1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra dia HK 2 lop 8 co ma trandap an

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhoùm ñaát Feralit ñoài nuùi thaáp thaáp chieám tæ leä dieän tích töï nhieân lôùn nhaát, sau ñeán nhoùm ñaát phuø sa; nhoùm ñaát muøn nuùi cao chieám tæ leä nhoû nhaát. -Giaûi thích (0,[r]

Trang 1

Tuần 35-Tiết 48

KIỂM TRA HỌC KÌ II MƠN ĐỊA LÝ 8

I Mục tiêu kiểm tra

1/ Kiến thức

- Củng cố lại kiến thức đã học trong phần tự nhiên

- HS được kiểm tra đánh giá về kiến thức đã học trong chương trình của kì II

- Nhằm đánh giá lại quá trình học của HS

2/ Kĩ năng

-Rèn luyện kĩ năng tính tự học , phân tích, nhận biết và áp dụng

-Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, lượt đồ…

II Chuẩn bị:

GV - Đề kiểm tra

- Đáp án, thang đi ểm

HS - Giấy kiểm tra, viết, thước

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định trật tự

2 Nhắc nhở nội quy kiểm tra

3 Kiểm tra

Ma trận

Nội dung/

các chủ đề

ng điể m

Nhận biết Thông hiểu dụng/ Kĩ Vận

năng

m

2 Đất, Địa

hình VN Câu 4, 5 (1điểm) Câu 8 (1,5điểm) Câu 8 (1,5điểm)

4,0 (đie åm)

3 Biển Việt

3,0 (đie åm)

4 Sinh vật

Việt Nam Câu 7b (1điểm)

1,0 (đie åm)

Tổng điểm 3,0 (điểm) 5,5 (điểm) (1,5 điểm) 10, 0 đ I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)

Câu 1 Nhiệt độ trung bình năm của không khí nước ta trên:

A 210C; B 220C; C 230C; D 2 40C

Câu 2 Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

2000mm

Trang 2

Câu 3 Khu vực khí hậu có mưa muộn vào thu đông là khu

vực khí hậu:

Câu 4 Đảo lớn nhất nước ta là:

A Côn Đảo (Bà Rịa Vũng Tàu)

B Phú Quốc (Kiên Giang)

C Cái Bầu (Quảng Ninh)

D Phú Quý (Bình Thuận)

Câu 5 Mùa lũ của sông ngòi Nam Bộ từ tháng:

Câu 6 Đèo Hải Vân thuộc vùng núi:

II Tự luận (7 điểm)

Câu 7 (4 điểm)

a/Chứng minh biển Việt Nam có tài nguyên phong phú

b/ Giá trị khoa học của vườn Quốc gia?

Câu 8 (3 điểm)

Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích của

ba nhóm đất chính ở nước ta, rút ra nhận xét và giải thích.

Các nhóm đất Tỉ lệ (% diện tích đất tự nhiên)

Đất Feralit đồi

Đất mùn núi

Đáp án

I Trắc nghiệm(3đ) Mỗi ý đúng được 0,5 đ.

1 A; 2 C; 3 B; 4 B; 5 C; 6 B

II Tự luận (7 đ)

Câu 7 (4 đ)

a/-Thềm lục địa và đáy:có khoáng sản như dầu khí, kim loại,

phi kim loại.(0,5 đ)

-Lòng biển: có nhiều hải sản như tôm, cá, rong biển.(0,5 đ)

-Mặt biển: thuận lợi giao thông với các nước bằng tàu

thuyền (1 đ)

-Bờ biển: nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh sâu thuận lợi

cho du lịch và hải cảng.(1đ)

b/-Là nơi bảo tồn gen sinh vật tự nhiên

-Là cơ sơ nhân giống, lai tạo giống mới

Trang 3

-Là phòng thí nghiệm tự nhiên không có gì thay thế được.(1

đ)

Câu 8 (3 đ)

-Yêu cầu: Vẽ chính xác, đẹp; dùng kí hiệu hoặc màu sắc khác nhau để phân biệt 3 nhóm đất; ghi đầy đủ: tên biểu đồ, chú thích, số liệu trong mỗi hợp phần

-Nhận xét (1 đ):

Nhóm đất Feralit đồi núi thấp thấp chiếm tỉ lệ diện tích tự nhiên lớn nhất, sau đến nhóm đất phù sa; nhóm đất mùn núi cao chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

-Giải thích (0,5 đ):

Vì ¾ lãnh thổ nước ta là đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp

Hết

Biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích của

ba nhóm đất chính ở nước ta

Ngày đăng: 05/05/2021, 11:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w