Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
BÌNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?
Câu 3: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng
độc Chất X là
A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao
Câu 4: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3
Câu 6: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3NH2
Câu 7: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Câu 8: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
n
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 10: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 12: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố
Trang 2Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là
A 78(2z – x – 2y) B 78(4z – x – y) C 78(4z – x – 2y) D 78(2z – x – y)
Câu 15: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen Số chất phản ứng được với dung dịch
Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl,
thu được 2,98 gam muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
A 0,04 mol và 0,3M B 0,02 mol và 0,1M C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,2M
Câu 18: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) không có tác dụng nào sau đây?
A Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm, làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn
B Thắp sáng phòng thí nghiệm
C Nung chất rắn trong đĩa sứ để thực hiện phản ứng phân hủy
D Làm khô các chất không bị phân hủy bởi nhiệt như NaCl, NaOH,
Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước
lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường
và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là
Câu 22: Thủy phân este X có vòng benzen, có công thức phân tử C8H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 3Câu 23: Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6
gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch
chứa b gam muối Giá trị của b là
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
(a) SiO2 + dung dịch HF
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al2O3 và Fe dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray
(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện
(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (28 < MX < 56), thu được 5,28 gam CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 19,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit
(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic
Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y
có giá trị gần nhất với
Câu 35: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X vào
nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Trang 5Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Cho các phát biểu sau:
A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo
B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của
các axit béo
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến
hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3
Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y, Z Đun nóng 37,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,5 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Câu 39: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp
X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với
H2 là 16,75 Giá trị của m là
Câu 40: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 6A C D C D C A C B C C B C B C C D A D A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại
B Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh
D Độ cứng cao
Câu 2 Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là
A Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại
B Khử ion kim loại trong dung dịch muối
C Khử ion kim loại thành nguyên tử
D Khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao
Câu 3 Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ
mạnh nhất là
Câu 4 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Na, Ba, K
B Be,Ca, Ba
C Al, Na, K
D Mg, K, Na
Câu 5 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
Câu 6 Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là:
Câu 7 Chọn câu không đúng
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ
C Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm
D Nhôm là kim loại lưỡng tính
Câu 8 Phèn chua có công thức là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Al2O3.nH2O
D Na3AlF6
Câu 9 Khi lấy 14,25 g muối clorua của một kim loại hoá trị II và một lượng muối nitrat của kim loại đó có
số mol bằng số mol muối clorua thì thấy khác nhau 7,95 g Kim loại đó là
Trang 7Câu 10 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước
Câu 13 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 0,336 lít khí H2
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một nửa dung
Câu 17 Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là
Câu 18 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 19 Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch
HCl:
Câu 20 Đun sôi nc chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 –; 0,02 mol Cl– ta đc
nc cứng
Trang 8Câu 21 Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,03 mol khí CO2 Thành phần % theo khối lượng của CaCO3 và MgCO3 trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 23 Để điều chế Na có thể thực hiện quá trình nào sau đây?
A Điện phân nóng chảy NaCl
B Cho Na2O tác dụng với CO ở nhiệt độ cao
C Điện phân dd NaCl
D Nung khan NaCl ở nhiệt độ cao
Câu 24 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Chỉ có kết tủa keo trắng
B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C Có kết tủa keo trắng và khí bay lên
D Không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 25 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Câu 27 Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, MgO, Al2O3 vào một lượng nước dư, thu được
dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
Câu 28 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong
dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Trang 9Câu 29 Hòa tan hết 7,2g Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
X và 2,688 lit khí NO duy nhất ở đktc Cô cạn cẩn thận dung dịch X
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,15 mol
khí N2O và 0,1 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
Câu 31 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được
2,16g Al Hiệu suất điện phân là
Câu 33 Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
A FeO, MgO, CuO
Câu 35 Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là
Câu 36 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch
B điện phân nóng chảy
C thủy luyện
Trang 10Câu 39 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 40 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y bằng
Câu 1 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng
điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:
A 6,24 gam B 3,12 gam C 6,5 gam D 7,24 gam
Câu 2 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3, MgO D Cu, Al2O3, Mg
Trang 11Câu 3 Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa Giá trị của V là:
A 1,344lit B 2,24 lit
C 3,136lit D 3,136lit hoặc 1,344 lit
Câu 4 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
A 28 gam B 26 gam
C 22 gam D 24 gam
Câu 5 Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong:
A Dung dịch Sn(NO3)2 B Dung dịch HgNO3)2
C Dung dịch Zn(NO3)2 D Dung dịch Pb(NO3)2
Câu 6 Al2O3, Al(OH)3 bền trong:
A Dung dịch HCl B Dung dịch Ca(OH)2
C H2O D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 7 Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A Ozon B Dẫn xuất flo của hidrocacbon
C Cacbon dioxit D Lưu huỳnh dioxit
Câu 8 Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng
A tàn đóm cháy dở và nước brom
B dung dịch Na2CO3 và nước brom
C tàn đóm cháy dở nước vôi trong và dung dịch K2CO3
D tàn đóm cháy dở nước vôi trong và nước brom
Câu 9 Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí
(đktc) Hai kim loại kiềm đó là:
A K, Rb B Rb, Cs
C Li, Na D Na, K
Câu 10 Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng còn lại
20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:
A 53,6% B 40,8%
C 20,4% D 40,0 %
Câu 11 Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:
A Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
B Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam
C Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
D Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
Câu 12 Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A 0,56 lit B 0,336 lit
C 0,448 lit D 0,224 lit
Trang 12Câu 13 Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất:
A SiO2 và C B MnO2 và CaO
C MnSiO3 D CaSiO3
Câu 14 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống
trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của
hiện tượng này là do:
A Chất thải CFC do con người gây ra B Các hợp chất hữu cơ
C Sự thay đổi của khí hậu D Chất thải CO2
Câu 15 Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên Giá trị của x là:
C FeCl2, KCl D (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội
Câu 18 Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa Bình bằng Ag bảo quản được sữa
ngựa lâu không bị hỏng là do:
A Bình bằng Ag bền trong không khí
B Ag là kim loại có tính khử rất yếu
C Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh
D IonAg+ có k/năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ)
Câu 19 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
A Sr, K B Ca, Ba
C Na, Ba D Be, Al
Câu 20 Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A FeCl3 B AlCl3
C FeCl D MgCl