Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậmA. Câu 7: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3.[r]
Trang 1BỘ 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
Câu 2: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà
C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ
D cho không khí đi qua CuO/t0
Câu 3: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :
C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng
Câu 4: Hỗn hợp X gồm CO2 và N2 có dX/H2 = 18 Tìm phần trăm khối lượng của Nito trong X:
A 20% B 80% C 61,11% D 38,89%
Câu 5: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là
A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl
Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh
đậm
Câu 7: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
Câu 8: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp
sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là
Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 10: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị m là :
Câu 11: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất phản ứng phân huỷ là :
Câu 12: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2
Trang 2C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :
A Ag2O ; NO2 và O2 B Ag ; NO2 và O2
C Ag2O ; NO2 D AgNO2 và O2
Câu 14: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết N+2
và N+4 là SP khử của N+5 Tính khối lượng muối tạo ra
trong dung dịch
Câu 15: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là :
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu 16: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
A phân tử B nguyên tử C ion D phi kim
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
Câu 18: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
Câu 19: a Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch : NaNO3, NaCl, Na3PO4, Na2S là
Câu 20: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng
Câu 21: Thành phần của supephotphat đơn gồm
Câu 22: Thành phần của phân amophot gồm
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 23: Thành phần của phân nitrophotka gồm
A KNO3 và (NH4)2HPO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C (NH4)3PO4 và KNO3 D Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Câu 24: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là :
Trang 3Câu 25: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 COCl2
C 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 to 2CO2
Câu 26: Sođa là muối
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 27: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng :
A 2C + O2 to 2CO2 B C + H2O to CO + H2
C HCOOH H SO , t 2 4 o CO + H2O D 2CH4 + 3O2 to 2CO + 4H2O
Câu 29: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam
Câu 30: Cho 16,8 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch
X Nếu cho một lượng dư dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa là :
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 2: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng’’, chất này có công thức hóa học là:
A HCl B N2 C NH4Cl D NH3
Câu 3: Để chứng minh CO2 có tính oxit axit, người ta cho CO2 tác dụng với
A NaOH B CuO C H2SO4 D C
Câu 4: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 ta thấy
A Xuất hiện kết tủa, kết tủa không tan B Xuất hiện bọt khí và kết tủa
C Xuất hiện bọt khí D Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần
Câu 5: Cho 300 ml dung dịch HNO3 0,02 M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05 M được dung dịch X
pH của dung dịch X là
Câu 6: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với N2:
A Li, CuO, O2, NaOH B HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2
Câu 7: Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?
với tạp chất
Câu 8: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:
A 2C + Ca t0 CaC2 B C + CO2
0 t
Trang 4C C + 2H2t0 CH4 D 3C + 4Al t0 Al4C3
Câu 9: Dãy gồm các muối khi nhiệt phân đều thu được oxit kim loại là:
Câu 10: Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2,CH3COONa, CH3COOH, NaCl Có bao nhiêu chất điện li
mạnh:
Câu 11: Khi nhiÖt ph©n muèi KNO3 thu ®-îc c¸c chÊt sau:
A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí O2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 13: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 14: Trong các câu phát biểu sau câu phát biểu nào đúng:
C NH3 chỉ thể hiện tính khử D NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu
Câu 15: Chọn phát biểu sai
A Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
B Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
C Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
D Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
Câu 16: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu
được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung
A 8,2 gam B 8 gam C 7,2 gam D 6,8 gam
Câu 17: Sục 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?
A Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3– B K2CrO4 2K+ + CrO42 –
C Fe2(SO4)3 2Fe3+ + 3SO42– D K2SO4 K2+ + SO42 –
Câu 19: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:
Câu 20: Chỉ ra nội dung không đúng:
A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ
Trang 5C Photpho đỏ có cấu trúc polime
D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5
B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5
C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O
D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây
Câu 22: Axit HNO3 loãng thể hiện tính axit khi tác dụng với:
A Cu, S, FeO, Al, Fe(OH)2, FeCl2 B Fe2O3, Fe(OH)3, NaOH, Na2CO3
C MgO, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Al D FeO, NaOH, MgO, FeCl3, P
Câu 23: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 24: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 COCl2
C 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 to 2CO2
Câu 25: Cho 100 ml dung dịch axit HNO3 0,1M tác dụng với 0,69 gam Na được dung dịch X, cô cạn
dụng dịch X đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Vậy m có giá trị là :
A 1,49 gam B 1,31 gam C 1,65 gam D 0,69 gam
Câu 26: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm
A 27 gam B 16,8 gam C 35,1 gam D 3,51 gam
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol
Câu 28: Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] =
10-14
Câu 29: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm
A 3,45 gam B 4,35 gam C 5,69 gam D 6,59 gam
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; 0 ; +3 ; +5
(3) Photpho chỉ có tính oxi hoá
Số phát biểu không đúng là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Trang 6ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A C2H5OH B K2SO4 C HClO D NaCl
Câu 2: Khí nào sau đây tan rất nhiều trong nước?
A N2 B CO2 C NH3 D CO
Câu 3: Chất nào sau đây dùng làm thuốc giảm đau dạ dày cho thừa axit?
A CaCO3 B NH4Cl C NaHCO3 D NH4HCO3
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết được điều chế từ
Câu 5: Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A NaHSO4 B Ca(HCO3)2 C NH4NO3 D Na2HPO4
Câu 6: Để điều chế photpho đỏ trong công nghiệp, người ta nung quặng photphorit (ở 1200°C, trong lò
điện) với
A cát và sôđa B cát và đá vôi C than cốc và đá vôi D cát và than cốc
Câu 7: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là:
A N2 B CO C CO2 D H2
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
A CO là chất khí không màu, không mùi, không vị
B CO không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường
C CO hơi nhẹ hơn không khí, rất độc
D Phản ứng điều chế CO trong phòng thí nghiệm là: CH3COOH →(xt: H2SO4) 2CO + 2H2
Câu 9: Khi cho quỳ tím vào dung dịch có [H+] = 1,5.10-12 M thì quỳ tím:
A hóa đỏ B hóa xanh C hóa hồng D không đổi màu
Câu 10: Nung 26,8g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn và
A 16,3 gam B 13,6 gam C 1,36 gam D 1,63 gam
Câu 11: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A FeCl3 khan B HNO3 đặc C CaO khan D H2SO4 đặc
Câu 12: Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch đậm đặc của muối (NH4)2SO4 Phương trình ion rút gọn của
phản ứng xảy ra là
A NH4+ + OH- → NH3 + H2O B 2K+ + SO42- → K2SO4
C KOH + NH4+ → K+ + NH3 + H2O D NH3 + H2O → NH4+ + OH-
Câu 13:Phải dùng bao nhiêu lit khí nitơ và bao nhiêu lit khi hiđro để điều chế 17 gam NH3? Biết hiệu
suất phản ứng là 25%, thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn
A 44,8 lit và 134,4 lit B 22,4 lit và 134,4 lit
C 22,4 lit và 134,4 lit D 44,8 lit và 67,2 lit
Câu 14: Nhiệt phân hỗn hợp muối nitrat Zn(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp các chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn luồng khí CO đi qua chất rắn X thì thu được
hỗn hợp Z Vậy hỗn hợp Z gồm:
A Zn, Al, Fe, Mg,PbO B Zn, Al O , Fe, MgO, Pb
Trang 7C Zn, Al2O3, Fe2O3, MgO, Pb D ZnO, Al, Fe, MgO, PbO
Câu 15: Có các thí nghiệm:
(c) Cho “nước đá khô” vào dung dịch axit HF
(d) Nhỏ dung dịch HCl vào “thủy tinh lỏng”
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 16: Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang
màu vàng là do
A dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B HNO3 tan nhiều trong nước
C khi để lâu thì HNO3 bị oxi hóa bởi các chất của môi trường
D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 17: Cho các mệnh đề:
(1) Nitơ là khí độc nên không duy trì sự hô hấp
(2) Để bảo quản P trắng người ta ngâm nó trong nước
(3) Trong tự nhiên phần lớn photpho ở dạng tự do
(4) Nitơ được dùng trong công nghiệp luyện kim, thực phẩm, điện tử
(5) So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hóa học yếu hơn
Số mệnh đề đúng là:
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (đktc)
Khối lượng muối thu được là:
A 38,64 gam B 36,21 gam C 21,36 gam D 68,21 gam
Câu 19: Chọn câu đúng:
A Mọi chất tan đều là chất điện li mạnh B Hầu hết các muối là chất điện li mạnh
C Mọi axit đều là chất điện li mạnh D Các muối không tan là chất điện li yếu
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn
(2) Kim cương có liên kết cộng hóa trị bền, than chì thì không có liên kết cộng hóa trị
(3) Đốt cháy kim cương hay than chì trong không khí ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic
(4) Than chì hoạt động hơn cacbon vô định hình Số phát biểu đúng là:
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 21: Nhiệt phân AgNO3 thu được dãy chất nào sau đây?
A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2,O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2
Câu 22: Giá trị pH của dung dịch KOH 0,002M là:
A 8,3 B 2,7 C 11,3 D 11
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
Trang 8(1) N2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24: Cho 11,2 lít CO2 (đktc) lội chậm qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau phản ứng thu được
bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 25: Trộn 40 ml dung dịch HCl 0,05M với 40 ml H2SO4 0,075M pH của dung dịch thu được có
giá trị là:
A 1 B 2 C 3 D 1,5 Câu 26: Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với 150 ml dung dịch H3PO4 1M Sản phẩm th u được là:
A NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na2HPO4
Câu 27: Khử hỗn hợp gồm 32g Fe2O3 và 28g CaO bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình
đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 60 gam B 80 gam C 70 gam D 110 gam
Câu 28: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch :
A Ca2+, Ag+, NO3-, Cl- B K+, Mg2+, Fe3+, Cl-
C Fe2+, Cu2+, Cl-, S2- D Ba2+, Fe3+, Na+, OH-
Câu 29: Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 được dung dịch A Cô cạn
A được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m là:
A 4,96 gam B 8,00 gam C 3,20 gam D 12,00 gam
Câu 30: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A S, ZnO, Mg, Au B Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3
C Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 D Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
Trang 9
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí