Các đồng phân ứng với công thức phân tử C 8 H 10 O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH.. Sa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PLEIKU
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Bột đá vôi (CaCO3) tan được trong:
C Nước hòa tan CO2 bão hòa (dư) D Nước
Câu 2 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 3 Hấp thụ hết 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M Thêm tiếp 0,4
gam NaOH vào bình này Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A 3,0 gam B 2,0 gam C 1,5 gam D 2,5 gam
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ôxit sắt
Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Câu 5 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Câu 6 Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A
Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:
A 11,2 gam B 12,4 gam C 15,2 gam D 10,9 gam
Câu 7 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 8 Có 5 dd riêng lẻ, mỗi dd chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Fe 2+, nồng độ khoảng 0,1M Bằng cách dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd, có thể nhận biết được tối đa
A dd chứa ion NH4+
B hai dd chứa ion NH4+ và Al3+
C ba dd chứa ion NH4+, Fe3+và Al3+
D năm dd chứa ion NH4+,Mg2+, Fe3+, Al3+ , Fe 2+
Câu 9 Không thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A nước brom và tàn đóm cháy dở
B nước brom và dung dịch Ba(OH)2
C nước vôi trong và nước brom
D tàn đóm cháy dở và nước vôi trong
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Trang 2Câu 11 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Câu 12 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
A K2CO3 B BaCO3 C Fe(OH)3 D Al(OH)3
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch
Y và 5,6 lít H2 (ở đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau:
A 6,4 gam B 19,2 gam C 33,1 gam D 9,8 gam
Câu 16 Cho 3,36 gam muối cacbonat của một kim loại A (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HCl dư,
thu được 896 ml khí CO2 (đktc) Kim loại A là:
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 18 Ở gần các lò nung vôi, không khí bị ô nhiễm bởi khí CO2 với nồng độ cao, làm cây cối, hoa màu
thường không phát triển được Nếu một tuần lò nung vôi sản xuất được 4,2 tấn vôi sống thì thể tích CO2 (đktc) đã tạo ra ở phản ứng nhiệt phân CaCO3 (giả sử hiệu suất nung là 100%) là giá trị nào?
Trang 3Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X , thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este X là:
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este no đơn chức X , Y(kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) ,
thu được 1344 ml khí CO2 (đkc) và m gam H2O Giá trị của m là:
A 3,6gam B 1,08 gam C 2,7 gam D 5,4 gam
Câu 22 Este X được điều chế từ ancol etylic, có tỉ khối hơi so với oxi là 2,3125.Công thức cấu tạo của X là:A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 23 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng (MX < MY).Đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O.Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là :
D CH2OH CHOH CH2OH
Câu 26 Glucozơ không thuộc loại :
A Hợp chất tạp chức B Cacbohiđrat C Monosaccarit D Đisaccarit
Câu 27 Glucozơ và fructozơ là:
A Đisaccarit B Đồng phân C Đồng đẳng D Anđehit và xeton
Câu 28 Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH3(dư) thì lượng Ag thu được là: A 2,16 gam B.12,96 gam C 3,24 gam D 6,48 gam
Câu 29 Ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin ?
Trang 4Câu 31 Cho các phản ứng:
H2N-CH2 - COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 – COOH
H2N-CH2-COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic:
Câu 34 Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,25M thì thu được 1,825gam
muối khan Công thức cấu tạo của amino axit X là :
A H2N – (CH2 )4CH(NH2) – COOH
B H2N – (CH2)2 – COOH
C CH3COONH4
D H2N – (CH2)3 –COOH
Câu 35 Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
A Amilo pectin B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Poli(metyl metacrylat)
Câu 36 Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây ?
A CH3CHCH2 B CH2 = CHCl C CH3CH2Cl D CH2CHCH2Cl
Câu 37 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là:
Câu 38 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2
(đktc) và x gam H2O Giá trị của x là :
Trang 5Câu 1: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại ?
A Tính cứng B Tính dẫn điện C Ánh kim D Tính dẻo
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 3: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là
A cacbon oxit B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao
Câu 4: Metyl propionat có công thức cấu tạo là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh lam Chất X là
Câu 6: Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Crom (VI) oxit có công thức hoá học là
Câu 9: Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Trang 6Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 12: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là sođa Công thức của natri cacbonat là
Câu 13: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol) vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và
còn lại m gam rắn không tan Giá trị của m là
Câu 15: Cho các chất sau: etylamin, Ala-Gly-Val, amoni axetat, anilin Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl là
Câu 16: Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), thu được
x gam xenlulozơ trinitrat Giá trị của x là
Câu 17: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được
m gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
A Etyl axetat và nước cất B Natri axetat và etanol
C Anilin và HCl D Axit axetic và etanol
Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O B Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B fructozơ, etanol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, etanol
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) trong không khí ẩm
Trang 7(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
Câu 22 : Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 23: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 24: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ
Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
Câu 25: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối Phân tử khối của X bằng ?
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol
CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo
sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH t0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH
B X chứa hai nhóm –OH
C Y có công thức phân tử là C2O4Na2
D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
Câu 28: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút 30 giây vói dòng điện có cường độ I = 2A, thu được m gam Ag Giả sử hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100%
Giá trị của m là:
A 2,16 gam B 1,544 gam C 0,432 gam D 1,41 gam
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
(b) Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước
(d) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư
(e) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần
Số phát biểu đúng là
Trang 8A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng Sản phẩm tạo
thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan Công thức của este đó là:
A C2H4(COO)2C4H8 B C4H8(COO)2C2H4 C CH2(COO)2C4H8 D C4H8(COO)C3H6
Câu 32: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D
và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với
H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
Câu 33: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng
hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x có thể là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
Trang 9(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 36: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc) Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giá trị của m là:
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 38: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là:
A 152 gam B 146,7 gam C 175,2 gam D 151,9 gam
Câu 39: Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 40: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc
Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối
của alanin và valin Biết nX < nY Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Ba B K C Al D Fe
Câu 2: Công thức của etyl axetat là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo và
A glixerol B glixin C glicozen D glucozơ
Câu 4: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Trang 10Câu 5: Chất nào sau đây là metyl amin?
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 8:Oxit CrO3 là một
A oxit bazơ B oxit axit C oxit trung tính D oxit lưỡng tính
Câu 9 : Cho Fe (Z=26) cấu hình electron ion Fe2+ là
A Ar 3d64s2 B. Ar 3d5 C. Ar 3d44s2 D. Ar 3d6
Câu 10 : Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất?
A sắt B đồng C nhôm D bạc.
Câu 11 :Nhôm được sản xuất từ quặng
A hematit B đolomit C boxit D manhetit
Câu 12 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
A.CH2 = CH2 B CH2 =CH –CH3 C CH3-CH3 D CH2 = CHCl
Câu 13 : Khi đun nóng tristearin với dung dịch natri hiđroxit thu được
A ancol metylic và natri stearat B glixerol và axit stearic
C ancol etylic và axit stearic D natri stearat và glixerol
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam este no đơn mạch hở X Sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 29,76 gam Vậy X là
A C4H6O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C2H4O2
Câu 15: Cho bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu chưa xác định thứ tự, được kí hiệu là X, Y, Z, T Biết rằng:
+ X, Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy;
+ X đẩy T ra khỏi dung dịch muối;
+ Z tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với HNO3 đặc nguội
X, Y, Z, T theo thứ tự là
A Al, Na, Fe, Cu B Al, Na, Cu, Fe
C Al, Cu, Fe, Na D Na, Fe, Al, Cu
Câu 16 :Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa 2 muối FeCl2 và AlCl3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch:
Trang 11Dung dịch nước brom Mất màu Không hiện
tượng
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Dung dịch màu xanh lam
Dung dịch màu xanh lam
Không hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A saccarozơ, glucozơ, tinh bột, fructozơ B tinh bột, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
C fructozơ, xenlulozo, glucozơ, saccarozơ D glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột
Câu 18: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(a) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(c) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(d) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(e) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 19 : Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit thu được hỗn hợp các chất sau: Gly-Ala,
Ala-Ala-Val, Val-Ala Aminoaxit đầu “N” và đầu “C” của peptit trên lần lượt là:
A Gly, Ala B Ala, Gly C Val, Gly D Gly, Val
Câu 20: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa hết với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 500 B 300 C 350 D 150
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng, dư thu
được dung dịch Y và 4,48 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch Y là
A 40 gam B 80 gam C 60 gam D 50 gam
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
K2Cr2O7 FeSO 4 H SO 2 4 X NaOH (dö) Y Br NaOH 2 Z H SO 2 4 T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X và T lần lượt là
Câu 23: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 24 : Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được
chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T Cho T phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu
tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 12A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho 29,2 gam X phản ứng với CO nung nóng, sau một thời gian
thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 9,85 gam kết tủa Hòa tan hết Y trong 150 gam dung dịch HNO3 63% đun nóng thu được dung dịch T và 4,48 lít
NO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào dung dịch T, phản ứng hoàn
toàn tạo ra kết tủa với khối lượng lớn nhất Phần trăm khối lượng Fe3O4 và giá trị V là
A 79,45% và 0,525 lít B 20,54% và 1,300 lít
C 79,45% và 1,300 lít D 20,54% và 0,525 lít
Câu 26: Bộ dụng cụ như hình vẽ dưới đây có thể dùng để tách hai chất ra khỏi hỗn hợp nào?
A Ancol etylic và axit axetic
B glucozơ và nước
C Etylaxetat và nước
D Saccarozơ và glucozơ trong dung dịch
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X thu được 2 mol axit oleic và 1 mol axit linoleic Mặt khác
0,1 mol X lam mất màu tối đa với a mol brom Giá trị a là
A 0,2 (mol) B 0,4 (mol) C 0,5 (mol) D 0,3 (mol)
Câu 28 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch HCl 14,6% thu được
(18m + 8,74) gam dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 3,88 B 4,70 C 3,82 D 5,40
Câu 29: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình
bên ( số hiệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
A 0,12 B 0,11 C 0,13 D 0,10
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau :
- TN1: Nung Fe trong bình đựng khí oxi
- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
nCO 2
nCaCO 3
x
0,5 0,45