Câu 29: Theo thyết cấu tạo hóa học trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?... Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,8 gam Fe trong H2SO4 loãng, dư Tính thể tích hidro thu được ở đktc?
(Fe=56)
A 3,36 lít B 1,68 lít C 5,88 lít D 3,92 lít
Câu 2: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
Câu 3: Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O7 là:
Câu 4: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,25 M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: (Na=23, S=32, O=16)
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng dư Sau phản ứng thu được 0,504 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat % khối lượng của Cu trong X là (Fe=56; Cu=64; O=16;S=32)
Câu 7: Hòa tan 0,4 gam SO3 vào a gam dd H2SO4 10% thì thu được dd H2SO4 12,25% Giá trị a là
Câu 8: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với các chất nào sau đây?
Câu 9: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) Khối lượng a gam là:
Câu 10: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất sau đây để phân biệt hai khí SO2 và SO3?
A H2O B Quì tím C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 11: Oleum là hỗn hợp của:
A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc
C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2
Câu 12: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
Câu 13: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:
A SO2 và H2S B CO va CO2 C SO2 và CO D SO2 và CO2
Câu 14: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
A Tính oxi hoá B Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C Không có tính oxi, không có tính khử D Tính khử
Trang 2Câu 15: Khi cho 4,8 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc nóng, thể tích khí SO2 thu được ở đktc là :
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 1,68 lít
Câu 16: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 17: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A O2, SO2, Cl2, H2SO4 B S, F2, H2S, O3 C O3, F2, H2SO4 D HCl,H2S,SO2,SO3
Câu 18: Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4 Số chất và hợp chất
không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 19: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?
A Clo và Ozon B Clo và Oxi C Brom và Ozon D Flo và Oxi
Câu 20: Trong hợp chất lưu huỳnh có những số oxi hóa nào sau đây?
A -2,0,+4,+6 B +6,+4,0,-2 C -2,-1,0,+4,+6 D -2,-1, +4,+6
Câu 21: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A S,Cl2,I2 B S,Cl2,F2 C O3,Cl2 D Cl2,O2,S
Câu 22: Để điều chế thuốc diệt nấm là dung dịch CuSO4 5%, người ta thực hiện sơ đồ điều chế sau : CuS→CuO→CuSO4 Nếu hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch CuSO4 thu được
từ 1 kg nguyên liệu có chứa 80% CuS là : (Cu=64 ; S=32 ; O=16)
A 33,33 kg B 53,33 kg C 21,33 kg D 26,67 kg
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong dd H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 4,48 lít SO2 đktc Tính % khối lượng Fe? (Fe=56, Cu=64)
Câu 24: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau :
Câu 25: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?
A Al, Zn, Ca B Cu, Zn, Mg C Fe, Al, Cr D Cu, Fe, Na
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng: ( Na=23, S=32, O=16, H=1)
Câu 27: Cho 20,95 gam hỗn hợp Zn và Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X
và 7,84 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là: (Zn=65, Fe=56)
A 45,55 gam B 54,55 gam C 27,275 gam D 55,54 gam
Câu 28: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
Câu 29: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:
A Có kết tủa đen B Dd bị vẫn đục mau vàng
C Không hiện tượng D Dd chuyển sang màu đỏ
Câu 30: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?
A Oxit lưỡng tính B Oxit trung tính C Oxit axit D Oxit bazơ
Trang 3ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?
Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải:
A HCl , HBr , HF , HI B HCl , HBr , HI , HF C HI , HBr , HCl , HF D HF , HCl , HBr , HI
Câu 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng Magiê ở dạng :
A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Thỏi lớn D Lá mỏng
Câu 4: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:
A -1,0,+1,+3,+5,+7 B +1,+3,+5,+7 C -1,+1,+3,+5,+7 D +7,+3,+5,+1,0,-1
Câu 5: Oleum là hỗn hợp của:
A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc
C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2
Câu 6: Một cân bằng hóa học đạt được khi
A Nhiệt độ phản ứng không đổi
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm
D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ,
áp suất
Câu 7: Phương án nào sau đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác ,áp suất
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt
Câu 8: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:
A SO2 và CO2 B CO va CO2 C SO2 và H2S D SO2 và CO
Câu 9: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
C Không có tính oxi, không có tính khử D Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 10: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
A Muối kép B Muối trung hòa C Muối của hai axit D Muối hỗn tạp
Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A O3,Cl2 B S,Cl2,I2 C Cl2,O2,S D S,Cl2,F2
Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
Câu 13: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:
Câu 15: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
Trang 4A BaCl2 B BaSO4 C AgCl D AgNO3
Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl NaClO3, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D NaCl NaClO4, H2O
Câu 17: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?
A Cu, Fe, Na B Al, Zn, Ca C Cu, Zn, Mg D Fe, Al, Cr
Câu 18: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?
A Flo và Oxi B Brom và Ozon C Clo và Ozon D Clo và Oxi
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
A Có tính oxi hóa mạnh B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Tác dụng được với nước D Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 21: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:
C Dung dịch chuyển sang màu đỏ D Có kết tủa đen
Câu 22: Điện phân hoàn toàn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 3,36 lít khí clo ở đktc
Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là (Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)
Câu 24: Hấp thụ 12,8 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: (Na=23; S=32; O=16)
Câu 25: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)
Câu 26: Cho lượng dư dung dịch NaCl tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23)
A 35,875 gam B 71,750 gam C 57,400 gam D 43,050 gam
Câu 27: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 đktc Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (Mg=24; Al=27)
Câu 28: Có một loại quặng có chứa 96% FeS2, nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axitsunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu Biết hiệu suất điều chế axit sunfuric là 90%
Câu 29: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là (Ca=40; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; O=16)
Câu 30: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8
Trang 5gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Cu=64; Fe=56; S=32; O=16)
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?
Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần từ trái sang phải:
A HCl , HBr , HF , HI B HCl , HBr , HI , HF C HI , HBr , HCl , HF D HF , HCl , HBr , HI
Câu 3: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi
dùng Magiê ở dạng :
A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Thỏi lớn D Lá mỏng
Câu 4: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:
A -1,0,+1,+3,+5,+7 B +1,+3,+5,+7 C -1,+1,+3,+5,+7 D +7,+3,+5,+1,0,-1
Câu 5: Oleum là hỗn hợp của:
A SO3 và H2SO4 loãng B SO2 và H2SO4 đặc C SO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 loãng và SO2
Câu 6: Một cân bằng hóa học đạt được khi:
A Nhiệt độ phản ứng không đổi
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm
D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ,
áp suất
Câu 7: Phương án nào sau đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác ,áp suất
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt
Câu 8: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:
A SO2 và CO2 B CO va CO2 C SO2 và H2S D SO2 và CO
Câu 9: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
C Không có tính oxi, không có tính khử D Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 10: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
A Muối kép B Muối trung hòa C Muối của hai axit D Muối hỗn tạp
Câu 11: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
Câu 13: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Trang 6A Khí clo B Khí flo C Hơi Brom D Khí nitơ
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:
Câu 15: Chất nào sau đây dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl NaClO3, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D NaCl NaClO4, H2O
Câu 17: Kim loại nào bị thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?
A Cu, Fe, Na B Al, Zn, Ca C Cu, Zn, Mg D Fe, Al, Cr
Câu 18: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?
A Flo và Oxi B Brom và Ozon C Clo và Ozon D Clo và Oxi
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
A Có tính oxi hóa mạnh B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Tác dụng được với nước D Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 20: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 21: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:
C Dung dịch chuyển sang màu đỏ D Có kết tủa đen
Câu 22: Điện phân hoàn toàn m gam dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được 3,36 lít khí clo ở đktc
Khối lượng NaCl đã dùng là: (Na=23; Cl=35,5)
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là (Mg=24; Zn=65; Cl=35,5)
Câu 24: Hấp thụ 12,8 gam SO2 vào 250 ml dd NaOH 2M, khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: (Na=23; S=32; O=16)
Câu 25: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)
Câu 26: Cho lượng dư dung dịch NaCl tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là (Cho Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23)
A 35,875 gam B 71,750 gam C 57,400 gam D 43,050 gam
Câu 27: Cho 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 đktc Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (Mg=24; Al=27)
Câu 28: Có một loại quặng có chứa 96% FeS2, nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axitsunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu Biết hiệu suất điều chế axit sunfuric là 90%
Trang 7Câu 29: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu dung dịch Y Khối lượng muối NaCl có trong Y là (Ca=40; Mg=24; Na=23; Cl=35,5; O=16)
Câu 30: Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8
gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là (Cu=64; Fe=56; S=32; O=16)
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch KOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5OH B CH3COOK và C6H5OK
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 3: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X,
Y, Z, T và Q
Chất
màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
không có kết tủa Ag không có
kết tủa
không có kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Cu(OH)2 không tan
trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
D Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
Câu 4: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 5: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,85 gam B 11,95 gam C 12,59 gam D 12,95 gam
Câu 6: Để sản xuất 29,7 gam xenlulozơ trinitrat (H = 75%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là:
Trang 8A 23,3 kg B 31,5 kg C 42 kg D 25,2 kg
Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, III và IV C I, II và IV D II, III và IV
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức
D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic
Câu 9: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin HCl(1 : 1 )
XNaOH( 1: 2 )
Y Chất Y là chất nào sau đây?
A CH3-CH(NH2)-COONa B CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A (C6H8O2(OH)2)n B (C6H5O2(OH)3)n C [C6H7O2(OH)3]n D (C6H7O3(OH)3)n
Câu 11: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ thiên nhiên C tơ tổng hợp D tơ bán tổng hợp
Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?
Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A 1 < 3 < 2 < 4 B 1 < 2 < 3 < 4 C 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 4 < 3 < 2
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 16: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A Fructozơ và Glucozơ B Saccarozơ và Mantozơ
C Fructozơ và Mantozơ D Saccarozơ và Glucôzơ
Câu 17: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là
A xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường B một chiều
C thuận nghịch D luôn sinh ra axit và ancol
Câu 18: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M Sau phản ứng thu được 9,2 gam chất rắn và dung dịch B Giá trị m là:
A 3,6 gam B 2,88gam C 4,8 gam D 3,36 gam
Câu 19: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên
là
Trang 9Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A trùng ngưng B nhiệt phân C trùng hợp D trao đổi
Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 23: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 24: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2(dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 25: Hoà tan 25,6 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thấy còn lại 3,2 gam kim loại không tan Khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là
A 16,0 gam B 22,4 gam C 8,0 gam D 19,2 gam
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ
B Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 28: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A (C2H4)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C5H8)n
Câu 29: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 30: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 ml H3PO4 1M thu được sản phẩm là
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4
Trang 10Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 3: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B Ba(OH)2 C Al(OH)3 D Cr(OH)3
Câu 4: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng
C NaNO2 và H2SO4 đ D NaNO3 và HCl
Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A SiO2 + Mg → 2MgO + Si B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
C SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2. D SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O
Câu 6: Magie photphua có công thức là
A Mg3P2 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg2P2O7
Câu 7: Trong các chất sau, chất nào dùng làm bột nở trong chế biến thực phẩm?
Câu 8: Vì sao các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện?
A Do phân tử của chúng dẫn được điện
B Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
B Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
D Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Câu 10: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A C + H2O → CO + H2 B C + 2CuO → 2Cu + CO2
Câu 11: Cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là
A 1,12 lít B 0,112 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 12: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA?
Câu 13: Khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được những sản phẩm nào sau đây?
A Ag, NO,O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2
Câu 14: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O Biết tỷ khối X so với hidro là 31, CTPT của X là
Câu 15: Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng
và sản phẩm phản ứng (sau khi cân bằng phương trình) lần lượt là
A 3; 8; 2; 3; 4 B 3; 3; 8; 2; 4 C 3; 8; 3; 2; 4 D 3; 8; 3; 4; 2
Câu 16: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 Phân nào có hàm lượng đạm