1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP 1 TUAN 2 CKTKN HUYTHUY

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Cuûng coá vöøa roài caùc em hoïc baøi gì?  Laøm baøi taäp trong saùch giaùo khoa. Vôû taäp vieát III)Caùc hoaït ñoäng daïy vaø hoïc :. Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010

CHÀO CỜ _

Học vần:

DẤU HỎI, NẶNG

A Muc tiêu :

 Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

 Đọc được : bẻ, bẹ

Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

Bảng cĩ kẻ ơ li.Các vật giống như hình dấu ,

Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh : Sách ,bảng con.Bộ đồ dùng học tiếng việt

C Các ho t đ ng:ạ ộ

Hoạt động của giáo viêên Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :5’ Dấu và thanh sắc

Cho HS viết dấu sắc và tiếng bé vào bảng con

Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu trong các

tiếng vĩ, lá tre, vé, bĩi cá, cá mè

Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu bài : 10’

GV treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Các tiếng này cĩ điểm gì giống nhau ?

GV chỉ vào dấu hỏi và nĩi đây là dấu hỏi

Cho HS phát âm đồng thanh các tiếng cĩ thanh

Dấu :Thực hiện tương tư như thanh

Bài học hơm nay là dấu hỏi, nặng

Đưa dấu hỏi trong bộ chữ cái

Dấu hỏi giống vật gì ?

Dấu nặng :

GV viết dấu nặng , dấu nặnglà một chấm

GV cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ bằng

Học sinh quan sát

Học sinh lên bảng chỉ

Hoạt động nhĩmHai em ngồi cùng bàn thảo luận

và trả lờiGiống nhau ở dấu hỏi Học sinh phát âm : cá nhân, nhĩm, lớp

HS quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

Giống cổ con ngỗng

HS quan sát và làm theo Phát âm

Trang 2

tiếng bẻ

HĐ 3:Hướng dẫn viết Pp:Luyện tập,giảng giải 7’

GV viết mẫu : dấu hỏi

Cho học sinh viết trên không, trên bàn

Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu hỏi

trên con chữ e

Giáo viên nhận xét sửa sai

Dấu nặng :Thực hiện tương tự như dấu hỏi

 Hát múa chuyển sang tiết 2

GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết

GV hướng dẫn HS tập tô tiếng bẻ,bẹ theo qui trình

Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên

, lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút

nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ e

Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm dấu

nặng dưới chữ e

Giáo viên cho học sinh tô vào vở

Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

HĐ3 :Luyện nói;Pp :Thực hành, trực quan, thảo luận 5’

2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

Giáo viên chia tranh cho từng tổ

Tổ 1 : Tranh 1

Tổ 2 : Tranh 2

Tổ 3 : Tranh 3

Quan sát tranh em thấy gì ?

Các tranh này có gì giống nhau ?

Các tranh này có gì khác nhau ?

Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không?Em có thường chia quà cho mọi người không?

à Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

Em đọc tên của bài này

4 Củng cố – Dặn dò : 5’

GV chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm tiếng có dấu

hỏi và dấu nặng, tổ nào tìm nhiều sẽ thắng

Nhận xét giờ chơi

Tự tìm chữ có dấu thanh , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

HS đọc nội dung tiết 1Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

Học sinh quan sát Học sinh viết trên khôngHọc sinh viết trên bảng con

Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gáiChú nông dân bẻ ngôBạn gái bẻ bánh cho bạnĐều có tiếng bẻ

Các hoạt động khác nhauHọc sinh nêu theo ý nghĩ của mình

Học sinh nêu Học sinh đọc : bẻ

Học sinh cử 3 em đại diện lên tìmLớp hát bài hát

Trang 3

Đạo Đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2)I) Muc Tiêu :

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu tên mình, những điều mình thích trước lớp

II) Chuẩn Bị :

1 Giáo viên : Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hai nhĩm quan sát 1 tranh vẽ ở SGK và nêu nhận xét

Giáo viên treo tranh và kể

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp

1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai thật

đẹp Cơ giáo đĩn em và các bạn vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cơ giáo dạy bao điều mới lạ

Tranh 4: Mai cĩ thêm nhiều bạn mới, cùng chơi với

các bạn

Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới

à Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp một

HĐ 2 : Sinh hoạt vui chơi;Pp : Thực hành, thảo luận,

tìm hiểu 12’

Muc Tiêu : HS biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề

trường em

Cách tiến hành :

Mỗi nhĩm 6 em thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm gì?

Kết luận :

Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền đi học

Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các em

phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

Nhận xét tiết học

Dặn dị :4’

Thực hiện như những điều vừa học

Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Hát tập thể bài “Đi đến trường”

ĐDHT : Vở bài tập, Tranh vẽHình thức học : Nhĩm, lớp Học sinh lấy vở bài tậpMỗi nhĩm 2-3 em

HS kể chuyện trong nhĩm2-3 học sinh kể

Học sinh kể lại tranh 1

Học sinh kể lại ở tranh 2

ĐDHT : Giấy, bút để vẽHình thức học : nhĩm, lớp, cá nhân

Nhĩm 1: Vẽ tranh về trường emNhĩm 2: Đọc thơ về trường emNhĩm 3: Múa hoặc hát về trường em

Học sinh nhắc lại : Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền được đi học

HS nghe

Trang 4

Thể dục :

Ôn: Đội hình đội ngũ

I Mục tiêu: Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản

đúng, có thể còn chậm Trò chơi: Diệt con vật có hại Yêu cầu HS biết thêm một số con vật

có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trớc.

II Chuẩn bị: Sân tập vệ sinh sạch sẽ 1 cái còi, tranh ảnh một số con vật.

III Hoạt động dạy học:

I Hoạt động 1:

- GV cùng cán bộ lớp tập hợp lớp

- GV nhắc lại nội quy và cho hs sửa lại trang phục.

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.

- Cho HS đứng vỗ tay và hát Cho HS giậm chân tại chỗ,

đếm theo nhịp 1- 2, 1- 2,

II Hoạt động 2:

+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:

- GV hớng dẫn HS cách tập hợp hàng dọc.

- GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc.

- GV nhận xét, sửa sai cho HS.

+Trò chơi: Diệt các con vật có hại:

- GV nêu lại cách chơi GV tổ chức cho HS chơi.

- GV nhận xét.

II Hoạt động 3:

Cho HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 – 2, 1 –

2 ,

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát sau đó GV hệ thống bài ôn

Nhận xét giờ học và giao nội dung ôn tập ở nhà.

HS thực hiện theo yêu cầu

Thửự ba, ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010

Mú thuaọt

VEế NEÙT THAÚNG

(Giaựo vieõn boọ moõn soaùn giaỷng)

Trang 5

Học vần DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I) Muc Tiêu :

 Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

 Đọc được : bè, bẽ

 Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Các vật giống như hình dấu ø , õ Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh : Bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định

2.Bài cũ :5’ Dấu hỏi , nặng

Cho HS viết dấu hỏi, và tiếng bẻ, bẹ vào bảng con

Gọi HS lên bảng chỉ dấu hỏi,nặng trong các tiếng củ cải,

nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài : 5’GV treo tranh sách giáo khoa trang 12

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

Dừa, mèo, cị, gà, giống nhau ở chổ đều cĩ dấu huyền

Giáo viên chỉ : , cho HS đọc đồng thanh tiếng cĩ dấu

Tên của dấu này là dấu huyền,dấu ngã

HĐ1 :;Nhận diện dấu Pp : Trực quan , thực hành 10’

Giáo viên viết dấu huyền,là một nét nghiêng trái

Đưa dấu \ trong bộ chữ cái;Dấu \ giống vật gì ?

Dấu ~ : Thực hiện tương tự

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 :Ghép chữ và phát âm;Pp : Thực hành, quan sát, thảo

luận 10’

Tiếng be khi thêm dấu \ vào ta được tiếng bè.GV viết bè

Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu \ trong tiếng bè

Giáo viên phát âm bè,…chữa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật cĩ tiếng bè

Thực hiện tương tự

HĐ3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con 5’

Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Giáo viên viết mẫu : dấu \

Cho học sinh viết trên khơng, trên bàn

GV viết : bè , viết tiếng be sao đĩ đặt dấu huyền trên chữ e

Hát

Học sinh viếtHọc sinh chỉ và đọc dấu thanh

ĐDHT : Tranh vẽHình thức học : Lớp, nhĩmHọc sinh thảo luận và nêu

Vẽ dừa, mèo, cị, gàHọc sinh phát âm Học sinh đồng thanh dấu huyền Học sinh lấy và làm theoGiống thước kẻ để nghiêng

Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

HS đọc theo:Cả lớp, tổ, cá nhânThuyền bè, bè chuối, bè nhĩm

ĐDHT : Bảng kẻ ơ liHình thức học : Cá nhân, lớpHọc sinh quan sát

Học sinh viết

Trang 6

Giáo viên nhận xét sửa sai

Dấu ~ :Thực hiện tương tự

Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ1 :Luyện đọc;Phương pháp : Luyện tập 13’

GV cho HS đọc tiếng bè , bẽ ở trên bảng

Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

Nghỉ giữa tiết

HĐ2:Luyện viết;Pp : Luyện tập, giảng giải , thực hành 7’

GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết

GV hướng dẫn HS tập tô tiếng bè , bẽ theo qui trình

Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét khuyết trên , lia

bút nối với nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút nối với

chữ e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền trên …

Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết dấu ngã trên

con chữ e

Giáo viên cho học sinh tô vào vở

GV lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô tiếng thứ 2;

GV quan sát và giúp đỡ các em chậm

HĐ3:Luyện nói;Pp : Thực hành, trực quan, thảo luận,

đàm thoại 5’

GV treo tranh 13 sách giáo khoa cho học sinh xem

Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

GV gợi mở thêm nội dung tranh

Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

Thuyền khác bè như thế nào ?Bè thường chở gì ?

Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

Em đọc lại tên của bài này

1 Củng cố -Dặn dò : 5’

GV viết các tiếng : khỉ, hè,về,đến,sẽ,vẽ,mẻ,bé nhè mẹ

Nhận xét Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

Học lại bài Xem trước bài mới

Học sinh viết trên bảng con

Học sinh đọc,Cá nhân,nhóm,lớp

cá nhân ,nh óm, l ớpHọc sinh nhắc lại

Học sinh quan sát giáo viên viết Học sinh tô vào vở

HS xem và thảo luận nội dung tranh

HS nêu theo cảm nhận của mình

Bè đi dưới nướcThuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

Trang 7

Que diêm, gỗ bìa cĩ mặt là hình vuơng, hình tam giác, trịn

2 Học sinh :

Sách, vở, bài tập; Bộ đồ dùng học tốn

III) Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hãy tơ các hình cùng tên 1 màu

Giáo viên sửa bài

Nghỉ giữa tiết

c )Hoạt động 2 : Tạo hình pp thực hành 8’

từ các hình vuơng, hình trịn, hình tam giác các em sẽ tạo

thành các hình đồ vật cĩ dạng khác nhau

Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học sinh trong

5’ tạo được hình mới

ĐDHT: vở bài tậpHọc sinh làm vở bài tập

Học sinh xếp hìnhNgơi nhà, thuyền, khăn quàng

Cả ba nhĩm nêu vật mình tìm được ở trên bảng

Lớp nhận xét từng tổ

THỦ CÔNG

Xé dán hình chữ nhật.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật.

- Xé, dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

Bài mẫuxé dán hình chữ nhật, mẫu sáng tạo.Giấy nháp trắng, giấy màu Hồ, bút chì, khăn lau

Trang 8

2/ Học sinh: tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Bài mới:

-GV giới thiệu, ghi dầu bài

HĐ1/Quan sát, nhận xét: pp trực quan,dàm thoại 5’

- GV cho HS xem bài mẫu :

- Đây là hình chữ nhật

- Tìm xem những vật gì cĩ dạng hình chữ nhật ?

*GV nhận xét chốt ý chính:Xung quanh ta cĩ rất nhiều hình

chữ nhật như: ơ cửa sổ, bàn GV,HS… các em hãy ghi nhớ

hình dáng đĩ để xé dán cho đúng

HĐ2/Hướng dẫn mẫu: pp trực quan, giảng giải 10’

- Lấy 1 tờ giấy màu thủ cơng, lật mặt sau đếm ơ, đánh

dấu và vẽ một hình chữ nhật

- Tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngĩn cái và

ngĩn trỏ để xé dọc theo cạnh hình, lần lượt thao tác như vậy

-Nhận xét vài sản phẩm của HS ,tuyên dương, đánh giá

-Chuản bị: giấy màu, hồ dán, bút chì,vở thủ cơng để giờ sau

học xé , dán hình tam giác

Hát-HS nhắc đầu bài

Trang 9

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè ,

be bé Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ

2.Học sinh : Sách giáo khoa , vở tập viết Bộ đồ dùng

III)Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

tiết 1

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :5’

 Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã

 Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ

 Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu , trong các

tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ

 Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài :

-Đây là bài ơn đầu tiên để hệ thống lại các kiến thức đã học

-Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã được học

Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu

Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ ai , vẽ gì ?

HĐ 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b thành tiếng be 5’

Phương pháp : Luyện tập , trực quan

-GV gắn các âm b , e , be lên bảng lớp _ cho học sinh đọc

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ 2 : Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

Phương pháp : Thảo luận , trực quan 5’

-GV gắn be và các dấu thanh lên bảng

-Cho HS thảo luận:ghép tiếng be với dấu thanh để tạo tiếng

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Nghỉ giữa tiết

HĐ3 : e , b và các dấu thanh ; Pp:Luyện tập 5’

-GV cho học sinh đọc.Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ4 : Viết trên bảng con ;Pp:Luyện tập, giảng giải 10’

-GV viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

-GV vừa viết vừa nhắc lại qui trình viết

-GV cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2 tiếng )

Hát múa chuyển sang tiết 2

 Học sinh viết

 Học sinh viết và đọc

 2-3 học sinh lên bảng

-HS nêu:e,b,be,bé,bẻ,bẽ,bè, bẹ-HS quan sát, nêu

-HS đọc các từ dưới bảng ơn

-HS viết chữ lên khơng trung -HS viết bảng con

Trang 10

tieát 2

Hoạt động 1 : Luyện đọc ;Pp : Luyện tập 15’

-Gọi HS đọc

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ôn

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa trang

15

Tranh vẽ gì ?

à Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minhhọa có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật cũng be bé xinh xinh

Nghỉ giữa tiết

HĐ 2 : Luyện viết;Phương pháp : Luyện tập 10’

-GV cho HS tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

-Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình viết

Hoạt Động 3 : Luyện nói;P : Luyện tập, thực hành , đàm

thoại, trực quan 10’

Giáo viên đính phần tranh còn lại ở sách giáo khoa

trang 15

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh theo chiều dọc

Em đã trông thấy các con vật, các loại qủa, đồ vật này

:Phương pháp : Thi đua trò chơi

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu thanh

tương ứng vào dưới các tranh

Nhận xét

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các dấu thanh

vừa học

Xem trước bài mới

Hoạt động 1 : Luyện đọc ;Pp : Luyện tập 15’

-Gọi HS đọc

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài ôn

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm

Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo khoa trang

15

Tranh vẽ gì ?

Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh quan sát Học sinh nêuHọc sinh đọc : be bé

Học sinh cử đại diện mỗi tổ

2 em lên thi đua

HS ngheHọc sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh quan sát Học sinh nêu

Học sinh đọc : be bé

Ngày đăng: 05/05/2021, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w