c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt.. H 2 SO 4 đặcA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: HÓA HỌC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: HÓA HỌC - Khối lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 087
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất cùng dãy đồng đẳng với metan (CH4) là
A CH2 = CH – CH3 B CH3 – CH3 C CH ≡ CH D CH2=CH2
Câu 2 Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc không khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm
A chất khử oxit kim loại B nhiên liệu
C trong thiết bị chữa cháy D khí sưởi ấm
Câu 3 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
Câu 4 NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A O2 (to) B H2O C AlCl3 (dung dịch) D HCl
Câu 5 Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
A ion NH4+ B cation H+ C anion OH- D anion gốc axit
Câu 6 Kết luận không đúng về tính chất vật lí của nitơ là
A Ít tan trong nước B Có nhiều trong không khí
C Ở điều kiện thường là chất khí D Có màu xanh
Câu 7 Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, Nguyên tố hóa học tạo thành kim
cương là
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2 Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)
Câu 9 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 10 Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?
Câu 11 Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
H+ + OH- → H2O
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O B MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
C Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O D NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 12 Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất nào là
Trang 2đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?
A CH ≡ CH B CH2 = CH – CH3 C CH3 – CH3 D CH3 – CH=CH – CH3
Câu 13 Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM Giá trị của a là
Câu 14 Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường Sản phẩm thu được có công thức
là
Câu 15 Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là
Câu 16 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5 Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam muối Công thức của Y là
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?
Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
Bài 2 (1,5 điểm) Điền thông tin còn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau
Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra
b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:
trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường
c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt
H2SO4 đặc
cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)
Chất được điều chế
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4 (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng công thức phân tử C2H6O
Bài 5 (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39 Xác định CTPT
Trang 3của X
Bài 6 (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Tính m
MÃ ĐỀ 329
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất cùng dãy đồng đẳng với metan (CH4) là
A CH2 = CH – CH3 B CH ≡ CH C CH2=CH2 D CH3 – CH3
Câu 2 Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?
Câu 3 Dung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là
Câu 4 Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O
A Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O D MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2 Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)
Câu 6 Kết luận không đúng về tính chất vật lí của nitơ là
A Có nhiều trong không khí B Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 7 NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A O2 (to) B H2O C AlCl3 (dung dịch) D HCl
Câu 8 Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc không khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm
Câu 9 Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường Sản phẩm thu được có công thức là
Câu 10 Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM Giá trị của a là
Câu 11 Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
A cation H+ B anion gốc axit C ion NH4+ D anion OH-
Câu 12 Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?
A CH3 – CH3 B CH2 = CH – CH3 C CH ≡ CH D CH3 – CH=CH – CH3
Câu 13 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5 Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam
Trang 4muối Công thức của Y là
Câu 14 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
Câu 15 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc B NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
C NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 16 Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, Nguyên tố hóa học tạo thành
kim cương là
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?
Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
Bài 2 (1,5 điểm) Điền thông tin còn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau
Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra
b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:
trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường
c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt
H2SO4 đặc
cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)
Chất được điều chế
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4 (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng công thức phân tử C2H6O
Bài 5 (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39 Xác định CTPT của X
Bài 6 (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi
Trang 5kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Tính m
MÃ ĐỀ 493
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?
Câu 2 Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?
Câu 3 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
Câu 4 Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
A ion NH4+ B anion OH- C anion gốc axit D cation H+
Câu 5 Kết luận không đúng về tính chất vật lí của nitơ là
A Ở điều kiện thường là chất khí B Ít tan trong nước
Câu 6 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5 Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam muối Công thức của Y là
Câu 7 Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là
Câu 8 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
C NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc
D dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
Câu 9 NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A AlCl3 (dung dịch) B H2O C O2 (to) D HCl
Câu 10 Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất cùng dãy đồng đẳng với metan (CH4) là
A CH2 = CH – CH3 B CH ≡ CH C CH3 – CH3 D CH2=CH2
Câu 11 Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O
A Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O B NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C NaOH + HCl → NaCl + H2O D MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
Câu 12 Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc không khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm
Trang 6Câu 13 Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM Giá trị của a là
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2 Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)
Câu 15 Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường Sản phẩm thu được có công thức
là
Câu 16 Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, Nguyên tố hóa học tạo thành
kim cương là
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?
Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
Bài 2 (1,5 điểm) Điền thông tin còn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau
Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra
b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:
trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường
c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt
H2SO4 đặc
cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)
Chất được điều chế
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4 (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng công thức phân tử C2H6O
Bài 5 (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39 Xác định CTPT
Trang 7của X
Bài 6 (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Tính m
MÃ ĐỀ 817
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2 Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)
Câu 2 Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất cùng dãy đồng đẳng với metan (CH4) là
A CH ≡ CH B CH2=CH2 C CH3 – CH3 D CH2 = CH – CH3
Câu 3 Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường Sản phẩm thu được có công thức là
Câu 4 Kết luận không đúng về tính chất vật lí của nitơ là
A Ít tan trong nước B Có nhiều trong không khí
Câu 5 Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, Nguyên tố hóa học tạo thành kim
cương là
Câu 6 Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O
A NaOH + HCl → NaCl + H2O B NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O D Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
Câu 7 Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là
Câu 8 Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5 Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam muối Công thức của Y là
Câu 9 Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?
A CH ≡ CH B CH2 = CH – CH3 C CH3 – CH=CH – CH3 D CH3 – CH3
Câu 10 Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM Giá trị của a là
Câu 11 Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?
Câu 12 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
B NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc
Trang 8C dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
D dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
Câu 13 Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
A anion OH- B anion gốc axit C cation H+ D ion NH4+
Câu 14 Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc không khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm
C chất khử oxit kim loại D trong thiết bị chữa cháy
Câu 15 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
Câu 16 NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A O2 (to) B HCl C AlCl3 (dung dịch) D H2O
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?
Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
Bài 2 (1,5 điểm) Điền thông tin còn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau
Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra
b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:
trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường
c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt
H2SO4 đặc
cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)
Chất được điều chế
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4 (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng công thức phân tử C2H6O
Bài 5 (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39 Xác định CTPT
Trang 9của X
Bài 6 (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Tính m
ĐÁP ÁN HÓA 11 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020 TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mã đề 087
Mã đề 329
Mã đề 493
Mã đề 817
Bài giải câu 16 – đề 087; câu 13 – đề 329; câu 6 – đề 493; câu 8 – đề 817
e
Al : 0,24 n 0,72
Al : 8a
NH NO
Al NO
117,42 0,54.213
80
BTE 0,72 0,03.8 n.0,06 n 8
Trang 10TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?
Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
NaOH: bazơ NaCl: Muối Al(OH)3 hiđroxit lưỡng tính
HCl: Axit
Bài 2 (1,5 điểm) Điền thông tin còn thiếu vào các bảng sau
Mỗi dữ liệu điền đúng được 0,25 điểm
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau
Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra sủi bọt khí thủy tinh bị ăn mòn
b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:
trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường
c) Cho biết chất được điều chế (trong phòng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt
H2SO4 đặc
cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)
Bài 3 (1,5 điểm)
Mỗi câu được 0,75 điểm
Gồm
- Tính số mol chất tham gia 0,25 điểm
- Viết, cân bằng phản ứng và chạy số mol: 0,25 điểm
- Tính được (khối lượng, thể tích) sản phẩm: 0,25 điểm
a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
3 2
( )
28, 2
0,15( ) 188
Cu NO
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
3 2 ( ) 0,15( )
vậy mCuO = 0,15.80 = 12 gam
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư Tính thể tích thu được ở đktc?
2,8
0,1( ) 28
Si
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2