ra các chính sách tiền tệ?
28.Khi dân chúng ký thác (gởi) vào NH càng nhiều thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc càng cao?
2 NHTM phải nộp một phần tiền mặt vào quỹ dự trữ bắt buộc?
CHƯƠNG TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Bản chất tài chính doanh nghiệp là:
Là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính, được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn nhằm phục vụ cho quá trình kinh doanh của doanh nghiệp
A.Đúng B.Sai
2 Vai trị tài chính doanh nghiệp:
A Tổ chức huy động và phân phối sử dụng các nguồn lực tài chính có hiệu quả
B Tạo lập các đòn bẩy tài chính để kích thích điều tiết hoạt động kinh tế trong DN
C Kiểm tra đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
D Tất cả đều đúng
3 Nguồn vốn bằng:
A TSLĐ+TSCĐ
B Nợ phải trả+ vốn chủ SH
C TSLĐ+ vốn chủ SH
D TSCĐ+Nợ phải trả
4 Vốn chủ sỡ hữu không bao gồm vốn:
A Phát hành trái phiếu
B Phát hành thêm cổ phiếu mới
C Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu
D Vốn bổ sung từ lợi nhuận
5 Vốn công ty cổ phần
A Vốn vay
B Vốn chủ sở hữu
C Vốn bổ sung từ lợi nhuận
D Tất cả đều đúng
6 Vốn vay công ty cổ phần bao gồm:
A Vay ngân hàng
B Phát hành trái phiếu
C Phát hành thêm cổ phiếu mới
D A và B đúng
7 Vai trị tài chính doanh nghiệp:
A Tạo lập đòn bẩy tài chính để kích thích điều tiết các hoạt động kinh tế trong DN
Trang 10B Tổ chức huy động, phân phối sử dụng nguồn lực tài chính của nhà nước có hiệu quả.
C Kiểm tra đánh giá hiệu quả kinh doanh của cơ quan quản lý nhà nước
D A và C đúng
8 Vốn chủ sỡ hữu bao gồm:
A Phát hành cổ phiếu lần đầu:
B Phát hành thêm cổ phiếu mới :
C Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu
D Vốn bổ sung từ lợi nhuận
E Tất cả đều đúng
9 Đặc điểm vốn lưu động bao gồm yếu tố sau ngoại trừ:
A biểu hiện bằng tiền về toàn bộ tài sản lưu động DN phục vụ quá trình kinh doanh
B Có giá trị lớn hơn 10 tr và không thay đổi hình thái vật chất khi sử dụng
C chuyển toàn bộ giá trị của nó vào giá trị sản phẩm trong mỗi chu kỳ kinh doanh
D Được thu hồi toàn bộ một lần sau khi DN tiêu thụ hàng hoá, dịch vụ
10 Tiêu chuẩn là TSCĐ:
A Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy
B Thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng TSCĐ đó
C Có giá trị tối thiểu 10.000.000 đ trở lên
D Thời gian sử dụng trên 1 năm
E Tất cả đều đúng
11 Ví dụ nào sau đây là vốn kinh doanh:
A Ơng A dùng ngơi nhà của mình để đĩng gĩp làm văn phịng cho cơng ty
B Cơ B đang sở hữu một chiếc xe và một số lượng tiền mặt tại ngân hàng
C Ơng C vay tiền tham gia đầu tư chứng khốn
D A và C đúng
12 Trong các hình thức tính khấu hao hình thức nào cĩ cách tính đơn gian và dễ sử dụng
A Số dư giảm dần
B Khấu hao tổng số
C Đường thẳng
D Khấu hao theo số lượng
13 Các hoạt động sau đây hoạt động nào là đầu tư tài chính
A Gửi tiết kiệm
B Đầu tư bất động sản
C Đầu tư cơng ty con
D Đầu tư cơng ty liên kết
E Gĩp vốn liên doanh
F Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu
G Tất cả đều đúng
14 Các hoạt động sau đây hoạt động nào khơng là đầu tư tài chính
A Đầu tư cơng ty con
B Gửi tiết kiệm
C Đầu tư cơng ty liên kết
D Thu lời do thanh lý tài sản cố định
E Đầu tư bất động sản
F Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu
15 Các hoạt động sau đây hoạt động nào là hoạt động khác
A Thanh lý nhượng bán TSCĐ
B Thu khoản nợ trước đây đã xĩa sổ
C Thu phạt khách hàng
D Tất cả đều đúng
16 Các hoạt động sau đây hoạt động nào khơng là đầu tư tài chính
A Đầu tư bất động sản
B Thanh lý TSCĐ