1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

70 Bài tập trắc nghiệm có đáp án ôn tập học kì môn Hóa 11 năm 2019-2020

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 694,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph[r]

Trang 1

70 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020

Câu 1: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ca(NO3)2 0,10M là

A 0,10M B 0,20M C 0,30M D 0,40M

Câu 2: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Mg(NO3)2 0,45M là

A 0,45M B 0,90M C 1,35M D 1,00M

Câu 3: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaNO3 0,2M và 300 ml dung dịch Na2CO3

0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

A 0,23M B 1M C 0,32M D 0,1M

Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch X Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là

A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M

Câu 5: Trộn 150 ml dung dịch BaCl2 0,5M với 50 ml dung dịch KCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là

Câu 6: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các :

A ion trái dấu B anion C cation D chất

Câu 8: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

A HCl  H+ + Cl- B CH3COOH ↔ CH3COO- + H+

C H3PO4  3H+ + 3PO43- D Na3PO4  3Na+ + PO4

3-Câu 10: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về

nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M C [H+] > [NO3-]

B [H+] < [NO3-] D [H+] < 0.10M

Câu 11: Muối nào sau đây là muối axit ?

A NH4NO3 B Na2HPO3 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK

Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :

A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2

Câu 13: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà

C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ

D cho không khí đi qua CuO/t0

Câu 14: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :

A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3

Trang 2

C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng

Câu 15: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thì thu được :

A CuO ; NO2 và O2 B Cu ; NO2 và O2

C CuO ; NO2 D Cu(NO2)2 và O2

Câu 16: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :

A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2

C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 17: Phân biệt ba dung dịch axit HCl ; HNO3 và H3PO4 bằng :

A Quỳ tím B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 18: Công thức của quặng apatit và quặng photphorit lần lượt là :

A Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2

C CaSO4.2H2O và Ca(H2PO4)2 D 3(NH4)3PO4.CaF2 và Ca3(PO4)2

Câu 19 : Supephôtphat kép có công thức là :

C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2.CaSO4

Câu 20: Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất :

A canxi nitrat B amoni nitrat C amophot D urê

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm thí khí CO2 được điều chế bằng phương trình phản ứng

A CaCO3  CaO + CO2 B C + O2  CO2

C FeO + CO  Fe + CO2 D CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 22: SiO2 có thể tan trong dãy dung dịch chất nào sau đây :

A HCl, muối ăn B HF, NaOH đặc C NaOH đặc, HCl D HF, xôđa

Câu 23: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A NaHCO3  NaOH + CO2 B NH4NO2  N2 + 2H2O

C 2KNO3  2KNO2 + O2 D NH4Cl  NH3 + HCl

Câu 24: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

A C + O2 CO2 B C + 2CuO 2Cu + CO

C 3C + 4Al Al4C3 D C + H2O CO+ H2

Câu 25: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là :

A đồng (II) oxit và mangan oxit B đồng (II) oxit và magie oxit

C đồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính

Câu 26: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 27: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Na2O, NaOH, HCl C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

B Al, HNO3 đặc, KClO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3

o

t

o

t

Trang 3

Câu 28: Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số

các chất đã cho là

Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

A Muối amoni bền với nhiệt

C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

B Tất cả các muối amoni tan trong nước

D Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước

Câu 30: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2

II.THÔNG HIỂU

Câu 31: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl ?

A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO

Câu 32: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là :

A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3

B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2

D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

Câu 33: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 34: Cho các phản ứng hóa học sau :

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là :

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6)

C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6)

Câu 35: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH Để thu được kết tủa thì cần

có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 36: Phương trình ion : Ca2+ + CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1) CaCl2 + Na2CO3 2) Ca(OH)2 + CO2

3) Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A 1 và 2 B 2 và 3 C 1 và 4 D 2 và 4

Câu 37: Hòa tan 25 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 175 gam H2O thu được dung dịch muối có nồng độ là

:

Trang 4

A 8% B 12,5% C 25% D 16%

Câu 38: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8 Thể

tích nước cần dùng là ?

A 5 lít B 4 lít C 9 lít D 10 lít

Câu 39: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A

Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là :

A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M

Câu 40: Một dung dịch có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị

sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?

A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d

C a + b = 2c + d D a + b = c + d

Câu 41: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là :

A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2

Câu 42: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 43: Trong phản ứng : Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng :

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của các chất tương ứng là :

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14

C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 45: Cho các phản ứng sau :

(1) NH NO4 2to (2) Cu(NO )3 2to

(3) NH3 O2850 C, Pto (4) NH3 Cl2to

(5) NH3 CuO to (6) NH Cl4 to

Các phản ứng tạo khí N2 là :

A (1), (4), (5) B (1), (3), (5) C (2), (4), (5) D (2), (3), (6)

Câu 46: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

A phân đạm làm kết tủa vôi

B phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

C phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

D cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

Câu 47: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung

Trang 5

dịch thu được là :

A 49,61% B 56,32% C 48,86% D 68,75%

Câu 48: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch có chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có chứa các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4 và KH2PO4

C K3PO4 và KOH D H3PO4 và KH2PO4

Câu 49: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và

nồng độ % tương ứng là :

A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%

C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%

Câu 50: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A O2, F2, Mg, HCl, NaOH C O2, F2, Mg, HCl, KOH

B O2, F2, Mg, NaOH D O2, Mg, HCl, NaOH

Câu 51: Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào :

A HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH C O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng

B NaOH, Al, Cl2 D Al2O3, CaO, H2

Câu 52 Cho 16,8 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch

X Nếu cho một lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa là :

A 118,2 gam B 147,75 gam C 19,7 gam D 88,65 gam

Câu 53 Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít NO (đktc) Giá trị

của V là:

Câu 54 Nhiệt phân hoàn toàn 100g mẫu đá vôi thu được 20,37 lít CO2 (đktc) Tìm hàm lượng phần trăm của đá vôi:

A 90,94% B 53,62% C 81,37% D 95,67%

III.VẬN DỤNG

Câu 55: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam

Câu 56: Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa

có khối lượng

A 10 gam B 0,4 gam C 4 gam D Kết quả khác

Câu 57: Hỗn hợp A gồm Fe và Cu Cho m gam A vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít khí

H2 ở đktc Nếu cho m gam A vào dung dịch HNO3 đặc, nguội dư thu được 1,12 lít khí ở đktc Giá trị m bằng:

A 7,2 gam B 8,8 gam C 11 gam D 14,4 gam

Câu 58: Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO

(đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

A 1,2 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,2 gam

Câu 59 Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam

hai muối Giá trị của a là:

Trang 6

Câu 60: Trong phân bón hóa học, hàm lượng đạm, lân, kali được tính theo N, P2O5, K2O Tính khối

lượng N có trong 1 kg NH4NO3 ; K2O có trong 1 kg K2SO4 ; P2O5 có trong 1 kg Ca(H2PO4)2

A 0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5

B 0,35 kg N ; 0,27 kg K2O ; 0,607 kg P2O5

C 0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,607 kg P2O5

D 0,7 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5

Câu 61: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch

Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là :

A 10 gam B 8 gam C 6 gam D 12 gam

Câu 62: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có MX 12, 4 Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y M có giá trị là : Y

A 15,12 B 18,23 C 14,76 D 13,48

Câu 63: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng với dung dịch kiềm của một kim loại hóa trị II, thu được 4,48

lít khí ở đktc và 26,1 gam muối Kim loại đó là :

A Ca (40) B Mg (24) C Cu (64) D Ba (137)

Câu 64: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

A 6,11gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam

IV.VẬN DỤNG CAO

câu 65: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa ; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) :

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 65: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 thu được V

lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3) Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 18,2 Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là :

A m + 6,0893V B m + 3,2147 C m + 2,3147V D m + 6,1875V

Câu 66: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :

A FeO ; 75% B Fe2O3 ; 75% C Fe2O3 ; 65% D Fe3O4 ; 75%

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất)và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn

Z Giá trị của m là :

A 11,650 B 12,815 C 15,145 D 17,545

Câu 68: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch

Trang 7

X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a ?

A 0,02M B 0,04M C 0,03M D 0,015M

Câu 69: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol K2CO3 đồng thời khuấy đều, thu

được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là :

A V = 22,4(a – b) B V = 11,2(a – b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)

Câu 70 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong

suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bất ngờ xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml

hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và của m lần lượt là:

A 23,4 và 35,9 B 15,6 và 5,4 C 14,04 và 26,68 D 15,6 và

27,7

ĐÁP ÁN

13A 14C 15A 16D 17D 18B 19B 20D 21D 22B 23A 24C 25D 26D 27B 28A 29C 30A 31C 32D 33B 34D 35D 36C 37A 38C 39C 40B 41C 42D 43D 44B 45A 46B 47A 48B 49C 50B 51C 52D 53D 54A 55C 56B 57A 58D 59B 60C 61C 62C 63D 64A 65C 66A 67D 68A 69A 70B

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường

Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w