Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác... Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH XUÂN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch NaOH 0,03M, thu được 40 ml dung dịch
X Dung dịch X có pH là:
Câu 2: Khi cho cùng 1 mol chất nào dưới đây, tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được NO2 có thể tích lớn nhất? (các thể tích đo cùng điều kiện)
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 12,480 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,912
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là:
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Câu 5: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chứa: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, NaNO3 Dùng một hoá chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch AgNO3
Câu 6: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600,0ml dung dịch Ca(OH)2 1,0M Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 7: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A Na2CO3, KOH B HNO3, NaHCO3 C Cu(NO3)2, NaOH D NaCl, AgNO3
Câu 8: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của :
Câu 9: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
C Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
D Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 10: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 B 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
C 2KNO3 2KNO2 + O2 D 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 11: Hoà tan hết 3,42 gam Ba(OH)2 vào nước, thu được 200 ml dung dịch X Nồng độ ion OH– bằng bao nhiêu ?
Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M với 150 ml dung dịch X gồm (Na2SO4 0,5M và MgSO4
1M), thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Z Giá trị của m là
o
t
o
t
Trang 2Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 12,960 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) khí N2O Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 14: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ
Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
C Giảm nồng độ H2 và N2 D Tăng áp suất
Câu 15: Phản ứng sau: Ba(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O, có phương trình ion thu gọn là:
A H+ + OH– H2O
B Ba2+ + 2OH– +2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
C Ba2+ + 2NO3– Ba(NO3)2
D Ba(OH)2 + 2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
Câu 16: Cho phản ứng a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản Tổng (a+ b) bằng:
Câu 17: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A Cu2+, K+, Cl–, OH– B Ba2+, K+, CO32–, Cl–
C K+, Mg2+, NO3–, OH– D H+, Na+, NO3– , Cl–
Câu 18: Cho các chất sau: Cu, CuO, Fe2O3, Mg, NaOH, FeO, C Số chất tác dụng được với HNO3 loãng,
xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 19: Sục V lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,50M thu được 4,00g kết tủa Thể tích CO2 đã dùng là:
A 1,120 lít và 0,896 lít B 1,120 lít hoặc 0,896 lít
C 0,896 lít hoặc 1,344 lít D 0,896 lít và 1,344 lít
Câu 20: Cho các muối sau: Zn(NO3)2, KNO3, CaCO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2 Trong số
các muối trên, số chất khi nhiệt phân cho sản phẩm gồm (oxit kim loại, khí NO2 và O2) là:
Câu 21: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit ?
A Silic tác dụng với dung dịch NaOH B Silic đioxit tác dụng với kim loại Mg
C Silic đioxit tác dụng với dung dịch với HF D Silic đioxit tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 22: Môi trường kiềm là môi trường trong đó có:
A pH = 7,00 B pH > 7,00 C pH < 14,00 D pH < 7,00
Câu 23: Để nhận biết ion NO3- dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch FeCl3 B Cu và H+ C Cu và OH- D dung dịch NaOH
Câu 24: Một dung dịch chứa 0,05 mol Cu2+, 0,3 mol K+, 0,2 mol Cl– và x mol SO42– Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là:
A 36,4 gam B 29,2 gam C 31,6 gam D 41,2 gam
Câu 25: Oxi hoá hoàn toàn 5,9 gam chất hữu cơ X bằng CuO dư, thu được 6,72 lít khí CO2, 8,1 gam hơi
H2O và 1,12 khí N2 (cho thể khí đo ở đktc) Kết luận nào dưới đây không đúng ?
Trang 3A X có chứa nguyên tố C với phần trăm khối lượng C trong X là 61,017%
B X có chứa nguyên tố O với phần trăm khối lượng O trong X là 19,491%
C X có chứa nguyên tố H với phần trăm khối lượng H trong X là 15,254%
D X có chứa nguyên tố N với phần trăm khối lượng N trong X là 23,729%
Câu 26: Phát biểu sau đây, không phản ánh đúng một trong những điểm của thuyết cấu tạo hoá học là
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
B Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử hữu cơ phải có hoá trị xác định
C Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác
D Tính chất của các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X (chứa ba nguyên tố C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH: mO = 36 : 3: 8
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Phân tử khối của X là:
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hơi chất hữu cơ A (chứa ba nguyên tố C, H, O ), thu được 8 lít CO2 và 4
lít hơi nước Biết tỉ khối của A so với khí H2 là 44; các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện về nhiệt độ
và áp suất Công thức phân tử của A là
Câu 29: Thành phân phân tử của hai chất kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, thì chúng khác
nhau:
A 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O B 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H
C 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử C D 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử H
Câu 30: Cho các hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau:
(X) CH3–CH2–OH, (Y) CH3–OH, (Z) CH3–CH2–O–CH3, (R) CH3–CHO
Trong số các chất trên, số chất đồng phân của chất (T) CH3–O–CH3 là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Môi trường kiềm là môi trường trong đó có:
A pH > 7,00 B pH = 7,00 C pH < 14,00 D pH < 7,00
Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M với 150 ml dung dịch X gồm (Na2SO4 0,5M và MgSO4 1M), thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Z Giá trị của m là
Câu 3: Hoà tan hết 3,42 gam Ba(OH)2 vào nước, thu được 200 ml dung dịch X Nồng độ ion OH– bằng bao nhiêu ?
Câu 4: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A Ba2+, K+, CO32–, Cl– B K+, Mg2+, NO3–, OH–
C H+, Na+, NO3– , Cl– D Cu2+, K+, Cl–, OH–
Câu 5: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600,0ml dung dịch Ca(OH)2 1,0M Khối lượng kết tủa thu
được là:
Trang 4A 60,0g B 52,5g C 45,0g D 75,0g
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 12,480 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,912
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là:
Câu 7: Cho phản ứng a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản Tổng (a+ b) bằng:
Câu 8: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit ?
A Silic đioxit tác dụng với dung dịch NaOH B Silic đioxit tác dụng với dung dịch với HF
C Silic đioxit tác dụng với kim loại Mg D Silic tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 12,960 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) khí N2O Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 10: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chứa: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4,
NaNO3 Dùng một hoá chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3 C dung dịch BaCl2 D dung dịch Ba(OH)2
Câu 11: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A Cu(NO3)2, NaOH B HNO3, NaHCO3 C Na2CO3, KOH D NaCl, AgNO3
Câu 12: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 B 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
C 2KNO3 2KNO2 + O2 D 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 13: Một dung dịch chứa 0,05 mol Cu2+, 0,3 mol K+, 0,2 mol Cl– và x mol SO42– Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là:
A 31,6 gam B 29,2 gam C 41,2 gam D 36,4 gam
Câu 14: Phản ứng sau: Ba(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O, có phương trình ion thu gọn là:
A Ba(OH)2 + 2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
B H+ + OH– H2O
C Ba2+ + 2NO3– Ba(NO3)2
D Ba2+ + 2OH– +2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
Câu 15: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch NaOH 0,03M, thu được 40 ml dung dịch
X Dung dịch X có pH là
Câu 16: Cho các muối sau: Zn(NO3)2, KNO3, CaCO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2 Trong số
các muối trên, số chất khi nhiệt phân cho sản phẩm gồm (oxit kim loại, khí NO2 và O2) là:
Câu 17: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Câu 18: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
o
t
o
t
Trang 5C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 19: Sục V lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,50M thu được 4,00g kết tủa Thể
tích CO2 đã dùng là:
A 0,896 lít hoặc 1,344 lít B 1,120 lít hoặc 0,896 lít
C 0,896 lít và 1,344 lít D 1,120 lít và 0,896 lít
Câu 20: Khi cho cùng 1 mol chất nào dưới đây, tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được NO2 có thể
tích lớn nhất? (các thể tích đo cùng điều kiện)
Câu 21: Cho các chất sau: Cu, CuO, Fe2O3, Mg, NaOH, FeO, C Số chất tác dụng được với HNO3 loãng, xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 22: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ
Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Giảm nồng độ H2 và N2 B Tăng áp suất
C Tăng nồng độ NH3 D Tăng nhiệt độ
Câu 23: Để nhận biết ion NO3- dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch NaOH B Dung dịch FeCl3 C Cu và H+ D Cu và OH
-Câu 24: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của :
Câu 25: Thành phân phân tử của hai chất kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, thì chúng khác
nhau:
A 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử C B 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử H
C 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O D 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H
Câu 26: Cho các hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau:
(X) CH3–CH2–OH, (Y) CH3–OH, (Z) CH3–CH2–O–CH3, (R) CH3–CHO
Trong số các chất trên, số chất đồng phân của chất (T) CH3–O–CH3 là
Câu 27: Oxi hoá hoàn toàn 5,9 gam chất hữu cơ X bằng CuO dư, thu được 6,72 lít khí CO2, 8,1 gam hơi
H2O và 1,12 khí N2 (cho thể khí đo ở đktc) Kết luận nào dưới đây không đúng ?
A X có chứa nguyên tố O với phần trăm khối lượng O trong X là 19,491%
B X có chứa nguyên tố H với phần trăm khối lượng H trong X là 15,254%
C X có chứa nguyên tố C với phần trăm khối lượng C trong X là 61,017%
D X có chứa nguyên tố N với phần trăm khối lượng N trong X là 23,729%
Câu 28: Phát biểu sau đây, không phản ánh đúng một trong những điểm của thuyết cấu tạo hoá học là
A Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử hữu cơ phải có hoá trị xác định
B Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
C Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác
D Tính chất của các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Trang 6Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hơi chất hữu cơ A (chứa ba nguyên tố C, H, O ), thu được 8 lít CO2 và 4
lít hơi nước Biết tỉ khối của A so với khí H2 là 44; các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện về nhiệt độ
và áp suất Công thức phân tử của A là
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ X (chứa ba nguyên tố C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH: mO = 36 : 3: 8
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Phân tử khối của X là :
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A K+, Mg2+, NO3–, OH– B Cu2+, K+, Cl–, OH–
C H+, Na+, NO3– , Cl– D Ba2+, K+, CO32–, Cl–
Câu 2: Cho các chất sau: Cu, CuO, Fe2O3, Mg, NaOH, FeO, C Số chất tác dụng được với HNO3 loãng,
xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 3: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit ?
A Silic đioxit tác dụng với kim loại Mg B Silic đioxit tác dụng với dung dịch với HF
C Silic đioxit tác dụng với dung dịch NaOH D Silic tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 4: Để nhận biết ion NO3- dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch NaOH B Cu và OH- C Cu và H+ D Dung dịch FeCl3
Câu 5: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch NaOH 0,03M, thu được 40 ml dung dịch
X Dung dịch X có pH là:
Câu 6: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600,0ml dung dịch Ca(OH)2 1,0M Khối lượng kết tủa thu
được là:
Câu 7: Khi cho cùng 1 mol chất nào dưới đây, tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được NO2 có thể
tích lớn nhất? (các thể tích đo cùng điều kiện)
Câu 8: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A Na2CO3, KOH B NaCl, AgNO3 C HNO3, NaHCO3 D Cu(NO3)2, NaOH
Câu 9: Một dung dịch chứa 0,05 mol Cu2+, 0,3 mol K+, 0,2 mol Cl– và x mol SO42– Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là:
A 31,6 gam B 29,2 gam C 41,2 gam D 36,4 gam
Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của :
Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M với 150 ml dung dịch X gồm (Na2SO4 0,5M và MgSO4
1M), thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Z Giá trị của m là
Câu 12: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Trang 7Câu 13: Môi trường kiềm là môi trường trong đó có:
A pH < 7,00 B pH > 7,00 C pH = 7,00 D pH < 14,00
Câu 14: Sục V lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,50M thu được 4,00g kết tủa Thể
tích CO2 đã dùng là:
A 1,120 lít hoặc 0,896 lít B 0,896 lít và 1,344 lít
C 1,120 lít và 0,896 lít D 0,896 lít hoặc 1,344 lít
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 12,960 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) khí N2O Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 16: Cho các muối sau: Zn(NO3)2, KNO3, CaCO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2 Trong số các muối trên, số chất khi nhiệt phân cho sản phẩm gồm (oxit kim loại, khí NO2 và O2) là:
Câu 17: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
B Những ion nào tồn tại trong dung dịch
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,480 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,912
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là:
Câu 19: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chứa: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, NaNO3 Dùng một hoá chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch Ba(OH)2
Câu 20: Cho phản ứng a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản Tổng (a+ b) bằng:
Câu 21: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ
Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Giảm nồng độ H2 và N2 B Tăng áp suất
C Tăng nồng độ NH3 D Tăng nhiệt độ
Câu 22: Phản ứng sau: Ba(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O, có phương trình ion thu gọn là:
A Ba(OH)2 + 2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
B Ba2+ + 2NO3– Ba(NO3)2
C H+ + OH– H2O
D Ba2+ + 2OH– +2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
Câu 23: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
C 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 D 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 24: Hoà tan hết 3,42 gam Ba(OH)2 vào nước, thu được 200 ml dung dịch X Nồng độ ion OH– bằng bao nhiêu ?
o
t
o
t
Trang 8A 0,02M B 0,05M C 0,2M D 0,1M
Câu 25: Thành phân phân tử của hai chất kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, thì chúng khác
nhau:
A 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử C B 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H
C 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử H D 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
Câu 26: Cho các hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau:
(X) CH3–CH2–OH, (Y) CH3–OH, (Z) CH3–CH2–O–CH3, (R) CH3–CHO
Trong số các chất trên, số chất đồng phân của chất (T) CH3–O–CH3 là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hơi chất hữu cơ A (chứa ba nguyên tố C, H, O ), thu được 8 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết tỉ khối của A so với khí H2 là 44; các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện về nhiệt độ
và áp suất Công thức phân tử của A là
Câu 28: Phát biểu sau đây, không phản ánh đúng một trong những điểm của thuyết cấu tạo hoá học là:
A Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác
B Tính chất của các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
C Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử hữu cơ phải có hoá trị xác định
D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
Câu 29: Oxi hoá hoàn toàn 5,9 gam chất hữu cơ X bằng CuO dư, thu được 6,72 lít khí CO2, 8,1 gam hơi
H2O và 1,12 khí N2 (cho thể khí đo ở đktc) Kết luận nào dưới đây không đúng ?
A X có chứa nguyên tố C với phần trăm khối lượng C trong X là 61,017%
B X có chứa nguyên tố H với phần trăm khối lượng H trong X là 15,254%
C X có chứa nguyên tố O với phần trăm khối lượng O trong X là 19,491%
D X có chứa nguyên tố N với phần trăm khối lượng N trong X là 23,729%
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ X (chứa ba nguyên tố C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH: mO = 36 : 3: 8
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Phân tử khối của X là :
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Phản ứng sau: Ba(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O, có phương trình ion thu gọn là:
A Ba2+ + 2OH– +2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
B H+ + OH– H2O
C Ba2+ + 2NO3– Ba(NO3)2
D Ba(OH)2 + 2H+ + 2NO3– Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
Câu 2: Khi cho cùng 1 mol chất nào dưới đây, tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được NO2 có thể
tích lớn nhất? (các thể tích đo cùng điều kiện)
Câu 3: Môi trường kiềm là môi trường trong đó có:
A pH > 7,00 B pH < 14,00 C pH < 7,00 D pH = 7,00
Trang 9Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
Câu 5: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 B 2KNO3 2KNO2 + O2
C 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 D 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 6: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ
Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Tăng nồng độ NH3 B Tăng nhiệt độ
C Giảm nồng độ H2 và N2 D Tăng áp suất
Câu 7: Sục V lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,50M thu được 4,00g kết tủa Thể tích
CO2 đã dùng là:
A 0,896 lít và 1,344 lít B 1,120 lít hoặc 0,896 lít
C 1,120 lít và 0,896 lít D 0,896 lít hoặc 1,344 lít
Câu 8: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
C Những ion nào tồn tại trong dung dịch
D Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Câu 9: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A HNO3, NaHCO3 B Cu(NO3)2, NaOH C Na2CO3, KOH D NaCl, AgNO3
Câu 10: Cho các muối sau: Zn(NO3)2, KNO3, CaCO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2 Trong số
các muối trên, số chất khi nhiệt phân cho sản phẩm gồm (oxit kim loại, khí NO2 và O2) là:
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 12,960 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) khí N2O Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 12: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit ?
A Silic đioxit tác dụng với dung dịch NaOH B Silic tác dụng với dung dịch NaOH
C Silic đioxit tác dụng với dung dịch với HF D Silic đioxit tác dụng với kim loại Mg
Câu 13: Cho các chất sau: Cu, CuO, Fe2O3, Mg, NaOH, FeO, C Số chất tác dụng được với HNO3 loãng, xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 14: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A Cu2+, K+, Cl–, OH– B H+, Na+, NO3– , Cl–
C Ba2+, K+, CO32–, Cl– D K+, Mg2+, NO3–, OH–
Câu 15: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chứa: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4,
NaNO3 Dùng một hoá chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch AgNO3 C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH
Câu 16: Hoà tan hết 3,42 gam Ba(OH)2 vào nước, thu được 200 ml dung dịch X Nồng độ ion OH– bằng bao nhiêu ?
o
t
o
t
Trang 10A 0,05M B 0,2M C 0,1M D 0,02M
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 12,480 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,912
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là:
Câu 18: Một dung dịch chứa 0,05 mol Cu2+, 0,3 mol K+, 0,2 mol Cl– và x mol SO42– Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là:
A 31,6 gam B 29,2 gam C 36,4 gam D 41,2 gam
Câu 19: Để nhận biết ion NO3- dùng thuốc thử nào sau đây?
A Cu và H+ B dung dịch NaOH C Cu và OH- D Dung dịch FeCl3
Câu 20: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M với 150 ml dung dịch X gồm (Na2SO4 0,5M và MgSO4 1M), thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Z Giá trị của m là
Câu 21: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600,0ml dung dịch Ca(OH)2 1,0M Khối lượng kết tủa
thu được là:
Câu 22: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch NaOH 0,03M, thu được 40 ml dung dịch
X Dung dịch X có pH là
Câu 23: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của :
Câu 24: Cho phản ứng a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản Tổng (a+ b) bằng:
Câu 25: Thành phân phân tử của hai chất kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, thì chúng khác
nhau:
A 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử C B 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử H
C 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O D 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H
Câu 26: Một hợp chất hữu cơ X (chứa ba nguyên tố C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH: mO = 36 : 3: 8
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Phân tử khối của X là:
Câu 27: Cho các hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau:
(X) CH3–CH2–OH, (Y) CH3–OH, (Z) CH3–CH2–O–CH3, (R) CH3–CHO
Trong số các chất trên, số chất đồng phân của chất (T) CH3–O–CH3 là
Câu 28: Phát biểu sau đây, không phản ánh đúng một trong những điểm của thuyết cấu tạo hoá học là:
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
B Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử hữu cơ phải có hoá trị xác định
C Tính chất của các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
D Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác